1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu chuyen de hoa 11

5 335 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đốt cháy hồn tồn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 700 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z.. Cho hỗn hợp X vào H2O dư, đun nĩng, dung dịch thu được chứa Câu 5: Trong cơng ngh

Trang 1

Trường THPT Triệu Quang Phục Đề thi khảo sát chuyên đề khối 11 năm học 2010- 2011

Mơn: Hố

Mã đề :276

Câu 1: Trong cơng nghiệp, silic được điều chế bằng cách nung SiO2 trong lị điện ở nhiệt độ cao với

A magiê B than cốc C nhơm D cacbon oxit

Câu 2: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 x M Thu m gam kết tủa

và 500ml dung dịch cĩ pH = 12 Giá trị của m và x lần lượt là:

Câu 3:Dẫn hỗn hợp X gồm 0,05 mol C2H2; 0,1 mol C3H4 và 0,1 mol H2 qua ống chứa Ni nung nĩng một thời gian, thu được hỗn hợp Y gồm 7 chất Đốt cháy hồn tồn Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 700 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Z Tổng khối lượng chất tan trong Z là

A 35,8 B 45,6 C 40,2 D 38,2

Câu 4: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 cĩ số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O (dư), đun nĩng, dung dịch thu được chứa

Câu 5: Trong cơng nghiệp người ta điều chế nước giaven bằng cách:

Câu 6: Hịa tan hồn tồn 20 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 lỗng dư thấy thốt ra V lít H2 (đktc) và thu được dung dịch Y Thêm từ từ NaOH đến dư vào dung dịch Y Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa đem nung nĩng trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi thu được 28 gam chât rắn Giá trị của V là:

Câu 7: Hợp chất Z được tạo bởi hai nguyên tố M, X cĩ cơng thức MaXb Trong đĩ M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân nguyên tử M cĩ NM = PM + 4, cịn trong h ạt nh ân c ủa X cĩ NX = PX Biết rằng tổng số hạt proton trong phân tử Z bằng 58 và a + b = 3 Cơng thức phân tử của Z là

A FeS2 B CS2 C CS2 D CO2

được 10,32 gam chất rắn B Dẫn khí đi ra khỏi ống sứ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 17,73 gam kết tủa Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là:

Câu 9: Cho V lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi tác dụng vừa hết với hỗn hợp B gồm 0,2 mol Al và 0,1 mol Mg thì

thu được 25,2 gam hỗn hợp muối clorua và oxit của 2 kim loại Số mol của Cl2 cĩ trong V lít hỗn hợp khí A là

C©u 10: Cho dd axit axetic 0,1M BiÕt ka = 1,75.10-5 §é pH lµ:

A 1,32 B 1,88 C 2,88 D 5,4

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lit (đktc) hổn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9 g H2O Lượng Br2 cần để phản ứng hết với hổn hợp X trên là:

A 0,05 mol B 0,15 mol C 0,1 mol D Không xác định được

C©u 12: Cho dd G chøa c¸c ion Mg2+, SO42-, NH+, Cl- Chia dd G thµnh 2 fÇn b»ng nhau PhÇn thø nhÊt, td víi dd NaOH d,

®un nãng thu ®c 0,58g kết tđa vµ 0,672 lÝt khÝ (®ktc) PhÇn 2 cho td víi dd BaCl2 d, thu ®ược 4,66g ktđa Tỉng khèi lỵng cđa c¸c chÊt tan trong dd G lµ:

A 3,055g B 6,11g C 9,165g D 12,22g

Câu 13 : Trong số các muối : KCl, NH4NO3, CH3COOK, Na2HPO3, KHS, NaHSO3, Al2(SO4)3, BaCO3, K2HPO4 Số muối trung hồ là

Câu 14 Hấp thụ hồn tồn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 a M thu được 15,76g kết tủa Giá trị của a là?

Câu 15: Một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kì liên tiếp nhau Cho 8,5 gam hỗn hợp này tác dụng

với nước (dư) thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Tìm hai kim loại đĩ

Câu 16: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: NaOH, NaHSO4, HCl, KHCO3, K2CO3,

H2SO4 Số trường hợp xảy ra phản ứng và số trường hợp cĩ kết tủa là:

Trang 2

Cõu 17 Sục CO2 vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23,6 g kết tủa Tính VCO2 đã dùng ở đktc

A 8,512 lít B 2,688 lít C 2,24 lít D A,B đỳng

Cõu 18: Cho phản ứng sau: 2SO2(k) + O2(k)       2SO3(k) ;H < 0

Để cõn bằng trờn chuyển dịch theo chiều thuận thỡ: (1): tăng tăng nhiệt độ, (2): tăng ỏp suất, (3): hạ nhiệt độ, (4): dựng xỳc tỏc là V2O5, (5): Giảm nồng độ SO3 Biện phỏp đỳng là:

Cõu 19: Phản ứng nào sau đõy sai?

A 3Na[Al(OH)4] + AlCl3  4Al(OH)3 + 3NaCl

B 3Na2CO3 + 2FeCl3 + 3H2O  2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2

C Ag2S + 10HNO3  2AgNO3 + H2SO4 + 8NO2 + 4H2O

D C2H5ONa + H2O  C2H5OH + NaOH

Cõu 20: Hiện tượng nào xảy ra khi dẫn khớ NH3 đi qua ống đựng bột CuO nung núng

A Bột CuO từ màu đen sang màu trắng B Bột CuO từ màu đen sang màu đỏ, cú hơi nước ngưng tụ

C Bột CuO từ màu đen sang màu xanh, cú hơi nước ngưng tụ D Bột CuO khụng thay đổi màu

Cõu 21: Hỗn hợp A gồm 2 anken đồng đẳng liờn tiếp Đốt chỏy hoàn toàn V lớt A thu được 13,44 lớt CO2 ở đkc Mặt khỏc A làm mất màu vừa hết 40g nước Br2 CTPT của 2 anken là:

A C2H4, C3H6 B C2H4, C4H8 C C3H6, C4H8 D C4H8, C5H10

Cõu 22: Hoaự chaỏt naứo sau ủaõy laứ thaứnh phaàn chớnh cuỷa supephotphat keựp ?

Cõu 23: Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tỏc dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan Phần thứ hai tỏc dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loóng thu được 167,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M là

Cõu 24 Hấp thụ hết V lớt CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3 Gớa trị V, x lần lượt là?

A 4,48lớt và 1M B 4,48lớt và 1,5M C 6,72 lớt và 1M D 5,6 lớt và 2M

một nửa dung dịch Y cần dựng dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol 1:2) Tổng khối lượng muối được tạo ra là:

Cõu 26:Trộn V1 (lít) dung dịch NaOH pH= 13 với V2 (lít) dung dịch HNO3 pH = 1 Xác định tỷ số V1/V2 để pH của dung dịch thu đợc= 2.

A V1/V2 = 1/1 B V1/V2 = 11/9 C V1/V2 = 9/11 D V1/V2 = 1/2

4, NO

3, C6H5O-, CH3NH3 , Cu2+, Ba2+, Al(OH)

4, HCO

3 Tổng số ion cú vai trũ axit và tổng số ion cú vai trũ lưỡng tớnh là

Cõu 28: Trong một bỡnh kớn dung tớch 2 lớt, người ta cho vào 9,8 gam CO và 12,6 gam hơi nước Cú phản ứng

xảy ra: CO + H2O ⇄ CO2 + H2 ở 8500C, hằng số cõn bằng của phản ứng là K = 1 Nồng độ H2 khi đạt đến trạng thỏi cõn bằng là:

Cõu 29: Đốt chỏy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ thu được khớ X Hấp thụ hết X vào 1 lớt dung dịch chứa Ba(OH)2 0,2M và KOH 0,2M thu được dung dịch Y và 32,55 gam kết tủa Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y lại thấy xuất hiện thờm kết tủa Giỏ trị của m là:

Cõu 30: Muoỏi nitrat naứo sau ủaõy khi nhieọt phaõn ủeàu thu ủửụùc khớ NO2 ?

A Cu(NO3)2 ; AgNO3 ; Fe(NO3)3 B KNO3 ; Pb(NO3)2 ; Mg(NO)2

Cõu 31: H2O2 thể hiện tớnh khử khi tỏc dụng với chất nào sau đõy:

Cõu 32: Hỗn hợp X gồm FeS2 và MS cú số mol như nhau (M là kim loại cú hoỏ trị khụng đổi) Cho 6,51g X tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, đun núng thu được dung dịch A và 13,216 lớt hỗn hợp khớ B (đktc) cú khối lượng là 26,34 gam gồm NO2 và NO Cho A tỏc dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là:

Trang 3

Câu 33 cho phản ứng X(k) + 2Y(k)  P(k) + Q(k)

Khi nồng độ chất Y tăng lên 3 lần và nồng độ chất X khơng thay đổi thì tốc độ phản ứng tăng lên hay giảm đi bao nhieu lần?

C©u 34: Cho ph¶n øng : 2NO2+2NaOH  NaNO2+NaNO3+H2O

HÊp thơ hÕt x mol NO2 vµo dd chøa x mol NaOH th× dd thu ®c cã gi¸ trÞ pH:

A pH=7 B pH > 7 C pH = 0 D pH < 7

Câu 35 Một anken X mạch hở cĩ CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho 1 sản phẩm duy nhất CTCT của X là

A CH2=CH-CH2-CH3 B CH3 - CH = CH- CH3 C CH2 = C (CH3)2 D CH3-CH=C(CH3)2

Câu 36: Hỗn hợp X gồm 3 ancol đơn chức A, B, C trong đĩ B, C là 2 ancol đồng phân Đốt cháy hồn tồn 0,08

mol X thu được 3,96 gam H2O và 3,136 lít khí CO2 (đktc) Số mol ancol A bằng 5/3 tổng số mol 2 ancol (B + C) Khối lượng của B, C trong hỗn hợp là:

Câu 37: Chất cĩ CTCT CH3CH(OH) CH2CH(CH3)2 cĩ tên là

A 3-metyl butan -2-ol B 4-metyl pentan -2-ol C.1,2-dimetyl butan-2-ol D 2,3 dimetyl pentan-1-ol

Câu 38: Cho các hiđrocacbon sau đây phản ứng với clo theo tỉ lệ 1:1 về số mol, trường hợp nào tạo thành nhiều sản phẩm

đồng phân nhất:

Câu 39: Đốt cháy hồn tồn 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm: CH4, C2H4, C2H6, C3H8 thu được 6,16 gam CO2 và 4,14 gam H2O Số mol C2H4 trong hỗn hợp trên là:

Câu 40: Hịa tan hồn tồn 30,4 gam chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư thấy thốt ra 20,16 lít khí NO duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y được m gam kết tủa

Giá trị của m là:

Câu 41 : Khi điều chế axetilen bằng phương pháp nhiệt phân nhanh metan thu được hỗn hợp A gồm axetilen,

hidro và metan chưa phản ứng Tỉ khối của A đối với hidro là 5 Hiệu suất của quá trình chuyển hố metan thành axetilen là

A 30% B 70% C 40% D 60%

Câu 42: Cho ion X3+ cĩ cấu hình e ở các phân lớp ngồi cùng là 3d5 Vị trí của X trong bảng tuần hồn là

A Chu kì 3, nhĩm VA B Chu kì 3, nhĩm VB C Chu kì 4, nhĩm IIIB D Chu kì 4, nhĩm VIIIB

Câu 43: Nhận định nào sau đây khơng đúng:

A Hỗn hợp Fe3O4 và Cu cĩ thể tan hết trong dung dịch HCl

B Hỗn hợp Al2O3 và K2O cĩ thể tan hết trong nước

C Hỗn hợp CuS và FeS cĩ thể tan hết trong dung dịch HCl

D Hỗn hợp Al và BaO cĩ thể tan hết trong nước

Câu 44: Sục clo từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là:

Câu 45: Cho 6 dung dịch muối sau : Na2SO4 ; K2CO3 ;Ca(NO3)2 ; ZnSO4 ;(NH4)2SO4 ; AlCl3 Số lượng dung dịch muối có

pH < 7 là :

Câu 46: Cho phản ứng sau Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO2 + NO + H2O

Nếu tỉ lệ số mol giữa NO và NO2 là 1 : 2 thì hệ số cân bằng của HNO3 trong phương trình hố học là

Câu 47: Hấp thụ hết CO2 vào dung dịch NaOH được dung dịch A Biết rằng : Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A thì phải mất 50 ml dung dịch HCl 1M mới thấy bắt đầu cĩ khí thốt ra Mặt khác cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch A được 7,88 g kết tủa Dung dịch A chứa

A Na2CO3 B NaHCO3 C NaOH và Na2CO3 D NaHCO3 và Na2CO3

Câu 48: Cho các phản ứng:

(1) Cl2 + Br2 + H2O →

(2) Cl2 + KOH   t0

(3) H2O2  MnO2

(4) Cl2 + Ca(OH)2 khan →

(5) Br2 + SO2 + H2O →

Số phản ứng là phản ứng tự oxi hĩa khử là:

Trang 4

A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 49: Dãy hoá chất nào sau đây đều có tính chất lưỡng tính ?

A CaCO3 ; KHCO3 ; Zn(OH)2 ; Cu(OH)2 B Fe(OH)3; NaHCO3 ; Al(OH)3 ; ZnCl2

C Ca(HCO3)2 ; Al(OH)3 ; Pb(OH)2 ; Zn(OH)2 D Na2SO4 ; Al2(SO4)3 ; Zn(OH)2 ; Cu(OH)2

Câu 50: X và Y là hai kim loại thuộc cùng một nhĩm A Biết ZX < ZY và ZX + ZY = 32 Kết luận nào sau đây là đúng với X, Y?

Trang 5

ĐÁP ÁN ( MÃ ĐỀ 276)

1.

2.C

3.A

4.C

5.B

6.B

7.D

8.A

9.D

10.D

11.C 12.B 13.D 14.C 15.B 16.D 17.B 18.A 19.A 20.A

21.C 22.B 23.A 24.B 25.C 26.B 27.A 28.D 29.C 30.A

31.A 32.D 33.A 34.C 35.C 36.B 37.B 38.B 39.A 40.D

41.D 42.D 43.A 44.D 45.B 46.D 47.C 48.B 49.C 50.B

Ngày đăng: 16/11/2015, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w