- ý nghĩa của chiến thắng biên giới thu - đông IIICác hoạt động dạy - học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 bài cũ:?. Nêu điểm khác chủ yếucủa chiến dịch biên giới thu - đông 1950v
Trang 1Tuần 15 Thứ hai ngày 11 tháng 12 năm 2006.
Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò
1)Bài cũ: HS làm bài tập của
- HS NX cách đặt tính và kết quả tính
a) 17,55 : 3,9 = 4,5 b)0,603 : 0,09 = 6,7c) 0,3068 : 0,26 = 1,18
- HS NX cách tính và kết quả tính
1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở, 3 HS lên bảng làm
- NX chữa bài trên bảng, tự KT bài của mình
a) xx 1,8 = 72 b) x x 0,34=
1,19 x 11,02
- x= 72: 1,8 x x 0,34=1,2138
- x = 40 x = 1,2138 : 0,34
- x = 3,57
- 1HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng là, cả lớp làm vào vở
Trang 2Thứ ba ngày 12 tháng 12 năm 2006.
Toán : Tiết 72 Luyện tập chung
c) = 100 + 7 + 0,008 = 107,08d) = 35 + 0,5 + 0,03 = 35,53
- HS NX cách tính và kết quả tính
1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở, 4 HS lên bảng làm
- NX chữa bài trên bảng, tự KT bài của mình
+ Chuyển hỗn số thành số thập phân
Trang 3+ Thực hiện phép chia, lấy đợc
2 chữ số ở phần thập phân của thơng Xác định số d của phép chia.
6,251 : 7 = 0,89 ( d 0,021)33,14: 58 + 0,57 (d 0,08)
Lịch sử: Tiêt 15.
Chiến thắng biên giới Thu - đông 1950
I)mục tiêu : HS biết:
- Tại sao ta quyết định mở chiến dịch Biên giới thu - đông 1950
- ý nghĩa của chiến thắng biên giới thu - đông
III)Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1) bài cũ: ? Thuật lại diễn
biến chiến dịch Việt Bắc thu
-HS QS lợc đồ
Trang 4? Nếu cứ để Pháp tiếp tục
khoá chặt biên giới Việt trung,
b) Diễn biến, kết quả
chiến dịch Biên giới thu-
? Nêu kết quả của chiến dịch
biên giới thu - đông 1950
T/C cho HS thi trình bày diễn
biếncủa chiến dịch BG thu -
c) ý nghĩa của chiến
thắng biên giới thu - đông
+ Cần phá tan âm mu khoá chặt biên giới của địch, khai thông biên giới, mở rộng quan
hệ giữa ta và quốc tế.
- HS cả lớp đọc thầm bài
- HS thảo luận nhóm4 + Trận Đông Khê: 16 -9-1950 ta
nổ súng tấn công Đông Khê
Địch ra sức cố thủ Với tinh thần quyết thắng sáng 18-9
1950 quân ta chiếm đợc cứ
điểm Đông Khê
+ Pháp rút quân khỏi cao bằngtheo đờng số 4chiếm lại Đông Khê, sau nhiều ngày quân Pháp phải rút chạy
+ 29 ngày đêm CĐ diệt và bắtsông 8000tên địch, giải phóng
1 TX và thị trấn làm chủ 750km, căn cứ địa VB đợc củng cố và mở rộng
+Quân đội ta lớn mạnh và ởng thành rất nhánho với ngày
tr-đầu kháng chiến, ta có thể chủ động mở chiến dịch và
Trang 5? Nêu điểm khác chủ yếucủa
chiến dịch biên giới thu - đông
1950với chiến dịch VB thu
đông 1947.Điều đó sức mạnh
của quân và dân ta ntn so với
ngày đầu kháng chiến?
? Chiến thắng biên giới thu-
đông 1950 đem lại kết quả
gì cho cuộc kháng chiếncủa
Trang 6
Thứ t ngày 13 tháng 12 năm 2006 Toán tiết 73
a) 266,22 : 34 = 7,83b) 483 : 35 = 13,8c)91,08 : 3,6 = 25,3d)3 : 6,25 = 0,48
- HS NX cách tính và kết quả tính
1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở, 2 HS lên bảng làm
a) ( 128,4 – 73,2) : 2,4 – 18,32 = 4,68
- NX chữa bài trên bảng, tự KT bài của mình
- 1HS đọc đề bài
-1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Trang 7- GV chữa bài và cho điểm
I)Mục tiêu : Sau bài học, học sinh biết:
- Nhận biết đợc các đồ vật làm bằng thuỷ tinh
- Phát hiện đợc tính chất và công dụng của thuỷ tinh thông thờng
- Nêu đợc tính chất và công dụng của thuỷ tinh chất lợng cao
- Biết cách bảo quản những đồ dùng bằng thuỷ tinh
II) đồ dùng : - Đồ dùng bằng gốm, tranh ảnh.
- - Phiếu học tập
III)các hoạt động dạy – học :
Các hoạt động của thầy Hoạt động của trò
) B ài cũ : ?nêu tính chất và
?Dựa vào thực tế đã sử dụng ,
em thấy thuỷ tinh có những
tính chất gì?
? GV cầm chiếc cốc thuỷ tinh ?
Nếu cô thả chiếc cốc này
vì chiếc cốc này bằng thuỷ
Trang 8GV kết luận:Có rất nhiều đồ
thuỷ tinh thờng, vật nào là thuỷ
tinh chất lợng cao và nêu căn cứ
làm bằng thuỷ tinh thờng và
thuỷ tinh chất lợng cao?
- GV NX kết luận nh SGK
? Em có biết ngời ta chế tạođồ
thuỷ tinh bằng cách nào không?
- HS nối tiếp trả lời theo hiểu biết
+ Chế tạo bằng cách đun nóng chảy cát trắng và các chất khác rồi thổi thành các hình dạng mình muốn.
+ Cách bảo quản: để nơi chắc chắn, ko va mạnh vào các vật rắn,cẩn thận khi sử dụng.
2HS đọc ghi nhớ SGK
Trang 9
+ TØ sè cña diÖn tÝch trång hoa hång vµ diÞen tÝch vên
Trang 10- 1 HS lên bảng , lớp làm giấy nháp.
+ Tỉ số của số HS giỏivà HS toàn trờng là : 80 : 400 hay
= 20%
- Số HS giỏi chiếm 20% số HS toàn trờng
+ Cứ trồng 100 cây thì có 92 cây sống
+ Cứ 100 HS của trờng thì có
28 em là HS giỏi
1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở, 2 HS lênbảng làm
- NX chữa bài trên bảng
HS đổi vở KT bài của nhau
- 1HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
Bài giải:
Tỉ số phần trăm của số sản phẩm đạt chuẩn và tổng số
Trang 11§ÞA Lý : TiÕt 15 Th¬ng m¹i vµ du lÞch
I) Môc tiªu : HS :
Trang 12- Biết sơ lợc về các khái niệm: thơng mại, nội thơng, ngoại thơng; thấy đợc vai trò của ngành thơng mại trong đời sống và sản xuất.
- Nêu đợc tên các mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu chủ yếucủa nớc ta
- Nêu đợc các điều kiện thuận lợi để phát triển ngành du lịch ở nớc ta
- XĐ trên bản đồ các trung tâm thơng mại Hà Nội, Thành phốHCM và các trung tâm du lịch lớn của nớc ta
II) đồ dùng :
Tranh ảnh , bản đồ hành chínhVN
III)Các hoạt động dạy _ học
Hoạt động của thày Hoạt động của trò
- GV NX câu trả lời của HS
- HS thoả luận nhóm CH sau:
- HS lắng nghe
- HS lần lợt nêu ý kiến
+ Thơng mại: là ngành TH việc mua bán hàng hoá.
+ Nội thơng: buôn bán trong nớc + Ngoại thơng: buôn bán với nớc ngoài
+ Xuất khẩu: bán hàng hoá ra
n-ớc ngoài + Nhập khẩu: mua hàng hoá từ nớc ngoài về nớc mình.
+ có ở khắp nơi trên đất nớc ta + HN, TPHCM,
+ Thúc đẩy sản xuất pt + Các khoáng sản, hàng công nghiệp nhẹ, các mặt hàng thủ công,thuỷ sản,
+ Máy móc thiết bị nhiên liệu
Trang 13- YC HS thảo luận nhóm để
tìm các điều kiện thuận lợi
cho sự phát triển của ngành
di sản thế giới, các loại dịch vụ
Trang 14Thứ sáu ngày15 tháng 12 năm 2006.
Toán: Tiết 75 Giải toán về tỉ số phần trăm
315 : 600+ 315 : 600 = 0,525 + 0,525 x 100 : 100 = 52,5 :
100 + 52,5 %
- HS NX theo HD của GV:
- HS lắng nghe
+ Tìm thơng của 315 và600
+ Nhân thơng đó với 100
và viết thêm kí hiệu % vào bên phải.
Trang 15- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở.
Tỉ số phần trăm của lợng muối trong nớc biển là:
2,8 : 80 = 0,035 = 3,5 %
- HS đọc YC và mẫu bài tập
- HS làm vào vở, 4 HS lên bảng làm
- Kể tên các vật liệu dùng để chế tạo ra cao su
- Nêu tính chất, công dụng và cách bảo quản các đồ dùng bằng cao su -
II) đồ dùng:
- tranh ảnh minh hoạ SGK - Phiếu học tập
III) các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1) B ài cũ : ? Nêu tính chất
của thuỷ tinh, kể tên các đồ
bổ sung
Trang 16GV kết luận:Có rất nhiều đồ
dùng đợc làm bằng cao su, cao
- GV NX kết luận có 2 loại, cao
su tự nhiên và cao su nhân tạo
- Nhóm1: Ném quả bóng xuống nền nhà
+ Chứng tỏ cao su có tính đàn hồi.
- NHóm2: Kéo căng sợi dây cao
su, thả tay ra:
+ CTỏ cao su có tính đàn hồi.
- Nhóm3: Thả sợi dây cao su vào bát nớc:
+ CTỏ cao su Ko tan trong nớc.
TN4: Đốt sợi dây cao su:
+ CTỏ cao su dẫn nhiệt kém + Cao su có tính đàn hồi, Ko tan trong nớc, cách nhiệt.
- HS lắng nghe
- HS nêu ý hiểu của mình:
Ko để ngoài nắng, ko để háo chất dính vào, ko để nơi có nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp.
2HS đọc ghi nhớ SGK
Trang 17
Thể dục : tiết 29 Bài thể dục phát triển chung– trò chơi “Thỏ nhảy” I) Mục tiêu:
- ÔN bài thể dục phát triển chung yêu cầu thực hiện
đúng động tác, đúng kĩ thuật
- Chơi trò chơi “ Thỏ nhảy ” HS chơi chủ động, nhiệt tình và an toàn
II) Địa điểm - ph ơng tiện :
- Sân trờng vệ sinh, đảm bảo
an toàn
Trang 18- Chuẩn bị còi, kẻ sân chơi.
III) Nội dung & ph ơng pháp:
Cho HS chơi trò chơi “ tìm chỉ huy”
Cán sự lớp điều khiển cho lớp khởi động các khớp
a) Ôn bài thể dục phát triển chung 2-3 lần, tập đồng loạt cả lớp
- GV nêu tên từng động tác và hô nhịp, lớp trởng làm mẫu, cả lớp tập theo Gv NX sủa sai
+ Chia tổ cho HS tự tập , GV QS nhắc nhở và sửa sai cho HS
- Các tổ báo cáo kết quả luyện tập
+ Chơi trò chơi “ Thỏ nhảy”
- GV nêu tên trò chơi, HS nêu lại cách chơi
- Cho HS chơi thử, sau đó cho HS chơi chính thức, sau mỗi lần chơi GV công bố ngời thắng cuộc
Tập 1 số động tác hồi tĩnh-HS vỗ tay theo nhịp và hát bài lớp chúng mình
- Gv cùng HS hệ thống bài học
- GV NX bài học và giao bài về nhà
1phút 1phút
5 phút
7 phút
5 phút
5phút
Trang 19Thứ năm ngày14 tháng 12 năm 2006
- Rèn kĩ năng nhận biết, sử dụng các từ loại
II)Các hoạt động dạy –học .
HĐ1 Củng cố kiến thức:
a)Đánh dấu x vào trớc ý thích hợp nhất để giải nghĩa từ Hạnh phúc
+ Cảm giác dễ chịu vì đợc ăn ngon ngủ yên
+ trạng thái sung sớng vì cảm thấy hoàn toàn đật đợc ý nguyện
+ Hồ hởi, háo hức sẵn sàng làm mọi việc
Bài 2 :Đặt câu với từ: hạnh phúc, phúc hậu, máu chảy ruột mềm.
HS đặt câu vào vở, 3 HS lên bảng làm
Lớp và GV NX bổ sung
Gọi HS dới lớp đọc câu của mình
+ Tôi với chú ấy là chỗ máu chảy ruột mềm, làm sao bỏ nhau
đợc.
HĐ3 : Củng cố – dặn dò
Trang 20II) Địa điểm - ph ơng tiện :
- Sân trờng vệ sinh, đảm bảo
an toàn
- Chuẩn bị còi, kẻ sân chơi
III) Nội dung & ph ơng pháp:
gian
Trang 21Cán sự lớp điều khiển cho lớp khởi động các khớp.
a) Ôn bài thể dục phát triển chung 2-3 lần, tập đồng loạt cả lớp
- GV nêu tên từng động tác và hô nhịp, lớp trởng làm mẫu, cả lớp tập theo GV NX sửa sai
+ Chia tổ cho HS tự tập , GV QS nhắc nhở và sửa sai cho HS
- Các tổ thi toàn bài thể dục
- GV và các HS khác đánh giá xếp loại từng tổ
+ Chơi trò chơi “ Thỏ nhảy”
- GV nêu tên trò chơi, HS nêu lại cách chơi
HS chơi chính thức, sau mỗi lần chơi GV công bố ngời thắng cuộc
Tập 1 số động tác hồi tĩnh-HS vỗ tay theo nhịp và hát bài lớp chúng mình
- Gv cùng HS hệ thống bài học
- GV NX bài học và giao bài về nhà
1phút 1phút
Trang 22về tỉ số phần trăm.
II)Các hoạt động dạy - học
HĐI: Củng cố kiến thức ;
- Em hiểu các tỉ số phần trăm sau nh thế nào?
+ Tỉ số giữa cây còn sống và cây đợc trồng là: 92% + Số HS nữ chiếm 52% số HS toàn trờng
+ số HS Lớp 5 chiếm28% số HS toàn trờng
? Muốn tìm tỉ số phần trăm của 2 số ta làm thế nào?
Khoanh trớc vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
đội bóng rổ đã thi đấu 20 trận, thắng 12 trận Nh thế tỉ số phần trăm các trận thắng của đội đó là:
HĐIII: Củng cố nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn dò : về làm lại các bài tập vào vở
Thứ sáu ngày 15 tháng 12 năm 2006
Tiếng việt Luyện tập tả ngời
( tả hoạt động)
I)Mục tiêu :
HS lập đợc dàn bài tả hoạt động của ngời
Trang 23- Củng cố kĩ năng , về viết đoạn văn tả hoạt động của ngời
II)Các hoạt động dạy - học.
HĐ1:
Củng cố kiến thức về cấu trúc của văn tả hoạt động của
ngời
? Nêu cấu của bài văn tả ngời?
- HS nêu , lớp nghe , NX bổ sung
- GV ghi nhanh cấu tạo của bài văn tả ngời lên bảng
? Bài văn tả hoạt động của ngời thì phần naò là trọng tâm?
- HS hoàn thành bài 2 của buổi sáng
- Gọi HS đọc bài trớc lớp
HĐ2:
Viết đoạn văn tả hoạt động của ngời em chọn
- GV ghi đề bài: Em hãy viết đoạn văn tả hoạt động của ngời thân trong gia đình em ( ông, bà, bố )
- HS xác định YC của đề bài
- Chọn ngời định tả
+ Đoạn văn cần có câu mở đoạn
+ Nêu đợc đủ, đúng, sinh động những nét tiêu biểu
về hoạt động của ngời em định tả
+ Cách sắp xếp các câu trong đoạn hợp lí
Trang 24Ôn tập tĐN Số 3, số 4: kể chuyện âm nhạc
I)Mục tiêu:
- HS đọc nhạc, đọc lờibài TĐN số 3, số 4 kết hợp gõ phách
- HS nghe câu chuyện Nghệ sĩ Cao Văn Lầu, tập kết sơ lợc nội dung câu chuyện HS làm quen với bản Dạ Cổ Hoài Lang của Cao Văn Lầu
II) Đồ dùng:
- Nhạc cụ, tranh minh hoạ
III)Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 25đời đến nay đợc khoảng
chuyện theo tranh
- Nghe nhạc minh hoạ
I)Mục tiêu: Giúp HS:
- Luyện tập về tínhtỉ số phần trăm của 2 số, đồng thời làm quen với các khái niệm
- Thực hiện 1 số phần trăm kế hoạch, vợt mức 1 số phần trăm kế hoạch
- Tiền vốn bán, tiền lãi, số phần trăm lãi
- Làm quen với các phép tính liên quan đến tỉ số phần trăm.( công, trừ 2 tỉ số phần trăm, nhân chia tỉ số phần trăm với 1 số
Trang 26Gọi HS đọc đề bài toán.
? Bài tập cho chúng ta biết
? Muốn biết tiền bán rau bằng
bao nhiêu phằn trăm tiền vốn
6% + 15% = 21% 112,5% - 13%=
14,2% x 3 = 42,6% 60% : 5
- HS NX cách đặt tính và kết quả tính
- HS NX cách tính và kết quả tính
1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm
hoạch là:
1175% - 100% = 17,5%
- NX chữa bài trên bảng, tự KT bài
- 1HS đọc đề bài
- 1 HS lên bảng là, cả lớp làm vào vở
Bài giải a) tỉ số của tiền bán rau và
tiền vốn là
52500 : 42000 = 1,25 = 125% (tiền vốn
b) Coi tiền vốn là 100% thì tiền bán rau
125% - 100 = 25%
Trang 28Các hoạt động của thầy Các hoạt động của trò 1)Bài cũ:
- HS làm bài tập của tiết trớc
- GV nêu bài toán nh SGK:
? Em hiểu câu “ Lãi suất tiết
+ Cả trờng có 800 HS
- HS tóm tắt lên bảng
1% số HS toàn trờng là:
800 : 100 = 8 ( HS) 52,5 % số HS toàn trờng là:
Bài giải Sau một tháng thu đợc số tiền
lãi là.
1000000 : 100 x 0,5 = 5000( đồng)
- HS NX cách tính và kết quả tính
1 HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở,1HS lên bảng làm
Trang 29LÞch sö: Tiªt 16
Trang 30Hậu phơng những năm sau chiến dịch biên giới
I)mục tiêu : HS biết đợc :
- Mối quan hệ giữa tiền tuyến và hậu phơng
- Vai trò của hậu phơng đối với cuộc kháng chiến
chống Pháp
II) Đồ dùng :
- Bản đồ hành chính VN, ảnh t liệu , phiếu HT
III)Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1) bài cũ: ? Thuật lại diễn
biến chiến dịch biên giới thu -
đông 1950 , nêu ý nghĩa của
chiến dịch
- GV NX cho điểm HS
2)Bài mới:
- GT bài; nêu mục tiêu bài học
a) Đại hội đaig biểu toàn
quốc lần thứ II của Đảng ( 2
– 1951 )
- GV cho HS QS hình 1:
? Hình 1 Chụp cảnh gì?
+ GV Đại hội là nơi tập trung
trí tuệ của toàn Đảng để vạch
ra đờng lối kháng chiến ,
nhiệm vụ của toàn dân tộc ta
- HS đọc SGK và tìm hiểu
nhiệm vụ cơ bản mà Đại hội
đại biểu toàn quốc lần thứ 2
- HS QS chụp toàn cảnh của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ
2 của Đảng
- HS lắng nghe
- HS đọc SGK và trả lời câu hỏi :
+ NV:Đa kháng chiến đến thắng lợi hoàn toàn.
.Đẩy mạnh sản xuất lơng thực, thực phẩm.
Các trờng đại học tích cực
đào taọ cán bộ cho kháng
Trang 31văn hoá- giáo dục thể hiện nh
? Việc các chiến sĩ bộ đội
tham gia giúp dân cấy lúa
đạn dợc phục vụ kháng chiến
c)Đại hội anh hùng và chiến
sĩ thi đua lần thứ nhất.
- HS TL nhóm các câu hỏi
sau:
? Đại hội chiến sĩ thi đua và
cán bộ gơng mẫu toàn quốc
đợc tổ chức vào thời gian
trong tấm gơng anh hùng trên
- GV NX câu trả lời của HS
3)Củng cố – dặn dò:
- NX đánh giá tiết học
chiến HS vừa tích cực học tập vừa tham gia sản xuất
Xây dựng đợc xởng công binh nghiên cứu và chế tạo vũ khí phục vụ kháng chiến.
+ Vì Đảng lãnh đạo đúng
đắn, phát động phong trào thi đua yêu nớc.
+ Vì nhân dân ta có tinh thần yêu nớc.
+ Tiền tuyến đợc chi viện đầy
đủ sức ngời ,sức của có sức mạnh chiến đấu cao.
- HS QS và nêu nội dung
+ Tình gắn bó quân dânvà nói lên tầm quan trọng của sản xuất
- HS trao đổi và nêu ý kiến
- HS lắng nghe
+ Ngày 1- 5 – 1952.
+ Nhằm tổng kết biểu dơng những thành tích của phong trào thi đua yêu nớc của các tập thể và cá nhân cho thắng lợi của cuộc kháng chiến.
+ Anh Cù Chính Lan, La Văn Cầu, Nguyễn Quốc Trị,
Nguyễn Thị Chiên , Ngô Gia Khảm, Trần Đại Nghĩa, Hoàng Hanh.