ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI TT SƠ ĐỒ PHÂN LOẠI CÁC MÁY ĐIỆN THƯỜNG GẶP Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN... Định luật cảm ứng điện từ a Trường hợp từ thông biến thiên xuyên qua vòng d
Trang 21 Mục tiêu của môn học:
Sau khi hoàn tất học phần sinh viên nắm được những kiến thức lý thuyết máy điện
2 Nội dung môn học:
Trang bị cho sinh viên kiến thức cơ bản về:
Cấu tạo, nguyên lý hoạt động của các loại máy điện
Các quá trình biến đổi năng lượng xảy ra trong các loại máy điện
Tính toán các thông số đặc trưng của máy điện
TỔNG QUAN
Trang 33 Tài liệu học tập:
Giáo trình “Lý thuyết máy điện”- Trường Đại học công nghiệp TP.HCM
4 Tài liệu tham khảo:
[1] Trần Thế San, Nguyễn Trọng Thắng, Máy điện và mạch điều khiển, NXB KHKT, 2000
[2] Vũ Gia Hanh, Trần Khánh Hà, Phan Tử Thụ, Nguyễn Văn Sáu, Máy điện 1,2, NXB Hà Nội, 2000
[3] Nguyễn Trọng Thắng, Nguyễn Thế Kiệt, Công nghệ chế tạo và tính toán sửa chữa máy điện, NXB KHKT, 2000
[4] Eugenec Lister, Electric Circuits and machines, Mc.Graw Hill, 1992.
TỔNG QUAN
Trang 45 Nhiệm vụ của sinh viên:
Tham dự học, thảo luận, kiểm tra, thi theo qui chế 04/1999/QĐ-BGD&ĐT, qui định 25/2006/QĐ-BGD&ĐT và qui chế học vụ hiện hành của nhà
trường
- Dự lớp: trên 75%
- Bài tập: trên lớp và ở nhà
TỔNG QUAN
Trang 5NỘI DUNG
Chương 1 Khái niệm chung về máy điện 3 tiết
45t
C.1 C.2 C.3 C.4 C5
Trang 61 Định nghĩa và phân loại
2 Các định luật cơ bản dùng trong máy điện
3 Mạch từ
4 Các vật liệu chế tạo máy điện
5 Các đại lượng định mức trong máy điện
Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN
Trang 71.1 Định nghĩa và phân loại
1.2 Các định luật cơ bản dùng trong máy điện
1.3 Mạch từ
1.4 Các vật liệu chế tạo máy điện
1.5 Các đại lượng định mức trong máy điện
Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN
Trang 8Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN 1.1 ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
1 Định nghĩa
Máy điện là thiết bị điện từ làm việc dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ, về cấu tạo gồm mạch từ (lõi thép) và mạch điện (các dây quấn), dùng để biến đổi dạng năng lượng
2 Phân loại
a) Máy điện tĩnh
b) Máy điện có phần động quay hoặc chuyển động
thẳng
Trang 91.1 ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI (TT)
SƠ ĐỒ PHÂN LOẠI CÁC MÁY ĐIỆN THƯỜNG GẶP
Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN
Trang 101.2 CÁC ĐỊNH LUẬT ĐIỆN TỪ CƠ BẢN DÙNG TRONG MÁY ĐIỆN
1 Định luật cảm ứng điện từ
a) Trường hợp từ thông biến thiên xuyên qua vòng dây
Khi từ thông biến thiên xuyên qua vòng dây dẫn,
trong vòng dây sẽ cảm ứng sđđ Nếu chọn chiều
sđđ cảm ứng phù hợp với chiều của từ thông theo
quy tắc vặn nút chai
Nếu cuộn dây có W vòng thì sđđ cảm ứng của cuộn dây:
Đơn vị: Wb (Vêbe)
Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN
Trang 111.2 CÁC ĐỊNH LUẬT ĐIỆN TỪ CƠ BẢN DÙNG TRONG MÁY ĐIỆN
1 Định luật cảm ứng điện từ
b) Trường hợp thanh dẫn chuyển động trong từ trường
Khi thanh dẫn chuyển động thẳng
góc với đường sức từ trường, trong
thanh dẫn sẽ cảm ứng sđđ e, có trị
số là:
B:Là cường độ từ cảm, tính bằng T (Tesla)
l: là chiều dài hiệu dụng của thanh dẫn,
tính bằng m (mét);
v: là tốc độ thanh dẫn, tính bằng m/s
(mét/giây)
định theo quy tắc bàn tay phải
Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN
Trang 121.2 CÁC ĐỊNH LUẬT ĐIỆN TỪ CƠ BẢN DÙNG TRONG MÁY ĐIỆN
2 Định luật lực điện từ
điện đặt thẳng góc với đường
sức từ trường, thanh dẫn sẽ
chịu một lực điện từ tác dụng,
có trị số là:
B: là cường độ từ cảm, tính bằng Tesla (T);
I: là cường độ dòng điện, tính bằng Ampe (A)
L: chiều dài tác dụng của thanh dẫn, tính
bằng mét (m);
F: là lực điện từ, tính bằng Niutơn (N)
Chiều của lực điện từ được xác
định theo quy tắc bàn tay trái
Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN
Trang 131.3 CÁC VẬT LIỆU CHẾ TẠO MÁY ĐIỆN
1.3.1 Vật liệu dẫn điện
1.3.2 Vật liệu dẫn từ
1.3.3 Vật liệu cách điện
Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN
Trang 141.3 CÁC VẬT LIỆU CHẾ TẠO MÁY ĐIỆN
1.3.1 Vật liệu dẫn điện
Vật liệu dẫn điện để chế tạo máy điện tốt nhất là đờng, ngồi ra cịn dùng nhơm và các hợp kim khác như đờng thau
Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN
Câu hỏi: Hãy nêu các loại máy điện được sử dụng tại gia đình bạn, phân tích các bộ phận và chỉ ra bộ phận nào cĩ điện chạy qua?
Trang 151.3 CÁC VẬT LIỆU CHẾ TẠO MÁY ĐIỆN
Trang 161.3 CÁC VẬT LIỆU CHẾ TẠO MÁY ĐIỆN
Chất hữu cơ thiên nhiên như giấy, lụa
Chất vơ cơ như amicang, mica, sợi thủy tinh
Các chất tổng hợp
Các loại men và sơn cách điện
Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN
Câu hỏi: Hãy nêu các loại máy điện được sử dụng tại gia đình bạn, phân tích các bợ phận và chỉ ra bợ phận nào được chế tạo bằng vật liệu cách điện?
Trang 171.4 CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐỊNH MỨC TRONG MÁY ĐIỆN
Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN
Câu hỏi: Các đại lượng chính trong máy điện?
Trang 18TỔNG KẾT
Chương 1: KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MÁY ĐIỆN
1.3 CÁC VẬT LIỆU CHẾ TẠO MÁY ĐIỆN
1.1 ĐỊNH NGHĨA VÀ PHÂN LOẠI
1.2 CÁC ĐỊNH LUẬT ĐIỆN TỪ CƠ BẢN DÙNG TRONG MÁY ĐIỆN
1.4 CÁC ĐẠI LƯỢNG ĐỊNH MỨC TRONG MÁY ĐIỆN
Trang 192.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp
2.2 Máy biến áp một pha
2.2.1 Cấu tạo và nguyên lý làm việc của máy biến áp một pha
2.2.2 Sơ đồ thay thế của máy biến áp một pha
2.2.3 Tính toán các thông số trên sơ đồ thay thế máy biến áp một pha
2.2.4 Độ biến thiên điện áp khi có tải của máy biến áp một pha
2.2.5 Hiệu suất của máy biến áp một pha
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Trang 202.3 Máy biến áp ba pha
2.3.4 Hiệu suất của máy biến áp ba pha
2.3.5 Ý nghĩa của tổ đấu dây máy biến áp ba pha
2.3.6 Điều kiện máy biến áp ba pha làm việc song song
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Trang 212.1.1 Khái niệm chung
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Máy biến áp là một thiết bị điện từ tĩnh làm việc trên nguyên lý cảm ứng điện từ để biến đổi điện áp của mạng điện xoay chiều nhưng vẫn giữ nguyên tần số 2.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp một pha
Trang 22Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Hình 1 : Máy biến áp ba pha gồm ba máy một pha
2.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp
2.1.1 Khái niệm chung
Trang 23Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Hình 2 : Trạm máy biến áp
2.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp
2.1.1 Khái niệm chung
Trang 24Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Hình 3: Máy biến áp một pha
2.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp
2.1.1 Khái niệm chung
Trang 252.1.2 P hân loại máy biến áp
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Máy biến áp một pha
Máy biến áp ba pha
2.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp
Trang 26a Máy biến áp 3 pha mạch từ riêng
Hình 17: Đấu ba máy biến áp một pha thành tổ biến
áp ba pha
2.1.2 P hân loại máy biến áp
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
2.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp
Trang 27b Máy biến áp 3 pha mạch từ chung
Hình :Máy biến áp điều khiển ba pha
loại trụ
Hình 18: Máy biến áp điều khiển ba pha 3 trụ
o Ưu:
+ Mạch từ chung có kết cấu gọn,
+ Sử dụng khối lượng mạch từ ít hơn so với MBA mạch từ riêng cùng công suất
o Nhược:
+ Lắp đặt, sửa chữa phải tiến hành trên toàn bộ máy
2.1.2 P hân loại máy biến áp
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
2.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp
Trang 28o Ống bảo hiểm: khi có sự cố xảy ra thì nó sẽ phá mảnh thủy tinh phun ra ngoài mà không phá vỡ vỏ máy
o Dầu máy biến áp: giải nhiệt và cách điện
o Ống dầu: tăng cường giải nhiệt
o Sứ cách điện: dùng đưa nguồn vào máy biến áp và đưa nguồn từ máy biến áp ra
o Bộ chuyển mạch: dùng điều chỉnh điện áp của máy biến áp
Ngoài hai bộ phận chính là lõi thép và dây quấn còn có:
b Máy biến áp 3 pha mạch từ chung
2.1.2 P hân loại máy biến áp
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
2.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp
Trang 29Các kiểu kết nối ba pha:
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Hình 12: Nối D/d Hình 13: Nối tam giác hở
o Sử dụng cho điện áp trung
bình như trong công nghiệp
o Nếu một máy biến áp bị hư thì
hai máy biến áp còn lại có thể
được vận hành theo kiểu đấu tam
giác hở
Công suất của MBA lúc này giảm xuống và bằng khoảng 58% công suất khi còn đủ ba máy biến áp
Có bốn kiểu đấu dây:
2.1.2 P hân loại máy biến áp
2.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp
Trang 30Hình 14: Nối D/d Hình 15: Nối tam giác hở
o Sử dụng cho điện áp trung
bình như trong công nghiệp và
thương mại
o Sử dụng cho giảm áp
Các kiểu kết nối ba pha:
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA) 2.1.2 P hân loại máy biến áp
2.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp
Trang 31Hình 16: Nối y/y
o Ít được sử dụng vì vấn đề điều hoà và cân bằng
Các kiểu kết nối ba pha:
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA) 2.1.2 P hân loại máy biến áp
2.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp
Trang 32MBA truyền tải điện năng, phía cao áp thường đấu Y và phía hạ áp thường đấu
vì:
3
d p
U U
Y: : Cách điện trong máy giảm, chi phí giảm
:
3
d p
I
I : Đường kính dây dẫn sẽ giảm nhỏ, thuận
tiện cho việc chế tạo
MBA phân phối thường phía hạ áp đấu y0 để cung cấp cho phụ tải hỗn hợp: vừa cần điện áp dây, vừa cần điện áp pha
Các kiểu kết nối ba pha:
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA) 2.1.2 P hân loại máy biến áp
2.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp
Trang 33Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
U1đm (V, KV):Điện áp dây định mức sơ cấp
U2đm(V, KV) Điện áp dây thứ cấp định mức._ là điện áp dây bên thứ cấp của MBA khi không tải và điện áp đặt vào sơ cấp là định mức
2.1.3 Các đại lượng định mức
Sđm (VA, KVA), Cơng suất định mức là cơng suất biểu kiến phía thứ cấp của máy biến áp: đặc trưng cho khả năng chuyển tải năng lượng của máy
đm
S I
1
3
đm đm
đm
S I
đm đm
đm
S I
đm đm
đm
S I
U
2.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp
Trang 34Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
*Tần số định mức: fđm(Hz) tần số nguồn điện đặt vào sơ cấp
*Điện áp ngắn mạch phần trăm: Un%
*Tổ nối dây của máy biến áp: cho biết kiểu nối dây sơ cấp
và thứ cấp, đồng thời cho biết góc lệch pha giữa sức điện động dây sơ cấp và sức điện động dây thứ cấp
* Hệ số công suất của tải
* Hiệu suất
2.1 Khái niệm chung và phân loại máy biến áp
2.1.3 Các đại lượng định mức
Trang 352.2.1.1 Cấu tạo
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Gồm có 3 phần chính:
2.2.1 Cấu tạo và nguyên lý làm việc của máy biến áp 1 pha 2.2 Máy biến áp một pha
Trang 36Chương 2: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Lõi thép cĩ 2 loại:
+ Loại trụ + Loại bọc
Hình 4 :Lõi thép một pha loại trụ Hình 5 :Lõi thép một pha loại bọc
Phần lõi thép cĩ quấn dây gọi là trụ từ, phần lõi thép nới các
trụ từ thành mạch kín gọi là gơng từ
2.2.1.1 Cấu tạo
2.2.1 Cấu tạo và nguyên lý làm việc của máy biến áp 1 pha
2.2 Máy biến áp một pha
Trang 37Chương 2: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Hình 6 Hình dạng MBA 1 pha loại trụ Hình 7 MBA 1 pha loại trụ
Hình 8 Hình dạng MBA 1 pha loại bọc Hình 9 MBA 1 pha loại bọc
2.2.1.1 Cấu tạo
2.2.1 Cấu tạo và nguyên lý làm việc của máy biến áp 1 pha
2.2 Máy biến áp một pha
Trang 38Chương 2: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
• Dây quấn máy biến áp được chế tạo bằng dây đồng hoặc nhôm
• Đối với dây quấn có dòng điện lớn, sử dụng các sợi dây dẫn được mắc song song để giảm tổn thất do dòng điện xoáy trong dây dẫn
• Bên ngoài dây quấn được bọc cách điện
• Dây quấn được tạo thành các bánh dây
(gồm nhiều lớp) đặt vào trong trụ của lõi
thép
Hình 10 Lắp ráp MBA
2.2.1.1 Cấu tạo
2.2.1 Cấu tạo và nguyên lý làm việc của máy biến áp 1 pha
2.2 Máy biến áp một pha
Trang 392.2.1.2 Nguyên lý làm việc của MBA 1 pha
Chương 2: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Máy biến áp dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ
Hình 11 Nguyên lý làm việc cơ bản của MBA
2.2.1 Cấu tạo và nguyên lý làm việc của máy biến áp 1 pha
2.2 Máy biến áp một pha
Trang 40Chương 2: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
U1 có dạng sin => m sin t
Theo đluật Lenzt: 1 1 1 .cos 1 .sin ( )
(Biểu thức sđđ trên cuộn sơ cấp)
2.2.1.2 Nguyên lý làm việc của MBA 1 pha
2.2.1 Cấu tạo và nguyên lý làm việc của máy biến áp 1 pha
2.2 Máy biến áp một pha
Trang 41Chương 2: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Sức điện động tạo nên bởi từ thông tản trên cuộn sơ cấp:
Viết dưới dạng số phức:
2.2.1.2 Nguyên lý làm việc của MBA 1 pha
2.2.1 Cấu tạo và nguyên lý làm việc của máy biến áp 1 pha
2.2 Máy biến áp một pha
Trang 42Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
• Mạch điện tương đương của máy biến áp:
2.2.2 Sơ đồ thay thế máy biến áp một pha
2.2 Máy biến áp một pha
Trang 43Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
• Mạch điện tương đương của máy biến áp:
2.2.2 Sơ đồ thay thế máy biến áp một pha
2.2 Máy biến áp một pha
E' 2 : sức điện động thứ cấp đã qui đổi về sơ cấp
r' 2 : điện trở thứ cấp qui đổi về sơ cấp
x' 2 : điện kháng thứ cấp qui đổi về sơ cấp
Z m = r m +jx m : tổng trở mạch từ hóa
r m : điện trở mạch từ hóa đặc trưng cho tổn hao sắt từ
x m : điện kháng mạch từ hóa đặc trưng cho hỗ cảm giữa cuộn sơ cấp và thứ cấp của từ thông
Trang 44• Qui đổi các đại lượng từ thứ cấp về sơ cấp:
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
2
2
2 2
2 2
2 2 2
2
'
( '
'
I
I r
r r
I r
2.2.2 Sơ đồ thay thế máy biến áp một pha
2.2 Máy biến áp một pha
Trang 452.2.3 Tính toán các thông số trên sơ đồ thay thế MBA 1P
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
2.2.3.1 Tính toán trong chế độ không tải
2.2 Máy biến áp một pha
Trong thí nghiệm ta có: I 0 , P 0 , U 1 đm , U 20
P 0 : tổn hao thép P Fe
Dựa vào định luật Jun, xác định điện trở không tải?
Trang 462.2.3 Tính toán các thông số trên sơ đồ thay thế MBA 1P
Chương 02: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
2.2.3.1 Tính toán trong chế độ không tải
1 0
0
dmp p
U Z
0 0 0
dm
U E
Trang 47Chương 2: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Điều chỉnh MBA tự ngẫu từ 0V tăng dần lên đến khi dòng điện In = I1đmp
Un (V): điện áp ngắn mạch
2.2.3 Tính toán các thông số trên sơ đồ thay thế MBA 1P
2.2.3.2 Tính toán trong chế độ ngắn mạch
2.2 Máy biến áp một pha
Áp dụng định luật Ohm, xác định tổng trở ngắn mạch
và điện trở ngắn mạch, trên cơ sở đó, xác định điện kháng ngắn mạch?
Trang 48Chương 2: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
1
n n
đm
U Z
rn = r1 + r'2 : điện trở ngắn mạch
xn = x1 + x'2 : điện kháng ngắn mạch
Un% =
1
100
n đm
U
U = (510)% U1đm
2.2.3 Tính tốn các thơng số trên sơ đồ thay thế MBA 1P
2.2.3.2 Tính toán trong chế độ ngắn mạch
2.2 Máy biến áp một pha
Trang 491.4.1 Phương trình cân bằng điện áp
Chương 2: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
- Sự liên hệ giữa dòng điện và điện áp trong dây quấn máy biến áp được đặc trưng bởi phương trình cân bằng điện áp
1.4 Quá trình điện từ trong máy biến áp
Trang 501.4.2 Phương trình cân bằng sức từ động:
Chương 2: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Khi không tải (I2 = 0): F0 = N1I0
Khi có tải:
Với: N1: số vòng dây cuộn sơ cấp
I0 : dòng điện sơ cấp khi không tải
I'2: thành phần để bù tác dụng khử từ của dòng thứ cấp để giữ từ
thông = const
1.4 Quá trình điện từ trong máy biến áp (tt)
Trang 511.6 Tổn hao và hiệu suất máy biến áp
Chương 2: MÁY BIẾN ÁP (MBA)
Tổn hao trên dây quấn SC và thứ cấp gọi là tổn hao đồng:
Tổn hao sắt từ Pst trong lõi thép, do dòng điện
xoáy và từ trễ gây ra:
2
0 ;