1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch cá nhân năm học 2016 2017

72 1,4K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 725,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng Đặt vàgiải quyếtvấn đề; vấn đáp Thướcthẳng, 28 Ôn tập chương II Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức c

Trang 1

Trường THCS Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Trang 2

8- Nhiệm vụ , cụng tỏc được phõn cụng :

II- Chỉ tiờu đăng ký thi đua, đạo đức, chuyờn mụn, lớp chủ nhiệm, đề tài nghiờn cứu

1- Đăng kớ danh hiệu thi đua năm học : 2014 – 2015 : Lao động tiờn tiến

2- Xếp loại đạo đức: Tốt xếp loại chuyờn mụn: Giỏi cấp trường

3- Đăng ký danh hiệu tập thể lớp (nếu là GVCN): Lớp tiờn tiến trong

đú số học sinh xếp loại:

+ Hạnh kiểm: Tốt:28 Khỏ:7 TB: 0 Yếu: 0

+ Học lực: Giỏi: 0 Khỏ:16 TB:19 Yếu:0

+ Tỷ lệ duy trỡ sĩ số học sinh (đầu năm/cuối năm):35/35

4- Tên đề tài cứu hay sáng kiến kinh nghiệm: Kinh nghiệm giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh

5- Đăng kớ tỉ lệ ( % ) điểm TBm , G, K, TB, Y, K’ năm học 2014 – 2015, học sinh đạt giải HSG

Trang 3

Môn HSG cấp

trường

HSG cấp Huyện

HSG cấp Tỉnh

HSG giải tóan trên MTCT

HSG giải toán trên Internet

Số

III Nhiệm vụ chuyên môn của cá nhân

1 Thực hiện chương trình và kế hoạch giáo dục; thực hiện quy chế, quy định chuyên môn (phân phối chươngtrình, kế hoạch dạy học (số tiết/tuần), dạy tự chọn, kiểm tra cho điểm, đánh giá học sinh, )

2 Công tác tự bồi dưỡng chuyên môn, bồi dưỡng và thực hiện chuẩn kỹ năng chương trình GDPT: Mçi GV cã

KH tự bồi dưỡng trong KH cá nhân của mình và tích cực tự bồi dưỡng thường xuyên dưới nhiều hình thức khác nhau

Bồi dưỡng chuyên môn thường xuyên trong các buổi sinh hoạt CM , trao đổi về thể hiện chuẩn KTKN chươngtrình GDPT Các đ/c đi tập huấn tròng hè tại PGD

3 Đổi mới phương pháp dạy học, đổi mới kiểm tra đánh giá Thực hiện chủ trương “ Mỗi giáo viên, cán bộquản lý giáo dục thực hiện một đổi mới trong phương pháp dạy học và quản lý”

4 Công tác bồi dưỡng, giúp đỡ giáo viên mới vào nghề của bản thân : §èi víi GV míi cßn h¹n chÕ vÒ CMph¶i tích cực thăm lớp dự giờ để học hỏi KN chuyên môn

5 Công tác phụ đạo học sinh yếu kém, tổ chức ôn thi tốt nghiệp, bồi dưỡng học sinh giỏi; dạy thêm, họcthêm; tham gia công tác hội giảng.: Theo sự phân công của nhà trường và tổ CM , các buổi dạy phải đảm bảochất lượng cho HS

Công tác hội giảng tham gia đầy đủ các cấp đã đăng kí , tiết dạy phải chuẩn bị tốt , có chất lượng

Trang 4

6 Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học : Tự học hỏi và áp dụng trọng dạy học có hiệu quả cao Hưỡng dẫn cho HS thi giải toán trên mạng thường xuyên khối 9

7 Sinh hoạt nhóm, tổ chuyên môn : Tham gia đầy đủ các buổi SH tổ CM , hăng hái góp phần cùng cácđồng nghiệp xây dựng nề nếp CM trong tổ vững mạnh , tham gai góp ý đồng nghiệp sâu sắc và cởi mở

IV- Nhiệm vụ chung

1- Nhận thức tư tưởng , chính trị : Luôn kiên định với đường lối của Đảng , trung thành với chủ nghĩa Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh nói và làm đúng quan điểm , đường lối , nghị quyết của Đảng và pháp luật nhà nước

2 Chấp hành chính sách , pháp luật của Đảng , của nhà nước Luật Giáo dục 2005 Điều lệ trường phổ thông Chấp hành nghiêm chỉnh mọi chủ trương , đường lối nghị quyết của Đảng , chính sách pháp luật của nhà nước, thực hiện nghiêm chỉnh điều lệ trường phổ thông

3 Chấp hành qui chế của ngành , qui định của cơ quan , đơn vị , đảm bảo số lượng , chất lượng ngày giờ công lao độngHoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao , cụ thể trong chuyên môn luôn chấp hành nghiêm chỉnh qui chế chuyên môn hoàn thành đầy đủ các loại hồ sơ có chất lượng , chấm bài và trả bài cho hs kịp thời và đúng qui định

4 Gìn giữ đạo đức , nhân cách và lối sống lành mạnh , trong sáng của GV ý thức đấu tranh chống các biểu hiện tiêu cực

sự tín nhiệm của đồng nghiệp , học sinh và nhân dân

5 Tinh thần đoàn kết , tính trung thực trong công tác quan hệ đồng nghiệp , thái độ phục vụ nhân dân và học sinh , quan

hệ đúng mực với đồng nghiệp , nhiệt tình , tận tuỵ trong việc phục vụ nhân dân và học sinh

Trang 5

6 Tinh thần học tập nâng cao trình độ chuyên môn , nghiệp vụ , ý thức tổ chức kỉ luật , tinh thần trách nhiệm trong giảng dạy và công tác , tinh thần phê và tự phê Tích cực tự giác học tập đầy đủ các chỉ thị , nghị quyết của Đảng , thường xuyên học tập bồi dưỡng tự nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ

7 Thực hiện các cuộc vận động : Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh Thực hiện Luật ATGT.ứng dụng CNTT trong dạy học Xây dựng trường học thân thiện , học sinh tích cực Các phong trào thi đua do ngành phát động

8 Tham gia các hoạt động của tổ chức đoàn thể , hoạt động xã hội , văn hoá , văn nghê, TDTT : Nhiệt tình , và thường xuyên

Phần II: Kế hoạch hoạt động chung

Tháng Nội dung công việc Mục đích , yêu cầu , các biện pháp , điều kiện , phương tiện thực hiện Người thực hiện

Trang 6

- Sgk, Sgv, bảng phụ bảng phụ , thước kẻdụng cụ thí nghiệm lý 8,9

Trang 7

kẻ, com pa, dụng cụ thí nghiệm lý 8,9 Giáo viên

PHẦN III: KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN I- Môn: Toán 9

Trang 8

2- KÕ ho¹ch chi tiÕt:

Tên bài dạy Mục đích , yêu cầu Biện pháp Điều kiện

Phương tiện Thực hiện

KT 15 1

19/8 - 23/8

1 Cân bậc hai

Kiến thức :HS nắm được định nghĩa và kí hiệu

căn Căn bậc hai bậc hai số học của một số không âm

- Biết được quan hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh hai số

Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính toán, tìm x.

Thái độ: Bồi dưỡng lòng ham thích học môn

toán

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Thước

2 Căn thức bậc

hai và hằngđẳng thức

- Kiến thức : HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều

kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

- Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận hằng đẳng A2 A để rút gọn biểu

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Thước

Trang 9

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.

- Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.

- Kiến thức : HS biết tìm ĐKXĐ ( hay điều

kiện có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp

- Biết cách chứng minh định lí a2 a và biết vận hằng đẳng A2 A để rút gọn biểu

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, rút gọn, tìm x.

- Thái độ : Giáo dục ý thức học môn toán.

Đặt vàgiải quyếtvấn

Kiến thức : Hiểu được nội dung , cách chứng

minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Kĩ năng : Vận dụng quy tắc khai phương một

tích và nhân các căn thức bậc Hai tính toán và biến đổi biẻu thức

Thái độ: Có ý thức yêu thích bộ môn.

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Máy tính

Kiến thức : Củng cố quy tắc khai phương một

tích, quy tắc nhân các căn thức bậc hai

-Vận dụng thành thạo quy tắc trên với A, B là các biểu thức không âm

Kĩ năng : Tiếp tục rèn luyện kĩ năng giải các

dạng toán: so sánh, rút gọn, tìm x…

Thái độ: Giáo dục ý thức học môn toán.

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Máy tính KT 15

6 Liên hệ giưa

phép chia vàphép khai

.Kiến thức :Nắm được nội dung và cách chứnh

minh địmh lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

Thước

Trang 10

Kĩ năng : dùng các quy tắc khai phương một

thương và chia hai căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học, thái độ

học tập nghiêm túc

vấn đáp

3

1/9 – 6/9 7 Luyện tập

Kiến thức: Củng cố, khắc sâu quy tắc khai

phương một thương, quy tắc chia hai căn thức bậc hai

Kĩ năng: giải một số dạng toán như tính toán,

rút gọn, giải phương trình,tìm x, toán trắc nghiệm

thái độ : học tập đúng đắn, yêu thích môn học

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

Kiến thức : Biết được cơ sở của việc đưa thừa

số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

Kĩ năng: Rèn luyện kn, đưa thừa số vào trong

dấu căn hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để só sánh hai số hay rút gọn biểu thức

Thái độ: Có ý thức học tập nghiêm túc, yêu

thích môn học

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

- Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức đã

học về đưa một số ra ngoài hay vào trong dấu căn

vấn đáp

Thước

10 Biến đổi đơn .Kiến thức : Biết cách khử mẫu của biẻu thức Đặt và Thước

Trang 11

giản biểu thứcchứa căn thức

bậc hai (tiếp)

lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép bién đổi trên vào giải toán

-Kĩ năng: rèn luyện biến đổi căn thức.

-.Thái độ : Có ý thức học tập nghiêm túc.

giải quyếtvấn đề;

- kĩ năng :Rèn biến đổi các biểu thức toán học

trong và ngoài căn

- Thái độ: Có ý thức yêu thích môn học và học

tập tự giác

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Thước

12

Rút gọn biểuthức chứa cănthức bậc hai

-Kiến thức: Biết phối hợp các kĩ năng biến

đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

-Kỹ năng :Rèn luyện biến đổi biểu thức chứa

căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

-Thái độ: Có ý thức học tập đúng đắn, yêu

thích môn học

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ,Thước

6

22/9 – 27/9

13 Luyện tập

-Kiến thức: Rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu

thức có chứa căn thức bậc hai

- Kỹ năng: Vận dụng việc rút gọn biểu thức để

giải một số dạng toán có liên quan

-Thái độ: Giáo dục ý thức tự học, tự làm toán.

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ,Thước

KT 15

14 Căn bậc ba -Kến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba Đặt và Bảng phụ,

Trang 12

và kiểm tra được một số có phải là căn bậc ba của một số khác hay không.

- Biết được một số tính chất của căn bậc ba

- Kĩ năng :Rèn tính toán.

- Thái độ: GD ý thức tự học, tự tính toán

nghiêm túc

giải quyếtvấn đề;

- Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học

để giải một số dạng toán liên quan như: Tìm x, rút gọn, chứng minh

- Kĩ năng: Phát triển tư duy tổng hợp cho HS.

Thái độ: Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn

thận chắc chắn

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ,Thước

- Vận dụng các kiến thức về căn bậc hai dã học

để giải một số dạng toán liên quan như: Tìm x, rút gọn, chứng minh

- Kĩ năng: Phát triển tư duy tổng hợp cho HS.

Thái độ: Rèn luyện biến đổi toán học, tính cẩn

thận chắc chắn

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ,Thước

Trang 13

06/10 – 11/10

17 Kiểm trachương I

Kiến thức : Giúp GV nhận xét đánh giá mức

độ tiếp thu bài của HS

- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày bài kt

cho HS

* Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác, trung thực

trong học tập và kt

Chuẩn bịbài kiểmtra

18

Nhắc lại và bổsung cỏc khỏiniệm về hàmsố

Kiến thức: Ôn lại các khái niệm hàm số, biến

số

- Nắm được các khái niệm giá trị của hàm số,

đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịchbiến

Kỹ năng: Rèn tính nhanh và thành thạo các giá

trị của hàm số khi cho trước biến số, biết biểudiễn các cặp số (x,y) trên mặt phẳng toạ độ, vẽthành thạo đồ thị của hàm số y = ax

.Thái độ: GD ý thức tự giác trong học tập

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Thước

9

13/10- 18/10 19 Luyện tập

Kiến thức: củng cố các khái niệm Hàm số, biến

số, đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến trên R,nghịch biến trên R

Kỹ năng: Rèn kĩ năng giải BT.

Thái độ : Rèn tính cẩn thận , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

- Hiểu và chứng minh được hàm số y = - 3x + 1

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Thước

Trang 14

nghịch biến trên R và hàm số y = 3x + 1 đồngbién trên R Từ đó thừa nhận trường hợp tổngquát : hàm số y = ax + b đồng biến trên R khi a

> 0, nghịch biến trên R khi a < 0

* Kỹ năng: Rèn luyện tính toán, đúng ,ngắn

* Thái độ : Rèn tính cẩn thận , rõ ràng 10

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , chính xác

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

= ax với b = 0

+/ Biết vẽ đồ thị của hàm số y = ax + b bằngcách xác định hai điểm phân biệt thuộc đồ thị

Kỹ năng: , rèn kĩ năng vẽ đồ thị.

Thái độ : Rèn tính cẩn thận , rõ ràng , tỉ mỉ

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ,Thước

11

27/10 - 01/11

23 Luyện Tập Kiến thức : Củng cố : Đồ thị của h/s y = ax + b

(a  0) là một đường thẳng luôn cắt trục tungtại điểm có tung độ là b, song song với đườngthẳng y = ax nếu a  0 và trùng với đt y = axvới b = 0

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Thước

Trang 15

+/ Biết vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y = ax+ b bằng cách xác định hai điểm phân biệtthuộc đồ thị.

Kỹ năng: Vận dụng vào bài tập, rèn kĩ năng vẽ

Kiến thức : Nắm vững điều kiện hai đường

thẳng song song nhau, cắt nhau, trùng nhau

+/ Biết nhận được các cặp đường thẳng songsong nhau, cắt nhau

+/ Biết vận dụng lí thuyết vào việc tìm các giátrị của tham số trong các hàm số bậc nhất saocho đồ thị của chúng là các đường thẳng songsong, cắt nhau, trùng nhau

Kỹ năng : Rèn luyện vẽ đồ thị cẩn thận, chính

xác

Thái độ : Rèn tính cận , rõ ràng , tỉ mỉ

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ,Thước

KT 15

12

3/11 - 08/11 25 Luyện Tập

Kiến thức : +/ Củng cố điều kiện để hai đường

thẳng y = ax + b (a 0) và y = a’x + b’ (a’ 0)cắt nhau, song song nhau, trùng nhau

+/ Biết xác định các hệ số a, b trong các bàitoán cụ thể

+/ Xác định được các giá trị của tham số để cácđường thẳng song song nhau, cắt nhau, trùngnhau

Kĩ năng: Vận dụng làm bài tập thành thạo Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Thướcthẳng,

26 Hệ số góc của Kiến thức: Nắm vững khái niệm góc tạo bởi Đặt và Thước

Trang 16

Đường thẳngy=ax+b (a 0)

đường thẳng y = ax + b và trục Ox, khái niệm

hệ số góc của đường thẳng y = ax + b và hiểuđược hệ số góc của đường thẳng có liên quanmật thiết với góc tạo bởi đường thẳng đó và trụcOx

+/ Biết tính góc  tạo bởi đường thẳng y = ax +

b và trục Ox trong trường hợp hệ số a > 0 theocông thức a = tan Trường hợp a < 0 có thểtính góc  một cách gián tiếp

Kỹ năng: Biết vận dụng lí thuyết vào giải các

bài tập

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

giải quyếtvấn đề;

Kiến thức: Củng cố mối quan hệ giữa hệ số a

và góc (Góc tạo bởi đường thẳng y = ax + bvới trục Ox

+/ Rèn kĩ năng xác định hệ số góc a, hàm số y =

ax + b, vẽ đồ thị hàm số y = ax + b, tính góc 

, tính chu vi và diện tích tam giác trên mptđ

Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng trình bày Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Thướcthẳng,

28 Ôn tập chương

II

Kiến thức: Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản

trong chương như khái niệm hàm số, biến số,

đồ thị của hàm số, khái niệm hmf số bậc nhất,tính đồng biến, nghịch biến, các điều kiện đểhai đường thẳng song song, cắt nhau, trùngnhau, vuông góc nhau

Kỹ năng:Vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc

nhất, xác định được hàm số y = ax + b trong cáctrường hợp cụ thể

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Thướcthẳng,

Trang 17

+ Rèn luyện cách trình bày.

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng 14

17/11 – 22/11

29 bậc nhất hai ẩnPhương trình

Kiến thức : Nắm được khái niệm phương trình

bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó

+ Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhấthai ẩn và biểu diễn hình học của nó

+ Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và

vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm củaphương trình bậc nhất hai ẩn

Kỹ năng: Rèn luyện cách trình bày.

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Thướcthẳng,máy tính

30 bậc nhất hai ẩnHệ hai P.trình

Kiến thức : Nắm được khái niệm nghiệm của

hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

+Nắm được phương pháp minh hoạ hình họctập nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất hai

ẩn, nắm được khái niệm hai phương trình tươngđương

Kỹ năng: Rèn kĩ năng giải bài tập.

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

Thướcthẳng,máy tính

15

24/11 - 29/11

31

Giải Hệphương trìnhbằngphương phápthế

Kiến thức : Hiểu cách biến đổi hệ pt bằng

phương pháp thế

+ Nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhấthai ẩn bằng phương pháp thế

Kỹ năng: Vận dụng vào giải các bài tập.

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Thướcthẳng,máy tính

32 Luyện tập Kiến thức : Hs vận dụng thuật toán giải hệ Đặt và

Trang 18

phương trình bằng phương pháp thế , để làm bàitập

Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính toán đúng ,

ngắn gọn

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

giải quyếtvấn đề;

Kiến thức : Giúp hs cách biến đổi hệ pt bằng

qui tắc cộng đại số

- Hs cần nắm vững cách giải hệ pt bằng p2 cộng đại số

Kỹ năng : Có kĩ năng giải hệ pt thành thạo Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

34

Luyện tập Kiến thức : Hs vận dụng thuật toán giải hệ

phương trình bằng phương pháp cộng để làm bài tập

Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính toán đúng ,

ngắn gọn

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

35-Ôn tập học kỳ

I

Kiến thức : Ôn tập cho hs các kiến thức cơ bản

về căn bậc hai, các kiến thức về hàm số bậcnhất

Kỹ năng : Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu

thức, biến đổi biểu thức, tìm x

Rèn kĩ năng vẽ đồ thị, xác định đường thẳng

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

37-38

Kiểm tra 90phút học kỳ I

Kiến thức : Kiểm tra các kiến thức cơ bản đó

học (ở kỳ I).

đề kiểmtra

Trang 19

15/12 – 20/12

Kỹ năng : Rèn ý thức tự giác, tự lập cho

H.sinh

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ 19

22/12 - 27/12

39 Trả bài kiểmtra H.KỳI

Kiến thức : Học sinh năm được lại cách trình

bày toàn bộ bài thi học kì I

Kỹ năng : Kiểm tra được kiến thức toán của

mình trong khi thi

Thái độ: Biết được ưu , khuyết điểm của mình

khi làm bài kiểm tra , thi cử

Bài kiểmtra

40

Giải bài toánbằng cách lập

Hệ P.trình

Kiến thức : Nắm được phương pháp giải bài

toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất haiẩn

- HS có kỹ năng giải các loại toán: toán về phép viết số, quan hệ số, toán chuyển động

Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng tính toán đúng –

Chính xác

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

Kiến thức : Tiếp tục được củng cố phương

pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Kỹ năng : Kỹ năng giải các loại toán được đề

cập đến trong SGK như: làm chung làm riêng,vòi nước chảy

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

21 42 Luyện tập Kiến thức : Vận dụng kt giải bài toán bằng

cách lập hệ phương trình, tập chung vào dạng

Đặt vàgiải quyết

Bảng phụ

Trang 20

05/1 - 10/1 phép viết số, quan hệ số, chuyển động.

- HS biết cách phân tích các đại lượng trong bàibằng cách thích hợp, lập được hệ phương trình

và biết cách trình bày bài toán

Kỹ năng : Kỹ năng giải các loại toán Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Kiến thức : Tiếp tục giải bài toán bằng cách

lập hệ phương trình, tập chung vào dạng, chuyển động

- HS biết cách phân tích các đại lượng trong bàibằng cách thích hợp, lập được hệ phương trình

và biết cách trình bày bài toán

- Cung cấp cho HS kiến thức thực tế và ứng dụng của toán học vào đời sống

Kỹ năng : Kỹ năng giải các loại toán Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

44 Ôn tập chươngIII

Kiến thức : Củng cố toàn bộ kiến thức trong

chươngIII , đặc biệt chú ý : + Các khái niệm và tập nghiệm của phươnh trình và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn với minh họa hình học của chúng

+ Các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn : phương pháp thế và phương pháp cộng đại số

vấn đáp

Bảng phụ

Trang 21

19/1 - 24/1

45 Ôn tập chươngIII

Kiến thức : Củng cố toàn bộ kiến thức trong

chươngIII , đặc biệt chú ý : -Các khái niệm và tập nghiệm của phươnh trình

và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn với minhhọa

hình học của chúng-Các phương pháp giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn : phương pháp thế và phương pháp cộng đại số

Kỹ năng :Giải phương trình và hệ phương trình

bậc nhất hai ẩn

-Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

46 Chương IIIKiểm tra

Kiến thức : Kiểm tra việc nắm kiến thức cơ

bản về : phương trình bậc nhất hai ẩn số, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số

Kỹ năng : giải toán về hệ phương trình , giải

bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng ;

trung thực

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

Thấy được thêm những liên hệ hai chiều của toán học với thực tế: Toán học xuất phát từ thực

tế và nó quay lại phục vụ thực tế

kỹ năng : Vẽ đồ thị

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ

Trang 22

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng ;

48 Luyện tập

Kiến thức : HS được củng cố lại cho vững

chắc tính chất của hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và hai nhận xét sau khi học tính chất để vận dụng vào giải bài tập và chuẩn bị vẽ hàm số y = ax2 ở tiết sau

- HS biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trước của biến số và ngược lại

- Kỹ năng : HS được luyện tập nhiều bài toán

thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồntừ thực tế cuộc sốngvà quay trở lại phục vụ thực tế

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

Kiến thức : Biết được dạng của đồ thị y= a x2

( a ≠ 0)và phân biệt được chúng trong hai

trường hợp a< 0, a >0 -Nắm vững tính chất của của đồ thị và liên hệ được tính chât của đồ thị với tính chất của hàm

số Vẽ được đồ thị

- Kỹ năng : Biết cách vẽ đồ thị hàm số y= a x2

( a ≠ 0) Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ,Thước

50 Luyện tập Kiến thức : Củng cố nhận xét về đồ thị hàm

số y = ax2 (a ≠ 0) qua việc vẽ độ thị hàm số y =

ax2 (a ≠ 0)

- Kỹ năng : HS được rèn kỹ năng vẽ đồ thị hàm

số y = ax2 (a ≠ 0), kỹ năng ước lượng vị trí củamột số điểm biểu diễncác số vô tỷ

-Biết thêm mối quan hệ chặt chẽ của hàm sốbậc nhất và hàm số bậc haiđể sau này có thêm

Đặt vàgiải quyếtvấn đề

15

Trang 23

cách tìm nghiệm phương trình bậc hai bằng đồthị

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng 26

09/2 – 11/2

51 bậc hai một ẩnPhương trình

Kiến thức : Nắm được định nghĩa phương

trình bậc hai -Biết phương pháp giải riêng các phương trình

ở hai dạng đặc biệt -Biết biến đổi phương trình tổng quát ax2 + bx +

2 2

4

4

ac b a

Kỹ năng : HS được rèn kỹ năng giải pt Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề

Bảng phụ

52 Luyện tập

Kiến thức : HS được củng cố lại khái niệm

phương trình bậc hai một ẩn, xác định thànhthạo các hệ số a, b, c đặc biệt là a ≠ 0

- Giải thạo các phương trình thuộc hai dạng đặcbiệt khuyết b và khuyết c

- Kỹ năng : Biết và hiểu cách biến đổi một số

phương trình có dạng quát ax2 + bx + c = 0 (a ≠0) để được một phương trình có vế trái là mộtbình phương, vế phải là một hằng số

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề

Kiến thức : Nhớ biệt thức  = b2 - 4ac và nhớ

kỹ với điều kiện nào của  = b2 - 4ac thìphương trình vô nghiệm , có nghiệm kép , cóhai nghiệm phân biệt

Kỹ năng : Vận dụng được thành thạo công

thức nghiệm để giải phương trình bậc hai

Đặt vàgiải quyếtvấn đề

Bảng phụ

Trang 24

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

54

Luyện tập Kiến thức : Nhớ kỹ các điều kiện của ∆ để

phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm, cónghệm kép, có hai nghiệm

Vận dụng công thức vào giải phương trình bậchai một cách thành thạo

Kỹ năng : Biết linh hoạt với các trường hợp

phương trình bậc hai đặc biệt không cần dùngđến công thức tổng quát

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề

28

2/3 – 7/3 55

Cụng hứcnghiệm thugọn

Kiến thức : Thấy được lợi ích của công thức

nghiệm thu gọn Học sinh nhớ kỹ được biệt thức thu gọn  = b'2 - ac và xác định được b'

Kỹ năng : Biết vận dụng công thức này trong

việc tính toán thích hợp để bài toán nhanh gọn hơn

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề

Bảng phụ

56 Luyện tập

Kiến thức : Thấy được lợi ích của công thức

nghiệm thu gọn và thuộc kỹ công thức nghiệmthu gọn

Kỹ năng : Biết vận dụng công thức này để giải

phương trình bậc hai

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề

KT 15

Bảng phụ

Trang 25

09/3 – 14/3

hệ thức Vi - ét để nhẩm nghiệm của phươngtrình bậc hai, tìm hai số biết tổng và tích củachúng

Tìm được hai số khi biết tổng và tích của chúng

Kỹ năng : Biết tìm tổng các bình phương ,

tổng các lập phương các nghiệm

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề

Bảng phụ

30

16/3 – 21/3 59

Phương trìnhquy về p.trìnhbậc hai

- Kiến thức : Giải được một số phương trình

quy về phương trình bậc hai như phương trìnhtrùng phương , phương trình chứa ẩn ở mẫu ,một vài dạng phương trình bậc cao đưa vềphương trình dạng tích hoặc giải nhờ ẩn phụ

- Ghi nhớ khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫuthức trước hết phải tìm điều kiện của ẩn và phảikiểm tra đối chiếu để chọn nghiệm thoả mãnđiều kiện đó

- Kỹ năng : Được rèn kỹ năng phân tích đa

thức thành nhân tử để giải phương trình tích

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ

60 Luyện tập Kiến thức : Biết giải phương trình trùng

phương Biết giải các phương trình đưa về dạngphương trình bậc hai

kỹ năng : Biết giải phương trình tích.

Biết giải các phương trình bằng cách đặt ẩn phụ

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ KT

15

Trang 26

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng 31

23/3 – 28/3

61

Giải b.toánbằng cách lậpp.trình

Kiến thức : Biết chọn ẩn đặt điều kiện cho ẩn

Biết mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán

Bảng phụ

62 Luyện tập

Kiến thức : HS được rèn kỹ năng giải bài toán

bằng cách lập phương trình qua bước phân tích

đề bài, tìm mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lập phương trình

- kỹ năng : HS biết trình bày bài giải của một

bài toán bậc hai

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

32

30/3 – 04/4

63 Luyện tập

Kiến thức : HS được rèn kỹ năng giải bài toán

bằng cách lập phương trình qua bước phân tích

đề bài, tìm mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lập phương trình

- kỹ năng : HS biết trình bày bài giải của một

bài toán bậc hai

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

Nhớ kỹ hệ thức Vi-ét , vận dụng tốt để tínhnhẩm nghiệm , tính hai số khi biết tổng và tíchcủa chúng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ

Trang 27

- kỹ năng : Thành thạo trong việc giải bài

toán bằng cách lập phương trình đối với các bàitoán đơn giản

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng 33

Nhớ kỹ hệ thức Vi-ét , vận dụng tốt để tínhnhẩm nghiệm , tính hai số khi biết tổng và tíchcủa chúng

- kỹ năng : Thành thạo trong việc giải bài

toán bằng cách lập phương trình đối với các bàitoán đơn giản

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Giải quyếtvấn đề;

vấn đáp

66

Kiểm traChương 4

Kiến thức : tính chất và dạng đồ thị của hàm

số Giải thông thạo các phương trình ở dạng :Phương trình bậc hai

.kỹ năng Thành thạo trong việc giải bài toán

bằng cách lập phương trình đối với các bài toánđơn giản

Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng ;

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Đề kiểmtra

Kiến thức : HS được ôn tập các kiến thức về

căn bậc hai

- HS được rèn luyện về rút gọn, biến đổi biểu thức, tính giá trị biểu thức và một vài dạng câu hỏi nâng cao trên cơ sở rut gọn biếu thức chứa căn

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

Bảng phụ

Trang 28

Ôn tập cuối năm

HS được ôn tập các kiến thức về hàm số bậc nhất, hàm số bậc hai

- kỹ năng : HS được rèn luyện về kỹ năng

giải phương trình, hệ phương trình, áp dụng hệ thức vi-ét vào giải bài tập

36

27/4- 2/5

70 Trả bài kiểmtra cuối năm

Học sinh năm được lại cách trình bày toàn bộ bài thi học kì I

- Kiểm tra được kiến thức toán của mình trong khi thi

- Biết được ưu , khuyết điểm của mình khi làm bài kiểm tra , thi cử

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đáp

bài kiểmtra cuốinăm

37

Trang 29

Tờn bài

Biện phỏp Điều kiện

Phương tiện Thực hiện

KT 15 1

19/8 - 23/8

1

Một số hệthức vềcạnh vàđường caotrong tamgiỏc vuụng(Tiết 1)

Kiến thức: Hs cần hiểu đợc những cặp tam giác

vuông đồng dạng

- Biết thiêt lập hệ thức b2= a.b’ ; c2 = a.c’ ; h2 = b’.c’

* Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các hệ thức vào giải

bài tập

* Thái độ: Rèn tính cẩn thận , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

thướcthẳng, ờke

2

25/8 – 30/8

2

Một số hệthức vềcạnh vàđường caotrong tamgiỏc vuụng(Tiết 2)

Kiến thức : Củng cố về đlí 1,2 về cạnh và đờng cao

trong tam giác vuông

- Hs biết thiết lập hệ thức : b.c = a.h và 12

thướcthẳng, ờke

3

01/9 - 06/9

3 Luyện tập * Kiến thức: Củng cố định lí 1,2,3,4 về cạnh và đờng

cao trong tam giác vuông

* Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức vào giải bài tập

thành thạo

* Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

thướcthẳng, ờke

Trang 30

Luyện tập * Kiến thức: Củng cố định lí 1,2,3,4 về cạnh và đờng

cao trong tam giác vuông

* Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức vào giải bài tập

thành thạo

* Thái độ: Rèn tính cẩn thận , tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

thướcthẳng, ờke

KT 15

4

5

Tỉ số lượnggiỏc của gúcnhọn (tiết 1)

* Kiến thức: Hs nắm vững đ/n, các công thức tỉ số

l-ợng giác của 1 góc nhọn-Hiểu đợc các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào các độ lớn của góc  , mà ko phụ thuộc vào từng vuông có 1 góc nhọn bằng 

-Tính đợc các tỉ số lợng giác của góc 450 ; 600 thông qua vd1; vd2

* Kĩ năng: Biết vận dụng giải bài tập liên quan

* Thái độ : Rèn tính cẩn thận , rõ ràng , trung thực

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

Bảngphụ.thướcthẳng,

8/9 - 13/9

6

Tỉ số lượnggiỏc của gúcnhọn (tiết 2)

Bảngphụ.thướcthẳng,

Thước , mỏy tớnh

Trang 31

số Lượng giỏc của nú

*Kiến thức: Hs thiết lập , nắm vững các hệ thức gữa

cạnh và góc trong tam giác vuông

- Hiểu đợc thuật ngữ “ Giải tam giác vuông “ là gì ?

Bảngphụ.thướcthẳng,ờke, mỏytớnh bỏ tỳi

6

22/9 – 27/9

9

Một số hệthức vềcạnh và gúctrong tamgiỏc vuụng(T2)

Kiến thức: Hs thiết lập , nắm vững các hệ thức gữa

cạnh và góc trong tam giác vuông

- Hiểu đợc thuật ngữ “ Giải tam giác vuông “ là gì ?

Bảngphụ.thướcthẳng,ờke, mỏytớnh bỏ tỳi

.Thướcthẳng,

.Thướcthẳng,ờke, mỏytớnh bỏ tỳi

Trang 32

ứng dụngthực tế cỏc

tỉ số lượnggiỏc của gúcnhọn , thựchành ngoàitrời

* Kiến thức: Hs biết xác định chiều cao của 1 vật

- Biết xác định khoảng cách giữa 2 điểm trong đó có

Bảngphụ.thướcthẳng,mỏy tớnh

8

6/10 – 11/10

13 Thực hành

ngoài trời

* Kiến thức: Biết xỏc định khoảng cỏch giữa hai điểm,

trong đú cú một điểm khú tới được

* Kĩ năng : Rốn kỹ năng đo đạc thực tế, rốn ý thức

làm việc

*Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề

.Giỏc kế ,cọc tiờu ,ờke, mỏytớnh bỏ tỳi

Chương I

* Kiến thức: Hệ thông hoá các kiến thức về cạnh và

đờng cao trong tam giác vuông-Hs vận dụng kiến thức vào làm 1 số bài tập liên quan

* Kĩ năng: Rèn kĩ năng tra bảng nhanh , chính xác

* Thái độ: Rèn tính cẩn thận , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề

Bảngphụ.thướcthẳng,ờke, mỏytớnh bỏ tỳi

9

13/10 - 18/10 15

ễn tậpChương I

* Kiến thức: Hệ thống hoỏ cỏc hệ thức về cạnh và gúc

trong tam giỏc vuụng

* Kĩ năng: Rốn luyện kỹ năng dựng gúc  khi biết

một tỉ số lượng giỏc của nú, kỹ năng giải tam giỏcvuụng và vận dụng vào tớnh chiều cao, chiều rộng củavật thể trong thực tế

* Thái độ: Rèn tính cẩn thận , rõ ràng

Đặt vàgiải quyếtvấn đề

phụ.thướcthẳng,ờke, mỏytớnh bỏ tỳi

16

Kiểm traChương I

10 17 Sự xỏc định * Kiến thức : Hs nắm vững đ/n , cách xác định 1 đ- Đặt và Bảng

Trang 33

20/10 –

25/10

đường trũn,tớnh chất đốixứng củaĐ.trũn

ờng tròn-Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục

đối xứng

* Kĩ năng: Biết dựng (O) qua 3 điểm không thẳng

hàngChứng minh 1 điểm nằm trên , nằm trong , nằm ngoài (O)

* Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính xác

giải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

phụ.thướcthẳng,com pa

18 Luyện tập

Kiến thức : Củng cố các khái niệm vẽ hình , nắm đợc

kt về xđ đờng tròn , tính chất đối xứng của 1 đờng tròn

* Kĩ năng: Rèn kn vẽ hình , suy luận CM * Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

Thướcthẳng,com pa

Kiến thức : Hs nắm đợc đờng kính là dây lớn nhất

của đờng tròn, - Nắm đợc đ/lí 1 và 2

- Biết vận dụngvào làm bài tập

.* Kĩ năng: Rốn luyện kỹ năng lập mệnh đề đảo, kỹ

năng suy luận và chứng minh

.* Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

Thướcthẳng,com pa

20 Luyện tập Kiến thức : Hs nắm đợc kt về đờng kính và dây để vận dụng vào làm bài tập

Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình ; chứng minh Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

.Thướcthẳng,com pa

k/cách từTâm đếndây

-Kiến thức : HS nắm đợc định lý về dây và khoảng

vấn đỏp

Bảngphụ.thướcthẳng,com pa

22 Luyện tập

Kiến thức : Củng cố liên hệ giữa dây và k/cách từ

tâm đến dây

* Kĩ năng: Rèn kn vẽ hình , suy luận CM * Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

Thướcthẳng,com pa

KT 15

Trang 34

10/11 –

Vị trớ tươngđối củađườngthẳng vàĐ.trũn

Kiến thức : H/S nắm đợc 3 vị trí tơng đối của

đ-ờng thẳng và đđ-ờng tròn

- Nắm đợc các khái niệm tiếp tuyến , tiếp điểm , định

lý về tính chất tiếp tuyến , các hệ thức khoảng cách từ tâm O  đờng thẳng và bán kính R với từng vị trí

- Kĩ năng: Biết vận dụng để nhận biết các vị trí

t-ơng đối

- Thấy đợc trong thực tế 1 số hình ảnh về vị trí tơng

đối đờng thẳng và đờng tròn

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

Bảngphụ.thướcthẳng,com pa

24 Luyện tập

- Kiến thức : Rèn luyện kĩ năng nhận biết 3 vị trí

t-ơng đối của đờng thẳng và đờng tròn qua các bài tập

- Kĩ năng: Rèn luyện cách CM ; Giải bài tập về Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

Thướcthẳng,com pa

Kiến thức : Hs nắm đợc các dấu hiệu nhận biết

tiếp tuyến (O)

- Biết vẽ tiếp tuyến tại 1 điểm của đờng tròn (O) về tiếp tuyến đi qua 1 điểm, nằm bên ngoài đờng tròn (O)

Kĩ năng: Vận dụng tiếp tuyến làm 1 số bài tập

- Thấy đợc hình ảnh tiếp tuyến trong thực tế

Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

Bảngphụ.thướcthẳng,com pa

vấn đỏp

Thướcthẳng,com pa

15

24/11 - 29/11

27

Tớnh chấtcủa hai tiếptuyến cắtnhau

Kiến thức : Hs nắm đợc các dấu hiệu nhận biết tiếp

tuyến (O)

- Biết vẽ tiếp tuyến tại 1 điểm của đờng tròn (O) về tiếp tuyến đi qua 1 điểm, nằm bên ngoài đờng tròn (O)

Kĩ năng: Vận dụng tiếp tuyến làm 1 số bài tập

- Thấy đợc hình ảnh tiếp tuyến trong thực tế

Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

Bảngphụ.thướcthẳng,com pa

28 Luyện tập Kiến thức :Củng cố kt về t/chất đờng nối tâm , t/c tiếp

tuyến chung của hai đờng tròn

Kĩ năng: Rèn luyệ kỹ năng vẽ hình , phân tích ,

Đặt vàgiải quyết

Thướcthẳng,

Trang 35

chứng minhCung cấp cho hs một vài ứng dụng tiếp tuyến , vị trí t-

ơng đối của hai đờng tròn

Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

Kiến thức :Hs nắm đợc vị trí tơng đối của 2 đờng

tròn -Biết vận dụng các hệ thức vào làm bài tập

Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán và vẽ hình

chính xác

Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

Bảngphụ.thướcthẳng,com pa

30

Vị trớ tươngđối của hai

đ.trũn (Tiếp

theo)

Kiến thức :Hs nắm đợc vị trí tơng đối của 2 đờng

tròn -Biết vận dụng các hệ thức vào làm bài tập

Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tính toán và vẽ hình

chính xác

Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

Bảngphụ.thướcthẳng,com pa

Kiến thức :Củng cố kt về vị trí tơng đối của hai đờng

tròn , t/chất đờng nối tâm , t/c tiếp tuyến chung của

hai đờng tròn

Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vẽ hình , phân tích ,

chứng minhCung cấp cho hs một vài ứng dụng tiếp tuyến , vị trí t-

ơng đối của hai đờng tròn

Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

.Thướcthẳng,com pa

Kĩ năng: Rốn luyện kỹ năng vẽ hỡnh phõn tớch b.toỏn,

trỡnh bày bài toỏn

Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

Bảngphụ.thướcthẳng,com pa

vấn đỏp

.Thướcthẳng,com pa

Trang 36

15/12 - 20/12 Kĩ năng: Rốn luyện kỹ năng vẽ hỡnh phõn tớch b.toỏn, trỡnh bày bài toỏn

Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

34

ễn tập Học

kỳ I mụnH.Học

Kiến thức :Học sinh ôn tập toàn bộ kt trong chơng

I ; II

- Biết vận dụng vào làm bài tập thành thạo

Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng chứng minh hình học Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

Bảngphụ.thướcthẳng,com pa

Kiến thức :Học sinh ôn tập toàn bộ kt trong chơng

I ; II

- Biết vận dụng vào làm bài tập thành thạo

Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng chứng minh hình học Thái độ : Làm bài trung thực , rõ ràng , chính

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

.Thướcthẳng,com pa

36 Trả bàikiểm tra học

ky I

Học sinh rỳt ra được những ưu, nhược điểm qua bài kiểm tra và những kiến thức cần bổ sung

vấn đỏp,thuyếttrỡnh

Đề + đỏpỏn

20

2/1/ 2015

3/1/2015 37 Gúc ở tõm,

Số đo Cung

Kiến thức: HS nhận biết gúc ở tõm, cú thể chỉ ra hai

cung tương ứng, trong đú cú một cung bị chắn

-Thành thạo cỏch đo gúc ở tõm bằng thước đo gúc,thấy rừ sự tương ứng giữa số đo độ của cung và củagúc ở tõm chắn cung đú trong trường hợp cung nhỏhoặc cung nữa đường trũn HS biết suy ra số đo độcủa cung lớn

Kĩ năng: Biết so sỏnh hai cung trờn một đường trũn.

- Hiểu được định lớ về “cộng hai cung”

- Biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận hợp lụ gớc

Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận , trung thực , tỉ mỉ

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

vấn đỏp

Bảngphụ.thướcthẳng,com pa

38 Liờn hệ giữaCung và Dõy

Kiến thức: HS biết : sử dụng cỏc cụm từ "cung căng

dõy " , "dõy căng cung "

Phỏt biểu được định lý 1,2 và c/m định lý 1

Đặt vàgiải quyếtvấn đề;

Bảngphụ.thướcthẳng,

Ngày đăng: 24/10/2016, 06:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch  biến. - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
th ị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến (Trang 13)
Đồ thị của hàm số, khái niệm hmf số bậc nhất,  tính đồng biến, nghịch biến, các điều kiện để  hai   đường   thẳng   song   song,   cắt   nhau,   trùng  nhau, vuông góc nhau. - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
th ị của hàm số, khái niệm hmf số bậc nhất, tính đồng biến, nghịch biến, các điều kiện để hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau, vuông góc nhau (Trang 17)
Bảng phụ - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
Bảng ph ụ (Trang 18)
Bảng phụ - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
Bảng ph ụ (Trang 22)
Bảng phụ - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
Bảng ph ụ (Trang 24)
Bảng phụ - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
Bảng ph ụ (Trang 25)
Bảng phụ KT - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
Bảng ph ụ KT (Trang 26)
Bảng phụ - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
Bảng ph ụ (Trang 28)
Bảng  phụ.thước  thẳng, - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
ng phụ.thước thẳng, (Trang 31)
Bảng  phụ.thước  thẳng,  com pa - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
ng phụ.thước thẳng, com pa (Trang 37)
Bảng  phụ.thước  thẳng,  com pa - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
ng phụ.thước thẳng, com pa (Trang 41)
Bảng  phụ.thước  thẳng,  com pa - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
ng phụ.thước thẳng, com pa (Trang 43)
Hình nón: đáy của hình nón, mặt xung quanh, đường  sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy và có khái  niệm về hình nón cụt - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
Hình n ón: đáy của hình nón, mặt xung quanh, đường sinh, chiều cao, mặt cắt song song với đáy và có khái niệm về hình nón cụt (Trang 44)
Bảng  phụ.thước  thẳng,  com pa - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
ng phụ.thước thẳng, com pa (Trang 46)
Bảng đo  thị lực - Kế hoạch cá nhân năm học 2016  2017
ng đo thị lực (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w