Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng A.
Trang 1TRƯỜNG THPT TỐNG DUY TÂN KIỂM TRA GIẢI TÍCH CHƯƠNG I LỚP 12
MÔN :toán
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Lớp:
( 0 ; 3 )
Câu 2: Cho hàm số y = trong các mệnh dề sau mệnh đề nào đúng:
A f(x) liên tục trên R
B f(x) đồng biến trên R
C f(x) tăng trên
D f(x) giảm trên
(-Câu 3: Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của hàm số trên nửa khoảng ( 0; 2] là
A m(0;2]ax ( ) 4; min ( ) 3f x = (0:2]f x = B
(0;2] (0:2]
2
3
C (0;2]
(0:2]
3
2
3
2
Câu 4: Cho hàm số y = 2x2 – x4 có đồ thi ( C ) , mệnh đề nào sau đây đúng
A ( C ) có một điểm cực tiểu, hai điểm cực đại B.xlim (2→±∞ x2−x4)= +∞
C ( C ) có một điểm cực đại , hai điểm cực tiểu D ( C ) có một tâm đối xứng
Câu 5: Cho hàm số : y = - x3 + 3x2 - 5x + 2 Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng
A ( C ) có hai điểm cực trị B ( C ) có một trục đối xứng
C ( C ) có 1 điểm cực trị D (C) có một tâm đối xứng
Câu 6: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trong khoảng ( 1 ; 2008):
Câu 7: Cho hàm số : trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai :
A f(x) đạt cực đại tại x = -2 B N(-3;-2) là điểm cực đại
C f(x) có giá trị cực đại là – 3 D M(0;1) là điểm cực tiểu
Câu 8: Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận :
A x=1 ; y = 2x B x = 1 ; y = x C x = 1 ; y = - 2x D x = -1 ; y = 2x
Câu 9: Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị ?
Trang 2Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
1
x y x
+
=
trình là :
A 2x + y = 0 B 2x + y – 7 = 0 C 2x + y + 7 = 0 D 2x – y + 1 = 0
PHẦN TỰ LUẬN:(6 điểm)
Câu 11: Cho hàm số 2
3
x y x
+
=
a, Khảo sát vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
b/ Tìm m để đường thẳng (d) : y = x + m cắt (C) tại hai điểm phân biệt trong đó một điểm có hoành độ dương, một điểm có hoành độ âm
c / viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của hàm số với trục hoành
Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số : 4 3
3
Đ-ÁN