1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

chuyên đề hóa 11 tập 1

59 697 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phân loại các bài tập theo chương từ cơ bản đến nâng cao của môn hóa lớp 11. Bộ bài tập giúp học sinh nắm rõ được lí thuyết cơ bản để vận dụng vào các dạng bài tập phù hợp. Bài tập trắc nghiệm nhằm phát huy vốn kiến thức của học sinh.

Trang 1

CHƯƠNG I Câu 1: Các dung dịch sau : FeCl2, NH4NO3, ZnCl2, có :

A pH = 7 pH > 7 C pH < 7 D.Tùy từng hợp chất cụ thể

Câu 2: Chất và ion nào sau đây là lưỡng tính

A Al3+ ; Zn(OH)2 ; Al(OH)3 ; CO32- B Al3+ ; Zn(OH)2 ; Al(OH)3 ; HCO3-

C Zn2+;Zn(OH)2;HCO3-;HSO4- D Zn(OH)2 ; Al(OH)3 ; Pb(OH)2 ;HSO4

-Câu 3: Theo Bronsted, axit là chất :

A Có khả năng cho electron B Có khả năng cho H+ C Có khả năng cho proton Đ B,C đúng

Câu 4: Chọn câu đúng trong các câu sau đây?

A Gía trị pH tăng thì độ axit tăng B Dung dịch có pH<7: làm quì tím hoá xanh

C Gía trị pH tăng thì độ axit giảm D Dung dịch có pH>7:làm quì tím hoá đỏ

Câu 5: Giá trị pH của dung dịch tạo thành khi: Hoà tan hoàn toàn 4,48lit HCl (đktc) vào H2O tạo thành 2 lit dung dịch

A pH = 1 B pH = 2C pH = 0 D pH = 0,5

Câu 6: Giá trị pH của dung dịch tạo thành khi: Hoà tan hoàn toàn 0,4g NaOH vào H2O tạo thành 100 ml dung dịch

Câu 7 Trong y học, chất được dùng để trung hồ bớt lượng dư axit HCl trong dạ dày là

Câu 8: Độ tan của một chất A ( ở một nhiệt độ xác định ) là:

A Số mol A tối đa tan được trong 100 gam nước B Số mol A tối đa tan được trong 100 gam dung dịch

C Số gam A tối đa tan được trong 100 gam nước tạo thành dung dịch bảo hoà

D Nồng độ phần trăm dung dịch bão hòa A

Câu 9 Trong các phương trình điện li sau, phương trình nào viết sai:

A CH3COOH      CH3COO- + H+ B HNO3  H+ + NO3

-C HF  H++ F – D HClO       H+ +CLO

-Câu 10: Cho các phản ứng sau.Nước đóng vai trò là một bazơ là?

1 HCO3- + H2O ⇄ H3O++CO32- 2 Al3+ + H2O ⇄ [AlOH]2+ + H+

3 NH4 +H2O ⇄ NH3 + H3O+ 4 PO43- +H2O ⇄ HPO42- + OH

-A (2,4) B (1,2) C (1,4) D (1,3)

Câu 11: Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:

A Dung dịch Na2S, NaOH, NH3: làm quì tím hóa xanh B Dung dịch Na2SO4, KCl: không làm đổi màu quì

C Dung dịch FeCl3, NH4NO3: làm quì tím hóa hồng D Tất cả đều đúng

Câu 12: Chất và ion nào sau đây là bazơ ?

A HNO3;CH3COO -;Cu 2+ ;NaHSO4 B HNO3;CaO;CO3 2-,KHSO4

C HCl;NH4 ; Al3+;Cu2+ D NaOH ; CH3COO - ; CO32-,

Câu 13: Có 4 cation Na+, Ag+, Ba 2+, Cu 2+ và 4 anion Cl- , NO3- , SO42- , CO3

2-Có thể hình thành 4 dung dịch từ các ion trên nếu mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp):

A AgNO3, BaCO3, CuSO4, KCl B AgNO3, BaCl2, CuSO4, Na2CO3

C AgNO3, BaCO3, CuCl2, K2SO4 D BaCl2, Cu(NO3)2, Ag2CO3, K2SO4

Câu 14 Hồ tan một axit vào nước ở 250C, kết quả là

A [H+] < [OH-] B [H+] = [OH-] C [H+] > [OH-] D [H+] [OH-] > 1,0.10-14

Câu 15: Độ điện ly của các chất phụ thuộc vào :

A Bản chất của dung môi và nhiệt độ B Nồng độ dung dịch và nhiệt độ

C Bản chất của chất tan và nhiệt độ D Cả A,B,C đều đúng

Câu 16 Cho 1 gam NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1 gam H2SO4 Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

A Axit B Kiềm C Trung tính D Không xác định được

Câu 17: Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion:

A Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa hoặc chất điện ly yếu

B Chất tham gia phản ứng phải tan ( trừ phản ứng với axit)

C Sản phẩm tạo thành có chất dễ bay hơi D Cả 3 câu A,B,C đều đúng

Trang 2

Câu 18: Lực axit càng mạnh thì:

A Ka càng nhỏ B Ka càng lớn C Kb càng lớn D Kb càng nhỏ

Câu 19: Dung dịch X có chứa x mol Al3+ ; 0,2mol Cu2+ ; 0,15mol Fe3+ ; 0,3mol NH4 0,3mol SO42- ; 0,25mol Cl- ; 0,6 mol NO3- .Tìm x

Câu 20: Muối trung hoà là:

A Muối không còn hidro có khả năng thay thế bởi kim loại B Muối không còn có hidro trong phân tử

C Muối có khả năng phản ứng với axit và bazơ D Muối mà có dung dịch pH =7

Câu 21: Chọn câu sai: Hidroxit lưỡng tính là những hidroxit:

a Không tan, có thể tác dụng với dung dịch axit lẫn dung dịch bazơ

b Vừa có khả năng cho, vừa có khả năng nhận proton

c Có khả năng tan trong nước d a, b,c đều sai

Câu 22: Độ điện ly của các chất phụ thuộc vào :

a Bản chất của chất tan và nhiệt độ c Nồng độ dung dịch và nhiệt độ

b Bản chất của dung môi và nhiệt độ d Cả a, b, c đều đúng

Câu 23: Theo thuyết Bronsted, bazơ là chất:

a Khi tan trong nước, phân ly cho ion OH- c Làm qùy tím hóa xanh

b Có khả năng nhận proton d Tan trong nước tạo dung dịch có pH>7

Câu 24: Những chất sau là hidroxit lưỡng tính:

a Be(OH)2 ,Zn(OH)2, Al(OH)3, Pb(OH)2 c Mg(OH)2, Be(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2

b Be(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)3 d Be(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2

Câu 25: dãy những chất sau đây đều là chất điện ly mạnh:

a NaCl, H2SO4, C2H5OH, Mg(OH)2 c NaNO3, H2SO4, KCl, (NH4)2CO3

b Al(OH)3 , KCl, HNO3, ZnSO4 d BaSO4, Al(NO3)3, HCl, KOH

a pH < 7 c pH = 7 b pH > 7 d Tùy từng hợp chất cụ thể

Câu27: Có 4 cation K+, Ag+, Ba 2+, Cu 2+ và 4 anion Cl- , NO3- , SO42- , CO3

2-Có thể hình thành 4 dung dịch từ các ion trên nếu mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion ( không trùng lặp):

a BaCl2, Cu(NO3)2, Ag Cl, K2SO4 c AgNO3, BaCO3, CuSO4, KCl

b AgNO3, Ba SO4, CuCl2, K2SO4 d AgNO3, BaCl2, CuSO4, K2CO3

Câu 28: Sự điện ly :

a Là sự phân ly một chất thành ion âm và dương khi chất đó tan trong nước hoặc ở trạng thái nóng chảy

b Là sự hòa tan một chất thành dung dịch

c Là sự phân ly một chất thành các chất khác dưới tác dụng của dòng diện

d Thực chất là một quá trình oxi hóa – khử

Câu 29: Chỉ ra mệnh đề sai:

a Bất cứ sự điện ly nào cũng tạo ra ion dương và ion âm

b Một axit mạnh cũng là chất điện ly

c Natri kim loại cũng là chất điện ly vì nó tan trong nứơc tạo ra dung dịch NaOH dẫn điện được

d Không có axit hữu cơ nào là chất điện ly mạnh

Câu 30: Phản ứng axit – bazơ là một phản ứng:

a Do axit tác dụng với bazơ b Do oxit axit tác dụng với bazơ

c Có sự di chuyển electron từ chất này sang chất khác d Có sự cho – nhận proton

Câu 31: Khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng :

a Dung dịch muối axit nhất thiết phải có môi trường axit b.Dung dịch muối trung hòa nhất thiết phải có pH = 7

c Dung dịch axit nhất thiết phải làm qùy tím hóa đỏ d Nước cất có pH = 7

Câu 32: Có bốn lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch : FeCl2, FeCl3, AlCl3, BaCl2 Có thể dùng 1 hóa chất duy nhất sau để nhận biếtchúng :

a Dung dịch NaOH dư b Natri kim loại dư c Dung dịch Ba(OH)2 dư c Dung dịch NH3 dư d a,b,c đúng

Câu 33 : Chất và ion nào sau đây là acid theo bronsted:

Bé chăm học tập giành hoa điểm mười

Trang 3

a/ HCl; NH4; Al3+; Cu2+ b/ HNO3; CH3COO-; CO32-, KHSO4

c/ HNO3; CH3COO-; Cu 2+ ; NaHSO4 d/ HNO3; CaO; CO32-, KHSO4

Câu 34 : Chất và ion nào sau đây là bazơ theo bronsted:

a/ HCl;NH4; Al3+;Cu2+ b/ NaOH;CH3COO-;CO32-,K2SO3, F

-c/ HNO3;CH3COO-;Cu 2+ ;NaHSO4 d/ HNO3;CaO;CO32-,KHSO4

Câu 35 : Chất và ion nào sau đây là trung tính:

a/NaCl; Na+; NO3-; Ba2+ b/NaOH; CH3COO-; CO32-, K2SO3

c/HNO3; CH3COO-; Cu 2+ ; NaHSO4 d/Ba2+; K+; CO3 2-, SO4

2-Câu 36 : Các chất và ion nào sau đây có tính acid:

a/HNO3; Na+; CO32-; Ba2+ , Cl- b/NaOH; CH3COO-; CO32-, K2SO3

c/HNO3; NH4; Cu 2+ ; NaHSO4 d/Ba2+; K+; CO3 2-, SO4

2-Câu 37 : Giá trị pH của các dung dịch sau sẽ lớn hơn 7:

a/K2CO3, Na2SO4, C6H5OK, CH3COONa b/K2CO3, Na2S, C6H5OK, CH3COONa

c/K2CO3, Na2SO4, C6H5OK, CaBr2 d/AlCl3, Na2SO4, C6H5OK, CH3COONa

Câu 38 : Giá trị pH của các dung dịch sau sẽ tương đương với 7:

a/K2CO3, Na2SO4, C6H5OK, CH3COONa b/K2CO3, Na2S, C6H5OK, CH3COONa

c/K2CO3, Na2SO4, C6H5OK, CaBr2 d/KCl, Na2SO4, CaBr2, Ba(NO3)2

Câu 39 : Giá trị pH của các dung dịch sau sẽ nhỏ hơn 7:

a/NH4Cl, NaHSO4, Cu(NO3)2 , Al(NO3)3 b/K2CO3, Na2S, C6H5OK, CH3COONa

c/K2CO3, Na2SO4, C6H5OK, CaBr2 d/KCl, Na2SO4, CaBr2, Ba(NO3)2

Câu 40 : Giá trị pH của dung dịch tạo thành khi:Đổ 400ml dung dịch H2SO4 3,6% D=1,225g/ml vào 100ml dd HCl 3,65% D=1,2g/ml

Câu 2: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?

A H2SO4  H + + HSO4- B H2CO3  2H+ + CO32-

C H2SO3  2H + + SO32- D Na2S  2Na + + S2-

Câu 3:Trong số các chất sau: HNO2, CH3COOH, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, C6H12O6, C2H5OH, SO2, Cl2, NaClO, CH4,NaOH, NH3 , H2S Số chất thuộc loại chất điện li là

A 7 B 8 C 9 D 10.

Câu 4: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

A H2S, H2SO3, H2SO4, NH3. B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

C H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

Câu 5: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

A H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3 B HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH

C HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH D H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

Câu 6: Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 7: Trong dung dịch H2SO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 8: Chọn phát biểu sai

A Chỉ cĩ hợp chất ion mới cĩ thể điện li được trong nước

B Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc nĩng chảy

C Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch

D Nước là dung mơi phân cực, cĩ vai trị quan trọng trong quá trình điện li.

Trang 4

Câu 9: Độ điện li phụ thuộc vào

A bản chất các ion tạo thành chất điện li B nhiệt độ, nồng độ, bản chất chất tan

C độ tan của chất điện li trong nước D tính bão hòa của dung dịch chất điện li.

Câu 10: Độ điện li là tỉ số giữa số phân tử chất tan đã điện li và

A chưa điện li B số phân tử dung môi

C số mol cation hoặc anion D tổng số phân tử chất tan.

Câu 11: Hằng số điện li phụ thuộc vào

A bản chất các ion tạo thành chất điện li B nhiệt độ, bản chất chất tan

C độ tan của chất điện li trong nước D tính bão hòa của dung dịch chất điện li.

Câu 12: Để đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, người ta dựa vào:

A độ điện li B khả năng điện li ra ion H+, OH–

C giá trị pH D hằng số điện li axit, bazơ (Ka, Kb).

Câu 13: Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH  CH3COO- + H+

Độ điện li a sẽ biến đổi như thế nào khi

a Pha loãng dung dịch

b.Thêm vài giọt dung dịch HCl loãng vào dung dịch

c Thêm vài giọt dung dịch NaOH loãng vào dung dịch

Câu 14: Trị số pH của dung dịch axit foomic 1M (Ka=1,77.10-4) là :

Câu 24: Có các dung dịch sau: Phenylamoniclorua , axit aminoaxetic, ancol benzylic, metyl axetat, anilin, glyxin,

etylamin , natri axetat, metylamin , alanin, axit glutamic , natri phenolat, lysin Số chất có khả năng làm đổi màu quì tím là

A 4 B 5 C 6 D 7.

Câu 25: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì

Bé chăm học tập giành hoa điểm mười

Trang 5

A giấy quỳ tím bị mất màu B giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.

C giấy quỳ không đổi màu D giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ.

Câu 26: Cho các muối sau đây: NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4 ; FeCl3 ; AlCl3 ; KCl Các dung dịch có pH = 7 là:

A NaNO3, KCl B K2CO3, CuSO4 ; KCl

C CuSO4 ; FeCl3 ; AlCl3 D NaNO3 ; K2CO3 ; CuSO4.

Câu 27: Trong số các dd: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dd có pH > 7 là

A Na2CO3, NH4Cl, KCl B Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa.

C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 D KCl, C6H5ONa, CH3COONa.

Câu 28: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là:

A KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3 B HF, H2SO4, Na2CO3, KHSO4.

C H2SO4, KHSO4, HF, Na2CO3 D HF, KHSO4, H2SO4, Na2CO3.

Câu 29: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a; dung dịch H2SO4,

pH = b;dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d Nhận định nào dưới đây là đúng ?

A.d<c<a<b B.c<a<d<b C.a<b<c<d D.b<a<c<d.

Câu 30: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lit là: Dung dịch NaCl(1), dung dịch HCl(2), dung dịch Na2CO3 (3), dung dịch NH4Cl(4), dung dịch NaHCO3(5), dung dịch NaOH(6) Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:

A (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6) B (2)<(3)<(1)<(5)<(6)<(4)

C (2)<(4)<(1)<(5)<(3)<(6) D (2)<(1)<(3)<(4)<(5)<(6)

Câu 31 Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

Câu 32 Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là

Câu 33: Dung dịch có pH=7 là

A NH4Cl B CH3COONa C C6H5ONa D KClO3.

Câu 34 Hãy cho biết dãy các dung dịch nào sau đây có khả năng đổi màu quỳ tím sang đỏ (hồng)

A CH3COOH, HCl và BaCl2 B NaOH, Na2CO3 và Na2SO3

C H2SO4, NaHCO3 và AlCl3 D NaHSO4, HCl và AlCl3

Câu 35: Cho các dung dịch muối: Na2CO3 (1), NaNO3 (2), NaNO2 (3), NaCl (4), Na2SO4 (5), CH3COONa (6), NH4HSO4 (7), Na2S (8) Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh là:

A (1), (2), (3), (4) B (1), (3), (5), (6)

C (1), (3), (6), (8) D (2), (5), (6), (7)

Câu 36: Cho các muối sau: NaHSO4 ;NaHCO3 ;Na2HPO3 Muối axit trong số đó là:

A NaHSO4, NaHCO3 B.Na2HPO3. C NaHSO4. D.cả 3 muối.

Câu 37: Một dd có chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol), K+ (0,15 mol), NO3- (0,1 mol), và SO42- (x mol) Giá trị của x là

Câu 40: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+ Để trung hoà 1/2 dung dịch X người tacần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là:

Câu 41: Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4, Cl- Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau: Cho phần I tác dụng với dungdịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc) Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gamkết tủa Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng

A 6,11g B 3,055g C 5,35g D 9,165g.

Câu 42: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+ , NH4 , CO32- và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lương dư dung dịch HClthu 2,24 lít khí (đktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa Lấy 100 mldung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 ( đktc) Tính tổng khối lượng muối có trong 500 ml dungdịch X

A.14,9 gam B.11,9 gam C.86,2 gam D.119 gam.

Trang 6

Câu 43: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4, SO42-, NO3- thì có 23,3 gam một kết tủađược tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chất khí bay ra Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X

10.D . C

M

10.M.CC% =

M

D.CC% = 10.M .

Câu 47: Hòa tan 25g tinh thể CuSO4.5H2O vào 175g H2O thu được dung dịch muối có nồng độ là

Câu 50: Tập hợp các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch ?

A.NH4+ ; Na+; HCO3-; OH- B.Fe2+; NH4; NO3- ; SO42-

C.Na+; Fe2+ ; H+ ;NO3- D Cu 2+ ; K + ;OH- ;NO3-

Câu 51: Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?

A Na+, Cl-, S2-, Cu2+ B K+, OH-, Ba2+, HCO3-

C NH4, Ba2+, NO3-, OH- D HSO4-, NH4, Na+, NO3-

Câu 52 Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

A Na+, NH4, SO42-, Cl- B Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-

C Ag+, Mg2+, NO3-, Br- D Fe2+, Ag+, NO3-, CH3COO-

Câu 53: Ion CO32- cùng tồn tại với các ion sau trong một dung dịch:

A NH4, Na+, K+. B Cu2+, Mg2+, Al3+ C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4-

Câu 54: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

A AlCl3 và CuSO4 B NH3 và AgNO3 C Na2ZnO2 và HCl D NaHSO4 và NaHCO3

Câu 55: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịchBa(HCO3)2?

A.4 B 5 C 2 D 3.

Câu 56: Một hỗn hợp rắn X có a mol NaOH; b mol Na2CO3; c mol NaHCO3 Hoà tan X vào nước sau đó cho tác dụng với dungdịch BaCl2 dư ở nhiệt độ thường Loại bỏ kết tủa, đun nóng phần nước lọc thấy có kết tủa nữa Vậy có kết luận là

A a = b = c B a > c C b > c D a < c.

Câu 57 Phương trình ion thu gọn: Ca2+ + CO32-  CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây ?

1 CaCl2 + Na2CO3 2.Ca(OH)2 + CO2 3.Ca(HCO3)2 + NaOH 4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3

Câu 58: Hỗn hợp A gồm Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 (có cùng số mol) Cho hỗn hợp A vào nước dư, đun nóng sau các phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa:

A NaCl, NaOH B NaCl, NaOH, BaCl2 C NaCl D NaCl, NaHCO3, BaCl2 Câu 59: Cho các chất: MgO, CaCO3, Al2O3, dung d ịch HCl, NaOH, CuSO4, NaHCO3 Khi cho các chất trên tác dụng với nhau từng đôi một thì tổng số cặp chất phản ứng được với nhau là

A 6 B 7 C 8 D 9.

Bé chăm học tập giành hoa điểm mười

Trang 7

Câu 60: Cho mẩu Na vào dung dịch các chất ( riêng biệt) sau : Ca(HCO3)2 (1), CuSO4 (2), KNO3 (3), HCl (4) Sau khi các phản ứng xảy ra xong , ta thấy các dung dịch có xuất hiện kết tủa là

A (1) v à (2) B (1) v à (3) C (1) v à (4) D ((2) v à (3).

Câu 61: Dãy gồm các chất đều bị hoà tan trong dung dịch NH3 là:

A Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Ag2O B Cu(OH)2, AgCl, Zn(OH)2, Al(OH)3.

C Cu(OH)2, AgCl, Fe(OH)2, Ag2O D Cu(OH)2, Cr(OH)2, Zn(OH)2, Ag2O.

Câu 62 Dung dịch Na2CO3 có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A CaCl2, HCl, CO2, KOH. B Ca(OH)2, CO2, Na2SO4, BaCl2, FeCl3.

C HNO3, CO2, Ba(OH)2, KNO3 D CO2, Ca(OH)2, BaCl2, H2SO4, HClO.

Câu 63: Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1: 1 thu được kết tủa X và dung dịch

Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y ( Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước)

A Na+ và SO42- B Ba2+, HCO- 3 và Na + C Na+, HCO3- D Na+, HCO- 3 và SO4 2-

Câu 64: Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là:

A Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, HCl, CO2, Na2CO3. B Mg(NO3)2, HCl, BaCO3, NaHCO3, Na2CO3

C NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2 D NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl.

Câu 65: Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH Số chất tác dung với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo

kết tủa là :

A 1 B.3 C 2 D 4.

Câu 66: Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl.

A CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3 B AgCl, BaSO3, Cu(OH)2

C BaCO3, Fe(OH)3, FeS D BaSO4, FeS2, ZnO.

Câu 67: Cho dãy các chất: H2SO4 , KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phảnứng với dung dịch BaCl2 là

Câu 68: Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2 , FeCl2, AlCl3, CrCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dungdịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

A 3 B 5 C 4 D 1.

Câu 69: Cho các dung dịch sau: NaHCO3 (X1); CuSO4 (X2); (NH4)2CO3 (X3); NaNO3 (X4); MgCl2 (X5); KCl (X6) Những dung

dịch không tạo kết tủa khi cho Ba vào là:

A AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 B.AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.

C AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 D.Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.

Câu 72: Trộn các cặp dung dịch các chất sau với nhau: 1.NaHSO4 + NaHSO3; 2 Na3PO4 + K2SO4;

3 AgNO3 + Fe(NO3)2 ; 4.C6H5ONa + H2O; 5 CuS + HNO3; 6 BaHPO4 + H3PO4;

7 NH4Cl + NaNO2 (đun nóng); 8 Ca(HCO3)2 + NaOH; 9 NaOH + Al(OH)3; 10 MgSO4 + HCl

Số phản ứng xảy ra là

A 8 B 5 C 7 D 6.

Câu 73: Cho CO2 lội từ từ vào dung dịch chứa KOH và Ca(OH)2, có thể xẩy ra các phản ứng sau:

1 CO2 + 2KOH  K2CO3 + H2O 2 CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

3 CO2 + K2CO3 + H2O  2KHCO3 4 CO2 + CaCO3 + H2O  Ca(HCO3)2

Thứ tự các phản ứng xảy ra là

A 1, 2, 3, 4 B 1, 2, 4, 3 C 1, 4, 2, 3 D 2, 1, 3, 4.

Câu 74: Xét các phản ứng sau:

1 NH4Cl + NaOH  NaCl + NH3 + H2O ; 2 AlCl3 + 3NaAlO2 + 6 H2O  4Al(OH)3 + 3NaCl

3 CH3NH2 + H2O  CH3NH3 + OH- ; 4 C2H5ONa + H2O  C2H5OH + NaOH

Phản ứng nào là phản ứng axit - bazơ?

Trang 8

A 1 và 2 B 3 và 4 C 1, 2 và 3 D 1, 2 và 4.

Câu 76: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai:

A NaHSO4 + BaCl2  BaCl2 + NaCl + HCl B 2NaHSO4 + BaCl2  Ba(HSO4)2 + 2NaCl

C NaHSO4 + NaHCO3  Na2SO4 + H2O + CO2 D Ba(HCO3)2+NaHSO4BaSO4+NaHCO3

Câu 77: Hoà tan hoàn toàn m gam Na vào 1 lít dung dịch HCl aM , thu được dung dịch A và a (mol) khí thoát ra Dãy gồm cấc chất đều tác dụng với dung dịch A là

A AgNO3, Na2CO3, CaCO3 B FeSO4, Zn, Al2O3 , NaHSO4

C Al, BaCl2, NH3NO3, Na2HPO3 D Mg, ZnO, Na2CO3, NaOH

Câu 78 Cho sơ đồ sau : X + Y → CaCO3 + BaCO3 + H2O Hãy cho biết X, Y có thể là:

A Ba(AlO2)2 và Ca(OH)2 B Ba(OH)2 và Ca(HCO3)2

C Ba(OH)2 và CO2 D BaCl2 và Ca(HCO3)2

Câu 79 Cho sơ đồ sau : X + Y + H2O → Al(OH)3 + NaCl + CO2 Vậy X, Y có thể tương ứng với cặp chất nào sau đây là:

A NaAlO2 và Na2CO3 B NaAlO2 và NaHCO3 C AlCl3 và NaHCO3 D AlCl3 và Na2CO3.

Câu 80: Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3, CO2, AlCl3 Số chất khi tác dụng với dung dịch Na[Al(OH)4] thuđược Al(OH)3 là

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 81: Cho 4 miếng Al như nhau vào 4 dung dịch có cùng thể tích và nồng độ CM: CH3COOH , NH4Cl , HCl, NaCl

Trường hợp nào khí H2 bay ra nhiều nhất?

A Na2SO4, K2SO4, KOH B Na2SO4, KOH

C Na2SO4, K2SO4 NaOH, KOH D Na2SO4, NaOH, KOH.

Câu 84: Khí cacbonic tác dụng được với các dung dịch trong nhóm nào?

A Na2CO3, Ba(OH)2, C6H5ONa B Na2SO3, KCl, C6H5ONa

C Na2CO3, NaOH, CH3COONa D Na2SO3, KOH, C6H5ONa.

Câu 85: Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra ?

A ban đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa trắng

B có kết tủa trắng và kết tủa không tan trong CO2 dư.

C có kết tủa trắng và kết tủa tan hoàn toàn khi dư CO2

D không có hiện tượng gì.

Câu 86: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A dùng dd NaOH (dư), dd HCl (dư), rồi nung nóng

B.dùng dd NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng.

C dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

D dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).

Câu 87: Cho dung dịch HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung dịch NaAlO2 đều thấy

A dung dịch trong suốt B có khí thoát ra C có kết tủa trắng D có kết tủa sau đó tan dần.

Câu 88:Có 5 dung dịch cùng nồng độ NH4Cl, (NH4)2SO4, BaCl2, NaOH, Na2CO3 đựng trong 5 lọ mất nhãn riêng biệt Dùng một thuốc thử dưới đây để phân biệt 5 lọ trên

A NaNO3 B NaCl C Ba(OH)2 D dd NH3

Câu 89: Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các lọ riêng biệt bị mất nhãn Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên thì chọn chất nào sau đây:

A Dung dịch Ba(OH)2. B Dung dịch BaCl2 C.Dung dịch NaOH. D Dung dịch Ba(NO3)2.

Câu 90: Có các dung dịch: NaCl, Ba(OH)2 , NH4HSO4 , HCl, H2SO4 , BaCl2 Chỉ dùng dung dịch Na2CO3 nhận biết được

mấydung ?

A 4 dung dịch B.Cả 6 dung dịch C 2 dung dịch D.3ung dịch

Câu 91: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 chỉ cần dùng thuốc thử

A H2O và CO2 B quỳ tím C dung dịch H2SO4. D dung dịch (NH4)2SO4.

Câu 92: Trong các thuốc thử sau : (1) dung dịch H2SO4 loãng, (2) CO2 và H2O, (3) dung dịch BaCl2, (4) dung dịch HCl Thuốc tửphân biệt được các chất riêng biệt gồm CaCO3, BaSO4, K2CO3,K2SO4 là

Trang 9

A dd Na2CO3 B dd AgNO3 C dd NaOH D quỳ tím.

Câu 94: Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2 Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

A Có khí bay lên.

B.Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.

C.Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan 1 phần

D.Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện

Câu 95: Có 3 mẫu hợp kim Fe – Al , K – Na , Cu – Mg Có thể dùng dung dịch nào dưới đây có thể

phân biệt 3 mẫu hợp kim trên?

A HCl B NaOH C H2SO4 loãng D MgCl2.

Câu 96: Có các lọ riêng biệt đựng các dung dịch không màu: AlCl3, ZnCl2 FeSO4 Fe(NO3)3 NaCl Chỉ dùng dung dịch nào dướiđây để phân biệt các lọ mất nhãn trên ?

A Na2CO3 B Ba(OH)2 C NH3 D NaOH.

Câu 97:Dung dịch X có thể chứa 1 trong 4 muối là : NH4Cl ; Na3PO4 ; KI ; (NH4)3PO4 Thêm NaOH vào mẫu thử của

dung dịch X thấy khí mùi khai Còn khi thêm AgNO3 vào mẫu thử của dd X thì có kết tủa vàng.Vậy dung dịch X chứa :

Câu 98: Sục khí H2S dư qua dd chứa FeCl3 ; AlCl3 ;NH4Cl ; CuCl2 đến khi bão hoà thu được kết tủa chứa

A CuS B.S và CuS C Fe2S3 ; Al2S3 D Al(OH)3 ; Fe(OH)3.

Câu 99: Dung dịch thuốc thử duy nhất có thể nhận biết được tất cả các mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag là:

A HCl B NaOH C FeCl3 D H2SO4loãng.

Câu 100: Hoà tan 3,66gam hỗn hợp Na, Ba vào nước dư thu được 800ml dung dịch A và 0,896 lít H2(đktc) pH của dung dịch A bằng:

A 13 B 12 C 11 D 10.

Câu 101: Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ x M thu được m gamkết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của x và m lần lượt là

A x = 0,015; m = 2,33 B x = 0,150; m = 2,33. C x = 0,200; m = 3,23 D x = 0,020; m = 3,23.

Câu 102: Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl

0,0125M thu được dung dịch X.Giá trị pH của dung dịch X là:

A.7 B.2 C.1 D.6.

Câu 103: Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)2 0,025M người ta thêm V ml dung dịch HCl 0,16M vào 50

ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2 Vậy giá trị của V là

Câu 108: Trộn lẫn 3 dd H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M và HCl; 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được ddA Lấy 300ml

ddA cho phản ứng với V lít ddB gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được ddC có pH = 2 Giá trị V là

A 0,134 lít B 0,214 lít C 0,414 lít D 0,424 lít

Câu 109: Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dd NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung

dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)

A 0,15 B 0,30 C 0,03 D 0,12.

Câu 110: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X Dungdịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y Giá trị của V là

A.600 B 1000 C 333,3 D 2000.

Câu 111: Dung dịch X có hoà tan hai chất CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M Biết hằng số axit của CH3COOH là Ka=1,8.10

-5 Giá trị pH của dung dịch X là:

A 5,44 B 6,74 C 3,64 D 4,74.

Trang 10

Câu 112: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dd X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ởđktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là

A 1 B 6 C 7 D 2.

Câu 113:Hoà tan hỗn hợp X gồm 1,4 g Fe và 3,6 g FeO trong dd H2SO4 loãng vừa đủ thu được dd Y Cô cạn dd Y thu

được 20,85 g chất rắn Z Chất Z là

A.FeSO4 B.Fe2(SO4)3. C.FeSO4 3H2O D FeSO4.7H2O.

Câu 114: Cho 4,48 l ít CO2 vào 150 ml dung dịch Ca(OH)21M, cô cạn hỗn hợp các chất sau phản ứng ta thu được chất rắn có khối lượng là:

A 18,1 gam B 15 gam C 8,4 gam D 20 gam.

Câu 115: Cho 5,7 gam hỗn hợp bột P gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hỗn hợp rắn Q có khối lượng

là 8,1 gam Thể tích tối thiểu dung dịch HCl 1M cần dùng để hoà tan hoàn toàn Q là

Câu 116: Hoà tan 14,2 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và một muối cacbonat của kim loại M vào một lượng vừa đủ axit HCl 7,3%thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí CO2 (đktc) Nồng độ MgCl2 trong Y là 6,028% Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y,lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chấy rắn Giá trị của m bằng

Câu 117: Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X Để trung hoà 50 gam dung dịch

X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65% Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được khối lượng muối khan là

Câu 118: Cho 2,76 g Na vào 100ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị V là:

A V = 22,4(a–b) B v = 11,2(a–b) C V = 11,2(a+b) D V = 22,4(a+b).

Câu 121: Hấp thụ hoàn toàn 13,44 lít CO2 ( đktc) bằng 500 ml dung dịch NaOH aM thu được dung dịch X Cho từ từ 200 mldung dịch HCl 1M vào X có 1,12 lít khí ( đktc) thoát ra Giá trị của a là:

Câu 124 : Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6,8 gam

chất rắn và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

A 4,2 gam B 6,5 gam C 6,3 gam D 5,8 gam.

Câu 125 : Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối thu được có khối lượng là

A 14,2 gam B.15,8 gam C.16,4 gam D.11,9 gam.

Câu 126 : Dung dịch A có chứa : Mg2+, Ba2+,Ca2+ , và 0,2 mol Cl -, 0,3 mol NO3-.Thêm dần dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi được lượng kết tủa lớn nhất thì ngừng lại.Hỏi thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào là bao nhiêu?

A 300 ml B 200 ml C.150 ml D 250 ml.

Câu 127: Lấy 500 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,98M và H2SO4 1,1M trộn với V lít dung dịch chứa NaOH 3M và Ba(OH)24M thì trung hoà vừa đủ Thể tích V là:

A 0,180 lít B 0,190 lít C 0,170 lít D 0,140 lít.

Câu 128: Cho từ từ 150ml dung dich HCl 1M vào 500ml dung dich A gồm Na2 CO3 và KHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc)

và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29,55g kết tủa Tính nồng độ của Na2 CO3 vàKHCO3 trong dung dịch A lần lượt là :

Trang 11

Câu 131: Sục 4,48 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,5M và NaOH 0,75M thu được dung dịch X Cho dung dịch BaCl2

dư vào dung dịch X Tính khối lượng kết tủa thu được?

A 39,4 gam B 19,7 gam C 29,55 gam D.9,85 gam.

Câu 132: Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 100 ml dung dịch FeSO4 0,7 M thu được kết tủa Y Tính khối lượng kết tủa Y

A 16,31 gam B 25,31 gam C 14,5 gam D 20,81 gam

Câu 133: Hoà tan 0,24 mol FeCl3 và 0,16 mol Al2(SO4)3 vào dung dịch chứa 0,4 mol H2SO4 được dung dịch X Thêm 1,3 mol Ba(OH)2 nguyên chất vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Y Khối lượng tủa Y là:

A 344,18 g B 0,64 g C 41,28 g D 246,32 g.

Câu 134: Cho 100ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 1M và Al2(SO4)3 1,5M tác dụng với dung dịch NH3 dư, lọc lấy kết tủa đem nungđến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:

A.23,4 gam B 30,6 gam C 15,3 gam D 8,0 gam

Câu 135: Hòa tan hoàn toàn 2,81(g) hỗn hợp A gồm Fe2O3 , MgO và ZnO bằng 300ml dung dịch H2SO4 0,1M (vừa đủ).

Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối sunfat khan là:

A 5,51g B 5,15g C 5,21g D 5,69g.

Câu 136:Cho 5,4 g Al vào dd chứa 0,15 mol HCl và 0,3 mol CuSO4, sau một thời gian thu được 1,68 lit H2(đktc) , dd Y

, chất rắn Z Cho dd Y tác dụng với dd NH3 dư thu được 7,8 g kết tủa Khối lượng của chất rắn Z là:

Câu 139: Cho 1,05 mol NaOH vào 0,1 mol Al2(SO4)3 Hỏi số mol NaOH có trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu?

A 0,65 mol B 0,45 mol C 0,75 mol D 0,25 mol.

Câu 140: Một dung dịch có chứa x mol K[Al(OH)4] tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Điều kiện để sau phản ứng thu đượclượng kết tủa lớn nhất là

A x > y B y > x C x = y D x <2y.

Câu 141: Cho 20,4 gam hỗn hợp Mg, Zn, Ag vào cốc đựng 600 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ) Sau khi phản ứng kết thúc thêm

dần NaOH vào để đạt được kết quả tối đa Lọc kết tủa và nung nóng ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được a gam chấtrắn Giá trị của a là

A 23,2 gam B 25,2 gam C 27,4 gam D 28,1 gam.

Câu 142: Cho 3,42 gam Al2(SO4)3 vào 50 ml dung dịch NaOH thu được 1,56 gam kết tủa và dung dịch X Nồng độ M của dungdịch NaOH là

A 1,2M B 2,4M C 3,6M D 1,2M và 3.6M.

Câu 143:Trộn 200ml dung dịch NaOH1M với 100ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch A Cho dung dịch A vào 200ml dung

dịch AlCl3 0,5M thu được 1,56g kết tủa Hãy lựa chọn giá trị đúng của x

A 0,6M B 1M C.1,4M D 2,8M.

Câu 145: 200 ml gồm MgCl2 0,3M; AlCl3 0,45 M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,01M Tínhgiá trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất

A 1,25lít và 1,475lít B 1,25lít và 14,75lít C.12,5lít và 14,75lít D 12,5lít và 1,475lít.

Câu 146: Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất ?

A Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH

B Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl.

C Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3.

D.Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

Trang 12

Câu 147: Cho a mol NaAlO2 tác dung với dung dịch có chứa b mol HCl Với điều kiện nào của a và b thì xuất hiện kết tủa ?

A b < 4a B b = 4a C b > 4a D b  4a

Câu 148: 100ml dd A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ dd HCl 0,1M vào dd A cho đến khi kết tủa tan trở lại một phần Đem nung kết tủa đến khối lượng không đổi thì được 1,02g chất rắn Thể tích dd HCl 0,1M dã dùng là:

Câu 151: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42–, NH4, Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 , thu được 4,66 gam kết tủa Tổng khối lượng các muối khan thu được khi côcạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam.

Câu 152: Hỗn hợp X gồm K và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí Nếu cũng cho m gam X vào dd

NaOH (dư) thì được 1,75V lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùngđiều kiện)

Câu 156: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

A 10,8 B 5,4 C 7,8 D 43,2.

Câu 157: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra

m gam kết tủa Giá trị của m là

A 19,70 B 17,73 C 9,85 D 11,82.

Câu 158: Lấy m gam A (gồm Na, Al) chia làm 2 phần bằng nhau :

Phần 1 cho vào nước cho đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 0,448 lít khí H2(đktc);

Phần 2 cho vào dung dịch Ba(OH)2 dư đến khi hết phản ứng thấy thoát ra 3,472 lít khí H2(đktc) Giá trị của m là

A 5,86 gam B 2,93 gam C 2,815 gam D 5,63 gam.

Câu 159: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp AlCl3, ZnCl2, NiCl2, FeCl3 thu được kết tủa Y Nung kết tủa Yđến khối lượng không đổi được chất rắn Z, cho luồng CO dư đi qua Z nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T.Trong T có chứa

A Fe, Ni, Al2O3 B Al2O3, ZnO và Fe C Al2O3, Zn D Al2O3 và Fe.

Câu 160: Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp ACO3 và BCO3 vào dung dịch HCl thu được dung dịch chứa 5,1 gam muối và V lítkhí ở đktc Giá trị của V là

A 0,75 mol B 0,5 mol C 0,7 mol D 0,3 mol.

Câu 162: Hoà tan 0,54 gam Al trong 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,1M thu được dung dịch A Thêm V lít dung dịch NaOH 0,1 M chođến khi kết tủa tan trở lại một phần Nung kết tủa thu được đến khối lượng không đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam V có giá trịlà:

A 1,1 lít B 0,8 lít C 1,2 lít D 1,5 lít.

Câu 163: Cho 0,54g Al vào 40ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào

dung dịch X thu được kết tủa Để thu được kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch HCl 0,5M là:

Bé chăm học tập giành hoa điểm mười

Trang 13

A.110ml B.40ml C.70ml D.80ml.

Câu 164: Thêm 240 ml dung dịch NaOH 1M vào 100ml dung dịch AlCl3 nồng độ aM, khuấy đều tới khi phản ứng hoàn

toàn thu được 0,08 mol kết tủa Thêm tiếp 100ml dd NaOH 1M thì thấy có 0,06 mol kết tủa Giá trị của a là

Câu 165 : Hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu và ZnO trong đó các chất lấy cùng số mol Hoà tan X bằng dung dịch HCl dư, sau khi cácphản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch Y thu được kết tủa Z Thành phần cácchất trong Z là

A Fe(OH)2 và Cu(OH)2 B Zn(OH)2 và Fe(OH)2.

C Cu(ỌH)2 và Fe(OH)3 D Fe(OH)2 và Fe(OH)3.

Câu 166 : Cho V lít dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng thu được dung dịch X Biết dung dịch X

hoà tan hết 2,04 gam Al2O3 Giá trị của V là

A 0,16 lít hoặc 0,32 lít B 0,24 lít C 0,32 lít D 0,16 lít hoặc 0,24 lít.

Câu 167: Cho 250 ml dung dịch NaOH 4M vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 2M Sau phản ứng thu được dung dịch X Thành phầncác chất trong X gồm

A Na2SO4 và NaOH B Na2SO4, Na[Al(OH)4], NaOH

C Na2SO4 và Al2(SO4)3. D Na2SO4 và Na[Al(OH)4].

Câu 168: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

A H+, CH3COO- C CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

B H+, CH3COO-, H2O D CH3COOH, CH3COO-, H+

Câu 169: Có 4 dung dịch :Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l Khả năng dẫn điện

của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau

A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.

C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.

Câu 170: Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch ( nhiệt độ không đổi ) thì

A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.

B Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi.

C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.

D Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.

Câu 171: Đổ 10 ml dung dịch KOH vào 15 ml dung dịch H2SO4 0,5 M, dung dịch vẫn dư axit Thêm 3ml dd NaOH 1M

vào thì dung dịch trung hoà Nồng độ mol/l của dd KOH là:

A 1,2 M B 0,6 M C 0,75 M D 0,9 M.

Câu 172: Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,3M và HClO4 0,5M với 200 ml dd Ba(OH)2 a M thu được

dung dịch có pH = 3 Vậy a có giá trị là:

A 0,39 B 3,999 C 0,399 D 0,398.

Câu 173: Hòa tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Cho 110ml dung dịch KOH 2M vào X, thu được a gam

kết tủa Mặt khác, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thì cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

A 20,125 B 12,375 C 22,540 D 17,710.

Câu 174: Câu 34 Dung dịch A gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch B gồm KOH 0,3M;

NaOH 0,4M Ba(OH)2 0,15M Cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để được dung dịch có pH = 13

A 11: 9 B 9 : 11 C 101 : 99 D 99 : 101.

Câu 175: Cho 200 ml dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 aM và HCl 0,1M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa hỗn hợp

Ba(OH)2 bM và KOH 0,05M thu được 2,33 gam kết tủa và dung dịch Z có pH = 12 Giá trị của a và b lần lượt là

A 0,01 M và 0,01 M B 0,02 M và 0,04 M.

C 0,04 M và 0,02 M D 0,05 M và 0,05 M.

Câu 176: Cho dung dịch A chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch B chứa hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M

và KOH 0,1M Lấy a lít dung dịch A cho vào b lít dung dịch B được 1 lít dung dịch C có pH = 13 Giá trị a, b lần lượt là:

A 0,5 lít và 0,5 lít B 0,6 lít và 0,4 lít.

C 0,4 lít và 0,6 lít D 0,7 lít và 0,3 lít.

Câu 177: Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?

A Pb(OH)2, ZnO,Fe2O3 C Na2SO4, HNO3, Al2O3.

B Al(OH)3, Al2O3, Na2CO3 D Na2HPO4 , ZnO , Zn(OH)2.

Câu 178: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol

ion sau đây là đúng?

A [H+] = 0,10M B [H+] < [CH3COO-] C [H+] > [CH3COO-] D [H+] < 0,10M

Câu 179: Sục 4,48 lít CO2 (đkc) vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch sau phản

ứng , màu của dung dịch thu được là:

Trang 14

A màu đỏ B màu xanh C màu tím D không màu.

Câu 180: Trộn lẫn Vml dung dịch NaOH 0,01M với Vml dung dịch HCl 0,03M được 2Vml dung dịch Y Dung dịch Y

có pH là

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 181: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

A Những ion nào tồn tại trong dung dịch

B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

D Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

Câu 182: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

A các chất phản ứng phải là những chất dễ tan.

B các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.

C một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng

D Phản ứng không phải là thuận nghịch.

Câu 183: Trộn hai dung dịch chứa chất tan Pb(NO3)2 và KI, tỉ lệ số mol Pb(NO3)2 : KI = 1:2 Trong dung dịch mới có

Câu 184: Cho phản ứng sau: Fe(NO 3)3 + A  B + KNO3 Vậy A, B lần lượt là:

A KCl, FeCl3 B K2SO4, Fe2(SO4)3.

C KOH, Fe(OH)3 D KBr, FeBr3.

Câu 185: Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y Khối lượng chất tan trong dd Y giảm 4,06g

so với dd XCl3 Xác định công thức của muối XCl3 là

Câu 189: Cho biết : pKa(CH3COOH) = 4,75 , pKa(H3PO4) = 2,13, pKa(H2PO4-= 7,21 và pKa = -lgKa

Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các axit trên:

A CH3COOH < H2PO4- < H3PO4 B H2PO4 - < H3PO4 < CH3COOH

C H2PO4 - < CH3COOH < H3PO4 D H3PO4 < CH3COOH < H2PO4 -

Câu 190: Trong các muối cho dưới đây: NaCl, Na2CO3,K2S, K2SO4,NaNO3, NH4Cl, ZnCl2

Những muối nào không bị thuỷ phân ?

A NaCl, NaNO3, K2SO4. B Na2CO3, ZnCl2, NH4Cl

C NaCl, K2S, NaNO3, ZnCl2. D NaNO3, K2SO4, NH4Cl.

Câu 191: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y

Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là

A 15,76% B 24,24% C 11,79% D 28,21%.

Câu 192: Trộn 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,1 M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 có nồng độ a

mol/lít thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị a và m lần lượt là

A 0,15 M và 2,33 gam B 0,15 M và 4,46 gam.

C 0,2 M và 3,495 gam D 0,2 M và 2,33 gam

Câu 193: Một dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO3 0,1 M và Pb(NO3)2 0,05 M, dung dịch B chứa hỗn hợp HCl 0,2M và

NaCl 0,05 M Cho dung dịch B vào 100 ml dung dịch A để thu được kết tủa lớn nhất lµ m gam chất rắn Thể tích dung dịch B cần cho vào 100 ml dung dịch A và giá trị m là

A 80 ml và 1,435 gam B 100 ml và 2,825 gam.

C 100 ml và 1,435 gam D 80 ml và 2,825 gam.

Câu 194: Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol; Al2(SO4)3 và

0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 2,568 B 1,560 C 4,908 D 5,064.

Câu 195: Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M,

Bé chăm học tập giành hoa điểm mười

Trang 15

thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 3,940 B 1,182 C 2,364 D 1,970.

Câu 196: Cho dung dịch chứa các ion sau: {K+, Ca2+, Ba2+, Mg2+, H+, Cl- } Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dung dịch màkhơng đưa ion lạ vào đĩ thì ta cĩ thể cho dung dịch trên tác dụng với dung dịch nào trong số các dd sau :

A Na2SO4 vừa đủ B K2CO3 vừa đủ C NaOH vừa đủ D Na2CO3 vừa đủ

Câu 197: Cĩ 4 dung dịch: HCl, K2CO3, Ba(OH)2, KCl đựng trong 4 lọ riêng biệt Nếu chỉ dùng quì tím thì cĩ thể nhận biết được

A HCl, Ba(OH)2 B HCl, K2CO3 , Ba(OH)2

Câu 200: Một cốc nước cĩ chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Hệ thức liên hệ giữa a,b,c,d là:

A 2a+2b=c-d B a+b=c+d C 2a+2b=c+d D a+b=2c+2d.

Câu 1 -Viết các phương trình phân tử và phương trình ion thu gọn chứng minh nhơm hiđrôxit,là một hiđrôxit lưỡng tính Câu 2 Các phản ứng sau có xảy ra không? nếu có, hãy viết phương trình ion thu gọn của phản ứng.

a/ FeS (r) + HCl (dd)

b/ Na2SO3 (dd) + Ca(OH)2 (dd) 

Câu 3 :Tính nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 có pH = 1 Để trung hòa 500 ml dung dịch H2SO4 trên cần bao nhiêu gamdung dịch NaOH 5%

Câu 4: Thế nào là axit, bazơ theo thuyết Bron-Stêt ? chứng minh ion HPO42- có tính lưỡng tính theo thuyết Bron-Stêt

Câu 5: Khi hoà tan NH4Cl vào nước thì p H của dung dịch thay đổi như thế nào? giải thích bằng phương trình hoá học

Câu 6:Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH có pH = 13 Để trung hòa 1000 ml dung dịch NaOH trên cần bao nhiêu gamdung dịch H2SO4 10%

Câu 7:Một dung dịch chứa 0,1 mol Fe3+, 0,1Na+ , x mol Br- và 3x mol SO42- Cơ cạn dung dịch trên thì thu được bao nhiêu gam muối khan ?

Câu 8:Tính pH của dung dịch thu đdược sau khi trộn 40ml dung dịch H2SO4 0,25 M với 60 ml dung dịch NaOH 0,5 M

Câu 9: Hồ tan 10 gam NaOH vào nước được 20 lit dung dịch A, Tính pH của dung dịch A

Câu 10 Chỉ dùng thêm quì tím cĩ thể nhận biết được dung dịch nào sau đây?

a/ HCl, HNO3, NaCl, NaOH b/ HCl, H2SO4, Ba(OH)2, KOH

c/ HCl, H2SO4,Ca(OH)2, HBrd/ khơng cĩ trường hợp nào nhận biết được

Câu 11.Chỉ dùng thêm phenolphtalincĩ thể nhận biết được dung dịch nào sau đây?

a/Ba(OH)2, NaOH, HCl b/ K2SO4 , Na2SO4 , BaCl2 c/Ca(OH)2 ,HNO3 , NaCl

d/ khơng nhận biết được dung dịch nào

Câu 12:Tính pH của dung dịch thu đdược sau khi trộn 180ml dung dịch HCl 0,02M với 20 ml dung dịch Ba(OH)2 0,05 M

Câu 13/ Trộn lẫn 300 ml dung dịch HCl 0,05 M với 200ml dung dịch Ba(OH)2 cĩ nồng độ a mol/l thu được dung dịch cĩ P H = 12.tính a

Câu 14/ cần thêm bao nhiêu mol KOH vào 2lít dung dịch cĩ pH =1 để được dung dịch cĩ pH = 12

Câu 15/ để trung hồ 2 lít dung dịch H2SO4 3M cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 5M

Câu 16/ một dung dịch chứa 0,2 mol Ca2+, 0,2 mol Na+ ,0,4 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Cơ cạn dung dịch trên thì thu được bao nhiêugam muối khan ?

Câu 17/ Tính thể tích dung dịch KOH 0,001 M cần để pha 1,5 lít dung dịch KOH mới cĩ pH =9

Câu 18/ Viết phương trình ion thu gọn của các phản ứng sau :

a/ cho dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2

b/ Trộn lẫn dung dịch AgNO3 với dung dịch Ba(OH)2

c/ cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch K2CO3dư

d/ Trộn lẫn dung dịch HgSO4 với dung dịch KOH

Câu 1: Viết phương trình phân tử, phương trình ion xảy ra trong các trường hợp sau:

ddNa2SO4 + dd BaCl2; ddNaOH + dd FeCl3 Zn(OH)2 + ddNaOH;

Zn(OH)2 + HCl; Al(OH)3 + HCl; Al(OH)3 + KOH;

Cu(OH)2 + H2SO4; Cu(OH)2 + NaOH đặc; CuCl2 + KOH;

Trang 16

Câu 2: Viết phương trình ion rút gọn của các phản ứng xảy ra trong dung dịch giữa các cặp chất sau:

a) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 b) Ca(HCO3)2 + HCl

Câu 3: Viết phương trình điện li các chất sau trong dung dịch:

Na2HPO4, K2S, KHS, Sn(OH)2, HNO2, H2SO3, NaHSO4

Câu 4: Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm? Giải thích.

AgNO3, NaClO3, Na2CO3, SnCl2, K2SO4

Câu 5: Viết phương trình điện li các chất sau:

K3PO4; Pb(OH)2; HClO; NaH2PO4, [Ag(NH3)2]2SO4, [Cu(NH3)4]Cl2

Câu 6: Trong các muối sau: Na2SO4, NaHSO4, Na2HPO3, Na2HPO4 muối nào là muối axit, muối nào là muối trung hòa? Giảithích

Câu 7: Cho: Fe, Al2O3, Fe(OH)2, Na2CO3 lần lượt tác dụng với dung dịch axit HCl Hãy viết các phản ứng xảy ra ở dạng phân tử

và dạng ion rút gọn

Câu 8: Trong 2 dung dịch ở mỗi trường hợp sau đây, dung dịch nào có pH lớn hơn Giải thích ?

a) Dung dịch 0,1M của một axit một nấc có K = 1.10-4 và dung dịch 0,1M của một axit một nấc có K = 4.10-5

b) Dung dịch HCl 0,1M và dung dịch HCl 0,01M

c) Dung dịch CH3COOH 0,01M và dung dịch HCl 0,01M

d) Dung dịch H2SO4 0,01M và dung dịch HCl 0,01M

e) Dung dịch NH3 0,01M và dung dịch NaOH 0,01M

g) Dung dịch Ba(OH)2 0,01M và dung dịch NaOH 0,01M

Câu 9: Trộn 200 ml dung HCl 1M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì được dung dịch A.

a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (dạng phân tử và ion)

b) Tính nồng độ mol/ l của các ion có trong dung dịch sau phản ứng

Câu 10: Dung dịch CH3COOH 0,6% (d = 1) Độ điện li của CH3COOH trong điều kiện này là 1%.

a) Tính nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch trên

b) Tính hằng số phân li Ka ở điều kiện trên

ĐS: [H+] = 0,001M; Ka = 10-5

Câu 11: Dung dịch X chứa HCl 1M và H2SO4 1M; dung dịch Y chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M.

a) Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch X và trong dung dịch Y

b) Trộn 100 ml dung dịch X với 300 ml dung dịch Y thì được 400 ml dung dịch Z và m gam kết tủa Hãy tính:

+ Nồng độ mol của các ion trong dung dịch Z

+ Giá trị m

Câu 12: Trong 2 lít dung dịch axit flohiđric (HF) có chứa 4 gam HF nguyên chất Độ điện li của axit này là 8% Hãy tính hằng số

phân li Ka của axit này

ĐS: 6,9.10-4

Câu 13: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M Tính nồng độ mol/lít của ion Cl - trong dung dịchsau khi trộn

Câu 15: Cần bao nhiêu gam NaOH để pha chế 500,0 ml dung dịch có pH = 11,0.

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 0,2044 gam một muối kim loại hóa trị hai MCO3 trong 40,0 ml dung dịch HCl 0,080M Để trung hòalượng HCl dư cần 5,64 ml dung dịch NaOH 0,20M

a) Viết các phản ứng hóa học xảy ra

b) Xác định kim loại M

Câu 17: Tính nồng độ mol của các ion H+ và OH- trong dung dịch NaNO2 1,0M, biết rằng hằng số phân li bazơ là Kb = 2,5.10-11

Câu 18: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào 500 ml dung dịch ZnSO4 1M, hãy xác định giá trị của V trong các trường hợp sauđây:

a) Tạo kết tủa cực đại

b) Tạo 19,8 gam kết tủa

c) Giá trị ít nhất của V để không thu được kết tủa

Câu 19: Đimetyl amin (CH3)2NH là một bazơ mạnh hơn NH3 Đimetyl amin trong nước có phản ứng thủy phân:

(CH3)2NH + H2O  (CH3)2NH2 + OH-.a) Viết biểu thức tính hằng số phân li bazơ Kb của đimetyl amin

b) Tính pH của dung dịch đimetyl amin 1,5M, biết Kb = 5,9.10-4

Câu 20: Cho 2 dung dịch H2SO4 có pH = 1 và pH = 2 Thêm 100 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml mỗi dung dịch trên Tínhnồng độ mol / l của các dung dịch thu được

( Đáp số : [K2SO4] = 0,025M ; [K2SO4] = 0,0025M ; [KOH] = 0,045M )

Câu 21: Cho dung dịch A là hỗn hợp H2SO4 2.10 -4 M và HCl 6.10-4 M Cho dung dịch B là hỗn hợp NaOH 3.10-4 M và Ca(OH)23,5.10-4 M

Bé chăm học tập giành hoa điểm mười

Trang 17

a) Tính pH của dung dịch A và dung dịch B ? ( ĐS : 3 ; 11 )

b) Trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B được dung dịch C Tính pH của dung dịch C ? ( ĐS : 3,7 )

Câu 22: A là dung dịch HCl 0,2M B là dung dịch H2SO4 0,1M Trộn các thể tích bằng nhau của A và B được dung dịch X Tính

pH của dung dịch X (Đáp số : 0,7)

Câu 23: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M , HNO3 0,2M , HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau ta được dung dịch A Lấy 300 mldung dịch A cho tác dụng với một dung dịch B NaOH 0,2M và KOH 0,29 M Tính thể tích dung dịch B cần dùng để sau khi tácdụng với 300 ml dung dịch A được dung dịch có pH = 2 ( Đáp số : 0,134 lít )

Câu 24: Thêm từ từ 100 g dung dịch H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dung dịch A.

a) Cần pha loãng dung dịch NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH mới có pH = 11

b) Cần pha loãng dung dịch HCl có pH = 1 bao nhiêu lần để được dung dịch HCl mới có pH=3

c) Phải lấy một dung dịch HCl có pH = 1 và một dung dịch NaOH có pH = 12 theo tỉ lệ thể tích nào để được dung dịch có : pH =

CÁC BÀI TỰ LUẬN NÂNG CAO (TỰ LÀM)

Bài 1 H2O , SO2 , Br2 , H2CO3 ,C2H6 , Ca(HCO3)2 , H2SO4 , NaClO , Mg(OH)2 , CuSO4 , C6H6 , C2H5OH ,

CH3COOH , C6H12O6 , CaO , CH3COONa

Những chất nào là chất điện li

Bài 2. Cho các chất : HCl, HClO4, HNO3, H2SO4, H2CO3, H2S, CH3COOH, HClO, HF, H2SO3, HNO2, HI,

NaOH, Bi(OH)3, KOH, Sr(OH)2, RbOH, Ba(OH)2, NaCl, Na3PO4, NaHCO3, CaCl2, KHSO4,KClO3, CuSO4, Mg(OH)2, CH3COONa

a) Chất nào là chất điện li mạnh ? Viết phương trình điện li

b) Chất nào là chất điện li yếu ? Viết phương trình điện điện li

Bài 3. Viết phương trình điện li trong nước:

a) Các hiđroxit lưỡng tính : Al(OH)3 , Zn(OH)2 , Pb(OH)2 , Sn(OH)2 , Cr(OH)3 , Cu(OH)2

b) Các muối: NaCl.KCl , K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O , KCl.MgCl2.6H2O, NaHCO3, Na2HPO4, NaH2PO3, Na2HPO3 , NaH2PO2 ,[Ag(NH3)2]Cl , [Cu(NH3)4]SO4 , [Zn(NH3)4](NO3)2

CHƯƠNG 2 NITO- PHOTPHO II.BÀI TẬP

DẠNG 1:TOÁN HIỆU SUẤT

1/ Một nguyên tố R tạo hợp chất khí hidro là RH3.Trong oxit cao nhất của R có 56,34% oxi về khối lượng.R là aCl bScPd N

Trang 18

2/ Cho 1,12 lít khí NH3(đktc) tác dụng với 16 gam CuO nung nóng.Sau phản ứng còn lại chất rắn X(các phản ứng xảy ra hoàn toàn)Thể tích HCl 0,5 M cần để phản ứng hoàn toàn vớiX là a500ml b 600ml c 250 ml d 350ml

3/ Tổng thể tích H2;N2 cần để điều chế 51kg NH3 biết hiệu suất phản ứng đạt 25% là a537,6 lít b403,2 lítc716,8 lítd134,4 lít

4/ Thể tích O2(đktc) cần để đốt cháy hết 6,8g NH3 tào thành khí NO;H2O là a16,8 lít b13,44 lít c8,96 lít d11,2 lít

5/ Điều chế HNO3 từ 17 tấn NH3 Xem toàn bộ quá trình điều chế có hiệu suất 80% thì lượng dung dịch HNO3 63% thu được là

8/ Từ 34 tấn NH3 sản xuất 160 tấn HNO3 63%.Hiệu suất của phản ứng điều chế HNO3 làa 80% b50% c60%d 85%

9/ Từ 100 mol NH3 có thể điều chế ra bao nhiêu mol HNO3 theo qui trình công nghiệp với hiệu suất 80%?

A 100 mol B 80 mol C 66,67 mol D 120 mol.

10/ Đốt cháy hoàn toàn 6,2g P trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với dung dịch NaOH 32% vừa đủ để tạo ra muối Na2HPO4

Khối lượng dung dịch NaOH đã dùng là : a 50g b 200g c 150g d 100g

11/ Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 1M với 150 ml dung dịch H3PO4 0,5 M Muối tạo thành trong dung dịch sau phản ứng

a NaH2PO4 , Na2HPO4 b Na2HPO4, Na3PO4c NaH2PO4 , Na3PO4 d Na3PO4

12/ Để thu đựơc muối phốt phát trung hoà cần Vml dung dịch NaOH 1,00 M cho tác dụng với 50,0 ml dung dịch H3PO4 0,50 M V có giá trị

a 50 ml b 25 ml c 100 ml d 75 ml

13/ Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch H3PO4 1,5M.Muối tạo thành có khối lượng tương ứng là

a 14,2g Na2HPO4;32,8gNa3PO4 b 24,0g NaH2PO4;14,2g Na2HPO4

c 12,0g NaH2PO4;28,4gNa2HPO4 d 28,4g Na2HPO4;16,4gNa3PO4

14/ Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4.Cô cạn thu được muối nào và khối lượng bao nhiêu?

a Na2HPO4 14gbNaH2PO4 14,2g;Na2HPO4 49,2gcNa3PO4 49,2g;Na2HPO4 14,2 g dNa3PO4 50g

15/ Cho 14,2g P tác dụng hoàn toàn với O2.Sau đó cho toàn bộ lượng P2O5 hòa tan vào 80ml dung dịch NaOH 25%(d=1,28g/ml).Tính C% của

dung dịch muối sau phản ứng a NaH2PO4 14,68%;Na2HPO4 26,06% b Kết quả khác

c Na3PO4 20%dNa3PO430%;NaH2PO4 20%

DẠNG 3.NHIỆT PHÂN MUỐI NITRAT

16/ Nung 1 lượng xác định muối Cu(NO3)2.Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem cân thấy khối lượng giảm 54gam.Số mol khí thoát ra

trong quá trình là a 0,25 mol b 1 mol c 0,5mol d 2mol

17/ Đun nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 sau phản ứng thu được 55,4 gam chất rắn.Hiệu suất của phản ứng làa50%b70%c80%d30%

18/ Nhiệt phân hoàn toàn 9,4g muối nitrat kim loại thu được 4g oxit kim loại Công thức của muối nitrat là :

a Fe(NO3)3 b Al(NO3)3 c Cu(NO3)2 d Zn(NO3)3

19/ Hòa tan hết 0,02 mol Fe và 0,03 mol Ag vào dung dịch HNO3 được dung dịch X Cô cạn dung dịch X và nung đến khối lượng không đổi thì

thu được chất rắn cân nặngA 8,56 gam B 4,84 gam C 5,08 gam D 3,60 gam

20/Cho 40,5 gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 10,08 lít (đktc) khí X (không có sản phẩm khử nào khác) Khí X là : ( cho

Al = 27) A NO2 B NO C N2O D N2

21/ Cho m gam hỗn hợp gồm Cu;Zn;Fe tác dụng hết với dung dịch HNO3 1M loãng thu được dung dịch X.Cô cạn dung dịch X thu được

(m+62)gam muối nitrat.Thể tích dung dịch HCl đã dùng là a 1 lít b 4 lít c 2 lít d 3 lít

22/ Cho 19,2 gam một kim loại M tan hoàn toàn trong HNO3 thu được 4,48 lít khí NO(đktc).M là aFebCu cZn d Mg

23/ Hòa tan 4,59gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO;N2O.Hỗn khí này có tỉ khối so với H2 là 16,75.Tính thể tích(đktc) mỗi khí có trong hỗn hợp là a 3 lít ;0,3 lít b2,42 lít;0,14 lít c 3,2 lít;0,1 lítd3,4272 lít; 0,14336 lít

24/ Cho 29gam hỗn hợp gồm Al;Fe;Cu tác dụng hết với HNO3 thu được 0,672 lít khí NO(đktc).Tính khối lượng hỗn hợp muối khan

thu được sau phản ứng a 29,00g b 36,00g c 29,44g d 36,44g

25/ Cho 26 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO;NO2(đktc) số mol HNO3 trong dung dịch là

a 1,2mol b 0,6mol c 0,4mol d 0,8mol

26/ Hòa tan 10,8gam Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO;NO2.Hỗn khí này có tỉ khối so với H2 là 19.Tính thể

tích(đktc) mỗi khí trong hỗn hợp khí là a cùng 5,72 lít b 7 lít và 4 lít c 4 lít và 7 lít d cùng 6,72 lít

27/ Cho 6,4 gam Cu tan hoàn toàn vào 200ml dung dịch HNO3 thì giải phóng hỗn hợp khí gồm NO;NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 18.Tính CM của dung dịch HNO3 a 1,44M b 1M c 0,44M d 2,44M

28/ Hòa tan hết 4,431gam hỗn hợp Al;Mg trong HNO3 loãng thu được dung dịch A và 1,568 lít hỗn hợp 2 khí NO;N2O có khối lượng

2,59gam.Phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp làa20%;80% b13%;87% c12,8%;87,2%d 12%;88%

29/ Hòa tan hết 16,2 gam Fe;Cu bằng dung dịch HNO3 đặc nóng thu được 11,2 lít NO2(đktc).Hàm lượng Fe trong mẫu hợp kim là

a 46,6% b 52,6%/ c 28,8% d 71,3%

30/ Hòa tan 62,1gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng được 16,8 lít hỗn hợp khí X gồm N2O;N2 Tỉ khối X so với H2 bằng 17,2.Xác định CTPT của muối và V của dung dịch HNO3 2M đã dùng biết đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết?

a Cu(NO3)2; 5 lít b Zn(NO3)2; 5,35 lít c Fe(NO3)2; 6 lít d Al(NO3)3; 5,25 lít

31/ Hoà tan 12,8gam kim loại X bằng dung dịch HNO3 đặc thu 8,96 lít (đktc) khí NO2 Tên của X hoá trị II là:

a Mg b Fe c Zn d Cu

Bé chăm học tập giành hoa điểm mười

Trang 19

32/Cho 5,6 g Fe phản ứng với lượng HNO3 loãng, dư giải phóng ra một khí (không màu, hoá nâu trong không khí) có thể tích ở điềukiện chuẩn là (Fe=56)A 1,12 (l) B 2,24 (l) C 6,72(l) D 4,48(l)

33/ Cho m (g) Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít ( đktc) NO và 2,24 lít (đktc) NO2 Giá trị của m là (Cu=64)A.8,00g B 2.08gC 0,16g D 2,38g

34/ Hòa tan hết 1,84 gam hỗn hợp Fe và Mg trong dung dịch HNO3 dư thấy thoát ra 0,04 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Số mol

Fe, Mg trong hỗn hợp lần lượt là

A 0,02 mol và 0,03 mol B 0,03 mol và 0,02 mol.

C 0,03 mol và 0,03 mol D 0,01 mol và 0,01 mol.

35/Cho m (g) hỗn hợp Fe và Cu tác dụng hết với 100 ml dung dịch HNO3 2,4M có nung nóng thu được dung dịch A và một khí màu nâu

đỏ Cô cạn dung dịch A thu được 10,48 g hỗn hợp 2 muối khan

1/ Ở nhiệt độ thường,nito phản ứng được với: a F2 b Pb c Li d Cl2

2/ Các muối nitrat nào sau khi nhiệt phân tạo ra sản phẩm:M(NO2 )n+ O2?

a NaNO3;AuNO3;Hg(NO3)2bCa(NO3)2;Ba(NO3)2;Ni(NO3)2cLiNO3;NaNO3;KNO3 d KNO3;Cu(NO3)2;Ni(NO3)2

3/ Nguyên tử nguyên tố nào có bán kính nhỏ nhất aGe(Z=32)bSi(Z=14) c As(Z=33) d P(Z=15)

4/ Người ta sản xuất N2 trong công nghiệp bằng cách nào sau?

a Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí b Chưng cất phân đoạn không khí lỏng

c Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng d Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa

5/ Phản ứng nào sau chứng minh NH3 có tính bazo?

a NH3+Cl->N2+HCl b NH3+O2->N2+H2O c NH3+HCl->NH4Cl d NH3->N2+H2

6/ Thuốc nổ đen là hỗn hợp các chất nào sau? aKNO3;S b KClO3;C;S c KNO3;S;C d KClO3;C

7/ Biết tính phi kim giảm dần theo thứ tự F;O;N;Cl.Cho biết phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết phân cực mạnh nhất

9/ P đỏ và P trắng là 2 dạng thù hình của P nên giống nhau ở chỗ

a Tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường b Khó nóng chay,khó bay hơi

c Đều có cấu trúc mạng và cấu trúc polime d Tác dụng với kim loại hoạt động tạo thành photphua

10/ Các muối nitrat nào sau khi nhiệt phân tạo ra sản phẩm:M2On+NO2+O2?

a Ca(NO3)2;Fe(NO3)2;Ni(NO3) 2bAl(NO3)3;Zn(NO3)2;Ni(NO3)2

cKNO3;Cu(NO3)2;Ni(NO3)2 dHg(NO3)2;Zn(NO3)2;Mn(NO3)2

11/ Trong hợp chất hóa học số oxi hóa của nito thường có là

a -3;+1;+2;+3;+4;+5 b +1;+2;+3;+4;+5 c +2;+3;+4;+5;+6 d +1;+2;+3;+4;+5;+6

12/ Phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng:N2(k)+3H2(k)-><-2NH3(k) ΔH=-92kJ.Tác động không làm thay đổi hằng số cân bằng là a

cho chất xúc tác b Cho thêm H2 c thay đổi áp suất d thay đổi nhiệt độ

13/ Các tập hợp ion nào sau có thể đồng thời tồn tại trong 1 dung dịch?

a Cu2+;Cl-;Na+;OH-;NO3-bNa+;Ca2+;Fe2+;NO3-;Cl-cFe2+;Cl-;K+;OH-;NO3-d NH4+;CO32-;HCO3-;OH-;Al3+

14/ NH3 phản ứng được với nhóm chất nào sau(các điều kiện coi như có đủ)?

a FeO;PbO;NaOH;H2SO4bO2;Cl2;CuO;HCl;AlCl3cCuO;KOH;HNO3;CuCl2 d Cl2;FeCl3;KOH;HCl

15/ Cho hỗn hợp khí X gồm N2;NO;NH3 hơi nước đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y gồm 2 khí đó là

a N2;NO b NH3;hơi H2O c NO;NH3 d N2;NH3

16/ Trong hợp chất hóa học sau, hợp chất nào Nito có số oxi hóa cựa tiểu? aNO2b(NH4)2SO4c N2 dHNO2

17/ CTHH của supephotphat kép là aCaHPO4 bCa(H2PO4)2 và CaSO4 cCa(H2PO4)2 d Ca3(PO4)2

18/ Axit nitric đặc nóng phản ứng được với tất các các chất của nhóm nào sau đây?

a Mg(OH)2;NH3;CO2;AubMg(OH)2;CuO;NH3;PtcCaO;NH3;Au;FeCl2dMg(OH)2;CuO;NH3;Ag

19/ Phản ứng sau đang ở trạng thái cân bằng:N2(k)+3H2(k)-><-2NH3(k) ΔH=-92kJ.Để thu được nhiều NH3 nên chọn điều kiện nào?aNhiệt độ thấp ;áp suất caobNhiệt độ cao;áp suất thấpcNhiệt độ cao;áp suất cao dNhiệt độ thấp;áp suất thấp

20/ Phản ứng nào sau NO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóaaNO2+NaOH->NaNO2+NaNO3+H2O b2NO2->N2O4

c Cu+HNO3->Cu(NO3)2+NO2+H2O d NO+O2->NO2

21/ Nito phản ứng được với nhóm các nguyên tố nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

aLi;H2;Al bO2;Ca;Mg cLi;Mg;Al dO2;H2

22/ Để sản xuất HNO3 trong công nghiệp cần qua các giai đoạn:1.Oxi hóa NO;2.Cho NO2 tác dụng với H2O;3.Oxi hóa NH3;4.Chuẩn bị hỗn hợp

NH3 và không khí:5.Tổng hợp amoniac.Trong thực tế thứ tự thực hiện các giai đoạn như sau

a 4-5-3-2-1 b 5-4-3-1-2 c 3-4-5-2-1 d 1-2-3-4-5

23/ NH3 có lẫn hơi nước,làm thể nào thu được NH3 khan dùng chất nào để hút nước?

a KOH và CaO b P2O5 và KOH c Kết quả khác d H2SO4 đặc và CaO

24/ Chất nào có thể dùng để làm khô khí NH3? a CaO b P2O5 c CuSO4 d H2SO4 đặc

Trang 20

25/ Cho các dung dịch :(NH4)2SO4;NH4Cl;Al(NO3)3;Fe(NO3)2;Cu(NO3)2.Để phân biệt các dung dịch trên chỉ dùng 1 hóa chất nào sau? a

Dung dịch NH3b Dung dịch Ba(OH)2 c Dung dịch KOH d Dung dịch NaCl

26/ Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm các hóa chất cần dùng là

a Dung dịch NaNO3;dung dịch HCl đặc b Dung dịch NaNO3;dung dịch H2SO4 đặc

c NaNO3 tinh thể;dung dịch H2SO4 đặc d NaNO3 tinh thể;dung dịch HCl đặc

27/ Chất nào sau dây tan được trong dung dịch NH3? a Al(OH)3 b b,c đúng c Zn(OH)2d CO2

28/ Hãy chỉ ra mệnh đề không đúng trong các câu sau

a P trắng hoạt động hơn P đỏ b P tạo được nhiều oxit hơn nito

c Có thể bảo quản P trắng trong nước d H3PO4 không có tính oxi hóa

29/ Dung dịch (NH4)2SO4 làm quỳ tím chuyển sang màu a kết quả khác b tím c xanh d đỏ

30/ Cho sơ đồ phản ứng:Mg+HNO3 rất loãng->X+Y+Z.Biết Y+NaOH->Khí có mùi khai.Vậy X,Y,Z lần lượt là

a Mg(NO3)2;NO;H2ObMg(NO3)2;NO2;H2OcMg(NO3)2;N2;H2O d Mg(NO3)2;NH4NO3;H2O

31/ Các muối nitrat nào sau khi nhiệt phân tạo ra sản phẩm:M+NO2+O2?

a AgNO3;Hg(NO3)2;NaNO3bLiNO3;Fe(NO3;2;Hg(NO3)2cKNO3;AuNO3;Hg(NO3)2 d AgNO3;AuNO3;Hg(NO3)2

32/ Muốn xác định sự có mặt của ion NO3- trong dung dịch muối nitrat ta cho dung dịch muối này tác dụng với

33/ Có 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn sau:amonisunfat;amoniclorua;natrisunfat;natrihidroxit.Chỉ dùng 1 hóa chất nào sau có thể nhận biết

được các dung dịch mất nhãn trên?aDung dịch AgNO3bDung dịch Ba(OH)2 cDung dịch KOHdDung dịch BaCl2

34/ Để tạo độ xốp cho các loại bánh,có thể dùng muối nòa sau đây? a(NH4)3PO4bNH4HCO3cNaCl d CaCO3

35/ Cho hỗn hợp gồm FeS;Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 thu được dung dịch A chắc chắn có chứa các ion sau

a Cu2+;Fe3+;S2- b Cu2+;Fe3+;SO42- c Cu+;Fe3+;SO42- d Cu2+;Fe2+;SO4

2-36/ Amophot (một loại phân phức hợp) có thành phần hoá học là:

A NH4H2PO4 và (NH4)3PO4.B Ca(H2PO4)2.C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4

37/Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

38/ Cho P2O5 tác dụng với dung dịch NaOH, người ta thu được một dung dịch gồm 2 chất.Hai chất đó có thể là:

A Na3PO4 và H3PO4.B NaH2PO4 và Na3PO4.C NaH2PO4 và NaOH D Na2HPO4 và Na3PO4

39: Nhiệt phân hoàn toàn cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, muối sinh ra thể tích O2 nhỏ nhất (trong cùng điều kiện) là

A AgNO3 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 D KNO3

40: Nhận xét nào sau đây là sai:

A Muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm nóng giải phóng khí NH3

B Trong nước, muối amoni điện li hoàn toàn tạo ra môi trường axit.

C Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước.D Muối amoni kém bền nhiệt.

41: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt đựng trong các lọ mất nhãn: NH4NO3, (NH4)2CO3, ZnCl2, BaCl2, FeCl2 Thuốc thử duy nhất có thể

dùng làA dung dịch NaOH B dung dịch HCl C dung dịch CaCl2 D quì tím.

42: Thổi từ từ cho đến dư khí NH3 vào dung dịch X thì có hiện tượng: ban đầu xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan hết Vậy dung dịch X

chứa hỗn hợp:A Al(NO3)3 và AgNO3 B Al2(SO4)3 và ZnSO4.C Cu(NO3)2 và AgNO3.D CuCl2 và AlCl3

43: Cho sơ đồ phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O Tổng hệ số cân bằng (là các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản

ứng là:A 13 B 38 C 46 D 64.

44/ Hàm lượng nitơ trong loại phân đạm nào sau đây là nhiều nhất a (NH4)2 SO4 b (NH2)2CO c NH4NO3d Ca(NO3)2

45/ Axit phôtphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau :

a KOH, K2O, NaHSO4, NH3b Na2SO4, NaOH, K2O, NH3c NaOH, Na2CO3, NaCl, MgOd NaOH, NH3, Na2CO3, MgO

46: Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)2SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được khí X (sau khi đã loại bỏ hơi nước) X là A NO

B N2 C N2O D NO2

47/.Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong số các ion sau:

Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42- 4 dung dịch đó là :

a AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 b AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3

c AgNO3, BaCl2,Al2(CO3)3, Na2SO4 d Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3

48/ Nhỏ từ từ dung dịch đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch ZnCl2 Hiện tượng xảy ra là :

A Có kết tủa xanh , sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch xanh thẩm B.Có kết tủa trắng , sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch trong suốt C.Có kết tủa xanh , sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch trong suốt

D.Dung dịch từ xanh da trời chuyển qua xanh thẩm

49/: Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

50: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta dùng thuốc thử là

51: Cho sơ đồ các phản ứng sau: Khí X + H2O → dung dịch X

X + H2SO4 → Y

Bé chăm học tập giành hoa điểm mười

Trang 21

Y + NaOH → X + Na2SO4 + H2O

X + HNO3 → Z

Z → T + H2O X, Y, Z, T lần lượt là :

A NH3 , (NH4)2SO4, N2, NH4NO3.B.NH3, (NH4)2SO4, N2, NH4NO2.C NH3, (NH4)2SO4,NH4NO3, N2O.D NH3, N2, NH4NO3, N2O

52/:Cho cỏc dung dịch : (NH4)2SO4; (NH4)2CO3 và dung dịch NH3 loóng Chọn thuốc thử thớch hợp để nhận ra cỏc dung dịch trờn

A dung dịch H2SO4 B dung dịch HCl loóng C.Dung dịch MgCl2 D dung dịch AlCl3

Cõu 1: Chaỏt naứo sau ủaõy coự theồ laứm khoõ khớ NH3

A CuSO4 khan B H2SO4 ủaởc C Voõi soỏng D P2O5

Cõu 2: Cho 1.5g FeO vaứo dung dũch HNO3 loaừng dử.Soỏ mol HNO3 ủaừ phaỷn ửựng laứ:

Cõu 3 : Chaỏt naứo keỏt tuỷa vaứng vụựi dung dũch Na3PO4

A.ZnCl2 B. AgNO3 C Ca(OH)2 D.Moọt chaỏt khaực

Cõu 4: Khớ naứo deó bũ hoaự naõu trong khoõng khớ A.NO2 B N2O C.N2 D NO

Cõu 5 : Nhieọt phaõn muoỏi NH4NO2 thu ủửụùc ni tụ vaứ nửụực Soỏ gam khớ nitụ thu ủửụùc laứ:

Cõu 6: Sau muứa gaởt cuoỏi trong naờm, noõng daõn seừ ủoỏt chaựy rụm raù treõn ủoàng nhaốm muùc ủớch:

A Taùo theõm phaõn ủaùm cho ủaỏt B Taùo theõm phaõn kali cho ủaỏt

C Taùo theõm phaõn vi lửụùng cho ủaỏt D Taùo theõm phaõn laõn cho ủaỏt

Cõu 7: ẹieồm gioỏng nhau giửừa N2 vaứ CO2 laứ:

A ẹeàu khoõng tan trong nửụực B ẹeàu coự tớnh oxi hoaự vaứ tớnh khửỷ

C ẹeàu khoõng duy trỡ sửù chaựy vaứ sửù soỏng D Taỏt caỷ ủeàu ủuựng

Cõu 8: Caực khaỳng ủũnh sau ủaõy ủuựng hay sai?

(I) :Khi taực duùng vụựi clo ,photpho laứ chaỏt khửỷ

(II) :Khi taực duùng vụựi hidro ,phopho laứ chaỏt oxihoaự

A I sai ,II ủuựng B I,II ủeàu ủuựng C I,II ủeàu sai D I ủuựng,II sai

Cõu 9: Toồng soỏ phaõn tửỷ chaỏt tham gia vaứ sinh ra trong phaỷn ửựng nhieọt phaõn muoỏi kali nitrat laứ:

Cõu 10: Cho P taực duùng vụựi Ca,saỷn phaồm thu ủửụùc laứ:

Cõu 11: .Choùn caõu sai trong caực caõu sau:

A Axitphotphoric laứ axit trung bỡnh phaõn li theo ba naỏc

B.Axit photphoric tan trong nửụực theo baỏt kỡ tổ leọ naứo

C Khoõng theồ nhaọn bieỏt axit H3PO4 baống AgNO3

D axit photphoric cú tớnh oxi húa mạnh

Cõu 12: Tỡm phaựt bieồu ủuựng,ở trạng thaựi khớ:

A NH3 laứ chaỏt khửỷ maùnh B NH3 laứ chaỏt oxi hoaự maùnh

C NH3 coự tớnh khửỷ maùnh ,tớnh oxi hoaự yeỏu D NH3 coự tớnh oxi hoaự maùnh ,tớnh khửỷ yeỏu

Cõu 13: Trong dung dũch axit photphoric coự chửựa caực ion (khoõng keồ H+ vaứ OH- cuỷa nửụực )

A H+ ,PO43- B H+ , H2PO4-

, HPO42- ,PO4

C H+, H2PO4- , PO43 D H+ , HPO42-, PO4

3-Cõu 14: .Cho hoón hụùp C vaứ S vaứo dung dũch HNO3 ủaởc thu ủửụùc hoón hụùp khớ X vaứ dung dũch Y.Thaứnh phaàn cuỷa X laứ:

A SO2 vaứ NO2 B CO2 vaứ SO2 C CO2 vaứ NO2 D.Caỷ a ,b, c ủeàu sai

Cõu 15: ẹoỏt chaựy photpho trong oxi dử thu ủửụùc 14.2 g ủiphotphopentanoxit Soỏ gam photpho tham gia phaỷn ửựng laứ:

A 6.2 B 6.3 C 2.6 D 3.6

Câu16 : Chỉ ra nội dung sai :

A/ Trong các hợp chất, các nguyên tố nhóm nitơ có số oxi hoá cao nhất là +5

B/ Trong các hợp chất, nitơ có thể có các số oxi hoá -3, +1, +2, +3, +4, +5

C/ Các nguyên tố nhóm nitơ thể hiện tính oxi hoá và tính khử

D/ Trong nhóm nitơ, khả năng oxi hoá của các nguyên tố tăng dần từ nitơ đến photpho

Câu 17 : Chỉ ra nội dung sai :

A/ Phân tử nitơ rất bền

B/ ở nhiệt độ thờng, nitơ hoạt động hoá học và tác dụng đợc với nhiều chất

C/ Nguyên tử nitơ là phi kim hoạt động

Trang 22

D/ Tính oxi hoá là tính chất đặc trng của nitơ.

Câu 18 : ở điều kiện thờng, nitơ phản ứng đợc với :

A/ Mg B K C Li D F2

Câu19 : Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

A N2 + 3H2  2NH3 B N2 + 6Li  2Li3N C.N2 + O2  2NO D N2 + 3Mg  Mg3N2

Câu 20 : Diêm tiêu chứa :

A/ NaNO3 B KCl C Al(NO3)3 D CaSO4

Câu21 : Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện A/ khói màu trắng B.khói màu tím C khói màu nâu khói màu vàng

Câu 22 : Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, ngời ta nhiệt phân muối :

A/ NH4NO2 B (NH4)2CO3 C NH4NO3 D (NH4)2SO4

Câu 23 : Trong phân tử HNO3, nitơ có :

A hoá trị 4 và số oxi hoá +5 B hoá trị 5 và số oxi hoá +4

C hoá trị 4 và số oxi hoá +4 D hoá trị 5 và số oxi hoá +5

Câu 24 : Chỉ ra nội dung sai :

Axit nitric là axit có tính oxi hoá mạnh

B.Tuỳ thuộc vào nồng độ của axit và bản chất của chất khử mà HNO3 có thể bị khử đến một số sản phẩm khác nhau của nitơ.C.Trong HNO3, ion H+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion

3

NO D.Thông thờng khi tác dụng với kim loại, axit HNO3 đặc bị khử đến NO2, còn axit HNO3 loãng bị khử đến NO

Câu25 : Chỉ ra nội dung sai :

A/ Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

B/ Trong photpho trắng các phân tử P4 liên kết với nhau bằng lực Van de Van yếu

C/ Photpho trắng rất độc, gây bỏng nặng khi rơi vào da

D/ Dới tác dụng của ánh sáng, photpho đỏ chuyển dần thành photpho trắng

B/dầu hoả B nớc C.benzen D ete

A/ P trắng B/ P đỏ C/ PH3 C/ P2H4

A/ độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ B/ ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ

C/ liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.D/ tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ

Câu 29: Urê đợc điều chế từ :

A/ khí amoniac và khí cacbonic B khí amoniac và axit cacbonic

C khí cacbonic và amoni hiđroxit D axit cacbonic và amoni hiđroxit

Caõu 30: Khi cho 100ml dung dũch H3PO41M taực duùng vụựi 150ml dung dũch NaOH 1M ta thu ủửụùc dung dũch hoón hụùp caực muoỏi

A/ NaH2PO4 vaứNa2HPO4 C/ Na2HPO4 vaứ Na3PO4

B/ NaH2PO4 vaứ Na3PO4 D/ Caỷ ba muoỏi treõn

Caõu31: Cho m gam Al taực duùng vụựi lửụùng HNO3 loaừng dử Sau phaỷn ửựng thu ủửụùc 22,4 lớt khớ NO duy nhaỏt ( ụỷ ủktc) Khoỏi lửụùng seừ baống:

A/ 5,4g B/ 2,7 C/ 1,35g D/ Taỏt caỷ ủeàu sai

Caõu32: Hoón hụùp goàm Fe vaứ MgO tan vửứa ủuỷ trong dung dũch HNO3 taùo 672ml khớ(ụỷ ủktc) khoõng maứu hoaự naõu ngoaứi khoõng khớ coõ caùn dung dũch ủửụùc 10,22 gam muoỏi khan

Vaọy % khoỏi lửụùng caực chaỏt trong hoón hụùp ban ủaàu laứ:

B/ (NH4)2CO3 D/ Caỷ a,c

Caõu 36: Cho 11 gam hoón hụùp goàm Al vaứ Fe vaứo dung dũch HNO3 laỏy dử thỡ coự 6,72lit khớ NO (ụỷủktc) duy nhaỏt bay ra Khoỏi lửụùng moói kim loaùi trong hoón hụùp laứ:

Bé chăm học tọ̃p giành hoa điờ̉m mười

Trang 23

A/ mAl =5,4g vàmFe =5,6g C/ mAl =2,7g vàmFe =5,6g

B/ mAl =4,6g vàmFe =6,4 D/ mAl =10,8g vàmFe =5,6g

Câu 37: Trong các cách phát biểu sau cách phát biểu nào là đúng

A/ NH3 chỉ thể hiện tính bazơ B/ NH3 chỉ thể hiện tính oxi hoá

C/ NH3 thể hiện cả tính khử và tính bazơ D/ NH3 thể hiện tính oxi hoá và tính bazơ

Câu 38: Chọn câu trả lời đúng nhất

Khi nhận biết gốc NO3, người ta cho kim loại Cu và dung dịch H2SO4 đặc vào dung dịch muối

Nitrat thì hiện tượng quan sát được là:

A/ Có khí nâu đỏ bay lên

B/ Khí nâu đỏ bay lên và dung dịch chuyển sang mầu xanh

C/ Lúc đầu có kết tủa sau đó kết tủa tan ra

D/ Khí khơng màu bay ra sau đĩ hĩa nâu đỏ ngồi khơng khí, dung dịch chuyển sang màu xanh

Câu39: Cho một ít tinh thể NH4Cl vào ống nghiệm sau đó nung nóng rồi để một mẩu quỳ tím ẩm lên ống nghiệm, màu quỳ tím sẽ biến đổi như thế nào

A/ Không đổi B/ Hoá xanh C/ Hoá đỏ D/ mất màu

Câu 40: Hiện tượng gì xảy ra khi nhúng hai đủa thuỷ tinh vào hai bình đựng dunh dịch HCl đặc và dung HCl đặc và dung

dịch NH3 đặc, sau đó đưa hai đầu đũa thuỷ tinh lại gần nhau thì

A/ Không có hiện tượng gì C/ Gây nổ

B/ Có khói trắng D/ Cả b và c đều đúng

Câu41: Số oxi hoá của Nitơ trong hợp chất là

A Chỉ có số oxi hoá âm ( -3)

B/ Chỉ có số oxi hoá dương ( +2, +4, +5)

C/ Có cả số oxi hoá âm và dương ( -3, +1, +2, +3, +4, +5)

Câu 42: Cho phản ứng thuận nghịch: N2 + 3H2 ↔ 2NH3

Cân bằng phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

A/ Aùp suất tăng C/ Nồng độ N2 giảm

B/ Aùp suất giảm D/ a, b, c đều đúng

Câu 43: Chọn kim loại không tác dụng với HNO3 đặc nguội

A/ Fe, Al C/ Fe B/ Cu, Ag, Mg D/ Zn, Pb

Câu 44: Cấu hình electron của N :1s22s2p3

Cấu hình electron của P 1s22s22p63s23p3

Những kết luận nào sau đây là sai:

A/ 7N , 15P C/ N có hai lớp electron , P có 3 lớp electron B/ N thuộc chu kì 2, P thuộc chu kì 3 D/ Tất cả đều sai

Câu 45: Công thức cấu tạo của N2: N≡N , những kết luận nào sau đây là đúng:

A/ Phân tử Nitơ bền ở nhiệt độ thường C/ Mỗi nguyên tử trong phân tử còn 1 cặp electron

B/ Phân tử Nitơ có liên kết ba D/ Cả a, b, c, đều đúng

Câu 46:Cho 11,2 lit N2 và 33.6 lit H2(ở đktc) tác dụng với nhau Sau một thời gian ta thu được 3.4 gam NH3 Vậy hiệu xuất củaphản ứng là

A/20% B/ 17% C/ 40% D/ 30%

Câu 47: Trong các khí dưới đây khí nào là khí cười

A/ NO C/ NH3

B/ N2O D/ NO2

Câu 48: Trong các ion sau các ion nào có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch:

A/ NH4, OH-, Na+, NO3- C/ NO3-, Ag+, Cl- vàNa+

B/ NH4 , NO3-, Ca2+ D/ NH4 , CO32-, Ca2+

Câu 49 Phân bón NH4NO3 và (NH4)2SO4 làm cho đất :

A/ tăng độ chua của đất B/ giảm độ chua của đất

C/ không ảnh hưởng gì đến đất D/ làm đất xốp

Câu 50 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lí tính của nitơ

Trang 24

A/ Chất khí không màu,nặng hơn không khí B/ Chất khí không màu,nhẹ hơn không khí

C/ Không duy trì sự sống và sự cháy D/ b và c đều đúng

Câu 51 Cho các dd sau : NH4Cl; (NH4)2SO4;NaCl; Na2SO4;Na2CO3; HCl.Chỉ dùng hoá chất nào sau đây nhận biết được các ddtrên

A/ quì tím B/ NaOH C/ Ba(OH)2 D/ không nhận biết được

Câu 52 Cho 2,24 lít NH3(đktc) đi qua ống đựng 16 gam CuO nung nóng,thu được chất rắn X Khối lượng CuO bị khử và thể tích dd HCl 2M cần để phản ứng hết với X là:

A/ 8gam và 100ml B/ 12 gam và 200ml C/ 8 gam và 200ml D/ 12 gam và 100

Câu 53Trêng hỵp nµo sau ®©y c¸c ion kh«ng cïng tån t¹i trong 1 dd.

a/Viết phương trình hoá học

b/ Xác định phần trăm mỗi kim loại trong hỗn hợp

c/ Để trung hoà lượng axít còn thừa trong dung dịch X ,người ta phải dùng 200 ml dung dịch NaOH 0.5 M Tính thể tích dung dịch HNO3 đã dùng?

Câu 2/ Cho 8,0 g hỗn hợp hai kim loại Mg và Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc , đun nóng sinh ra 11,2 lít khí màu nâu đỏ (đktc)

a/Viết phương trình hoá học

b/ Xác định phần trăm mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu

c/ Tính khối lượng dung dịch HNO3 63% đã dùng

Câu 3/ Hoàn thành các phương trình hoá học sau đây:

Trang 25

Câu 9/ nung 15,04 gam muối Cu(NO3)2 sau cùng thấy còn lại 8,56 gam chất rắn tính phần trăm khối lượng Cu(NO3)2 bị phân hủy và khối lượng chất rắn còn lại

Câu 10/ Nhiệt phân a gam muối Cu(NO3)2 ,sau một thời gian dừng lại ,để nguội và đem cân thì thấy khối lượng giảm đi 27 g Tính khối lượng Cu(NO3)2 bị phân hủy và thể tích các khí thoát ra ở đktc

Câu 11/ Cho 100 ml dung dich H3PO4 3M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2,5 M Tính khối lượng muối và nồng độ mol của

dd tạo thành

Câu 12/ cho vào dung dịch có chứa 21,84 gam KOH 10,65 gam P2O5 Giả sử thể tích của dd thay đổi không đáng kể tính khối lượng muối sinh ra

Câu 13/ cho 200 ml dd H3PO4 1,5 M tác dụng với 200 ml dd Ca(OH)2 1, 5 M Tính khối lượng muối tạo thành

Câu 14: phân biệt biÕt c¸c dung dÞch sau , viết pt minh họa

a/ (NH4)2 SO4 , NH4NO3, Na2CO3, NaCl

b/ K2SO4 , KNO3 , (NH4)2SO4

c/ Na3PO4 , NaCl , NH4Cl , NaNO3

Bài tập theo dạng.

a.Al+ HNO3l -> ? + NO+H2O b.Fe3O4+HNO3đ.n -> ? +NO2+ H2O

c M + HNO3l -> M(NO3)n + NxOy +H2O d.FexOy+HNO3 đặc ->

3.a.Phân biệt các khí O2;N2;H2S;Cl2

b.Nhận biết các dd mất nhãn sau

1.HNO3;HCl;H2SO4(1 hóa chất) 2.NH4Cl;(NH4)2SO4;MgCl2;AlCl3(1 hóa chất)

3.Na2SO4;NaNO3;Na2S;Na3PO4 4.BaCl2;Ba(NO3)2;Ba(HCO3)2

5.NH4NO3;KNO3;(NH4)2SO4;K2SO4 6.KNO3;K2SO4;KCl;HCl;HNO3

Loại 1 : Dạng toán hiệu suất

Bài 1: Người ta thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 từ 84g N2 và 12g H2. Sau phản ứng thu được 25,5g NH3

a Tính % thể tích hỗn hợp sau phản ứng

b Tính hiệu suất của phản ứng

Bài 2: Người ta thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 từ 10 mol N2 và 10 mol H2. Sau phản ứng thu được 34g NH3

a.Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng

b.Tính hiệu suất của phản ứng trên.

Bài 3: Nén 1 hỗn hợp khí gồm có 2 mol nito, 7 mol hidro trong 1 bình phản ứng có sẵn chất xúc tác và nhiệt độ của

bình được giữ không đổi ở 4500C Sau phản ứng thu được 8,2 mol hỗn hợp khí.

a.Tính % số mol nito đã phản ứng.

Trang 26

Bài 6: Trong bình phản ứng có 200 mol N2, H2 theo tỷ lệ 1:4 ; áp suất hỗn hợp khí lúc đầu là 400 atm Sau phản ứng đạt trạng thái cân bằng, hiệu suất của phản ứng là 25%.

a.Tính số mol các khí trong hỗn hợp sau phản ứng (biết nhiệt độ không đổi).

b.Tính áp suất của hh khí sau phản ứng

Bài 3: Cho 1,12 lít NH3 (đkc) tác dụng với 16g CuO nung nóng, sau phản ứng còn một chất rắn X còn lại.

a.Tính khối lượng rắn X thu được.

b.Tính thể tích dd HCl pH=0,7 đủ để tác dụng với X.

Bài 4: Cho 50 ml dd chứa 3,4g NH3 tác dụng với 450 ml dd H2SO4 1M.

a.Viết ptpu dạng phân tử và ion thu gọn.

b.Tính nồng độ mol của các ion có trong dd thu được.Coi như các chất điện ly hoàn toàn ra ion.

Bài 5: Cho 1344 cm3 NH3(đkc) tác dụng với 100 ml dd A chứa 2 axit HCl và H2SO4 thu được 3,585g hh gồn 2 muối trung hòa.

a.Tính khối lượng mỗi muối thu được.

b.Tính CM của HCl và H2SO4 trong dd A.

Loại 3 : Dạng muối amoni :

Bài 1: Cho dd NaOH dư vào 150 ml dd (NH4)2SO4 1M, đun nhẹ

a.Viết pt dạng phân tử và ion thu gọn.

b.Tính thể tích khí thu được (đkc).

Bài 2: Cho 23,9g hh X gồm NH4Cl và (NH4)2SO4 tác dụng hết với xút, đun nóng thu được 8,96 lít khí (đkc)

a.Tính % khối lượng mỗi chất trong dd X.

b.Cho 4,78g hh X tác dụng với BaCl2 có dư Tính khối lượng kết tủa thu được

Bài 3: Cho 2,92g hh X gồm NH4NO3 và (NH4)2SO4 tác dụng vừa đủ với 400 ml dd NaOH thu được 0,896 lít khí.

a.Tính % theo khối lượng dd X.

b.Tìm pH của dd NaOH đã dùng.

Bài 4: Hỗn hợp A gồm 2 muối NH4Cl và NH4NO3 được chia thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: Tác dụng hết với AgNO3 thu được 14,35 gam kết tủa.

Phần 2: Đun nóng với NaOH 0,5M tạo thành 6,72 lít khí (đkc)

a.Tính khối lượng hh A.

b.Tính thể tích NaOH cần dùng.

Bài 5: Thêm 40 ml dd NaOH 0,1M vào 0,454 gam hh muối Na2SO4 và (NH4)2SO4 rồi đun sôi đến khi hết khí dư bay ra Tính thể tích dd HCl 0,1M để trung hòa lượng NaOH biết rằng 0,454 gam hh muối đó khi tác dụng với dd BaCl2 dư tạo nên 0,773 gam kết tủa trắng.

Bài 6: Hỗn hợp A gồm 3 muối: KCl ; NH4Cl và NH4NO3, Cho 22,15 gam hh A tác dụng với dd NaOH dư thu được 5,6 lít khí (đkc)

Bé chăm học tập giành hoa điểm mười

Trang 27

Mặt khác nếu cho 44,3 gam hh trên tác dụng với AgNO3 thu được 86,1 gam kết tủa.

a.Tính khối lượng mỗi muối trong hh ban đầu.

b.Nhận biết bằng phương pháp hóa học 3 muối trên trong 3 lọ mất nhãn

Loại 4 : Dạng axit nitric HNO3.

Dạng A : Kim loại tác dụng HNO3

Bài 1: Cho Al vào dd HNO3 10% (d=1,4) thu được 60,6 ml khí hóa nâu trong không khí ở 1 atm và 300C Tính thể tích

dd HNO3 đã tham gia phản ứng.

Bài 2: Cho miếng Fe vào dd HNO3 Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dd A, khí B hóa nâu trong không khí có V

= 0,784 lít và chất rắn C Lọc lấy kết tủa C cho phản ứng vừa đủ với 8,76 ml dd HCl 30% (d=1,25) Tính lượng Fe đã cho vào?

Bài 3: Hoà tan hết 9,6g Cu người ta dùng một lượng vừa đủ 250ml dd Axit HNO3 thu được khí NO và dd A.

a.Tính thể tích khí NO sinh ra ở 27,30C và 2,2atm.

b.Tính nồng độ mol/l dd HNO3 cần dùng

c.Cô cạn dd A rồi nung nóng đến khi ngừng bay hơi Tính khối lượng chất rắn còn lại sau khi nung

Bài 4: Cho 59,4 gam Al tác dụng với dd HNO3 4M ta được hỗn hợp khí NO và N2O có dX H/ 2  18,5 Tính thể tích của

NO và N2O thu được và thể tích dd HNO3 cần dùng.

Bài 5: Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dd A và 1,344 lít (đkc) hỗn hợp khí

Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỷ khối của Y so với H2 là 18 Sau phản ứng đen cô cạn dd A thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

Bài 6 : Cho 7,75 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Cu tác dụng vừa đủ với 140 ml dd HNO3 đặc, nóng thu được 7,84 lít khí màu nâu (đkc)

a.Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.

b.Tính CM của dd HNO3 cần dùng.

Bài 7: Chia hỗn hợp Cu và Al thành 2 phần bằng nhau.

Phần 1: Tác dụng với dd HNO3 đặc, nguội thì thu được 17,92 lít NO2 (đkc).

Phần 2: Tác dụng với dd HCl thì thu được 13,44 lít khí H2 (đkc)

Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.

Bài 8: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dd HNO3 đặc, nóng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dd Y Sục từ từ khí NH3 (dư) vào dd Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa.

a.Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp X.

b.Tính m gam kết tủa thu được.

Bài 9: Cho hỗn hợp gồm Zn và ZnO tác dụng với HNO3 loãng tạo thành dd chứa 8 gam NH4NHO3 và 113,4 gam Zn(NO3)2 Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.

Bài 10: Cho 4,2 gam hỗn hợp Al và Al2O3 hòa tan trong 1 lượng vừa đủ dd HNO3 10% thu được 0,672 lít khí N2O (đkc) và một dung dịch A.

a.Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu.

b.Tính nồng độ % của các chất trong dung dịch A.

c.Thêm một lượng dư dung dịch NH3 vào dd A Tính khối lượng kết tủa thu được.

Trang 28

Bài 13: Cho 7,22 gam hỗn hợp X và kim loại M (trước H) có hóa trị không đổi Chia X làm 2 phần bằng nhau.

Phần 1: Tác dụng hết với dd HCl thu được 2,128 lít H2 (đkc).

Phần 2: Hòa tan hết trong dd HNO3 thu 1,792 lít NO (đkc).

a.Xác định M

b.Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X

Loại 5 : Dạng muối nitrat :

Bài 1: Nung nóng 66,2 gam Pb(NO3)2 thu được 55,4 gam chất rắn.

a.Tính hiệu suất của phản ứng phân hủy.

b.Tính thể tích các khí thoát ra (đkc) và tỷ khối của hỗn hợp khí so với không khí

Bài 2: Khi nung 11,28 gam đồng (II) nitrat thu được 6,96 gam hỗn hợp 2 chất rắn

a.Xác định khối lượng mỗi chất trong chất rắn.

b.Tính thể tích khí thu được (đkc)

Bài 3: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X ( dX H/ 2  18,8

).Tính % mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

Bài 4: Nung nóng 51,1 gam hỗn hợp gồm NaNO3 và Al(NO3)3 thu được 4,48 lít khí O2 (đkc)

a.Tính % khối lượng 2 muối ban đầu.

b.Tính % thể tích hỗn hợp khí thu được.

Bài 5: Khi nhiệt phân hoàn toàn muối nitrat của kim loại hóa trị 1 thu được 32,4 gam kim loại và 10,08 lít khí (đkc)

Xác định công thức và tính khối lượng muối ban đầu.

Bài tập Photpho và axit photphoric

Loại 1 : Photpho và hợp chất photpho

Bài 1: Cho biết P + KClO3  P2O5 + KCl

a.Tính khối lượng P2O5 thu được nếu ban đầu dùng 122,5 gam KClO3

b.Nếu có 3,1 tấn P thì điều chế được bao nhiêu lít H3PO4 10M Bao nhiêu lít dd H3PO4 49% (d=1,5)

Bài 2: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ dd NaOH 32% tạo

ra muối Na2HPO4.

a.Viết phương trình phản ứng.

b.Tính khối lượng NaOH cần dùng

Bài 3: Đốt cháy a gam P trong oxi dư rồi hòa tan sản phẩm vào nước thu được dd A Trung hòa dd A bằng 100 gam

NaOH thu được dd B Thêm 1 lượng dư AgNO3 vào dd B thu được 41,9 gam kết tủa C màu vàng.

a.Tính a? Xác định A, B, C.

b.Tính nồng độ dd NaOH

Bé chăm học tập giành hoa điểm mười

Trang 29

Bài 4: Thêm 6 gam P2O5 vào 25 ml dd H3PO4 6% (d=1,03) Tìm C% của H3PO4 trong dd thu được.

Rót dd chứa 11,76 gam H3PO4 vào dd chứa 16,8 gam KOH Tính khối lượng từng muối thu được sau khi cho dd bay hơi đến khô.

Loại 2 : Axit photphoric:

Bài 5: Cho 44 gam NaOH 10% tác dụng với 10 gam axit H3PO4 39,2%.

a.Muối thu được là muối gì?

b.Tính số mol các ion trong dd sau phản ứng.

Bài 6: Xác định nồng độ H3PO4 pha chế được Khi cho 142 gam anhidric photphoric vào 500 gam dd H3PO4 23,72%.

Hãy tính thể tích dd NaOH 12% (d=1,13) cần để trung hòa 100 gam dd thu được nêu trên, nếu trong quá trình trung hòa tạo thành muối Na2HPO4

Bài 7: Dùng dd HNO3 60% (d=1,37) để oxi hóa P đỏ thành H3PO4 Muốn biến lượng axit trên thành NaH2PO4 cần dùng

25 ml dd NaOH 25% (d=1,28).

Tính số ml dd HNO3 đã dùng.

Bài 8: Hỗn hợp A gồm các chất rắn: NaOH, KOH, CaCO3.

Để xác định thành phần định lượng của hỗn hợp trên, người ta thực hiện thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho 11,8 gam A tác dụng với HCl dư thu được 1,12 lít khí B.

Thí nghiệm 2: Cho 11,8 gam A tac dụng với (NH4)3PO4 dư thu được 3,36 lít khí C

a.Viết phương trình; xác định B và C

b.Tính m gam mỗi chất trong A (đkc)

BÀI TẬP TỰ LUYỆN Bài 1: Một hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 ( dX H/ 2  4,9 ) Cho hỗn hợp X qua chất xúc tác đun nóng thu được hỗn hợp khí Y (d Y H/ 2 6,125) Tính hiệu suất phản ứng.

Bài 2: A là 8,96 lít khí gồm N2 và H2 có tỷ khối hơi so với O2 là

64

17

, cho A vào một bình kín có chất xúc tác thích hợp rồi đun hỗn hợp khí B gồm N2, H2, NH3 có thể tích là 8,064 lít (các khí đều ở đkc) Tính hiệu suất quá trình tổng hợp

NH3 và % thể tích mỗi khí trong hỗn hợp B.

Bài 3: Cho hỗn hợp N2 và H2 vào bình phản ứng có nhiệt độ không đổi Sau thời gian phản ứng, áp suất khí trong bình giảm 5% so với áp suất ban đầu Biết tỉ lệ số mol của N2 đã phản ứng so với ban đầu là 10% Tính thành phẩn phần trăm về số mol của N2 và H2 trong hỗn hợp đầu

Bài 4: Một bình kín dung tích 112 lít trong đó chứa N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:4 (áp suất 200 atm, 0oC) với một ít chất xúc tác thích hợp Nung nóng bình một thời gian sau đó đưa nhiệt độ về 0oC thấy áp suất trong bình giảm 10% so với áp suất ban đầu Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là

Ngày đăng: 12/08/2015, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w