[<g>]PHẦN I[</g>]
Hàm số y= 2x x− 2 nghịch biến trên khoảng :
A (1;2) B (0:1) C (1; +∞) D (0;2)
[<br>]
Hàm số
1
x x
y
x
− −
=
+ tăng trên :
A (−∞ − ∪ − +∞; 1) ( 1; ) B (−∞ +∞; ) C (1; +∞) D (−∞;1)
[<br>]
Hàm số y= − +x3 3x2−mx+2 giảm trên (−∞;0) khi giá trị m là :
A m≥0 B m.>0 C m<0 D m≤0
[<g>]PHẦN II[</g>]
Cho Hàm số y x= 4− +x2 1 Chọn phương án sai trong các phương án sau :
A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1
2 B Hàm số có ba cực trị
C Hàm số giảm trên ( ; 1 )
2
2 D Hàm số tăng trên
1
2 +∞
[<br>]
3
y= x − x + x− Chọn phương án sai trong các phương án sau :
A Hàm số đạt cực tiểu tại x =1 B Hàm số có 2 cực trị
C Đồ thị Hàm số đi qua điểm (0;-1) D Hàm số tăng trên (5;+∞)
[<br>]
Cho Hàm số y x= 4+(m2−m x) 2+ −1 m Với giá trị nào của m hàm số đã cho có 3 cực trị :
A 0<m<1 B m.<0 hoặc m>1 C m>0 D 0≤ ≤m 1
[<g>]PHẦNIII[</g>]
Trong các hàm sau hàm nào có giá trị nhỏ nhất trên tập xác định của nó :
A y x= 4−3x2+1 B y= − +x3 3x2+2 C 1
x y x
+
=
− D
[<br>]
Giá trị lớn nhất của hàm số y= 12 3− x2 +x là :
A 4 B 2 C 3 D 6
[<br>]
Cho Hàm số y x= −3 3x2 +3 Đạt giá trị nhỏ nhất trên [1;4] tại x bằng :
[<br>]
Đồ thị nào là của hàm số 3
Trang 2C D
[<br>]
Các đường tiệm cận của Hàm số 2 1
1
x y x
− +
= + là :
A x = -1 ; y = -2 B x = -1 ; y = 2 C x = 1 ; y = -2 D x = 1 ; y = ½
[<br>]
y x= + m− x + −m Với giá trị nào của m đường thẳng y = 2mx -m+1cắt đồ thị hàm
số tại 3 điểm phân biệt :
A m≠0 và 1
2
m≠ − B ∀ ∈m ¡ C 1
2
m≠ − D 1
2
m> −
[<br>]
Với giá trị nào của m phương trình x3− −3x m3+3m=0có 3 nghiệm phân biệt :
A m∈ −( 2; 2 \) {−1;1} B m∀ ∈¡ C m∈ −( 2; 2) D m∈ −[ 2; 2]
[<br>]
Cho Đồ thị
Đồ thị trên là của hàm số nào sau đây
1
x y
x
−
=
1
x y x
− +
=
1
x y x
+
=
[<br>]
Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) : y x= −3 3x2+1 song song với đường thẳng (d): y = 9x+2017 là:
A y = 9x-26 B y = 9x+6 C y = 9x-28 D y = 9x-1