1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề Hóa ôn TN số 11

7 388 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 185,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm hidroxil.. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc các chất trong mỗi nhóm cho trên: A.. Nhữn

Trang 1

Gluxit (cacbonhiđrat)

1 Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại có thể phản ứng tráng gơng Đó là do:

A Đã có sự tạo thành andehit sau phản ứng B Sacarozơ tráng gơng đợc trong môi trờng axit

C Sacarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ D Tất cả A, B, C đều đúng

2 Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, ngời ta thờng thực hiện phản ứng hoá học nào sau đây?

A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B Cho andehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

3 Bệnh nhân phải tiếp đờng (tiêm hoặc truyền dung dịch đờng vào tĩnh mạch), đó là loại đờng nào?

A Glucozơ B Mantozơ C Saccarozơ D Saccarin

4 Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm

hidroxil?

A Cho glucuzơ tác dụng với Na thấy giải phóng khí H2

B Cho glucuzơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng

C Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch Br2

5 Cho 3 nhóm chất hữu cơ sau:

(I) Saccarozơ và dung dịch glucozơ

(II) Saccarozơ và mantozơ

(III) Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic

Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đợc các chất trong mỗi nhóm cho trên:

A Cu(OH)2/ NaOH B AgNO3/NH3 C Na D Br2/H2O

8 Đun nóng dung dịch chứa 18g glucuzơ với AgNO3 đủ phản ứng trong dung dịch NH3 (H = 100%) Tính khối lợng Ag tách ra?

10 Cho ba dung dịch: dung dịch táo xanh, dung dịch táo chính, dung dịch KI Chỉ dùng một thuốc thử

duy nhất nào sau đây để phân biệt ba dung dịch trên?

11 Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Nhỏ dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy có màu xanh, đun sôi lên thấy mất màu, để nguội lại xuất hiện màu xanh

B Trong hạt cây cối thờng có nhiều tinh bột

C Trứng ung có mùi xốc của khí CO2

D Nhỏ dung dịch iot vào một lá chuối xanh thấy miếng chuối chuyển từ màu trắng sang màu xanh nhng nếu nhỏ vào lát chuối chín thì không có hiện tợng đó

12 Chất nào sau đây phản ứng đợc với cả Na, Cu(OH)2/NaOH và AgNO3/NH3?

A Etilenglicol B Glixerol C Glucozơ D Saccarozơ

15 Những chất trong dãy nào sau đây đều tham gia phản ứng thuỷ phân:

A Glucozơ, fructozơ B, Tinh bột, xenlulozơ

C Tinh bột, glucozơ D Xenlulozơ, fructozơ

17 Cho m g tinh bột lên men thành ancol ( ancol) etylicvới hiệu suất 81% Toàn bộ lợng CO2 sịnh ra đợc hấp thụ ht vào dd Ca(OH)2, thu đợc 550g kết tủa và ddX Đun kĩ dd X thu thêm đợc 100g kết tủa Giá trị cỷa m là:

18 Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidôxyl, ngời ta cho glucozơ p với:

A Kim loại Na C AgNO3(hoặc Ag2O) trong dd NH3, đun nóng

B Cu(OH)2 trong dd NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng

19 Phát biểu không đúng là:

A Dung dịch fructozơ hoà tan đựoc Cu(OH)2

B Thuỷ phân (xt H+, t0) saccarozo cũng nh mantozo cho cùng một monosacarit

C Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xt H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gơng

D Dung dịch mantozơ TD với Cu(OH)2 khi đun nóng tạo kết tủa Cu2O

20 Xenlulozơ trinitrat đợc điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xt axit sunfuric đặc, nóng Để có 29,7g xenlulozơ trinitrat cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất p đạt 90%) Giá trị của m là:

Trang 2

117 Hợp chất chiếm thành phần chủ yếu trong cõy mớa cú tờn là:

a Glucozơ b Fructozơ c Săcarozơ d Mantozơ

120 Xỏc định cụng thức cấu tạo thu gọn đỳng của hợp chất xenlulụzơ

a ( C6H7O3(OH)3)n b (C6H5O2(OH)3)n

c (C6H8O2(OH)2)n d (C6H7O2(OH)3 )n

122 Tớnh số gốc glucụzơ trong đại phõn tử xenlulụzơ của sợi đay ,gai cú khối lượng phõn tử 5900000 dvc

a 30768 b 36419 c 39112 d 43207

124 Thực hiện phản ứng trỏng gương cú thể phõn biệt được từng cặp dung dịch nào sau đõy:

a Glucụzơ và Sac ca rụzơ b Axitfomic và ancol ờtylic

c Sac ca rụzơ và Mantụzơ d Tất cả đều được

125 Tructozơ khụng phản ứng với chất nao sau đõy

a Dung dịch Br2 b H2/Ni,to c Cu(OH)2 d.Dung dich AgNO3

128 Xỏc định trường hợp đỳng khi thủy phõn1kg Sac ca rụzơ

a 0,5 kg glucụzơ và 0,5 kg fructụzơ b 526,3gamglucụzơ và 526,3gam fructụzơ

c 1,25kg glucụzơ d 1,25kg fructụzơ

129 Những phản ứng nào sau đõy cú thể chuyển hoỏ Gluco, Frutto thành những sản phẩm giống nhau

a Phản ứng H2 /Ni,to b Phản ứng với Cu(OH)2

c Dung dịch AgNO3 d Phản ứng với Na

132 Bằng phương phỏp lờn men ancol từ glucụzơ ta thu được 0,1lớt ancol ờtylic (cú khối lượng riờng

0,8gam/ml) Biết hiệu suất lờn men 80% Xỏc định khối lượng glucụzơ đó dựng

a 185,6gam b 190,5 gam c 195,65 gam d 198,5gam

134 Thủy phõn 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong mụi trường axit với hiệu suất phản ứng 85% Tớnh lượng glucụzụ thu được:

a 178,93 gam b 200,8gam c 188,88gam d 192,5gam

136 Tớnh lương glucụzơ cần để điều chế 1lớt dung dịch ancol ờtylic 40o Biết khối lượng của ancol

nguyờn chất 0,8gam/ml và hiệu suất phản ứng là 80%

a 626,1gam b 503,3gam c 782,6gam d.937,6gam

Hợp chất cao phân tử (polime) vậtliệu polime

1 Cho hợp chất sau: [-CO-(CH2)4 – CO – NH – (CH2)6 - NH - ]n

Hợp chất này thuộc loại polime nào sau đây?

2 Polime nào sau đây đợc tạo ra từ phản ứng đồng trùng ngng?

A Cao su Buna – S B Nilong – 6,6

3 Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dới đây không đúng?

A Hầu hết là chất rắn, không bay hơi

B Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ nóng chảy rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân huỷ khi đun nóng

C Đa số không tan trong các dung môi thông thờng, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt

D.Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo dài thành sợi dai, bền

4 Hợp chất nào sau đây không thể tha gia phản ứng trùng hợp.

5 Tính chất nào dới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

C Không thấm khí và nớc D Không tan trong xăng và benzen

Trang 3

6 Polime (CH2 CH(CH ) CH3  2 C(CH )3 CH CH 2)nđợc điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

A CH2CH CH 3 B CH2 CH CH & CH 3 2 C(CH ) CH3  2 CHCH2

C CH2 C(CH ) CH3  CH2 D CH2CH CH & CH 3 2 C(CH ) CH3  CH2

7 Khi điều chế cao su Buna ngời ta thu đợc một sản phẩm phụ là Polime có nhánh nào sau đây?

A.( CH 2 CH(CH ) CH3  2)n B ( CH 2 C(CH ) CH3  )n

2

( CH CH )

|

D ( CH 2 CH(CH ) )3  n

8 Tìm câu sai:

A Phản ứng trùng ngng khác với phản ứng trùng hợp

B Trùng hợp 2- metylbutadien-1,3 đợc cao su Buna

C Cao su isopren có thành phần giống cao su thiên nhiên

D Nhựa phenolfomandehit đợc điều chế bằng cách đun nóng phenol với fomandehit , xúc tác bằng bazơ

9 PVC đợc điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ:

CH   C H   CH CHCl  PVC

Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy điều chế ra một tấn PVC là bao nhiêu (khí thiên nhiên chứa 95% metan theo thể tích)

10 Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngng giữa cặp chất nào sau đây?

A HOOC (CH ) 2 4 COOH & H N (CH )2  2 4 NH2

B HOOC (CH ) 2 4 COOH & H N (CH )2  2 6 NH2

C HOOC (CH ) 2 6 COOH & H N (CH )2  2 4 NH2

D HOOC (CH ) 2 4 NH & H N (CH )2 2  2 6 COOH

11 Câu nào sau đây không đúng?

A Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit nhng xenlulozo có thể kéo thành sợi, còn tinh bột thì không

B Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt nhng không bị thuỷ phân bởi môi trờng axit và kiềm

C Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét

D Đa số các Polime đều không bay hơi do khối lợng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn

12 Polime thiên nhiên nào sau đây có thể là sản phẩm của phản ứng trùng ngng: Tinh bột (C6

-H10O5)n, cao su isopren (C5H8)n; tơ tằm (- NH- R- CO-)n ?

A Tinh bột (C6H10O5)n B Tinh bột (C6H10O5)n ; cao su isopren (C5H8)n

C cao su isopren (C5H8)n D Tinh bột (C6H10O5)n ; tơ tằm (- NH- R- CO-)n

13 Để tổng hợp 120 kg polimetylmetacrylat với hiệu suất quá trình este hoá là 60% và quá trình trùng hợp là 80% thì cần lợng axit và ancol lần lợt là ?

14 Da nhân tạo PVC đợc điều chế từ khí thiên nhiên (CH4) Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình là 20% thì dể điều chế PVC phải cần một thể tích khío metan là:

15 Trong số các Polime sau đây: tơ tằm, sợi bông,len, tơ visco, tơ nilon- 6,6, tơ axetat Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

A tơ tằm, sợi bông, tơ nilon- 6,6 B sợi bông, tơ visco, tơ axetat

C sợi bông, tơ visco, tơ nilon- 6,6 D tơ visco, tơ nilon- 6,6, tơ axetat

16 Dãy gồm các chất đợc dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 C CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

B CH2=CH-CH=CH2, lu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

17 Clo hoá PVC thu đợc một polime chứa 63,96% clo về khối lợng, trung bình một phân tử clo

p với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là:

18 Nilon là một loại

157 Trong cỏc chất sau, chất nào là polime:

A C18H36 B C15H31COOH C C17H33COOH D (C6H10O5)n

159 Khẳng định nào sau đõy là sai:

Trang 4

A Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trựng hợp là phõn tử monome phải cú liờn kết kộp

B Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trựng ngưng là phải cú từ hai nhúm chức trở lờn

C Sản phẩm của phản ứng trựng hợp cú tỏch ra cỏc phõn tử nhỏ

D Sản phẩm của phản ứng trựng ngưng cú tỏch ra cỏc phõn tử nhỏ

161 Trong cỏc polime sau, polime cú thể dựng làm chất dẻo:

A Nhựa PE B Nhựa PVC C Thuỷ tinh hữu cơ D Tất cả đều đỳng

162 Polime thu được từ propen là: *

A: (CH2CH2)n; B: (CH2CH2CH2)n;

C: ( CH CH ) ;

CH

2 3

CH

2 n 2

165 Để tổng hợp polime, người ta cú thể sử dụng:

A Phản ứng trựng hợp B Phản ứng trựng ngưng

C Phản ứng đồng trựng hợp hay phản ứng đồng trựng ngưng D Tất cả đều đỳng

168 ( 1): Tinh bột; (2): Cao su (C5H8)n; (3): Tơ tằm (NHRCO)n

Polime nào là sản phẩm của phản ứng trựng ngưng:

A: (1); B: (3); C: (2); D: (1) và (2)

170 Khối lượng phõn tử của tơ capron là 15000 đvC Tớnh số mắt xớch trong phõn tử của loại tơ này:

A: 113; B: 133;C: 118;D: Kết quả khỏc

171 Polime nào sau đõy cú thể tham gia phản ứng cộng

A Polietilen B Polivinyl clorua C Caosubuna D Xenlulozơ

176 Dựa vào tớnh chất nào để kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiờn nhiờn cú cụng thức (C6H10O5)n

A Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt chỏy đều cho CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol 6 : 5

B Tinh bột và xenlulozơ khi bị thuỷ phõn đến cựng đều cho glucozơ

C Tinh bột và xenlulozơ đều tan trong nước

D Tinh bột và xenlulozơ đều cú thể làm thức ăn cho người và gia sỳc

184 Từ 100m dung dịch ancol etylic 33,34% (D = 0,69) cú thể điều chế được bao nhiờu kg PE (coi hiệu

suất 100%)

A: 23; B: 14; C: 18; D: Kết quả khỏc

185 Cho biến húa sau:

Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna

A, B, C là mhững chất nào

A CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO B C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2

C.C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

186 Từ 13kg axetylen cú thể điều chế được bao nhiờu kg PVC (coi hiệu suất là 100%):

A: 62,5; B: 31,25; C: 31,5; D: Kết quả khỏc

188 Hệ số trựng hợp của loại polietilen cú khối lượng phõn tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n

cú khối lượng phõn tử 162000 đvC lần lượt là:

A 178 và 1000 B 187 và 100 C 278 và 1000 D 178 và 2000

189 Cú thể điều chế được bao nhiờu tấn cao su Buna từ 5,8 tấn n-Butan Hiệu suất của cả quỏ trỡnh là

60%:

A: 9; B: 3,24; C: 5,4; D: Kết quả khỏc

Tổng hợp hoá hu cơ.

1 Có ba chất lỏng là: C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 và ba dung dịch là: NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa Chỉ dùng chất nào sau đây có thể nhận biết đợc tất cả các chất trên?

2 Có thể dùng chất nào sau đây để phân biệt ba chất lỏng không màu là: benzen, toluen, stiren?

Trang 5

3 Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 1700C thì khí sinh ra có lẫn CO2 và SO2 Chất nào sau đây

có thể loại bỏ đợc tạp chất để thu đợc C2H4 tinh khiết?

4 Hãy chọn phát biểu đúng:

A Oxi hoá ancol thu đợc andehit

B Ancol bậc ba không bị oxi hoá

C Tất cả các ancol no đơn chức tách nớc đều thu đợc anken

D Este fomiat tham gia phản ứng tráng bạc

5 Chỉ dùng thêm một chất nào sau đây để phân biệt đợc ba chất: glixerol, ancol etylic, glucozơ?

6 Với công thức phân tử C3H4O2 có bao nhiêu đồng phân có khả năng phản ứng đợc với dung dịch NaOH?

7 Hợp chất C8H10O có bao nhiêu đồng phân thoả mãn tính chất : Không phản ứng với NaOH, không làm mất màu nớc Br2 và có phản ứng với Na giải phóng H2

8 Hỗn hợp khí nào sau đây không thể tách đợc ra khỏi nhau?

9 Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo ra gồm có CO2, N2 và hơi H2O Hỏi X có thể là chất nào sau đây?

10 Một hỗn hợp X gồm 2,3 g axit thứ nhất và 3 g axit thứ hai Trung hoà X cần 50 ml dung dịch NaOH 2M Tính khối lợng muối thu đợc biết cả hai axit hữu cơ đều đơn chức

11 Cho sơ đồ sau: 2

Br NaOH CuO (1:1) t t

X A  B  Anđêhit 2 chức

X có thể là:

12 Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt hai chất lỏng là phenol và dung dịch CH3COOH?

13 Có bốn chất lỏng đựng trong bốn lọ mất nhãn: Benzen, ancol etylic, phenol và dung dịch axit axetic Đê phân biệt bốn chất trên có thể dùng những hoá chất nào sau đây?

A Na2CO3, nớc brom, Na B Quỳ tím, nớc brom, NaOH

14 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trờng axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, polyvinylclorua B Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo

C Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ D Tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, polietilen

15 Để phân biệt đợc dd của các chất: glucozơ, glixerol, etanol, formanđêhit chỉ cần dùng một thuốc thử là

A Cu(OH)2/ OH B [Ag(NH3)2]OH C Nớc Br2 D Kim loại Na

16 A là hợp chất hữu cơ chứa C, H, O Biết A có phản ứng tráng g ơng và phản ứng với NaOH Đốt cháy hoàn toàn a mol A thu đợc 3a mol CO2 và H2O A là:

17 Cho 2,46 g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M Tính tổng khối lợng muối thu đợc sau phản ứng?

18 Để tách phenol ra khỏi hỗn hợp lỏng gồm phenol, benzen và anilin có thể làm theo cách nào sau đây:

A Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl d, sau đó chiết tách lấy phần tan rồi cho phản ứng với NaOH d, tiếp tục chiết để tách phần phenol không tan

B Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch NaOH d, sau đó chiết tách lấy phần muối tan rồi cho phản ứng với

CO2 d, tiếp tục chiết để lấy phenol không tan

C Hoà tan hỗn hợp vào nớc d, sau đó chiết tách lấy phenol

D Hoà tan hỗn hợp vào xăng, chiết tách lấy phenol

19 Có một hỗn hợp ba chất benzen, phenol, anilin Sau đây là các bớc để tách riêng từng chất:

a) Cho hỗn hợp phản ứng với dd NaOH

b) Phần còn lại cho tác dụng với NaOH rồi chiết tách riêng anilin

c) Cho hỗn hợp tác dụng với axit, chiết tách riêng benzen

d) Chiết tách riêng phenolatnatri rồi tái tạo phenol bằng dung dịch HCl

Thứ tự các thao tác tiến hành thí nghiệm để tách riêng từng chất là:

A a) b) c) d) B a) d) c) b)

C d) c) b) a) D a) d) b) c)

20 Cặp chất nào sau đây có tồn tại đợc trong dung dịch nớc?

A CH3COOH và C6H5ONa B CH3NH2 và C6H5NH2Cl

C C2H5OH và C6H5ONa D C6H5OH và C2H5ONa

21 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Lipit là một chất este B Xà phòng là hỗn hợp muối natri của chất béo

C Không có axit no đơn chức nào tham gia phản ng tráng bạc

D Cao su là một hợp chất polime

22 Chất nào sau đây có khả năng gây nghiện?

Trang 6

A Ancol(C2H5OH) B Nicôtin(C10H14N2) C Cafein(C8H10N4O2)

D Cocain(C17H21O4N) E Cả A, B, C, D

23 Chất nào sau đây có nhiều trong thuốc lá?

36 Mệnh đề không đúng là:

A CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B CH3CH2COOCH=CH2 TD với NaOH thu đợc andehit và muối

C CH3CH2COOCH=CH2 TD đợc với dd Br2

D CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp thành polime

37 Phát biểu không đúng là:

A Axit axetic p với dd NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho TD với khí CO2 lại thu đợc Axit axetic

B Phenol p với dd NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho TD với dd HCl lại thu đợc Phenol

C Anilin p với dd HCl, lấy muối vừa tạo ra cho TD với dd NaOH lại thu đợc Anilin

D Dung dịch Natri phenolat p với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho TD với dd NaOH lại thu đợc Natri phenolat

38 Dãy gồm các chất đều TD với AgNO3(hoặc Ag2O) trong dd NH3 là:

A andehit axetic, butin-1, etilen C andehit axetic, axetilen, butin-2

B axit fomic, vinyl axetilen, propin D axit fomic, axetilen, etilen

39 Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là:

A Dung dịch phenolphtalein C nớc brom

40 Khi đốt cháy 0,1 mol một chât X( dẫn xuất của benzen), khối lợng CO2 thu đợc nhỏ hơn 35,.2g Biết rằng, 1 mol X chỉ TD với 1 mol NaOH CTCT thu gọn của X là:

A C2H5C6H4OH B HOCH2 C6H4 COOH C HO C6H4 CH2OH D C6H4(OH)2

41 Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol(rơu) etylic, phenol, phenyl amoniclorua, ancol(rơu) bezylic, p-crezol Trong các chất này số chất TD với NaOH là:

42 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là:

A Protit luôn chứa chức hidroxyl C Protit luôn chứa nitơ

B Protit luôn là chất hữu cơ no D Protit có KLPT lớn hơn

43 Cho các loại hợp chất: aminoaxit(X), muối amoni của axit cacboxylic(Y), amin(Z), este của aminoaxit (T).Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng đợc với dd NaOH và đều TD đợc với dd HCl là:

44 Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (ancol) etylic (Z) và dimetylete (T) Dãy gồm các chất đợc sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là:

A T, Z, Y, X B Z,T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X , Z

Trang 7

http://ductam_tp.violet.vn/

Ngày đăng: 09/07/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w