1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Từ điển sinh học anh việt - V

7 400 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ điển sinh học anh việt - V
Trường học University of Science
Chuyên ngành Biology
Thể loại Từ điển
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 341,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

từ điển sinh học anh việt

Trang 1

V

V gene gen V

vaccination (sự) tiêm chủng

vaccine vacxin

vaccinia vacxinia

vaccinial (thuộc) vacxinia

vacuolar membrane màng không bào

vacuolate (có) không bào, (có) hốc nhỏ

vacuole 1.bóng, bọng, túi, nang 2.không bào, hốc nhỏ

vacuum activity hoạt động tách biệt, hoạt động cách ly

VAD (sự) thiếu vitamin A (Vitamin A Deficiency)

vagal nuclei nhân thần kinh phế vị

vagal tone âm phế vị

vagile lang thang, trôi nổi

vagility (sự) phát tán, trôi nổi

vagina 1.bao, bẹ 2.âm đạo

vaginal (thuộc) bao, bẹ; (thuộc) âm đạo

vaginal plug nút âm đạo

vaginant (thuộc) bao, bẹ; (thuộc) âm đạo

vaginate (có) bao, (có) bẹ , (có) âm đạo

vaginiferous (có) bao

vaginosis (sự) chui vào, nhập vào

vagus dây thần kinh phế vị, dây thần kinh mê tẩu, dây thần kinh X

validation hoạt hoá, làm cho có giá trị

validation (of target) hoạt hoá đích, làm cho đích có giá trị

valency giá

valine (val) valin

vallate papillae núm dạng chén

valley bog đầm thung lũng

value-added grains (các) hạt được bổ sung giá trị

value-enhanced grains (các) hạt được tăng cường giá trị

valva nắp van, mảnh vỏ, lá van, tấm van

valvate 1.xếp mép, xếp kiểu van 2.(có) nắp, (có) van

valve 1.nắp 2.van 3.mảnh vỏ 4.lá van, tấm van

valvule mảnh vỏ nhỏ

van der Waals forces lực van der Waals

vanadium vanadium

vane phiến

Trang 2

varialbe biến dị, biến đổi

variable region vùng biến dị, vùng biến đổi

varialbe cleavage phân cắt thay đổi

variable-interval schedule chế độ cách qu∙ng thay đổi

variable-ratio schedule chế độ tỷ số thay đổi

variable region vùng thay đổi

variance phương sai

variant thể biến dị, dạng biến dị

variate biến ngẫu nhiên

variation (sự) biến dị

varicose veins chứng gi∙n tĩnh mạch

variegation (sự) tạo khảm, tạo thành đa sắc, tạo thành đốm

variety nòi, thứ

variola đậu mùa

vas mạch, ống, quản

vas deferens ống dẫn tinh

vasa (các) mạch, ống, quản

vasa efferentia ống dẫn tinh ra

vasa recta ống trực tràng

vasa vasorum mao mạch quanh mạch

vasal (thuộc) mạch, ống, quản

vascular (thuộc) mạch

vascular area vùng mạch

vascular bundle bó mạch

vascular cambium tầng thượng mạch

vascular cylinder trụ mạch, trung trụ

vascular endothelial growth factor (VEGF) nhân tố sinh trưởng nội mô

mạch

vascular funtion curve vòng cung mạch

vascular plant thực vật có mạch, cây có mạch

vascular ray tia mạch

vascular system hệ mạch

vascular tissue mô mạch

vascular tissue system hệ mô mạch

vasculum hộp tiêu bản, hộp vật mẫu

vasifactive tạo mạch mới

vasochorial placenta nhau nội mạc-đệm

vasoconstrictor (thuộc) co mạch

vasodepressor area vùng giảm áp mạch

vasodilation sự gi∙n mạch

Trang 3

vasohypertonic co mạch

vasohypotonic gi∙n mạch

vasoinhibitory ức chế mạch

vasomotor vận mạch

vasomotor tone âm vận mạch

vasopressin vasopresin

vasopressor thuốc tăng huyết áp

vasopressor area vùng tăng huyết áp

vector 1.vật truyền 2.vectơ

vegan người ăn chay

vegetables rau

vegetable pole cực thực vật, cực dinh dưỡng

vegetal plate tấm thực vật

vegetal pole cực thực vật

vegetation thực bì, thảm thực vật, sự dinh dưỡng

vegetative sinh dưỡng

vegetative functions (các) chức năng sinh dưỡng

vegetative propagation sinh sản sinh dưỡng

vegetative reproduction sinh sản sinh dưỡng

VEGF viết tắt của Vascular Endothelial Growth Factor

veil bao, mũ, diềm, màn, màng uốn

veiled cell tế bào mạng

vein 1.gân 2.tĩnh mạch

vein islet vùng gian mạch, đảo gian gân lá

veld savan cỏ cao

veliger ấu trùng veliger

vellus lông tơ

velum 1.màn 2.màng 3.đĩa

velvet màng nhung, lớp nhung

venae cavae tĩnh mạch chủ

venation 1.(sự) phân bố gân 2.(sự) phân bố tĩnh mạch 3.hệ gân

Venerial Disease Reference Laboratories thí nghiệm VDRL

venomotor tone âm vận tĩnh mạch

venomous (có) tuyến độc

venous admixture sự hoà máu tĩnh mạch

venous capacity khoang tĩnh mạch

venous circulation vòng tuần hoàn tĩnh mạch

venous pump bơm tĩnh mạch

venous return nhánh tĩnh mạch

venous sinuses xoang tĩnh mạch

Trang 4

venous system hệ tĩnh mạchvenous valvé van tĩnh mạch

vent (lỗ) hậu môn, (lỗ) huyệt

venter mấu, ụ, chồi, mỏm, u giữa, bướu giữa, bụng, mặt bụng

ventilation (sự) thông gió, thông hơi

ventilatory chemosensitivity cảm ứng hoá chất khi thông gió

ventilatory requirement yêu cầu thông thoáng

ventral (thuộc) mặt bụng

ventral aorta động mạch bụng

ventral columns sống bụng

ventral polarizing activity trung bì bụng

ventral respiratory group nhóm hô hấp mặt bụng

ventral root rễ bụng, rễ trước

ventral suture đường nối bụng

ventricle thất, buồng

ventricles of brain n∙o thất

ventricose 1.(có) bụng, phình bụng 2.(có) dạng bọng

ventricular (thuộc) thất, buồng

ventricular contraction sự co rút dạ dày

ventricular pressure áp lực tâm thu

ventricular relaxtion kỳ nghỉ tâm thu

ventriculous (có) thất, buồng

venule tĩnh mạch nhỏ

verbal test trắc nghiệm ngôn ngữ

Verbenaceae họ Cỏ roi ngựa

vermicule thể giun nhỏ

vermiform (có) dạng giun

vermis thể giun, thuỳ giun

vernal (thuộc) mùa xuân

vernalization (sự) xuân hoá

vernation 1.(sự) xếp lá lộc 2.mẫu lá lộc

verruca mụn cơm, hạt kê, mấu lồi

verrucose (có) mụn cơm, (có) hạt kê, (có) mấu lồi

versatile lắc lư, linh hoạt

versicolorous đổi màu, biến màu

vertebra đốt sống

vertebrae (các) đốt sống

vertebral (thuộc) đốt sống

vertebral ganglia hạch đốt sống

vertebral veins tĩnh mạch đốt sống

Vertebrata phân ngành Có xương sống

Trang 5

vertebraterial canals (các) ống đốt sống

vertex đỉnh, chóp

vertical gene transfer truyền gen theo chiều dọc

vertical zonation phân vùng thẳng đứng

verticil vòng

verticillaster xim vòng dày

verticillate (có) vòng, mọc vòng

very low-density lipoproteins lipoprotein độ đậm rất thấp

vesica bóng đái, bàng quangvesicant làm phỏng da, làm rộp da, tác nhân

làm phỏng da, tác nhân làm rộp da

vesicle 1.bọng 2.túi 3.thất 4.bóng

vesicle bóng nhỏ, nang nhỏ

vesicula bọng, túi, thất, bóng

vesicula serninalis túi tinh

vesicular (thuộc) bọng, túi, thất, bóng

vesicular-arbuscular mycorrhiza rễ-nẫm có đầu rễ phân nhánh

vesicular transport vận chuyển bằng nang nhỏ

vesiculate (có) bọng, túi

vessel mạch ống, quản

vessel element yếu tố mạch dẫn

vessel-member thành phần mạch dẫn

vessel-segment đoạn mạch dẫn

vestibular (thuộc) tiền đình

vestibular function chức năng tiền đình

vestibular hair cells tê bào lông tiền đình

vestibular nuclei nhân tiền đình

vestibular organs cơ quan tiền đình

vestibular pathways con đường tiền đình

vestibulate (có) tiền đình

vestibule tiền đình

vestige di tích, vết tích, cơ quan tiêu giảm

vestigial 1.(thuộc) di tích, vết tích 2.(có) cơ quan tiêu giảm

vestigial organ thể tiêu giảm

vestigial structure cấu trúc tiêu giảm

vestiture lớp vảy bao thân, lớp lông bao thân

vexillum phiến

Vi antigen kháng nguyên Vi

viable sống đựơc

vibrissa 1.lông cứng, ria, lông mi 2.lông gốc mỏ

vibrissae (các) lông cứng, (các) ria, (các) lông mi, (các) lông gốc mỏ vigilance (sự) cảnh giác

villi (các) lông nhung

Trang 6

villiform (có) dạng lông nhung

villose (có) lông nhung

villous (có) lông nhung

villus lông nhung

vimentin vimentin

viral transactivating protein protein hoạt hoá chéo virut

virescence (sự) hoá lục

virion virion

viroid viroid

virology virut học

virotherapy chữa bệnh bằng virut

virtual HTS sàng lọc thông lượng cao thật sự

virulence tính độc

virulence (tính) độc

virulent độc

virulent phage thể thực khuẩn độc

virulent virus virut độc

virus virut

virus neutralization tests (các) thử nghiệm trung hoà virut

viscera (các) tạng, nội tạng

visceral (thuộc) tạng, nội tạng

visceral arch cung mạng

visceral clefts (các) khe mang

visceral layer lớp tạng

visceral mass khối tạng

visceral mucle cơ tạng, cơ nội quan

visceral nerves thần kinh tạng

visceral pain đau tạng

visceral sensory neurons nơron cảm giác ở tạng

viscosity độ nhớt

viscus tạng, nội tạng

visfatin protein Visfatin (hiệu quả giống insulin)

visible fluorescent proteins protein huỳnh quang trông thấy

visible light ánh sáng nhìn thấy

vision sự nhìn, thị giác

visual cliff vách hiển thị

visual information thông tin thị giác

visual pathway phương thức nhìn

visual placing reaction phản ứng thị giác

visual receptor thụ thể thị giác

Trang 7

vitamers đồng đăng vitamin, vitame

vitamins (các) vitamin, (các) sinh tố

vital stain thuốc nhuộm sống

vitellarium tuyến no∙n hoàng

vitelligenous tiết no∙n hoàng, tạo no∙n hoàng

vitelline (thuộc) no∙n hoàng, (có) no∙n hoàng

vitelline ducts ống no∙n hoàng

vitelline envelope màng no∙n hoàng

vitelline membrane màng no∙n hoàng, màng thụ tinh

vitellins chất no∙n hoàng

vitellus lòng đỏ trứng, no∙n hòang

vitreous humour dịch thuỷ tinh, thuỷ tinh dịch

viviparity (tính) đẻ con, (tính) thai sinh

viviparous đẻ con, thai sinh

vivipary mọc mầm trên cây mẹ

VL viết tắt của Light-chain Variable

VLDL viết tắt của Very Low-Density Lipoproteins

VNTR markers chỉ thị VNTR

vocal cords dây thanh âm

vocal sac túi (thanh) âm

volant bay, (thuộc) bay

volicitin volicitin (hoá chất do Spodoptera exigua sinh ra)

voltage-gated ion channel kênh ion qua cổng điện thế

voltinism số lứa

volume rendering tạo hình khối

voluntary muscle cơ vân

voluntary nervous system hệ thần kinh soma

volva bao, bìu, bọc

vomer xương lá mía

vomerine (thuộc) xương lá mía

vomerine teeth răng vòm miệng

vomeronasal organ cơ quan lá mía

vomitoxin vomitoxin

voyeurism (chứng) thị dâm

vrn2 gene gen vrn2

vulva âm hộ

vulviform (có) dạng âm hộ

Ngày đăng: 08/10/2012, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN