Mối liên hệ giữa nội lực và ứng suất Trên phân tố Trên toàn mặt cắt... BTVN: Vẽ biểu đồ lực dọc, biểu đồ ứng suất và tính biến dạng dọc toàn phần trong các thanh sau Bài 1 Bài 2 Bài
Trang 1SỨC BỀN VẬT LIỆU
ĐV: BM Xây dựng Lớp trưởng: Trần Đình Sáng
Phone: 0974.897.591
Email: trandinhsang10e@gmail.com
Trang 2“Bài tập Sức bền Vật liệu”, NXB Xây dựng, 2010
Chú ý: Cấm xóa file và đổi Pass sau khi download
xong tài liệu
Trang 3THỜI LƯỢNG
1 Lý thuyết: 30 tiết
2 Bài tập/tiểu luận: 15 tiết
ĐÁNH GIÁ
Trang 4Nội dung: 8 chương
1 Những khái niệm cơ bản
Trang 5
Chương 1
NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Trang 6Nội dung
1 Khái niệm
2 Các giả thiết và NL Độc lập tác dụng của lực
3 Ngoại lực, nội lực, ứng suất
Trang 71.1 Mục đích: Là môn KH nghiên cứu các phương
pháp tính toán công trình trên 3 mặt:
Tính toán độ bền: Bền chắc lâu dài
Tính toán độ cứng: Biến dạng < giá trị cho phép
Tính toán về ổn định: Đảm bảo hình dáng ban đầu
Nhằm đạt 2 điều kiện:
1.2 Phương pháp nghiên cứu:
Kết hợp giữa lý thuyết và thực nghiệm
1 Khái niệm
Kinh tế
Kỹ thuật
Trang 91.3 Đối tượng nghiên cứu: 2 loại
1.3.1 Về vật liệu: + CHLT: Vật rắn tuyệt đối
Trang 10Thanh thẳng
Thanh gãy khúc
Thanh cong
Trang 112 Các giả thiết và nguyên lý ĐLTD của lực
2.1 Các giả thiết
1) VL liên tục (rời rạc), đồng chất (không đồng chất) và
đẳng hướng (dị hướng)
2) VL làm việc trong giai đoạn đàn hồi
3) Biến dạng do TTR gây ra< so với kích thước của vật
4) VL tuân theo định luật Hooke: biến dạng TL lực TD
Trang 133 Ngoại lực, nội lực, ứng suất
Trang 143.2 Nội lực
Mặt phẳng cắt
1) Định nghĩa: Độ tăng của lực liên kết nguyên tử (phân tử)
2) Cách xác định: phương pháp mặt cắt
Trang 153) Nội dung của phương pháp mặt cắt
Trang 164) Mối liên hệ giữa nội lực và ngoại lực
lực dọcn ( ) PX
i i
Mô men uốn
Mô men xoắn
Trang 173.3 Ứng suất
S
P1
P2A
Trang 18 Mối liên hệ giữa nội lực và ứng suất
Trên phân tố Trên toàn mặt cắt
Trang 19Dầm
Y M
Trang 20Chương 2
KÉO NÉN ĐÚNG TÂM
Trang 21Nội dung
1 Định nghĩa và nội lực
2 Ứng suất
3 Biến dạng
4 Đặc trưng cơ học của vật liệu
5 Điều kiện bền và ứng suất cho phép
6 Bài toán siêu tĩnh
Trang 24
Ví dụ 1: Vẽ biểu đồ nội lực xuất hiện trong
thanh như hình vẽ
Trang 25VD2: Vẽ BĐNL phát sinh trong thanh như hình vẽ a)
Trang 26 Quy ước vẽ biểu đồ nội lực:
1) Trục chuẩn // trục thanh (mặc định)
2) Trục nội lực vuông góc với trục chuẩn (mặc định) 3) Đề các trị số cần thiết
4) Đề tên biểu đồ trong dấu tròn sát với biểu đồ
5) Đề dấu của biểu đồ trong dấu tròn
6) Kẻ các đường vuông góc với trục chuẩn
Trang 27 BTVN: Vẽ biểu đồ lực dọc, biểu đồ ứng suất và tính
biến dạng dọc toàn phần trong các thanh sau
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Trang 282.2 Ứng suất
1 Ứng suất trên mặt cắt ngang
1) Quan sát thí nghiệm: Kẻ ĐT //z và vuông góc
σ = = z
(1)
Trang 292 Ứng suất trên mặt nghiêng
+ Bất biến của TTUS
+ Luật đối ứng của ứng suất tiếp
(4)
(5)
Trang 302.3 Biến dạng
ε = ε = −µε
Trang 31(7)
(8)
Trang 32 VD3: Vẽ biểu đồ Nz và tính biến dạng dọc của thanh AC
2
q 4
q
∆ = = + = +
2 / 2
z 2
0
N
dz 0 EF
Trang 332.4 Đặc trưng cơ học của vật liệu
ε
O
A B
C D
E
F M
Hình 2-13
σch σBσ
ε
0,2%
C E
Trang 34+ Bảng 2.1 (T23), 2.2 (T27): Các đặc trưng cơ học của vật
σB
CT3
CT.3
A C
Gang
A C
D
Hình 2-16 Hình 2-15
Hình 2-17
Trang 352.5 Điều kiện bền và ƯS cho phép
Trang 37VÍ DỤ 4: Cho thanh AB, mặt cắt thay đổi, chịu lực như hình a Biết : F1 = 4cm 2 F2 = 6cm 2 , P1 = 5,6 kN, P2 = 8,0kN, P3 = 2,4kN Vật liệu làm thanh có ứng suất cho phép kéo [ σ ]k = 5MN/m 2 , ứng suất cho phép nén [ σ ]n =
15MN/m 2 Kiểm tra bền cho thanh ?
Trang 38 VÍ DỤ 5 : Xác định kích thước mặt cắt ngang của thanh AB và BC của một giá treo trên tường (hình 2-21), biết rằng: Trên giá treo một vật nặng
Trang 392.6 Bài toán siêu tĩnh
Bài toán tĩnh định: Đủ liên kết
Bài toán siêu tĩnh: Thừa liên kết
Bậc ST = số liên kết thừa
Cách giải:
+ Bỏ liên kết thừa thay bằng PL liên kết
(Thanh tương đương - Hệ cơ bản)
+ Thêm PT bổ sung: Buộc ĐK BD của
hệ thay thế = ĐK BD của hệ ST (PT Bổ sung - Hệ PT chính tắc) + Giải PT CB + PT bổ sung phản lực và nội lực
Trang 40σ = = Tại mọi điểm trên mặt cắt ngang
Trang 41Chương 3
TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT
VÀ CÁC THUYẾT BỀN
Trang 42Nội dung
1 Khái niệm
2 Nghiên cứu trạng thái ứng suất phẳng
3 Liên hệ giữa ứng suất và biến dạng
4 Lý thuyết bền
Trang 43
3.1 Khái niệm
1) TTƯS tại một điểm: Tập hợp tất cả các ứng suất theo mọi phương tại điểm đó – Tập hợp tất cả các thành phần ƯS trên các mặt của phân tố bao quanh điểm đó.
Luật đối ứng của ứng suất tiếp:
Trang 442) Mặt chính, Phương chính, Ứng suất chính, Phân loại TTUS
Mặt chính: Mặt có
Phương chính: Pháp tuyến ngoài của mặt chính
ƯS chính: ứng suất pháp trên mặt chính
Phân tố chính: Cả 3 mặt là mặt chính
Phân loại: 3 loại: Khối (a), Phẳng (b), Đường (c)
Trang 453.2 Nghiên cứu TTƯS phẳng: Có 2 PP
Hình 3-4
y
x z
C
D E
Trang 48 Ví dụ: Phân tố cho trên hình 3-5 nằm trong trạng thái ứng suất phẳng Hãy xác định các ứng suất trên mặt nghiêng m-m và các ứng suất chính.
Trang 493.3 Liên hệ giữa US và BD
1) Định luật Hooke tổng quát:
2) Định luật Hooke khi trượt:
Trang 51Chương 4
ĐẶC TRƯNG HÌNH HỌC
CỦA HÌNH PHẲNG
Trang 52Nội dung
1 Khái niệm
2 Mô men tĩnh và mô men quán tính
3 Công thức chuyển trục SS của MMQT
4 Các bước giải bài toán xác định mô men quán tính chính trung tâm của hình phẳng
Trang 534.1 Khái niệm
N F
σ =
P
P
y y
x
x
Hình 5-1
Trang 55J = 0
Trang 56 Ví dụ 1: Tính MMQT của một số hình đơn giản:
h h
3 2 2
3 x
bh J
12 bh J
Trang 584.4 Các bước giải BT xác định MMQTCTT của hình phẳng
C i
n
i
Ci y
c
F F
F
F x
F x
F
x F
F x
F
S x
+ +
+
+ +
.
.
2 1
2 2 1
1
)
; (x C y C
;J
J
n
i Y
i
i y
i x
J
n
i X
Trang 60X
2 1
3 y
hb J
12
=
3 x
bh J
Trang 61Chương 5
Trang 62Nội dung
1 Khái niệm
2 Mối liên hệ vi phân giữa M, Q, q
3 Uốn thuần túy phẳng
4 Uốn ngang phẳng
5 Chuyển vị của dầm chịu uốn
Trang 63
5.1 Khái niệm
1) Định nghĩa
+ Dầm: Thanh chủ yếu chịu uốn
+ Theo ngoại lực: Ngoại lực ( P, q ) trùng với trục y hoặc x
2) Nội lực trên mặt cắt ngang: Mx, Qy hoặc My, Qx
+ Nếu Qx = Qy = 0 Uốn thuần túy
+ Nếu Qx, Qy ><0 Uốn ngang phẳng
y
Qy>0
Mx>0
Trang 64Trục dầm
Mặt phẳng tải trọng
Đường
tải trọng
Dầm chịu uốn phẳng
Trang 66Quy tắc lấy mô men đối với một điểm (A)
1) Lực tập trung (P):
mA(P) = P.r Tay đòn (r)
2) Lực phân bố (q):
mA(q) = Hợp lực (Q) x Tay đòn (r)
Hợp lực(Q) = diện tích của biểu đồ phân bố
Điểm đặt: Tại trong tâm C của biểu đồ
3) Mô men tập trung(M):
mA (M) = M
P
r A
A r
a
r A
C
a
Q=qa/2 Q=qa
q
Trang 67VÍ DỤ 1: Vẽ biểu đồ nội lực của các dầm cho trên hình vẽ
M/2
Qy
Mx
B A
Trang 694) Đề tên biểu đồ trong dấu tròn sát với biểu đồ
5) Đề dấu của biểu đồ trong dấu tròn
6) Kẻ các đường vuông góc với trục chuẩn
Trang 70q(z) > 0 – Hướng lên q(z) < 0 – Hướng lên
Trang 71 Ý nghĩa của mối LHVP:
1) Kiểm tra biểu đồ: Dạng, các bước nhảy, cực trị…
Trang 72 Các nhận xét để vẽ nhanh BĐNL:
1) Trên đoạn: q bậc n bđQ bậc (n+1), bđM bậc (n+2)
q = const bđQ = bậc nhất, bđM = bậc 2, q Q M
2) Tại điểm có lực tập trung P tác dụng:
bđQ có bước nhẩy: Chiều, độ lớn theo chiều P
bđM có mũi gãy: Chiều MG theo chiều P
3) Tại điểm có mô men tập trung tác dụng:
bđQ không có dấu hiệu gì
bđM có bước nhảy: Chiều, độ lớn = M
4) Tại mặt cắt có Q = 0 M cực trị: Tiếp tuyến với bđ M tại mặt cắt đó nằm ngang
Trang 73Ví dụ 2: Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong dầm theo q, a
P = qa M=qa 2
Q y
qa/2 b) qa/2
Trang 746.3 Uốn thuần túy phẳng
1) Định nghĩa:
2) Tính ứng suất trên mặt cắt ngang
+ Quan sát TN
Nhận xét:
Các góc vuông vẫn vuông
M ≠ 0, Q = 0
y y
x z
Trang 75 Các giả thiết: 2 giả thiết
GT về mặt cắt phẳng: Trước và sau biến dạng mặt
cắt
phẳng và vuông góc với trục thanh
GT về các thớ dọc không đẩy và ép lẫn nhau
Nhận xét: Các thớ dọc có thớ bị co, có thớ bị dãn
có thớ không co cũng kg dãn: Thớ trung hòa Lớp
Trung hòa Đường trung hòa.
Trang 77x x
z x
Trang 782 x
bh w
6
=
Wx - của một số hình đơn giản
x b
x k
x
x k
W
M y
• Ứng suất pháp cực trị
d D
x n
x
x n
W
M y
Trang 80xn K N
xn N
y
1 y
σ
σ
[ ] [ ]
K
xn K N
xn N
y y
σ
= σ
(4) (5) (6)
Trang 815 Ba bài toán cơ bản
1) Bài toán kiểm tra bền
2) Bài toán chọn mặt cắt ngang
3) Bài toán chọn tải trọng cho phép
Trang 82M
y J
x z
Trang 84• TB thế năng biến đổi hình dáng:
Chú ý: Với phân tố trượt thuần túy:
Trang 85= σ
Trang 865 Quỹ đạo ứng suất chính
Định nghĩa:Các đường cong mà tiếp tuyến tại mỗi
Trang 876.5 chuyển vị của dầm chịu uốn
,,
] )) z ( y ( 1 [
) z ( y
1
+
±
= ρ
) z ( y
±
= ρ
Trang 88Hình 1
Hình 2
Trang 89Hình 3
Trang 903 Thiết lập phương trình đường ĐH của dầm
Trang 912) PP Đồ toán
• Đặt:
biên của dầm thật phải tương
đương với dầm và điều kiện
biên của dầm giả
của một số hình ( Xem
Giáo trình )
2 2
EJ
= − ⇒ 2 g g y ⇔ M g ϕ ⇔ Q g
g 2
Trang 933) Phương pháp thông số ban đầu
Khai triển theo chuỗi Taylo tại z = a
Thay vào được:
Trong đó là bước nhẩy của mô men, lực cắt, lực phân bố và số gia của đạo hàm lực phân bố tại z=a.
Các hệ số là các thông số đầu mỗi đoạn,
do đó phương pháp này còn được gọi là phương pháp thông số ban đầu
Có được y ta xác định được:
(i) (i+1) a
z
yi(z )
∆ y(
z)
yi+1( z)
) (
.
! 2
) (
)
( )
( )
(
3 2
1
a
z EJ
Q a
z EJ
M a
z y
z y z
a a
i i
∆ +
=
! 5
) a z ( EJ
q
! 4
) a z ( EJ
Trang 96ϕ = ϕ = +
Trang 974 Phương pháp năng lượng bằng cách
nhân biểu đồ vêrêsaghin
3 Chuyển vị cần tính bằng tích của diện tích hình phẳng của
biểu đồ ở trạng thái “m” với tung độ tương ứng của
trọng tâm hình phẳng đó trên biểu đồ ở trạng thái “k”
Trang 99Diện tích và hoành độ trọng tâm của một số hình thường gặp
Trang 1005 Bài toán tính toán độ cứng:
6 Bài toán siêu tĩnh:
* Dầm tĩnh định: Đủ liên kết : Giải: Chỉ cần dùng các phương trình cân
bằng tĩnh học.
* Dầm ST: “thừa” liên kết Bậc ST của dầm=số liên kết thừa tính chuyển
đổi thành liên kết đơn.
* Cách giải: PT cân bằng + PT bổ sung.
1) Bỏ LK thừa thay bằng phản lực liên kết: dầm tương đương.
2) Buộc điều kiện biến dạng dầm TĐ = biến dạng của dầm ST Đưa thêm phương trình bổ sung.
3) Giải các phương trình cân bằng và các phương trình bổ sung phản lực
và nội lực của dầm tương đương=phản lực và nội lực của dầm Siêu
tĩnh
[ ] max max
≤
Trang 101Ví dụ 4: Vẽ biểu đồ nội lực của dầm cho trên hình vẽ Cho: EJ = const.
Trang 102Chương 6
XOẮN THANH TRÒN
Trang 1046.1 Định nghĩa
Thanh tròn chịu xoắn thuần túy: Trên mặt cắt ngang Mz
Quy ước dấu của nội lực: Hình 6 – 1 b
Trang 106 Ví dụ 1: Vẽ biểu đồ nội lực của thanh tròn
chịu lực như hình sau
Trang 107Ví dụ 2: Vẽ biểu đồ nội lực của thanh tròn chịu
Trang 1086.2 Ứng suất trên mặt cắt ngang
γ
B
AA' d tg
Trang 1112) Góc xoắn tương đối: là góc xoắn giữa 2 mặt cắt ngang
• Một đoạn thanh:
• Thanh có nhiều đoạn:
(5)(6)
(7)
Trang 112z
2kNm 1kNm a)
b)
Trang 113CB AC
Trang 1146.4 Điều kiện bền và điều kiện cứng
Trang 1153) Ba bài toán cơ bản
Bài toán kiểm tra – kiểm tra cứng
Theo ĐK bền và ĐK cứng
Trang 116R D
Hình 6-11
MZ
Q F
τ =
D - đường kính lò xo; d - đường kính dây LX
Bước: khoảng cách giữa 2 vòng LX
Gd C
8nD
=
Trang 1176.6 Bài toán siêu tĩnh
Cách giải: tương tự như kéo nén đúng tâm Ta xét các
Trang 118Ví dụ 2: Cho hệ như hình vẽ Biết: M = 10 Nm,
d1 = 15 cm, d2 = 10 cm
1) Vẽ biểu đồ nội lực phát sinh trong thanh
2) Cho G = 108 kN/cm2, l = 1 m Tính góc xoắn tương đối
tại mặt cắt giữa thanh ( ) ϕC
Trang 119Chương 7
THANH CHỊU LỰC
PHỨC TẠP
Trang 121I/ INTRODUCTION
Trang 122I/ INTRODUCTION (cont.)
“The internal forces, stresses, strains,
displacements, , due to multiple causes are the sum of these quantities due to each one
Trang 124II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMETRICAL BENDING)
moments and two shear forces in two
z x
Trang 125II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMETRICAL BENDING) (cont.)
Notations:
Bending moments are positive if they
ing positive fibers
two-arrow vector → the resulting moment M of
loading plane(mặt ph tải trọng)
Trang 126II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMETRICAL BENDING) (cont.)
x
a/ Loadings are
in two principal planes
Loading plane 1
Loading plane 2
Trang 127II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMETRICAL
x
Loading planeb/ Loadings are in 1
arbitrary plane
containing its axis
→ Unsymmetrical
Bending
Trang 128II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMETRICAL
BENDING) (cont.)
Stress at a point (x,y): Normal Stress, σz
y
x z
Trang 129II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMETRICAL
BENDING) (cont.)
Neutral Axis (Trục trung hòa): set of point (x,y)
having (tập hợp các điểm (x,y) có) σz (x,y) = 0
with
M ta
Trang 130II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMETRICAL
BENDING) (cont.) – Normal Stress
Properties:
In general, I x ≠ I y : tanα.tanβ ≠ −1
→ load line (L.L.) is not ⊥ N.A.
If I x = I y (square, circular sections, ):
→ all axes become the principal axes
→ uniplanar bending under
x y
I tan tan
Trang 131II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMETRICAL
BENDING) (cont.) – Normal Stress
M M
Normal Stress Distribution
Arbitrary uniaxially symmetric section
Trang 132II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMETRICAL BENDING) (cont.) – Normal Stress
Trang 133II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMETRICAL
BENDING) (cont.) – Normal Stress
Biaxially symmetric sections
x y
y x
min
x y
x x
m
y y
I
Trang 134II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMMETRICAL BENDING) (cont.) – Displacements
Displacements in Unsymmetric Bending
Compute the deflection of point B?
Trang 135II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMMETRICAL BENDING) (cont.) – Displacements
Deflection of point B only due to P x
y y
P L P sin L f
Pcos L
P L f
Trang 136II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMMETRICAL
BENDING) (cont.) –
Example 2:
rectangular cross section supports
a inclined load P at its free end
stress σmax due to the load P?
Data for the beam :
b = 75 mm, h = 150 mm, L = 1.4 m, P
= 800 N, and θ = 30 0
b
h x
y
P θ
Trang 137II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMMETRICAL BENDING) (cont.) – Example 2
Solution:
Bending moments at the fixed end section:
Mxx
4 3 y
Trang 138II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMMETRICAL BENDING) (cont.) – Example 2
Trang 139II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMMETRICAL BENDING) (cont.) – Example 3
[σ] = 160 MPa; a = 0.5m
a/ Calculate the allowable load value [P]
b/ Determine the N.A position
A
C
B
Trang 140II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMMETRICAL BENDING) (cont.) – Example 3
3Pcos60 0
2Pcos60 0
Psin60 0 3Psin60 0 2Psin60 0
z x
Trang 141II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMMETRICAL
BENDING) (cont.) – Example 3
Trang 142II/ BIAXIAL FLEXURE (UNSYMMETRICAL BENDING) (cont.) – Example 3
roïng)
β
Trang 143III/ COMBINED BENDING AND TENSION
OR COMPRESSION (UỐN VÀ KÉO HOẶC NÉN)
Internal forces:
Trang 144III/ COMBINED BENDING AND TENSION
OR COMPRESSION (UỐN VÀ KÉO HOẶC NÉN) – Normal stress
Normal stress due to normal force and bending moments:
Trang 145III/ COMBINED BENDING AND TENSION
OR COMPRESSION (UỐN VÀ KÉO HOẶC NÉN) – Normal stress
Neutral Axis – Normal Stress Diagram
Trang 146III/ COMBINED BENDING AND TENSION
OR COMPRESSION (UỐN VÀ KÉO HOẶC NÉN) – Eccentric tension
Special case: Eccentric tension (or
compression) (kéo hay nén lệch tâm)
When the bar is acted upon
by two equal and opposite forces P which act along KK parallel to its axis
e
O K
Trang 147III/ COMBINED BENDING AND TENSION
OR COMPRESSION (UỐN VÀ KÉO HOẶC NÉN) – Eccentric tension
Trang 148III/ COMBINED BENDING AND TENSION
OR COMPRESSION (UỐN VÀ KÉO HOẶC NÉN) – Eccentric tension
Neutral Axis Equation (P/t đ trung hòa)
Trang 149III/ COMBINED BENDING AND TENSION
OR COMPRESSION (UỐN VÀ KÉO HOẶC NÉN) – Eccentric tension
x y
x y 0 a
or with
Trang 150III/ COMBINED BENDING AND TENSION
OR COMPRESSION (UỐN VÀ KÉO HOẶC NÉN) – Core of section
Core of section (Lõi của tiết diện)
I
I
I
I I
V
I
2 y I
r x
a
I = 1, số cạnh lo ài
r
Ứng với 1 đường trung hòa
i – i (trùng với 1 cạnh của
đa giác), tọa độ của điểm đặt lực I:
Core of
section
Trang 151III/ COMBINED BENDING AND TENSION
OR COMPRESSION (UỐN VÀ KÉO HOẶC NÉN) – Core of section
b 2
b 2
h 2
h 2
core
b 6
b 6
Trang 152IV/ COMBINED BENDING AND TORSION (UỐN VÀ XOẮN ĐỒNG THỜI)
Introduction: Circular Shaft and pulleys
(a) Circular shaft and
Trang 153IV/ COMBINED BENDING AND TORSION (UỐN VÀ XOẮN ĐỒNG THỜI)
Mx
z
My
Bending moment in y-z plane
Bending moment in x-z plane
Mt
Torsion Moment about z-axis
Trang 154IV/ COMBINED BENDING AND TORSION (UỐN VÀ XOẮN ĐỒNG THỜI)
Trang 155IV/ COMBINED BENDING AND TORSION (UỐN VÀ XOẮN ĐỒNG THỜI)
u max min
u
M W