CHUYÊN ĐỀ NHẬN BIẾT CÁC HIĐROCACBON NỘI DUNG HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HIĐROCACBON BÀI TẬP... I- HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HIĐROCACBONHIĐROCACBON Hiđrocacbon no Hiđrocacbon không
Trang 11
Trang 2
CHUYÊN ĐỀ NHẬN BIẾT CÁC HIĐROCACBON
NỘI DUNG
HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN
VỀ HIĐROCACBON
BÀI TẬP
Trang 3I- HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HIĐROCACBON
HIĐROCACBON
Hiđrocacbon
no
Hiđrocacbon không no
Hiđrocacbon thơm
đồng đẳng
Benzen và
Một số HC thơm khác
Hãy kể tên các loại hiđrocacbon đã học
Trang 4I- HỆ THỐNG KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HIĐROCACBON
HIĐROCACBON
NO
HIĐROCACBON KHÔNG NO
HIĐROCACBON
THƠM
đồng đẳng
Một số loại hiđrocacbon quan trọng
Trang 5I- HỆ THỐNG HÓA KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ HIĐROCACBON
Yêu cầu ghi nhớ
Công thức phân tử (chú ý điều kiện n)
Đặc điểm cấu tạo (mạch C, liên kết)
Tính chất hoá học (mỗi HC có thể tham gia phản ứng nào)
Ankan
CnH2n+2(n≥1)
Anken
CnH2n(n≥2)
Ankin
CnH2n-2(n≥2)
Benzen và đ.đẳng
CnH2n-2(n≥6)
Ankan: mạch hở, chỉ có liên kết đơn
Anken: mạch hở, có 1 liên kết đôi
Ankin: mạch hở, có 1 liên kết ba
Benzen và đ.đẳng: mạch vòng hình 6 cạnh nối đơn xen kẽ nối đôi
Phản ứng thế: HC nào có khả năng tham gia p/ứng thế, thế trong điều kiện nào? Xúc tác, to ?
Phản ứng cộng: HC nào có khả năng tham gia p/ứng cộng? Xúc tác, to ?,
trường hợp cộng HX phải chú ý điều gì ?
Phản ứng trùng hợp, p/ứng oxi hoá, p/ư tách…
Trang 6ANKAN
Thế bởi Halogen ( ánh sáng):
as
VD: CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
Phản ứng tách:
C2H6 CH4 + H2
Phản ứng oxi hóa:
- Phản ứng cháy hoàn toàn:
CH4 + 2O2 CO2 + 2H2O
- Phản ứng cháy không hoàn toàn :
CH4 + O2 HCH = O + H2O
→
xt, t o
→
t o
→
Trang 7ANKEN
Phản ứng cộng hidro (phản ứng hidro hóa)
Điều kiện: xúc tác có thể là: Ni, Pt, Pd
CH2 = CH2 + H2 CH3 – CH3
Phản ứng cộng halogen (phản ứng halogen hóa)
Phản ứng cộng axit, cộng nước
Cộng axit (HCl, HBr, H2SO4 đ …)
Ví dụ: CH2 = CH2 + HCl (khí) CH3CH2Cl
Cộng nước
CH2 = CH2 + HOH HCH2 – CH2OH
Phản ứng trùng hợp
nCH2 = CH2 ( - CH2 – CH2 - )n
Phản ứng oxi hóa
CnH2n + 3n/2 O2 nCO2 + nH2O 3CH2=CH2+2KMnO4+ 4H2O 3 HOCH2 – CH-2OH + 2MnO2 + 2KOH
Etilen glycol
Chú ý: Ankađien cũng làm mất màu dung dịch Brôm và dd thuốc tím KMnO4 giống anken
→
xt, t o
Trang 8
ANKIN
1.Phản ứng cộng :
a/ Cộng hidro
CH ≡ CH + H2 CH2 = CH2
CH ≡ CH + dd Br2 → CHBr - CHBr :
c/Cộng hidroclorua:
CH ≡ CH + HCl CH2 – CHCl2
d/ Cộng nước ( hidrat hóa )
HC ≡ CH + H- OH [CH2 = CH – OH ] ( không bền ) CH3 – CH = O
e.Phản ứng đime hóa và trime hóa:
*Đime hóa :
2 CH ≡ CH CH C – CH = CH2
*Trime hóa :
3 CH ≡ CH C6H6
2.Phản ứng thế bằng ion kim lọai :
Ankin: Đối với các ank-1-in.Thế bởi ion kim loại Ag (dd AgNO3 trong NH3).
CH ≡ C - CH3 + AgNO3 + NH3 → CAg ≡ C - CH3 ↓ + NH4NO3
3.Phản ứng oxi hóa :
a/Phản ứng cháy :
CnH2n-2 + O2 nCO2 + (n- 1)H2O
Giống anken, ankadien Ankin cũng làm mất màu dung dịch KMnO4
→
Ni, t o
→
xt, t o
→
xt, t o
→
xt, t o
→
t o
→
HgSO4
Trang 9BENZEN VÀ ĐỒNG ĐẲNG
Phản ứng thế vòng benzen
C6H6 + Br2 khí C6H5Br + HBr
C6H6 + HNO3 C6H5NO2 (Vàng nhạt) + H2O Phản ứng cộng
C6H6 + 3H2 C6H12
Phản ứng Oxi hóa
C6H6 + 15/2O2 6CO2 + 3H2O
Benzen không tác dụng với dd thuốc tím
Phản ứng thế ở nhánh
C7H8 + Br2 khí C7H7Br + HBr
Phản ứng Oxi hóa
C7H8 + 9O2 7CO2 + 4H2O
Toluen tác dụng với dd KMnO4 khi có nhiệt độ
Phản ứng với dd Brôm (Cộng ở nhánh)
C8H8 + dd Br2 C8H8Br2
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng oxi hóa
C8H8 + 10O2 8CO2 + 4H2O
Tương tự toluen stiren cũng làm mất màu KMnO4 khi đun nóng
→
bôtFe
→
H 2SO4
→
xt ,t0
→
t0
→
t0
→
t0
→
→
t0
Trang 10II-BÀI TẬP
Nhận biết các chất dưới đây bằng phương pháp hóa học : Benzen, Toluen, stiren
(Nhóm 2)
Nhận biết các lỏng chất dưới đây bằng phương pháp hóa học: Hexan, penta-1,3-dien, pent-1-in, toluen
( Nhóm 4)
Nhận biết các chất khí dưới đây
bằng phương pháp hóa học:
Metan, etilen, axetilen, CO2
(Nhóm 1)
Nhận biết các chất khí sau bằng
phương pháp hóa học
(Nhóm 3)
Trang 11Nhóm 1: Nhận biết các chất khí dưới đây bằng phương pháp hóa học:
Metan, etilen, axetilen, CO2
Hướng dẫn
Cho lần lượt từng chất khí vào dung dịch Brôm
Etilen và axetilen làm mất màu dung dịch Brôm
CH2= CH2 + dd Br2 → CH2Br - CH2Br
Nhận biết axetilen bằng dd AgNO3 trong NH3
Nhận biết CO2 và metan bằng dd Ca(OH)2
Trang 12
Nhóm 2: Nhận biết các chất dưới đây bằng phương pháp hóa học :
Benzen, Toluen, stiren
Hướng dẫn
Trích mỗi mẫu hóa chất một ít để tiến hành thí nghiệm
C6H5 - CH = CH2 + Br2 → C6H5-CHBr-CH2Br
Cho 2 chất còn lại vào dd KMnO4 đun nóng, chất làm mất màu là toluen
CH3
COOK
2MnO2 H2O
2KMnO4
KOH
to
c¸ch thñy
+
Trang 13Nhóm 3:Nhận biết các chất khí sau bằng phương pháp hóa học:
Propan, propin, but-2-in, NH3
Hướng dẫn:
CH ≡ C - CH3 + 2Br2 → CHBr2 – CBr2 - CH3
CH3-C ≡ C - CH3 + 2Br2 → CH3- CBr2 – CBr2 - CH3
CH ≡ C-CH3 + AgNO3 + NH3 → CAg ≡ C-CH2-CH2-CH3 + NH4NO3
Dùng quỳ ẩm để nhận biết NH3 → Màu xanh nhạt
Trang 14Nhóm 4: Nhận biết các lỏng chất dưới đây bằng phương pháp hóa học:
Hexan, penta-1,4-dien, pent-1-in, toluen
Hướng dẫn:
Cho lần lượt các chất trên vào dung dịch Brôm
CH≡C-CH2-CH2-CH3 + 2Br2 CHBr2-CBr2-CH2-CH2-CH3
Nhận biết pent-1-in bằng dd AgNO3 trong NH3
CH≡C-CH2-CH2-CH3 + AgNO3 + NH3 → CAg≡ C-CH2-CH2-CH3 + NH4NO3
Nhận biết hexan và toluen dùng dd KMnO4 chất làm mất màu là toluen
C6H5CH3 + 2KMnO4 → C6H5COOK + KOH + 2MnO2 + H2O
→
Ni, t o
Trang 15III - CỦNG CỐ BÀI
Qua các bài tập trên ta có nhận xét về phương pháp nhận biết các
hiđrocacbon đó là:
Dựa vào tính chất hóa học cơ bản của các hiđrocabon vì tính chất của các hidrocacbon là không hoàn toàn giống nhau
+ Dựa vào chất đem dùng phản ứng có tính chất gì đặc biệt: Vdụ
xem sau phản ứng màu dd thay đổi như thế nào
+ Dựa vào sản phẩm tao thành có hiện tượng gì đặc biệt: Vdụ kết tủa
*Chú ý: Dùng tối thiểu số chất đem dùng mà đạt được kết quả cao