Các bƠi toán nƠy th ng lƠ khó, đôi khi r t khó... 20 nguyên, nguyên t cùng nhau... mơu thu n!... Bài toán trên có th t ng quát thành bài toán sau:.
Trang 2Mẩ S : 60 46 01 13
NG I H NG D N KHOA H C: TS L U BÁ TH NG
Hà N i – N m 2016
Trang 32
M C L C
Trang
Trang ph bìa 01
M c l c 02
L i cam đoan 04
Tóm t t lu n v n 05
M U 06
Ch ng 1 KI N TH C C B N 1.1 VÀNH CÁC A TH C M T BI N 08
1.2 A TH C TRÊN M T TR NG S ầầầầầầầầầ.ầầầ 12 1.2.1 M t s tính ch tầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầ 12 1.2.2 M t s ví d ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầ 16
1.3 A TH C TRÊN TR NG ầầầầầầầầầầầầầầầ 18 1.3.1 Nghi m h u t c a đa th c v i các h s nguyênầầầầầầầ.ầ 18 1.3.2 a th c b t kh quy trên tr ng các s h u t vƠ các tiêu chu n Eisenstein; Osada; Polyaầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầ 19
1.4 A TH C TRÊN VÀ TRÊN ầầầầầầầầầầầ.ầầ 24
1.5 VÀNH A TH C NHI U BI Nầầầầầầầầầầầầ ầ 27
1.5.1 Xơy d ng vƠnh các đa th c nhi u bi nầầầầầầầầ.ầầầầ 27 1.5.2 B c c a đa th c nhi u bi nầầầầầầầ ầầầầầầ.ầầầ 28 K t lu n Ch ng 1 29
Ch ng 2 M T S D NG PH NG TRỊNH HĨM A TH C 2.1 PH NG TRÌNH HÀM A TH C M T BI N 31
2.1.1 Ph ng trình có d ng xP x a x b P x 31
Trang 42.1.2 Ph ng trình có d ng P f x P g x P h x ầầầầầầầ 39 2.1.3 Ph ng trình có d ng P f x P g x P h x Q x ầầầầ 53
2.1.4 BƠi t p t luy n 61
2.2 PH NG TRÌNH HÀM A TH C NHI U BI N……… 62
2.2.1 M t s ví d 62
2.2.2 BƠi t p t ng t 65
2.3 M T S D NG PH NG TRÌNH HÀM A TH C KHÁC.ầầầ 65 2.3.1 M t s ví d 65
2.3.2 BƠi t p t ng t 71
2.3.3 BƠi t p t luy n 73
K t lu n Ch ng 2 74
K T LU N VĨ KHUY N NGH 1 K t lu n 75
2 Khuy n ngh 75
TĨI LI U TRệCH D N 76
Trang 54
L I CAM OAN
Tôi xin cam đoan d i s giúp đ , h ng d n, ch b o t n tình c a TS
L u Bá Th ng, lu n v n cao h c chuyên ngƠnh ph ng pháp Toán s c p v i
đ tƠi “Ph ng trình hàm đa th c” lƠ công trình nghiên c u c a riêng tôi
trong th i gian h c t p vƠ nghiên c u t i tr ng i h c Th ng Long
Trong quá trình nghiên c u vƠ th c hi n lu n v n, tác gi đư k th a vƠ phát huy nh ng k t qu c a các nhƠ khoa h c v i s trơn tr ng vƠ bi t n
Hà N i, tháng 06 n m 2016
Tác gi
D ng Th Ph ng
Trang 76
Ph ng trình hƠm nói chung vƠ ph ng trình hƠm đa th c nói riêng lƠ
m t trong nh ng l nh v c hay vƠ khó c a toán s c p Trong các kì thi Olympic Toán h c Qu c gia, Khu v c vƠ Qu c t th ng xuyên xu t hi n các bƠi toán ph ng trình hƠm vƠ ph ng trình hƠm đa th c Các bƠi toán nƠy
th ng lƠ khó, đôi khi r t khó gi i các bƠi toán đó tr c tiên ta ph i n m
v ng các ki n th c v ph ng trình hƠm vƠ các tính ch t c a đa th c, đ ng
Nh m nơng cao hi u qu giáo d c trong nhƠ tr ng ph thông vƠ góp
ph n t ng b c nơng cao ch t l ng c a công tác b i d ng h c sinh gi i, tôi
ch n đ tƠi “Ph ng trình hàm đa th c” lƠm lu n v n cao h c c a mình
Lu n v n g m M đ u, hai Ch ng, K t lu n vƠ TƠi li u tham kh o
Ch ng 1: Trình bƠy v nh ng ki n th c c b n đ c dùng trong
ch ng 2 nh : vƠnh đa th c, đa th c trên m t tr ng s , đa th c trên tr ng
s h u t , tr ng s th c vƠ tr ng s ph c
Ch ng 2: Trình bƠy chi ti t các d ng ph ng trình hƠm đa th c thông
d ng m i d ng b t đ u b ng m t s tính ch t quan tr ng sau đó nêu ra các
ví d đi n hình minh h a, ti p đ n lƠ các bƠi t p t ng t vƠ cu i cùng lƠ các bƠi t p t luy n Qua đó, giúp ng i gi i toán d hình dung vƠ n m b t đ c
ph ng pháp gi i t ng lo i ph ng trình hƠm đa th c
Lu n v n đ c hoƠn thƠnh t i tr ng i h c Th ng Long d i s
h ng d n khoa h c vƠ ch b o t n tình c a TS L u Bá Th ng, i h c S
Trang 8ph m HƠ N i LƠ ng i h c trò đư ti p thu đ c nhi u đi u b ích, quý báu t
Th y, tôi xin đ c bƠy t lòng bi t n sơu s c đ i v i s quan tơm, đ ng viên
đ tôi trong quá trình h c t p vƠ th c hi n lu n v n nƠy
Tôi xin c m n Ban Giám hi u, t chuyên môn Toán – tin, các đ ng
nghi p Tr ng THPT Yên D ng s 3, B c Giang đư t o đi u ki n giúp đ , góp ý cho tác gi trong th i gian h c t p vƠ th c hi n lu n v n nƠy
M c dù tác gi đư h t s c c g ng nh ng do th i gian có h n, kinh nghi m nghiên c u vƠ vi t lu n v n còn h n ch nên không tránh kh i nh ng thi u sót Tác gi r t mong nh n đ c nh ng ý ki n đóng góp c a quý th y cô
vƠ b n đ c đ lu n v n đ c hoƠn thi n h n
Hà N i, tháng 06 n m 2016
Tác gi
D ng Th Ph ng
Trang 98
CH NG 1
KI N TH C C B N 1.1 VĨNH CÁC A TH C M T BI N
Cho A lƠ m t vƠnh giao hoán có đ n v 1 Kí hi u
n
i i i n n s i
f a a x a x đ c g i lƠ có b c n vƠ vi t lƠ deg f n n u an 0,
trong tr ng h p nh v y ta g i an lƠ h t cao nh t c a f
Quy c: a th c 0 lƠ m t đa th c có b c
Th c ch t c a vi c lƠm trên lƠ xơy d ng m t vƠnh A x m r ng c a
,
A thông qua đ nh ngh a hình th c cho cái g i lƠ đa th c c a bi n x trên ,A
mƠ b n ch t th c s lƠ đ nh ngh a hình th c cho ph n t siêu vi t x Bơy gi
Trang 1110
Do A đ ng c u v i vƠnh con T1 c a T nên khi đ ng nh t aA v i
a,0,0, T1 chúng ta đư nhúng đ c A vƠo T vƠ ta có th coi A lƠ m t vƠnh con c a T
t 0,1,0,0,0, D dƠng ki m tra các l y th a sau đơy: T
0,1,0,0,0, ;0,0,1,0,0, ;0,0,0,1,0, ;
0,0,0, ,0,1,0, ;
0 1 n 0
a a a
Xét t ng ng : A x T A cho b i f x f D ki m tra đ c
lƠ m t đ ng c u vƠnh V y A A x
Trang 12nh lí 1.1.1 Cho A lƠ m t mi n nguyên Khi đó vƠnh các đa th c A x lƠ
m t mi n nguyên NgoƠi ra, n u f g A x, lƠ các đa th c khác đa th c 0, thì
Vì A lƠ m t mi n nguyên nên a b khác 0, do đó f g 0 V y A x lƠ m t
mi n nguyên C ng t ch ng minh v a r i, ta suy ra:
g i lƠ m t c chung c a f vƠ g n u c f vƠ g đ u chia h t cho d d
đ c g i lƠ m t c chung l n nh t c a f vƠ g, n u d lƠ m t c chung
c a f vƠ g, đ ng th i d chia h t cho m i c chung c a f vƠ g c chung l n nh t c a hai đa th c, đ c xác đinh duy nh t sai khác m t nhơn t
kh ngh ch c a A N u m t c chung l n nh t d c a f vƠ g lƠ kh ngh ch (t t nhiên lúc đó dA), thì f vƠ g g i lƠ nguyên t cùng nhau a th c f
Trang 1312
đ c g i lƠ kh quy trên ,A n u có hai đa th c g h A x, không kh ngh ch,
đ f g h a th c f đ c g i lƠ b t kh quy trên ,A n u không có hai đa
Trang 14L c đ tính f c vƠ c g x theo cách nƠy, đ c g i lƠ L c đ Horner
nh lí 1.2.1.2 (Bézout) N u K lƠ nghi m c a đa th c b c d ng
f ta rút ra f x x g x , vƠ degg x deg f x 1
H qu 1.2.1.3 Cho m t đa th c b c d ng f x K x Khi đó ta có:
(i) N u 1, ,mK lƠ các nghi m c a f x , thì
1 2 m
f x x x x g x
v i g x K x có degg x deg f x m
(ii) S nghi m c a đa th c trong K không v t quá b c c a f x
nh lí Bézout lƠ c s cho khái ni m nghi m b i c a m t đa th c,
đ c phát bi u r ng: K đ c g i lƠ m t nghi m b i k1 c a đa th c b c
d ng f x K x n u 1
k
f x x g x v i k nguyên d ng vƠ
Trang 15a
a
nh lí 1.2.1.5 (Lagrange) Cho f x lƠ m t đa th c b c n trên m t tr ng
K vƠ x x0, , ,1 xn lƠ n1 ph n t phơn bi t trong K t
k i
Trang 16k i
k i
Ta s ch ng minh đ nh lí nƠy b ng quy n p theo b c c a đa th c D ki m tra
đ c tr ng h p b c 0 Gi s phát bi u đư đúng cho t t c đa th c có b c
Trang 18i i
i i
Trang 1918
t max p x 0 , , p x n D th y r ng f x i i n i! !, nên ta có các b t đ ng th c:
Trang 20Khi đó n u s h u t p
q v i p q, lƠ nghi m c a ph ng trình 1 f x 0
thì ta có các kh ng đ nh sau:
(i) p lƠ m t c c a an vƠ q lƠ m t c c a a0
(ii) pmq lƠ c c a f m v i m i s nguyên m
Vì p q, 1 nên p lƠ m t c c a an vƠ q lƠ m t c c a a0
(ii) Khai tri n f x theo các l y th a c a x m ta đ c:
Trang 2120
nguyên, nguyên t cùng nhau a th c nƠy đ c g i lƠ m t đa th c nguyên
b n
B đ 1.3.2.1 (Gauss) N u g h, x thì cont g h cont g cont h
Ch ng minh Ch c n ch ng minh cho tr ng h p cont g cont h 1 lƠ
đ , vì thay cho vi c xét g vƠ h ta xét các đa th c
a b vƠ cont g cont h 1 Gi s cont( )gh d 1 G i p lƠ m t
c nguyên t c a d Khi đó t t c các h s c a g h đ u chia h t cho p,trong khi g vƠ h có nh ng h s không cùng chia h t cho p G i ar vƠ bs lƠ
nh ng h s đ u tiên c a g vƠ h t ng ng mƠ không chia h t cho p Khi đó
T b đ trên ta suy ra h qu sau:
H qu 1.3.2.2 Tích c a hai đa th c nguyên b n c ng lƠ m t đa th c nguyên
Trang 22nguyên b n Khi đó vì r s f r g s h vƠ f lƠ m t đa th c nguyên b n, cùng v i m g vƠ sh thu c x , nên r s nguyên d ng Theo B đ 1.3.2.1,
ta có: r scontr s fcont r g cont s h V y 1 r s 1
Do đó f r g s h lƠ m t phơn tích c a f trong x
Do k t qu nƠy, nên ta có th chuy n vi c xét tính b t kh quy c a các
đa th c thu c x v vi c xét tính b t kh quy trong x Sau đơy lƠ m t
s tiêu chu n đ có th ki m tra m t đa th c thu c x lƠ b t kh quy
nh lí 1.3.2.4 (Tiêu chu n Eisenstein) Cho m t đa th c
v i r deg , g sdegh0, r Vì s n b c0 0 a0 chia h t cho p, nên ít nh t
m t trong hai s b0 ho c c0 ph i chia h t cho p Xét ch ng h n b0 chia h t
cho p Vì a0 không chia h t cho 2
p nên c0 không chia h t cho p Khi đó
n u t t c các bi đ u chia h t cho p thì an c ng ph i chia h t cho p (mơu thu n v i gi thi t) Do đó ph i t n t i m t b j không chia h t cho p G i i lƠ
ch s nh nh t đ bi không chia h t cho p Khi đó vì
0 1 1 0
a b c b c b c vƠ ai cùng v i t t c các s h ng b ci1 1, ,b c0 i đ u
Trang 2322
chia h t cho p nên b ci 0 c ng ph i chia h t cho p (mơu thu n!) i u nƠy
ch ng t f lƠ m t đa th c b t kh quy trên
Ví d 1.3.2.5 V i m i s nguyên t p, ch ng minh r ng đa th c
m i i p Theo tiêu chu n Eisenstein đa th c !p f lƠ b t kh quy trên
Ví d 1.3.2.6 Ch ng minh r ng n u p lƠ m t s nguyên t , thì đa th c
Theo tiêu chu n Eisenstein, thì v ph i lƠ m t đa th c b t kh quy trên Do
đó f x 1 b t kh quy trên Vì f x lƠ m t đa th c nguyên b n nên
Trang 24Gi s f x lƠ kh quy Khi đó f x g x h x , v i g vƠ h lƠ nh ng đa
th c b c d ng v i các h s nguyên Vì p lƠ m t s nguyên t nên m t trong các s h ng t do c a g hay h ph i b ng 1, ch ng h n h s t do c a
g b ng 1 Do đó tr tuy t đ i c a tích các nghi m c a g trong tr ng ph c
Mơu thu n nƠy ch ng t r ng f x lƠ m t đa th c b t kh quy trên
Ví d 1.3.2.8 Ch ng minh r ng n u p lƠ m t s nguyên t l , thì đa th c
Trang 2524
v y m s n, ta th y ngay g d i vƠ 0 g d i chia h t cho f d i Do đó
.2
m
g d f d Theo Ví d 1.3.2.8, t n t i i đ !
.2
f i v i m i 1,2, ,100.i Do đó theo tiêu chu n Polya, thì
f f chia h t cho 26 3 t c lƠ chia h t cho 23
Nh ng f 26 f 3 1931 1995 64 không chia h t cho 23 Do v y không t n t i đa th c v i h s nguyên th a mưn đ bƠi
1.4 A TH C TRÊN VĨ TRÊN
Vì lƠ tr ng đóng đ i s nên đa th c b t kh quy m t n trên ch
lƠ nh ng đa th c b c m t Chính vì lí do nƠy mƠ ta ch c n xét đa th c b t kh quy trên
Trang 26nh lí 1.4.1 Cho m t đa th c b c d ng f x x Khi đó f x lƠ m t
đa th c b t kh quy khi vƠ ch khi ho c f x ax b a , 0 ho c
thì f x lƠ b t kh quy trên Ta ch ng minh
đi u ng c l i Gi s f x x lƠ m t đa th c b t kh quy v i
0 f f , nên f x còn nghi m Khi đó f x ch a nhơn t
x x x hay f x lƠ kh quy (mơu thu n !) Tóm l i,
1 n ns 1 1 d dr ,
f x a x x x b x c x b x ctrong đó 1 2 s vƠ 2
i i
b c v i m i 1,2, , ;i r cùng v i
b c1, 1 b c2, 2 b cr, r
Trang 27(theo th t t đi n) V y ta th y ngay s phơn tích nƠy lƠ duy nh t
Ví d 1.4.3 Cho f x , g x lƠ 2 đa th c v i h s nguyên th a mưn đi u
1
x x MƠ f 1 xg 1 có b c nh h n ho c b ng 1 nên
Trang 28f g M t cách t nhiên ta thêm b t f 1 vƠ g 1 vƠ áp d ng tính
ch t f a f b chia h t cho ab v i f x lƠ m t đa th c v i h s nguyên, a b đ đi đ n k t qu
1.5 VĨNH CÁC A TH C NHI U BI N
1.5.1 Xơy d ng vƠnh các đa th c nhi u bi n
nh ngh a 1.5.1.1 Gi s A lƠ m t vƠnh giao hoán có đ n v t
th c c a n bi n x x1, 2, ,xn l y h t trong vƠnh A M i ph n t c a An đ c
g i lƠ m t đa th c c a n bi n l y h t trong vƠnh A a th c có d ng
1
1 a a n, ,n
cx x c A đ c g i lƠ m t đ n th c Hai đ n th c 1
1 a a n,n
ax x a vƠ A
1
1 b b n, n
Trang 29(iii) f x x 1, 2, ,xng x x 1, 2, ,xn khi vƠ ch khi ci di v i i 1,2, , m
(iv) T ng, hi u, tích c a f x x 1, 2, ,x n vƠ g x x 1, 2, ,x n lƠ
Trang 30cx x vƠ 1
1 b b n.n
c x x (ii) N u c d thì h ng t cao nh t c a đa th c tích 0
cách xơy d ng vƠnh các đa th c m t bi n, vƠnh các đa th c nhi u bi n Bên
c nh đó còn trình bƠy các tính ch t quan tr ng c a đa th c trên m t tr ng s trong đó có đ nh lí Bézout vƠ h qu c a nó lƠ m t công c m nh đ gi i
Trang 3130
quy t các bƠi toán v đa th c vƠ ph ng trình hƠm đa th c NgoƠi ra trong
ch ng 1 còn gi i thi u m t s tính ch t c a đa th c trên tr ng s h u t , s
th c vƠ s ph c, các tiêu chu n đ ch ng minh m t đa th c lƠ b t kh quy Qua đó tác gi c ng đ a ra m t s ví d minh h a giúp ng i đ c d dƠng
th y đ c s v n d ng hi u qu c a các tính ch t trong các bƠi toán đa th c
Trang 32CH NG 2
2.1 PH NG TRỊNH HĨM A TH C M T BI N
2.1.1 Ph ng trình có d ng xP x a x b P x
Trong ph n nƠy ta s d ng m t s tính ch t sau:
1) N u P x x lƠ đa th c tu n hoƠn, t c lƠ t n t i a 0 sao cho
P x a P x v i m i x thì P x c, (x c lƠ m t h ng s )
2) Trong x m i đa th c đ u phơn tích đ c d i d ng tích các nhơn t
b c nh t vƠ các nhơn t b c hai v i bi t th c ơm
3) N u đa th c P x v i deg P x vƠ n P x có nhi u h n n nghi m (k
c nghi m b i) thì nó lƠ đa th c 0
tr đ tìm nghi m c a đa th c Sau đó áp d ng đ nh lí Bézout lƠ m t k t qu
m nh trong gi i toán đa th c (đ nh lí Bézout không đúng v i hƠm s tùy ý)
BƠi gi i
L n l t thay x0,x 1ta đ c P 0 P 1 0 Do đó x 0;1 lƠ nghi m
c a đa th c P x Suy ra P x x x1 Q x Thay vƠo gi thi t ta đ c:
x x x Q x x x x Q x x
Trang 34nghi m v i m i n Do đó P x có vô s nghi m, mơu thu n V y đi u
gi s lƠ sai, ta đư ch ng minh đ c a ph i lƠ m t c nguyên d ng c a
2016, a1;2;1008;2016
,n
Th l i ta th y c b n đa th c đ u th a mưn đ bƠi
BƠi toán t ng quát Cho hai s th c ,a b (a 0) vƠ đa th c ( )P x th a mưn
xP x a x b P x (2.1.1) x
a) Ch ng minh r ng n u b *
a thì P x 0
Trang 3534
b) Hưy tìm đa th c P x n u *
bn
Th l i P x cx x a x2a xn1a ta th y th a mưn yêu c u bƠi toán V y P x cx x a x2a xn1a (clƠ m t h ng s )
Trang 37Do đó H x 2H x , x
Hay H x v i c, c lƠ h ng s T đó ta thu đ c:
Trang 38trong đó Q x c ng lƠ m t đa th c
Thay P x vƠo ph ng trình đư cho ta đ c Q x Q x 2 Suy ra
Trang 39Khi đó P x x2x4x8 Q x Thay vƠo (B2.1.1.4) ta đ c:
Q x Q x Q x cSuy ra P x c x2x4x8
V y P x c x2x4x8 (c lƠ h ng s )
Bài toán trên có th t ng quát thành bài toán sau: