Kế hoạch cá nhân các môn công nghệ 7, vật lí 6,7, toán 6 có đầy đủ các thông tin về đăng kí thi đua đầu năm, có kế hoạch chi tiết cho từng tháng, mỗi môn có từng bài cụ thể, có mục tiêu về chuẩn kiến thức kĩ năng, kế hoạch cá nhân mang tính hiệu quả cao, phù hợp với chuẩn bị của những giáo viên cấp THCS.
Trang 1Căn cứ chỉ thị số 3131/CT- BGDĐT ngày 25 tháng 8 năm 2016 về nhiệm vụ
trọng tâm năm học 2016-2016 của giáo dục Mầm Non, Giáo dục phổ thông và Giáo dục thường xuyên;
Căn cứ công văn số: 202/PGD&ĐT-CM ngày 16 tháng 09 năm 2016 của PhòngGD&ĐT V/v hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ GDTH năm học 2016 – 2017;
Căn cứ kế hoạch số: 01/KH-THCSYP ngày 16 tháng 09 năm 2016 của TrườngTHCS ;
Căn cứ kế hoạch tổ chuyên môn khoa học tự nhiên năm học 2016-2017;
Căn cứ vào kết quả đạt được của năm học trước và tình hình thực tế của năm học2016-2017
2 Ngày tháng năm sinh:
Nơi cư trú (tổ, đường phố, phường, xã, TP)
3 ĐT(DĐ)
4 Môn dạy: CN 7, Toán 6 Lí 7
5 Trình độ, môn đào tạo đào tạo: Đại học điện – điện tử
6 Số năm công tác trong ngành giáo dục: 12
7 Kết quả danh hiệu thi đua: LĐTT
8 Nhiệm vụ, công tác được phân công: Công nghệ 7,Toán 6; Lí 7; Lí 6; TTHTCĐ
II- Chỉ tiêu đăng ký thi đua, đạo đức, chuyên môn, đề tài
nghiên cứu
1 Đăng ký danh hiệu thi đua năm học 2016-2017 : GVDG cấp trường; Danh hiệu LĐTT
2 Xếp loại đạo đức: Tốt; Xếp loại chuyên môn: Khá
3- Tên đề tài nghiên cứu hay sáng kiến kinh nghiệm: Kinh nghiệm sử dụng thiết bị trongdạy học môn công nghệ
4- Đăng ký tỷ lệ (%) điểm TBM: G,K,TB,Y,k’ năm học 2016-2017; học sinh đạt giải thiHSG:
* Đối với các lớp THCS
Trang 2III Nhiệm vụ chuyên môn của cá nhân
1.Thực hiện chương trình và kế hoạch giáo dục; thực hiện quy chế, quy định chuyên môn
- Thực hiện đúng chương trình, không dạy dồn dạy gộp
- Hoàn thành hồ sơ đúng thời gian qui định
2 Công tác tự bồi dưỡng chuyên môn, bồi dưỡng và thực hiện chuẩn kỹ năng chương trình GDPT
- Thực hiện tốt các đợt bồi dưỡng giáo viên trong hè 2016, tập huấn thực hiện chuẩnkiến thức kĩ năng
- Thực hiện theo chuẩn kiến thức bộ môn THCS
3 Đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới kiểm tra đánh giá Thực hiện chủ trương “ Mỗi giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục thực hiện một đổi mới trong phương pháp dạy học và quản lý”
3.1 Đổi mới phương pháp dạy học:
- Tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh, rèn luyện khả năng tự học, phát hiện vàgiải quyết vấn đề của học sinh nhằm hình thành và phát triển ở học sinh tư duy tích cực,độc lập và sáng tạo
- Chọn lựa sử dụng những phương pháp phát huy tính tích cực chủ động của học sinhtrong học tập và phát huy khả năng tự học Hoạt động hóa việc học tập của học sinhbằng những dẫn dắt cho học sinh tự thân trải nghiệm chiếm lĩnh tri thức, chống lối họcthụ động
- Tận dụng ưu thế của từng phương pháp dạy học, chú trọng sử dụng phương pháp dạyhọc phát hiện và giải quyết vấn đề
Trang 3- Coi trọng cả cung cấp kiến thức, rèn luyện kỹ năng lẫn vận dụng kiến thức vào thựctiễn
- Thiết kế bài giảng, đề kiểm tra đánh giá cần theo khung đã hướng dẫn trong các tài liệubồi dưỡng thực hiện chương trình và sách giáo khoa của Bộ GDĐT ban hành Thiết kếbài giảng khoa học, sắp xếp hợp lí hoạt động của giáo viên và học sinh, thiết kế hệ thốngcâu hỏi hợp lí, tập trung vào trọng tâm, tránh nặng nề quá tải (nhất là với những bàidài ,bài khó, nhiều kiến thức mới); bồi dưỡng năng lực độc lập suy nghĩ, vận dụng sángtạo kiến thức đã học, tránh thiên về ghi nhớ máy móc, đọc - ghi không nắm vững bảnchất
- Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong soạn giao án thực hiện đầy đủ nộidung thực hành, liên hệ thực tế trong giảng dạy phù hợp với nội dung từng bài học
- Giáo viên sử dụng ngôn ngữ chuẩn xác, trong sáng, sinh động, ngắn gọn, dễ hiểu; tácphong thân thiện gần gũi, coi trọng việc khuyến khích, động viên học sinh học tập, tổchức hợp lí cho học sinh học tập
- Dạy sát đối tượng, coi trọng bồi dưỡng học sinh và giúp đỡ học sinh có học lực yếukém trong nội dung từng bài học
- Tăng cường đổi mới PPDH thông qua công tác bồi dưỡng giáo viên và thông qua việc
dự giờ thăm lớp của giáo viên, tổ chức rút kinh nghiệm giảng dạy ở tổ chuyên môn, hộigiảng cấp trường
3.2 Đổi mới phương pháp đánh giá:
*Trong dạy, học và kiểm tra đánh giá phải chú trọng:
- Căn cứ theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình của Bộ GDĐT
- Những kiến thức, kỹ năng cơ bản và phương pháp tư duy mang tính đặc thù của bộmôn phù hợp với định hướng của cấp học THCS
- Tăng cường tính thực tiễn và tính sư phạm, không yêu cầu quá cao về lý thuyết
- Giúp học sinh nâng cao về năng lực tư duy trừu tượng và hình thành cảm xúc thẩm mỹ,khả năng diễn đạt ý tưởng qua học tập
*Về kiểm tra, đánh giá:
- Giáo viên đánh giá sát đúng trình độ học sinh với thái độ khách quan, toàn diện, côngminh và hướng dẫn học sinh biết tự đánh giá năng lực của mình
- Kết hợp một cách hợp lí hình thức tự luận với hình thức trắc nghiệm khách quan trongkiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh;
- Thực hiện đúng quy định của quy chế đánh giá xếp loại học sinh, đủ số lần kiểm tra thường xuyên, kiểm tra định kì, kiểm tra học kì và cuối năm; thực hiện nghiêm túc tiết
Trang 4trả bài kiểm tra cuối kì, cuối năm.
- Các đề kiểm tra học kì, cuối năm kiểm tra theo đề chung của Sở GDĐT hoặc của nhàtrường (quy định)
- Đề kiểm tra cần phù hợp với mức độ yêu cầu của chương trình và có chú ý đến tínhsáng tạo, phân hóa học sinh
4 Công tác bồi dưỡng, giúp đỡ giáo viên mới vào nghề của bản thân
- Có ý thức giúp đỡ nhiệt tình các giáo viên mới vào nghề
5 Công tác phụ đạo học sinh yếu kém, tổ chức ôn thi tốt nghiệp, bồi dưỡng học sinh giỏi; tham gia công tác hội giảng.
- Phân loại đối tượng học sinh từ đã hệ thống kiến thức dạy thêm cho đối tượng HSchậm tiến bộ
- Công tác hội giảng:
- Tham gia đầy đủ nghiêm túc hội giảng các cấp
6 Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học
- Biết và sử dụng phương tiện kĩ thuật thông dụng để hỗ trợ cho công tác soạngiảng dạy phù hợp với đặc thù bộ môn
7 Sinh hoạt nhóm, tổ chuyên môn, phát huy tính tự giác, tinh thần phê bình và tự phê bình trong mỗi cá nhân.
- Sinh hoạt tổ chuyên môn 2 lần/1 tháng
- Sinh hoạt tổ chuyên môn đầy đủ và góp ý kiến xây dựng để tổ, khối chuyên môn đoànkết vững mạnh
IV- Nhiệm vụ chung:
1 Nhận thức tư tưởng, chính trò:
- Tham gia học tập, nghiên cứu các Nghị quyết của Đảng, chủ trương chính sách củaNhà nước
- Yêu nghề, tận tuỵ với nghề, sẵn sàng khắc phục khó khăn hoàn thành tốt nhiệm vụ
- Thân thiện với học sinh, vận động học sinh đi học chuyên cần, thăm hỏi gia đình họcsinh tại thôn bản, giúp đỡ học sinh xây dựng góc học tập khoa học…
- Giáo dục HS biết yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, cha mẹ, người lớntuổi, thân thiết với bạn bè, giữ gìn truyền thống tốt đẹp của người Việt Nam; nângcao ý thức bảo vệ độc lập, tự do, lòng tự hào dân tộc, Yêu nước, yêu chủ nghĩa xãhội
Trang 5- Tham gia các hoạt động xã hội, xây dựng và bảo vệ quê hương đất nước, góp phầnphát triển đời sống kinh tế, văn hoá cộng đồng, giúp đỡ đồng bào gặp hoạn nạn trongcuộc sống.
2 Chấp hành chính sách, pháp luật của Đảng, của Nhà nước, Luật Giáo dục2005, Điều lệ trường phổ thông :
- Chấp hành đầy đủ các chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước
- Thực hiện nghiêm túc các quy định của địa phương
- Giáo dục học sinh ý thức chấp hành pháp luật, thực hiện các quy định của trường , lớp,nơi công cộng
- Vận động gia đình chấp hành những chủ trương chính sách, pháp luật của Nhà nước,các quy định của địa phương
3.Việc chấp hành Quy chế của ngành, quy định của cơ quan, đơn vị, đảm bảo số lượng, chất lượng ngày, giờ công lao động ; chấp hành sự phân công của cấp trên.
- Chấp hành tốt quy định của ngành, của nhà trường, có nghiên cứu và có giải pháp thựchiện
- Tham gia đóng góp xây dựng và thực hiện nghiêm túc nội quy hoạt động của nhàtrường
- Có thái độ lao động đúng mực; hoàn thành các nhiệm vụ được phân công; cải tiến côngtác quản lí học sinh trong các hoạt động giảng dạy và giáo dục
- Chấp hành tốt kỷ luật lao động, đảm bảo ngày công, lên lớp đúng giờ, không tuỳ tiện
bỏ lớp, bỏ tiết dạy; chịu trách nhiệm về chất lượng chăm sóc, giảng dạy và giáo dục họcsinh ở lớp được phân công
4 Giữ gìn đạo đức, nhân cách và lối sống lành mạnh, trong sáng của giáo viên ; ý thức đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực ; sự tín nhiệm của đồng nghiệp, học sinh và nhân dân
- Sống trung thực, lành mạnh, giản dị, gương mẫu, được đồng nghiệp, nhân dân và họcsinh yêu quý, tín nhiệm
- Có ý thức tự học, phấn đấu nâng cao phẩm chất đạo đức, trình độ chính trò, chuyênmôn, nghiệp vụ; thường xuyên rèn luyện sức khoẻ
- Không có biểu hiện tiêu cực trong cuộc sống, trong giảng dạy và giáo dục
- Không làm các việc vi phạm phẩm chất, danh dự uy tín của nhà giáo; không xúc phạmdanh dự, nhân phẩm đồng nghiệp, nhân dân và học sinh
5 Tinh thần đoàn kết ; tính trung thực trong công tác ; quan hệ đồng nghiệp ; thái
độ phục vụ nhân dân và học sinh
Trang 6- Trung thực trong báo cáo kết quả chăm sóc, giảng dạy, đánh giá học sinh và trong quátrình thực hiện nhiệm vụ được phân công.
- Đoàn kết với mọi thành viên trong trường; có tinh thần hợp tác với đồng nghiệp trongcác hoạt động chuyên môn nghiệp vụ
- Phục vụ nhân dân với thái độ đúng mực, đáp ứng nguyện vọng chính đáng của phụhuynh học sinh
- Chăm sóc, giảng dạy, giáo dục học sinh bằng tình thương yêu, sự công bằng và tráchnhiệm của một nhà giáo
6 Tinh thần học tập nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ ; ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trong giảng dạy và công tác ; tinh thần phê bình và tự phê bình
- Thực hiện bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ đúng với quy định Tích cực tựhọc, tự bồi dưỡng kiến thức cho bản thân
- Soạn giáo án theo hướng đổi mới, thể hiện các hoạt động dạy học tích cực của thầy vàtrò
- Có kế hoạch giảng dạy cả năm học, kế hoạch giảng dạy từng tháng, từng tuần
- Dự giờ đồng nghiệp theo quy định
- Tham gia hội giảng cấp trường
- Có kiến thức chuyên môn, đồng thời có khả năng hệ thống hoá kiến thức môn họctrong cả cấp học để nâng cao hiệu quả giảng dạy đối với các môn học được phân cônggiảng dạy
- Kiến thức trong một tiết học đảm bảo đủ, chính xác, có hệ thống
- Lựa chọn và sử dụng hợp lý các phương pháp dạy học theo hướng phát huy tính sángtạo, chủ động trong việc học tập của học sinh; làm chủ được lớp học; xây dựng môitrường học tập hợp tác, thân thiện, tạo sự tự tin cho học sinh; hướng dẫn học sinh tự học
- Sử dụng có hiệu quả thiết bị, đồ dùng dạy học, kể cả đồ dùng dạy học tự làm; biết khaithác có hiệu quả các điều kiện có sẵn để phôc vụ giờ dạy, có ứng dụng công nghệ thôngtin trong soạn giảng
- Lưu trữ tốt hồ sơ giảng dạy và giáo dục bao gồm kế hoạch dạy học, giáo án, các tưliệu, tài liệu tham khảo liên quan đến bộ môn giảng dạy và nhiệm vụ được phân côngtheo quy định của bậc học
- Tổ chức xây dựng nề nếp và rèn luyện những thói quen tốt cho học sinh; đưa ra đượcnhững biện pháp cô thể để phát triển năng lực học tập của học sinh; thực hiện giáo dụchọc sinh cá biệt
Trang 7- Phối hợp với gia đình và các đoàn thể ở địa phương để theo dõi, làm công tác giáo dụchọc sinh.
7 Thực hiện các cuộc vận động : Hai không Học tập và làm theo tấm gương đạo đức
Hồ Chí Minh Thực hiện Luật ATGT Ứng dụng CNTT trong dạy học Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực Các phong trào thi đua.
- Thực hiện nghiêm túc các cuộc vận động: Hai không; cuộc vận động Học tập và làmtheo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh và cuộc vận động Mỗi thầy cô giáo là một tấmgương đạo đức, tự học và sáng tạo; không vi phạm pháp luật và luật giao thông; tích cựcứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học, giáo dục; tham gia có hiệu quả vào cácphong trào thi đua lớn do ngành, đơn vị phát động trong năm
8 Tham gia các hoạt động của tổ chức đoàn thể, hoạt động xã hội, văn hoá, văn nghệ, TDTT
- Tích cực tham gia có trách nhiệm và hiệu quả trong các hoạt động của đoàn thể, cáchoạt động xã hội và văn hoá văn nghệ
PHẦN II
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG CHUNG
Tháng Nội dung công việc Mục đích, yêu cầu, biện
pháp, điều kiện, phương tiện
thực hiện
Người thựchiện
Tháng
08/2016
- Nhận phân công chuyên môn
- Chuẩn bị hồ sơ chuyên môn - Chuẩn bị tốt cho nhiệm vụ
năm học
Giáo viên
Tháng
09/2016
Thực hiện tốt quy định của
trường, quy định của ngành:
Soạn bài, ra vào lớp đúng quy
định, kiểm tra điểm thường
- Hoàn thành hội giảng cấp tổ,
- Thực hiện giờ dạy đạt kết quả tốt
Giáo viên
Trang 8cấp trường
Tháng
11/2016
- Thực hiện tốt quy định của
trường, quy định của ngành:
Soạn bài, ra vào lớp đúng quy
định, kiểm tra, cho điểm đúng
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN
(Nếu dạy khối lớp khác nhau, dạy 2 môn thì lập thêm biểu tương tự)
Trang 91- Tổng thể:
Môn CÔNG NGHỆ 7 I- Lớp 7 Môn:Công nghệ
Học kỳ Số tiết
trongtuần
Sốđiểm miệng
Số bàikiểm tra 16’/1 hs
Số bài kiểmtra 1 tiết trởlên/1 hs
Tên bài Mục đích, yêu cầu, biện pháp, điều
kiện, phương tiện thực hiện
Ghi chú
KHÁI NIỆM
VỀ ĐẤT TRỒNG VÀ THÀNH PHẦN CỦA ĐẤT
1 Kiến thứcHiểu được vai trò của trồng trọt, đấttrồng là gì, vai trò của đất trồng đốivới cây trồng, đất trồng gồm nhữngthành phần gì?
2 Kĩ năngBiết được nhiệm vụ của trồng trọt vàmột số biện pháp thực hiện
3 Thái độ
Có hứng thú trong học kỉ thuật nôngnghiệp và coi trọng sản xuất trồngtrọt
BÀI 3:
MỘT SỐ TÍNH CHẤT CHÍNH CỦA ĐẤT TRỒNG
Trang 10- Rèn luyện kĩ năng phân tích và hoạtđộng nhóm
CỦA ĐẤT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐƠN GIẢN(VÊ TAY)
BÀI 5: THỰC HÀNH
XÁC ĐỊNH
ĐỘ PHÌ CỦA ĐẤTBẰNG PHƯƠNG PHÁP SO MÀU
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh có liên quan đến bài học
1.Kiến thức
- Biết cách xác định pH của đất bằngphương pháp so màu
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK, ống hút nước
- Chuẩn bị các vật mẫu như: Mẫu đất,ống nước, thước đo.S: Nghiên cứu kỹnội của dung bài học xem tranh
Bảng chỉ thịmàu PH
BIỆN PHÁP SỬ DỤNG, BẢO VỆ
VÀ CẢI TẠO ĐẤT
Trang 11và bảo vệ đất phù hợp.
- Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm.Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích
3.Thái độ:
- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ tài nguyên môi trường đất
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, tranh vẽ liên quan tới bài học
1.Kiến thức:
- Hiểu được thế nào là phân bón, cácloại phân bón thường dùng và tácdụng của phân bón
2 Kỹ năng:
- Phân biệt được các loại phân bón vàbiết cách sử dụng từng loại phân bónphù hợp với từng loại đất và từngloại cây
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phântích và thảo luận nhóm
3 Thái độ:
- Có ý thức tận dụng các sản phẩm phô như thân, cành, lá và cây hoang dại để làm phân bón
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Đọc SGK, tài liệu tham khảo, tranh vẽ liên quan tới bài học
- HS: Đọc SGK, tìm hiểu biện pháp
sử dụng phân bón ở địa phương
6 Bài 8
THỰC HÀNH NHẬN BIẾT MỘT
SỐ LOẠI PHÂN HOÁ HỌC THÔNG
3 Thái độHam học hỏi, Yêu thích môn học
Trang 12THƯỜNG Công tác chuẩn bị.
- Mẫu phân bón thường dùng trongnông nghiệp
- Ống nghiệm thuỷ tinh hoặc cốcthuỷ tinh loại nhỏ
- Đèn cồn, than củi, kẹp sắt gắp than,thìa nhỏ, diêm hoặc bật lửa, nướcsạch
1 Kiến thức:
- Biết được cách bón phân
- Biết được cách sử dụng các loại phân bónthông thường
- Biết được cách bảo quản các loại phân bónthông thường
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
VÀ PHƯƠNG PHÁP CHỌN TẠO GIỐNG CÂY TRỒNG
1 Kiến thức:
- Hiểu được vai trò của giống cây trồng
- Nắm được một số tiêu chí của giống câytrồng tốt
- Biết được các phương pháp chọn, tạo giốngcây trồng
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Trang 139 BÀI 11:
SẢN XUẤT VÀ BẢO QUẢN GIỐNG CÂY TRỒNG
- Biết cách giâm cành, chiết cành, ghép cành
- Biết cách bảo quản hạt giống
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích vàhoạt động nhóm
3 Thái độ:
- Có ý thức bảo vệ giống cây trồng nhất là giống quý, đặc sản
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
- Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ:
Có ý thức chăm sóc, bảo vệ cây trồng thườngxuyên để hạn chế tác hại của sâu bệnh
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Trang 1411 Phòng trừ
sâu , bệnh hại
1 Kiến thức:
Biết được tác hại của sâu bệnh hại cây trồng
_ Hiểu được cách phòng trừ sâu bệnhhại
_ Nhận biết được các dấu hiệu của câykhi bị sâu bệnh phá hại
2 Kỹ năng:
_ Hình thành những kỹ năng phòng trừsâu, bệnh hại cây trồng
_ Rèn luyện kỹ năng hoạt động nhóm
3 Thái độ:
Có ý thức chăm sóc, bảo vệ cây trồngthường xuyên để hạn chế tác hại của sâubệnh
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
VÀ NHÃN HIỆU CỦA THUỐC TRỪ SÂU, BỆNH HẠI
- Phát triển kĩ năng quan sát và trao đổi nhóm
3 Thái độ:
- Có ý thức bảo vệ cây trồng,ý thức bảo đảm
an toàn khi sử dụng và bảo vệ môi trường
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
Nhãn thuốc cũn mới
Trang 15có liên quan đến bài học.
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
LÀM ĐẤT
VÀ BÓN PHÂN LÓT
- Có ý thức trong việc bảo vệ môi trường đất
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
1.Kiến thức:
- Hiểu được mục đích kiểm tra, xử lí hạtgiống và các căn cứ để xác định thời vụ
- Hiểu được các phương pháp gieo trồng
- Hiểu được khái niệm về thời vụ và nhữngcăn cứ để xác định thời vụ gieo trồng Các vụgieo trồng chính ở nước ta
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Trang 1616 THỰC
HÀNH BÀI 17.
XỬ LÍ HẠT GIỐNG BẰNG NƯỚC ẤM
1 Kiến thức:
- Biết cách xử lí hạt giống bằng nước ấm
- Làm được các thao tác xử lí hạt giống đúngquy định
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Nướcấm,nhiệt kế
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
THU HOẠCH, BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN NÔNG SẢN
1 Kiến thức:
- Hiểu được mục đích và yêu cầu của cácphương pháp thu hoạch, bảo quản và chế biếnnông sản
Trang 17- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
19 ôn tập Ôn tập, củng cố các kiến thức đã học
Có kĩ năng khái quát hoá các kiến thức đã học+ Chuẩn bị nội dung kiến thức tiết ôn tập.Phương pháp: Ôn tập, vấn đáp, đàm thoạiPhương tiện: SGK, giáo án
16 20 Kiểm tra HS nắm được các kiến thức cơ bản đã học
Đánh giá chất lượng học Định hướng cho họcsinh có thói quen trong thi cử
Có kĩ năng khái quát hoá các kiến thức đã học kỹ năng làm bài thi
Phương pháp: Kiểm tra viết
Phương tiện: Đề kiểm tra
Trang 18VỤ CỦA TRỒNG RỪNG
1.Kiến thức:
- Biết được vai trò quan trọng của rừng
- Hiểu được nhiệm vụ của trồng rừng ở nước ta
2 kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát hình vẽ, đồ thị
3 Thái độ:
- Có ý thức trong việc bảo vệ, phát triển rừng
và bảo vệ môi trường hiện nay
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
LÀM ĐẤT GIEO ƯƠM CÂY RỪNG
1.Kiến thức:
- Hiểu được điều kiện lập vườn ươm cây rừng
- Biết được kỹ thuật làm đất hoang
- Biết được kỹ thuật tạo nền đất gieo ươm câyrừng
2 Kỹ năng:
- Hình thành những kỹ năng làm đất hoang vàtạo nền đất gieo ươm cây rừng
3 Thái độ:
- Có ý thức cẩn thận trong việc lập vườn ươm cây rừng
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Trang 19Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
THỰC HÀNH GIEO HẠT VÀ CẤY CÂY VÀO BẦU ĐẤT
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Bầu đất,đất
Trang 201 Kiến thức:
- Biết được thời vụ trồng rừng
- Biết được kĩ thuật đào hố trồng cây rừng
- Biết được quy trình trồng cây rừng bằng câycon
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
CHĂM SÓC RỪNG SAU KHI TRỒNG
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
16 18 27 ÔN TẬP Ôn tập, củng cố các kiến thức đã học
Có kĩ năng khái quát hoá các kiến thức đã học+ Chuẩn bị nội dung kiến thức tiết ôn tập.Phương pháp: Ôn tập, vấn đáp, đàm thoạiPhương tiện: SGK, giáo án
Trang 21HS nắm được các kiến thức cơ bản đã học
Đánh giá chất lượng học kì I Định hướng chohọc sinh có thói quen trong thi cử
Có kĩ năng khái quát hoá các kiến thức đã học kỹ năng làm bài thi
Phương pháp: Kiểm tra viết
Phương tiện: Đề kiểm tra
- Phân biệt được các loại khai thác rừng
- Hiểu được điều kiện khai thác rừng ở nước ta hiện nay
- Biết được các biện pháp phôc hồi rừng sau khi khai thác rừng
2 Kỹ năng:
- Hình thành kỹ năng sử dụng các phương thức thích hợp để khai thác rừng trong điều kiện địa hình cô thể
3 Thái độ:
- Có ý thức sử dụng hợp lí tài nguyờn rừng
- Có ý thức bảo vệ rừng
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
30 BÀI 29: BẢO
VỆ VÀ KHOANH NUễI RỪNG
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Trang 221.Kiến thức.
- Hiểu được vai trò của chăn nuôi
- Biết được nhiệm vụ phát triển của ngànhchăn nuôi
2 Kỹ năng.
Quan sát và thảo luận nhóm
3 Thái độ.
- Có ý thức học tốt về kỹ thuật chăn nuôi và
có thể vận dụng vào công việc chăn nuôi củagia đình
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
31:GIỐNG VẬT NUÔI
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Trang 23Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
SỐ PHƯƠNG PHÁP CHỌN LỌC VÀ QUẢN LÍ GIỐNG VẬT NUÔI
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Chuẩn bị của thầy và trò:
GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh có liên quan đến bài học
HS:Nghiên cứu kỹ nội của dung bàihọc
THỰC HÀNH
1.Kiến thức:
- Nhận biết được một số giống gà quaquan sát ngoại hình và đo kích thước
Gà thạch cao,
Trang 24NHẬN BIẾT VÀ CHỌN MỘT SỐ GIỐNG
GÀ QUA QUAN SÁT NGOẠI HÌNH
VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
một số chiều đo
2 Kỹ năng:
- Biết dùng tay đo khoảng cách 2xương háng, khoảng cách giữa xương lưỡi hái và xương háng để chọn gà mái đẻ trứng tốt
3 Thái độ:
- Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận, biếtgiữ vệ sinh môi trường, biết quan sát nhậnbiết trong thực tiên và trong giờ thực hành
Chuẩn bị:-GV:Chuẩn bị nghiên cứu SGK,
tranh ảnh có liên quan đến bài học
- HS Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
VÀ ĐO KÍCH THƯỚC CÁC CHIỀU
1.Kiến thức:
- Nhận biết được một số giống lợn qua quansát ngoại hình và đo kích thước một số chiềuđo
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Lợn thạch cao,thước
Trang 251 Kiến thức:
- Biết được nguồn gốc của thức ăn vật nuôi
- Biết được thành phần dinh dưỡng của thức
- Có ý thức tiết kiệm thức ăn của vật nuôi
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
VAI Trò CỦA THỨC ĂN ĐỐI VỚI VẬT NUÔI
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, phân tích
- Phát triển kỹ năng hoạt động nhóm nhỏ
3 Thái độ:
- Có ý thức trong việc lựa chọn thức ăn cho vật nuôi
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Trang 26ĂN CHO VẬT NUÔI
3 Thái độ:
Có ý thức trong việc chế biến và dự trữ
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
1 Kiến thức:
- Biết được các loại thức ăn của vật nuôi
- Biết được một số phương pháp sản xuất các loại thức ăn giàu prôtêin, giàu gluxit và thức
ăn thô xanh cho vật nuôi
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng phân tích, so sánh, trao đổi nhóm
- Nhận biết được một số loại thức ăn vật nuôi
- Hình thành những kỹ năng sản xuất các loại thức ăn cho vật nuôi
3 Thái độ:
- Ứng dụng vào thực tế
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Trang 273.Thái độ:
Rèn luyện tác phong tỉ mỉ, cẩn thận, khoa họckhi xem xét đánh giá sự vật hiện tượng Biết giữ gìn trật tự, vệ sinh khi học các bài thực hành
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
1 Kiến thức: Sau bài này giáo viên phải làm
cho học sinh
2.Kĩ năng: Biết cách đánh giá chất lượng
thức ăn ủ xanh hoặc ủ men rượu cho vật nuôi,biết ứng dụng vào thực tiôn sản xuất
3.Thái dộ:Có ý thức làm việc cẩn thận, hứng
thú trong việc chế biến thức ăn cho vật nuôi
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Nghiên cứu SGK, tài liệu tham khảo, làm thử thí nghiệm
- HS: Chuẩn bát, thức ăn ủ xanh
Trang 28Phương pháp: Kiểm tra viết.
Phương tiện: Đề kiểm tra
- Có những kỹ năng xây dựng chuồng nuôi và
vệ sinh trong chăn nuôi
3 Thái độ:
- Có ý thức trong việc bảo vệ môi trường sinh thái
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Trang 29- Có những kỹ năng xây dựng chuồng nuôi và
vệ sinh trong chăn nuôi
3 Thái độ:
- Có ý thức trong việc bảo vệ môi trường sinh thái
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
1.Kiến thức:
- Hiểu được những biện pháp chủ yếu trong nuôi dưỡng và chăm sóc đối với vật nuôi non , vật nuôi đực giống , vật nuôi cái sinh sản
2 Kỹ năng :
- Rèn luyện kỹ năng trao đổi nhóm
- Có được những kỹ năng nuôi dưỡng và chăm sóc các loại vật nuôi
Liên hệ thực tế
3 Thái độ:
- Có ý thức lao động cần cù chịu khó trong việc nuôi dưỡng ,chăm sóc vật nuôi
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Trang 301.Kiến thức:
- Biết được khái niệm bệnh
- Hiểu được nguyên nhân gây bệnh
- Biết được cách phòng, trò bệnh cho vật nuôi
2 Kỹ năng :
- Có những hiểu biết về cách phòng, trò bệnh cho vật nuôi
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
1.Kiến thức :
- Hiểu được tác dụng của vắc xin
- Biết cách sử dụng vắc xin phòng bệnh cho vật nuôi
Chuẩn bị của thầy và trò:
- GV: Chuẩn bị nghiên cứu SGK, tranh ảnh
có liên quan đến bài học
- HS: Nghiên cứu kỹ nội của dung bài học
Móu một
số vỏcxin
17 36 51 ÔN TẬP Ôn tập, củng cố các kiến thức đã học
Có kĩ năng khái quát hoá các kiến thức đã học+ Chuẩn bị nội dung kiến thức tiết ôn tập
Phương pháp: Ôn tập, vấn đáp, đàm thoạiPhương tiện: SGK, giáo án
37 52 KIỂM TRA
HỌC KÌ II
HS nắm được các kiến thức cơ bản đã học
Đánh giá chất lượng học kì II Định hướng cho học sinh có thói quen trong thi cử
Có kĩ năng khái quát hoá các kiến thức đã học kỹ năng làm bài thi
Phương pháp: Kiểm tra viết
Phương tiện: Đề kiểm tra
Trang 31
LỚP 6 Môn: VẬT LÍ
Học kỳ Số tiết
trongtuần
Sốđiểm miệng
Số bài kiểm tra 16’/1 hs
Số bài kiểmtra 1 tiết trởlờn/1 hs
Nội dung
Mục đích, Yêu cầu, biện pháp,điều kiện, phương tiện thực hiện
Ghichú(Kiểmtra16’, )22/8-
Trang 323 TĐ: Chia nhóm thảo luận, rènluyện tính cẩn thận, ý thức hợp táclàm việc trong nhóm.
1 Kiến thức:
- Biết tên được một sốdụng cụ dùng để đo thể tích chấtlỏng
- Nắm được các đơn vị đothể tích
2 Kĩ năng:
- Biết xác định thể tích củachất lỏng bằng dụng cụ đothích hợp
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ,chính xác
KHÔNG THẤM NƯỚC
1 Kiến thức:
- Nắm được cách đo thể tíchvật rắn không thấm nước
2 Kĩ năng:
- Biết cách sử dụng các dụng
cu đo thể tích ( bình chứa, bìnhtràn, bình chia độ)
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tir mỉ,chính xác, tinh thần hợp táctheo nhóm
1 Kiến thức:
-Nhận biết được ý nghĩa vật
lý khối lượng của một vật.Quả cân 1 kg
-Biết cách đo khối lượng vậtbằng cân Rô béc van vàtrình bày cách sử dụng
2 Kĩ năng:
Trang 33- Rèn kĩ năng đo khối lượngvật bằng cân RBV
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận; tỉ mỉ;chính xác
1 Kiến thức:
- Nêu được các thí dụ về lựcđẩy, lực kéo,… và chỉ ra đượcphương và chiều của các lựcđó
- Nêu được thí dụ về hai lựccân bằng và xác định được hailực cân bằng
- Sử dụng được đúng các thuậtngữ: lực đẩy, lực kéo, phương,chiều, lực cân bằng
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sảt;
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận; tỉ mỉ;chính xác
1 Kiến thức:
- Nêu được một số thí dụ về lựctác dụng lên một vật làm biến
đổi chuyển động của vật đó.
- Nêu được một số thí dụ về lựctác dụng lên vật làm biến dạngvật đó
1 Kiến thức:
-Biết ý nghĩa trọng lực haytrọng lượng của một vật.-Nêu được phương và chiềucủa trọng lực
-Trả lời được đơn vị đocường độ lực
Trang 34-Sử dụng dây dọi để xácđịnh phương thẳng đứng.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năngquan sát, phán đoán,
3 Thái độ: Rèn tính cẩnthận, tỉ mỉ, chính xác
- Qua kết quả thí nghiệm, rút rađược nhận xét về sự phụ thuộccủa lực đàn hồi vào sự biếndạng của lò xo
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quansát, phán đoán
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác
Trang 35TRỌN
G LƯỢNG
VÀ KHỐI LƯỢNG
1 Kiến thưc:
- Nhận biết được sự cấu tạo củamột lực kế, GHĐ và ĐCNNcủa một lực kế
- Biết sử dụng công thức liên
hệ giữa trọng lượng và khốilượng của cùng một vật để tínhtrọng lượng của vật khi biếtkhối lượng của nó
2 Kĩ năng:
- Sử dụng được lực kế để đolực
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, chínhxác
Kiến thức:
- Nắm vững định nghĩakhối lượng riêng, trọnglượng riêng của mộtchất
- Vận dụng công thức m
= D.V và P = d.V để tínhkhối lượng và trọnglượng của một vật
- Biết sử dụng bảng sốliệu để tra cứu tìm khốilượng riêng, trọng lượngriêng của các chẩt
- Đo được trọng lượngriêng của chất làm quảcân
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng
đo, phán đoán, thực hànhTN
3 Thái độ: Rèn tính cẩnthận, tỉ mỉ, chính xác
Kiến thức:
- Nắm vững định nghĩakhối lượng riêng, trọnglượng riêng của một
Trang 36LƯỢNG RIÊNG - BT
chất
- Vận dụng công thức m
= D.V và P = d.V để tínhkhối lượng và trọnglượng của một vật
- Biết sử dụng bảng sốliệu để tra cứu tìm khốilượng riêng, trọng lượngriêng của các chẩt
- Đo được trọng lượngriêng của chất làm quảcân
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng
đo, phán đoán, thực hànhTN
3 Thái độ: Rèn tính cẩnthận, tỉ mỉ, chính xác
3 Thái độ:
-Rèn thái độ hợp tác, tínhcẩn thận
.Kiến thức:
- Học sinh làm thí nghiệm để
so sánh trọng lượng của vật và lựcdùng để kéo vật trực tiếp lên theophương thẳng đứng
- Biết kể tên một số máy đơngiản thường dùng
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng quansát, đo đạc
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tỉ
mỉ, chính xác
Trang 3716
PHẲNG NGHIÊNG
- Vận dụng kiến thức mặtphẳng nghiêng vào cuộc sống
và biết được lợi ích của chúng
- Biết sử dụng mặt phẳngnghiêng hợp lý trong từngtrường hợp
2 kĩ năng : Rèn kĩ năng quansát, đo đạc
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, chínhxác
Kỳ II
Trang 3817
RỌC
+ Nêu được ví dụ về sử dụng ròng rọc trong cuộc sống và chỉ rõ đượclợi ích của chúng
+ Biết sử dụng ròng rọc trong những công việc thích hợp
2.Kĩ năng: Biết cách đo lực kéo của ròng rọc
3 Thái độ: Cẩn thận, trung thực, yêu thích môn học
G I: CƠ HỌC
1 Kiến thức: Ôn lại những kiếnthức cơ bản về cơ học đã họctrong chương Củng cố và đánhgiá sự nắm vững kiến thức và kỹnăng
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng áp dụng những kiến thức tổng quát vào trả lời những câu hỏi và bài tập phần
ôn tập
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tỉ
mỉ, sáng tạo trong quá trình áp dụng kiến thức đã học vào các câutrả lời
1 Kiến thức:Giải thích được các hiện tượng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn và các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
2 Kĩ năng: Đọc và quan sátbiểu bảng để rút ra những kết luận
3 Thái độ: HS có thái độ yêuthích môn học; hứng thú tìm hiểukiến thức mới
1.Kiến thức: Giải thích được một
số hiện tượng đơn giản về sự nở vìnhiệt của chất lỏng
- Biết thực hiện thí nghiệm ở hình19.1 và 19.2 SGK mô tả hiệntượng xảy ra và rút ra được kếtluận
2.Kĩ năng: - HS được rèn luyện kĩnăng thực hành; vận dụng kiến
Trang 39thức để giải thích một số hiệntượng gặp trong thực tế.
3 Thái độ: - HS có thái độ cẩnthận, tỉ mỉ trong quá trình làm thínghiệm
1 Kiến thức: - Nắm vững hiệntượng thể tích của một khối khítăng khi nóng lên, giảm khilạnh đi
– Hiểu và giải thích được một
số hiện tượng đơn giản về
sự nở vì nhiệt của chất khí
2 kĩ năng: - Làm được thínghiệm trong sách giáo khoa
và vận dụng bảng 20.1 để rút rakết luận về sự nở vì nhiệt của
ba thể: rắn – lỏng – khí
3 Thái độ: - HS có thái độ yêuthích môn học, rèn tính cẩnthận trong quá trình làm thínghiệm, rèn óc quan sát
NỞ VÌ NHIỆT
1.Kiến thức: - HS nhận biết được
sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản
có thể gây ra lực rất lớn
- Mô tả được cấu tạo và hoạt độngcủa băng kép giải thích một số ứngdụng đơn giản về sự nở vì nhiệt.2.Kĩ năng: - Vận dụng những kiếnthức đã học về sự nở vì nhiệt đểgiải thích một số ứng dụng trong
3 Thái độ: - HS có thái độ nghiêmtúc trong giờ học, say mê nghiêncứu kiến thức mới
1.KT:- Nhận biết cấu tạo vàcông dụng của các loại nhiệt kếkhác nhau
- Phân biệt được nhiệtgiai Xenxiút và nhiệt giaiFarenhai và biết chuyển đồinhiệt độ
2 KN: Rèn kĩ năng quan
Trang 40sát, sử dụng nhiệt kế, đọc bảngnhiệt giai.
3 TĐ: Rèn tính cẩn thận,chính xác
.1 KT: - Hs Biết đo nhiệt
độ có thể bằng nhiệt kế y tế
- Biết theo dõi vàbiểu diễn đường thay đổinhiệt độ theo thời gian
2 KN: - Rèn kĩ năng sửdụng nhiệt kế, KN làm TN thựchành đo nhiệt độ
3 TĐ: -Rèn luyện tínhtrung thực, tỉ mỉ, cẩnthận và chính xác
SỰ ĐÔNG ĐẶC
1 KT:- Biết và phát biểuđược những đặc trưng của sự nóngchảy
- Vận dụng được kiếnthức trên để giải thíchmột số hiện tượng đơngiản
- Bước đầu khai thácbảng ghi kết quả thí nghiệm
để vẽ đường biểu diễn vàrút ra kết luận cần thiết
2 KN: - Rèn kĩ năng quansát, phân tích, tổng hợp
3 TĐ: - Rèn tính cẩn thận,
tỉ mỉ, chính xác
27/03- 30 30 SỰ NÓNG 1 KT:- Biết và phát biểu