1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on thi toán 6 học kỳ 1

2 304 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách viết nào sau đây là đúng?

Trang 1

Câu 1: Tập hợp M = {4; 5; 6; 7} Cách viết nào sau đây là đúng?

A { 4} ∈ M ; B 5 ⊂ M ; C { 6; 7 } ∈ M ; D { 4; 5; 6 } ⊂ M

Câu 2: Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 10 và nhỏ hơn 15 là:

A A = {11; 12; 13; 14} ; B A = 11; 12; 13; 14

C A = { 10; 11; 12; 13; 14 } ; D A = { 11; 12; 13; 14; 15 }

Câu 3: Cho tập hợp B = { x ∈ N / x ≤ 10 } Tập hợp B có:

A 9 phần tử ; B 10 phần tử ; C 11 phần tử ; D 12 phần tử

Câu 4: Tổng 6842 + 2000 chia hết cho:

A 2 ; B 5 ; C 9 ; D Cả 2; 5 và 9

Câu 5: Kết quả của phép tính 4.15.17 + 5.12.27 + 6.10.56 là:

A 600 ; B 3000 ; C 6000 ; D 5400

Câu 6: Các số sau đây số nào là số nguyên tố?

A 2 ; B 15 ; C 9 ; D 51

Câu 7: Giá trị của lũy thừa 24 là:

A 2 ; B 4 ; C 8 ; D 16

Câu 8: Kết quả của phép tính : 710 : 72 dưới dạng một lũy thừa là:

A 75 ; B 78 ; C 142 ; D 4920

Câu 9: Số 780 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

A 780 = 3 4 5 13 ; B 780 = 4 15 13 ; C 780 = 12 5 13 ; D 780 = 22 3 5.13 Câu 10: Một số chia hết cho 15 khi số đó:

A Chia hết cho 5 ; B Chia hết cho 3 ; C Chia hết cho 3 hoặc cho 5 ; D Chia hết cho 3 và cho 5 Câu 11: ƯCLN (27; 18) là :

A 3 ; B 6 ; ; C 9 ; D 18

Câu 12: BCNN( 8; 6 ) là:

A 48 ; B 36 ; C 24 ; D 6

Câu 13: Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây?

A 9 ; B 4 ; C 6 ; D 8

Câu 14: Số có chữ số tận cùng là các số chẵn thì chia hết cho:

Câu 15: Số 4780 chia hết cho :

A 2 B.3 C.5 D Cả 2 và 5

Câu 16: Chọn câu trả lời đúng Tổng : 1045 + 35

A.Chia hết cho 5 ; B Chia hết cho 3 ; C Chia hết cho 9; D Chia hết cho cả 3,5,9 Câu 17: Số 23*5 M 3 thì:

A * ∈ {2; 5} ;

B * ∈{2; 5; 9}

C * ∈{2; 5; 8

D * ∈{3; 6; 9}

Câu 18: Giá trị của biểu thức 13 + 23 + 33 là

A 62 B 63 C 69 D 627

Câu 19: Cho số tự nhiên 12* 4, chọn * là số nào dưới dây để số đã cho chia hết cho 9.

A 2 B 3 C 5 D.9

Câu 20: Số 120 được phân tích ra thừa số nguyên tố là:

A 2.3.4 5 B 4 5 6 C 22.5.6 D 23.3.5

Trang 2

I TỰ LUẬN :( 10đ )

Bài 1: a)Cho tổng 4.5.6.7.8.9 + 54 có chia hết cho 9 không?

b) Cho tổng 136 +240 có chia hết cho 5 không ?

Bài 2: Điền chữ số vào dấu * để được 125*

a) Chia hết cho 5

b) Chia hết cho cả 2 và 5

c) Chia hết cho 3 và 9

Bài 3:

a) 2 32 – 4 2 + 53: 52 b) 132- [116- (132 - 122)2] c) 315 – 64 : 2 3 d) 7 33 7 672 + 2 -19.102 e) 397 – {[ (128 + 22) : 3 22 ] - 7}

Bài 3: a/ ƯCLL (12, 80 ; 56)

b/ BCNN( 8, 12, 15)

Bài 4: Tìm x:

a) 200 – 2.(x – 3) = 134

b)128 3 x 4− ( + ) =23

c) 2x− 1= 32 d) (2x-1)3 32 = 35

d/ 70 Mx ; 84 Mx và x >8

e/ x ∈ ƯC(54,12) và x lớn nhất

f/ x M8 ; x M12 và 20< x< 100

g/ x ∈ BCNN(54,12)

Bài 3: a) Chứng minh rằng: (ab ba+ ) 11M

b) Tìm các chữ số a và b sao cho a-b = 3 và 7 8a b 5M

Ngày đăng: 12/10/2016, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w