1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Từ điển sinh học anh việt - T

17 526 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ điển sinh học anh việt - T
Trường học University of Science
Chuyên ngành Biology
Thể loại Từ điển
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 920,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

từ điển sinh học anh việt

Trang 1

T

T-agglutinin ngưng kết tố

T-antigens (nhóm) kháng nguyên T

T-bands băng T

T-cell tế bào T

T cell growth factor (TCGF) nhân tố sinh trưởng tế bào T

T-cell leukaemia viruses (các) virut ung thư bạch cầu tế bào T

T cell modulating peptide (TCMP) peptid điều chỉnh tế bào T

T cell replacing factor nhân tố thay thế tế bào T

T cell receptors thụ quan tế bào T

TCGF viết tắt của T Cell Growth Factor

TCMP viết tắt của T Cell Modulating Peptide

T-dependent antigens (các) kháng nguyên phụ thuộc T

t-distribution phân bố-t

t-DNA t-ADN

T lymphocyte lympho bào T

T lymphocyte antigen receptor thụ thể lympho bào Tdành cho kháng

nguyên

T3 tên một phag của E.coli

T4 cells (các) tế bào T4 (lympho bào T)

T6 marker chromosome nhiễm sắc thể đánh dấu T6

tabescent quăn, nhăn nhúm

taboo điều cấm kỵ, luật cấm

tabular (có) dạng biểu bảng

TAB vaccine vacxin TAB

tachistoscope kinh nghiệm tốc

tachycardia tim đập nhanh

tachygenesis (sự) phát triển đốt cháy giai đoạn

tachygenetic (sự) phát triển đốt cháy giai đoạn

tachykinins tachykinin

tactic movement cử động theo kích thích, cử động theo ứng động

tactile (thuộc) sờ mó, cảm xúc

tactile bristle ria xúc giác, ria sờ mó

tactile receptor cơ quan xúc giác

tadpole nòng nọc

taenia 1.sán 2.bó sợi

taeniasis (sự) nhiễm sán dây

tag thẻ, dấu, nh∙n, vòng

Trang 2

tagged molecules or cells (các) tế bào hoặc phân tử được đánh dấu

tagma vùng thân

tagmata (các) vùng thân

tagmosis (sự) phân đoạn vùng thân

taiga taiga, vùng rừng thông xibia

tail đuôi

tali (các) xương sên

talon vuốt

talus xương sên

tandem affinity purification tagging đánh dấu tinh sạch ái lực liên tiếp tandem repeat đoạn lặp liên tiếp

tangential longitudinal section mặt cắt dọc tiếp tuyến

tanning (sự) ngâm tẩm, cố kết thêm

tannins tanin

tannin sac túi tanin

tapetum 1.tầng nuôi 2.lớp cơ phản quang, lớp sắc tố phản quang

tapeworm sán dây

TAP tagging (phương pháp) đánh dấu tinh sạch bằng ái lực nối tiếp)

Tandem Affinity Purification Tagging

taproot rễ cái, rễ chính

taproot system hệ rễ chính

Taq DNA polymerase polymeraza ADN Taq

Tardigrada phân ngành đi chậm, phân ngành Chân ngắn

target đích

target cell tế bào đích

target-ligand interaction screening

target validation hoạt hoá đích, làm cho đích có hiệu lực

tarsal (thuộc) sụn mí, đốt bàn, khối xương cổ chân

tarsal glands tuyến sụn mí mắt

tarsus 1.sụn mí 2.đốt bàn 3.khối xương cổ chân

taste bud gai vị giác, chổi vị giác, nụ vị giác, nhú vị giác

TAT protein TAT (kích hoạt gen HIV trong tế bào)

TATA box hộp TATA

TATA homology tương đồng TATA

taungya đất giao trồng rừng

taxes (các) (tính) (hướng) theo kích thích

taxis (tính) (hướng) theo kích thích

taxol taxol (chất hoá học ở thực vật, chống bệnh mốc nước)

taxon taxon, cấp phân loại, đơn vị phân loại

taxonomic composition thành phần danh pháp học

taxonomic series d∙y taxon

taxonomy phân loại học

Trang 3

TCGF nhân tố sinh trưởng tế bào T (T Cell Growth Factor)

TCK Smut bệnh nấm TCK Smut (ở lúa mì)

tear gland tuyến lệ

teats (các) núm vú

technology protection system hệ thống bảo vệ công nghệ

tectorial (thuộc) đậy, che phủ

tectorial membrane màng đậy

tectrices lông phức

tectum thể mái

tegulated (được) lợp vảy, (được) lợp tấm, (được) lát vảy, (được) lát tấm tegument màng bọc, vỏ áo,

teleceptor viễn thụ quan, cơ quan cảm nhận từ xa

telegony (tính) ảnh hưởng đời bố trước, (tính) ảnh hưởng từ xa, (tính) ảnh

hưởng cách truyền

telencephalon n∙o cùng, n∙o tận

teleological (thuộc) mục đích luận

teleonomy mục đích luận

Teleostei phân lớp Cá xương

telepathy thần giao cách cảm, (sự) truyền giao cách cảm

telereceptor viễn thụ quan, cơ quan cảm nhận từ xa

telocentric (thuộc) tâm động mút

telolecithal đoạn no∙n hoàng

telome telom, thể bào tử

telome theory thuyết telom, thuyết thể bào tử

telomerase telomeraza

telomere đoạn cuối, khúc cuối, telome

telomorph giai đoạn hữu tính

telophase kỳ cuối

telson gai trâm, trâm cong

temparate virus virut ôn hoà

tempate deciduous forest rừng ôn đới rụng lá

temperate ôn hoà

temperature nhiệt độ

temperature coefficient hệ số nhiệt độ

temperature deciduos forest rừng nhiệt đới rụng lá

temperature forest rừng ôn đới

temperature gradient gradien nhiệt độ

temperature grassland đồng cỏ ôn đới

temperature regulating centre trung tâm điều hoà nhiệt độ

temperature sensitive mutant thể đột biến mẫn cảm nhiệt độ

temperature sensitive period giai đoạn mẫn cảm nhiệt độ

temperature zone vùng ôn đới

Trang 4

template khuôn

temporal xương thái dương

temporal heterogeneity bất đồng theo thời gian

temporal lobe hố thái dương

temporal openings hố thái dương

temporal summation (sự) tạo thành hố thái dương

temporal vacuities hốc thái dương

tendency xu thế, xu hướng

tendinous (có) gân

tendon gân

tendon reflex sự phản xạ gân

tendril tua cuốn

tenia sán, bó sợi

teniasis (sự) nhiễm sán dây

tension wood gỗ chịu sức kéo

tensor cơ năng

tensor tympani muscle căng cơ tai giữa

tentacle tua sờ, mấu sờ, tay sờ, tay cuốn

tentacular (thuộc) tua sờ, mấu sờ, tay sờ, tay cuốn

tentaculiferous (có) tua sờ, (có) mấu sờ, (có) tay sờ, (có) tay cuốn

tentaculiform (có) dạng tua sờ, (có) dạng tay sờ

tentaculum tua sờ, mấu sờ, tay sờ, tay cuốn

tentorium 1.lều 2.khung sọ

teosinte cây ngô dại (Zea diploperennis)

tepal cánh hoa

teratogen tác nhân gây quái thai

teratology quái thai học

teratoma u quái

terebrate (có) dùi đẻ trứng

terete (có) dạng ống trứng

tergal (thuộc) mặt lưng, mảnh lưng, tấm lưng

tergum mặt lưng, mảnh lưng, tấm lưng

teratogen tác nhân gây quái thai

terminal bud chồi đỉnh

terminal deoxynucleotidyl transferase transferaza deoxynucleotit tận

cùng

termitarium tổ mối

ternate (có) mẫu ba

terpenoids terpenoit

terminal transferase transferaza điểm cuối

termination codon codon chặn cuối (gen)

terminator nhân tố kết thúc

Trang 5

terminator cassette casset kết thúc

terminator sequence trình tự kết thúc

terpenes terpen (hóa chất từ thực vật, tạo hương vị cho thịt cá, khi cá ăn) terpenoids terpenoid

terrestrial communities quần x∙ trên cạn

territory l∙nh thổ

tertiary structure cấu trúc bậc ba

tertiary thickening hóa dày cấp ba

tertiary wall vách cấp ba

test vỏ hạt, vỏ, bộ xương ngoài, vỏ giáp, mai

testa 1.vỏ hạt 2.vỏ, bộ xương ngoài, vỏ giáp, mai

testacean (thuộc) vỏ hạt, vỏ, bộ xương ngoài, vỏ giáp, mai

testaceous (có) vỏ hạt, (có) vỏ, (có) bộ xương ngoài, (có) vỏ giáp, (có) mai testcross phép lai chéo

testes (các) tinh hoàn

testis tinh hoàn

testicular (thuộc) tinh hoàn

testicular feminization sự nữ hoá tinh hoàn

testosterone kích tố sinh dục đực, testosteron

tetanic contraction co cứng cơ

tetanus (bệnh) uốn ván, (chứng) co cứng cơ

tetanus antitoxin kháng độc tố uốn ván

tetanus toxin độc tố uốn ván

tetrad 1.thể tứ phân, tứ phân bào tử 2.bộ bốn

tetracycline (tc) tetracyclin

tetrad analysis phân tích bộ bốn

tetradactyl bốn ngón

tetragonous bốn góc, bốn cạnh

tetrahydrofolic acid axit tetrahydrofolic

tetramerous bốn phần, (có) mẫu bốn

tetraparental chimera quái thai bốn bố mẹ, thể khảm bốn bố mẹ

tetraploid tứ bội, thể tứ bội

tetrapod bốn chân

tetrapterous bốn cánh

tetrarch bốn bó sơ cấp, bốn bó nguyên mộc

tetrasornic thể bốn

tetrasporophyte thể tứ bào tử

texture cấu trúc, kiến tạo

TG triglycerid

TGA cơ quan chính phủ Australia phê duyệt các sản phẩm thuốc

TGF biến nạp nhân tố sinh trưởng (Transforming Growth Factor)

Trang 6

thalamic nulcei nhân đồi thị

thalamus 1.đế hoa 2.đồi thị

thalassaemia (bệnh) thiếu máu vùng biển, thalassaemia

thalassophyte thực vật biển, tảo biển

Thale Cress Arabidopsis thaliana

thalloid (có) tản

thallus tản

thanatoid gây chết

thanatosis (trạng thái) chết giả

Thebesian valve van Thebesian

theca 1.áo, vỏ 2.bao gân 3.vách chồi san hô

theca extena ổ bào tử ngoài

theca interna ổ bào tử trong

thecal (thuộc) áo, vỏ, bao gân, vách chồi san hô

thecal cells tế bào áo

thecate (có) áo, (có) vỏ, (có) bao gân, (có) vách chồi san hô

thecodont (có) răng trong huyệt, (có) răng trong ổ

thelytoky (tính) sinh sản toàn cái

thematic apperception test trắc nghiệm nhận thức theo chủ đề

theory of evolution by natural selection học thuyết tiến hoá chọn lọc tự

nhiên

theory of games lý thuyết trò chơi

the pill viên tránh thai

Theria phân lớp Thú bậc cao

thermal conductivity tính ttuyền dẫn nhiệt

thermal death point điểm chết nhiệt

thermal hysteresis proteins protein trễ nhiệt

thermoduric bền nhiệt

thermodynamics nhiệt động lực học

thermogenesis (sự) sinh nhiệt,

thermolysis (sự) mất thân nhiệt, toả nhiệt

thermonasty (tính) ứng động nhiệt

thermoperiodicism (hiện t−ợng) chu kỳ nhiệt

thermophil −a nhiệt, −a nóng

thermophilic −a nhiệt, −a nóng

thermophilic bacteria vi khuẩn −a nhiệt

thermophilous −a nhiệt, −a nóng

thermophyllous (có) lá −a nóng, (có) lá −a nhiệt

thermoreceptor cơ quan cảm nhận nhiệt

thermoregulation (sự) điều hoà nhiệt độ

thermoregulatory effectors hiệu quả điều hoà nhiệt

thermotolerant chịu nhiệt, chịu nóng

Trang 7

therophyte cây một vụ, cây một năm

thiamin thiamin

thick filament sợi dày

thiessen polygons đa giác Thiesen

thigmocyte tiểu cầu

thigmotropism (tính) hướng tiếp xúc

thin filament sợi mỏng

thioesterase thioesteraza

thiol group nhóm thiol

thioredoxin thioredoxin

third ventricle n∙o thất III

thirst (sự) khát

thoracic (thuộc) ngực, đốt ngực

thoracic duct ống ngực

thorn gai

threat behaviour tập tính cảnh cáo, tính đe doạ

threatened species loài bị đe doạ

threonine threonin

threshold ngưỡng, bậc, thềm

thrombin trombin

thrombocyte tiểu cầu

thrombolytic agents tác nhân làm tan cục (máu) nghẽn

thrombomodulin chất điều biến nghẽn mạch

thrombosis (sự) nghẽn mạch, tắc mạch

thrombus cục nghẽn

thrum hoa tơ

Thy 1 antigen kháng nguyên Thy 1

thylakoid thylacoit

thymic epithelial cells (các) tế bào biểu mô tuyến ức

thymic hypoplasia thiểu sản tuyến ức, suy sản tuyến ức

thymine thymin

thymocyte tế bào tuyến ức, ức bào, thymo bào

thymine (thy) thymin

thymoleptics thymoleptics (nhóm thuốc ảnh hưởng đến cảm giác và hành vi) thymoma u tuyến ức

thymopoietin thymopoietin

thymosins thymozin

thymus tuyến ức

thymus derived cells (các) tế bào nguồn gốc tuyến ức

thymus independent antigen kháng nguyên không phụ thuộc tuyến ức thymus dependent antigen kháng nguyên phụ thuộc tuyến ức

thymus dependent area vùng phụ thuộc tuyến ức

Trang 8

thyroid gland tuyến giáp

thyroid hormone hormon tuyến giáp

thyroid stimulating hormone (TSH) hormon kích thích tuyến giáp

thyroid-stimulating antibodies kháng thể kích thích tuyến giáp

thyroid-stimulating hormon hormon kích thích tuyến giáp

thyroiditis viêm tuyến giáp

thyrotoxicosis bệnh nhiễm độc tuyến giáp

Thysanoptera bộ Đuôi tơ

TI viết tắt của Trypsin Inhibitor

Ti plasmid plasmid Ti

tibia 1.xương chày 2.đốt chày, đốt ống

ticks ve, bét, tíc

tidal cycle chu kỳ thuỷ triều

tidal movement vận động triều

tidal volume thể tích hô hấp, dung tích hô hấp

tight junction đầu nối chặt

TIL cells (các) tế bào lọc khối u (tumor-infiltrating lymphocytes)

tiller chồi gốc, nhánh gốc

timber line dải rừng, đỉnh núi

Tinamiformes bộ Gà-Đà điểu

t-IND xem Treatment Investigational New Drug Application

t-IND treatment xem t-IND

T-independent antigene kháng nguyên không phụ thuộc T

tirf microscopy

tissue mô

tissue array dàn mô

tissue culture nuôi cấy mô

tissue engineering kỹ thuật (sửa) mô

tissue plasminogen activator (TPA) chất hoạt hoá mô sinh plasmin

tissue specific antigen kháng nguyên đặc hiệu mô

tissue tensions sức căng của mô

tissue typing định typ mô, định typ tổ chức

titin thụ thể trợ lực

titre hiệu giá, độ chuẩn

TKI viết tắt của Tyrosine Kinase Inhibitors

TLR xem toll-like receptors

Tm Tm, nhiệt độ nửa biến tính

Tmaze mê lộ T

TME năng lượng thật có khả năng chuyển hoá (true metabolizable energy) TMEn xem TME

TMV viết tắt của Tobacco Mosaic Virus

TNF viết tắt của Tumor Necrosis Factor

Trang 9

tobacco budworm sâu chồi thuốc lá (Heliothis virescens)

tobacco hornworm sâu sừng thuốc lá (Manduca sexta)

Tobacco mosaic virus virut khảm thuốc lá

tocopherols tocopherol

tocotrienols tocotrienol

tolerance (sự) chịu đựng

tolerance range biên độ dung nạp, biên độ chịu đựng

tolerogen tác nhân chịu đựng

toll-like receptors thụ quan toll-like

tomato cà chua

tomato fruitworm sâu đục quả cà chua

tomentose (có) lông măng, (có) lông tơ

tomentum lông bông

tone trương lực

tongue 1.lưỡi 2.vòi, vòi hút, bàn mài, lưỡi nạo, thìa lìa, mảnh lưỡi

tonicity trương lực

tonofilament tơ biểu bì, tơ trương lực

tonoplast màng không bào

tonsils hạnh nhân, amiđan

tooth 1.răng 2.răng hầu 3.răng cưa

top yeast nấm men váng

topotaxis chuyển theo hướng

topotype vật mẫu cùng địa điểm gốc

tornaria ấu trùng tornaria

torsion (sự) vặn, xoắn,

torus 1.màng núm 2.nếp chân bên

TOS xem Transgalacto-Oligosaccharides

total internal reflecton fluorescence tổng huỳnh quang phản xạ bên trong total lung capacity tổng thể tích phổi

totipotency (tính) toàn năng

totipotent stem cells (các) tế bào gốc toàn năng

touch xúc giác bên ngoài

touchwood củi dẫn lửa

toxic substances control act (TSCA) đạo luật kiểm soát chất độc

toxicogenomics hệ gen độc tố học

toxicology độc chất học, độc tố học

toxigenic E coli E coli sinh độc tố

toxin độc tố, chất độc, toxin

toxoid nhược độc tố, giải độc tố

TPS hệ thống bảo vên công nghệ (Technology Protection System)

trabecula thớ vách, tơ vách

trace element yếu tố vi lượng

Trang 10

tracer (radioactive isotopic method) (phép) phát hiện vết (phương pháp

đồng phân phóng xạ)

trachea khí quản, ống khí

tracheal gills màng khí quản, màng ống khí

tracheal pits lỗ khí quản

tracheal receptor thụ thể khí quản

tracheal system hệ khí quản, hệ ống khí

tracheary elements (các) yếu tố ống dẫn

tracheid(e) quản bào, tế bào ống

trachelate (có) cổ hẹp

tracheole khí quản nhỏ, vi khí quản

tracheophyte thực vật có mạch

tract ống, bó, dải

traditional breeding methods (các) phương pháp chọn giống truyền thống traditional breeding techniques (các) kỹ thuật chọn giống truyền thống tragus gờ loa tai

trail endings đoạn kết

trailer sequence trình tự dẫn, đoạn dẫn

training 1.(sự) huấn luyện, đào tạo 2.rèn luyện

trait nét, dấu hiệu, tính trạng

trance (trạng thái) lên đồng

trans fatty acids axit béo trans

trans-acting element yếu tố tác động vận chuyển

trans -acting protein protein tác động vận chuyển

trans-sexualism (sự) chuyển giới, chuyển đổi giới tính

transactivating protein protein hoạt hoá vận chuyển

transactivation hoạt hoá vận chuyển

transaminase transaminaza

transamination (sự) chuyển amin

transcribing genes (các) gen phiên m∙

transcript sản phẩm phiên m∙

transcriptase transcriptaza

transcription phiên m∙

transcription activators tác nhân hoạt hoá phiên m∙

transcription complex phức hệ phiên m∙

transcription controlling fragment đoạn kiểm soát phiên m∙

transcription factor binding site điểm bám nhân tố phiên m∙

transcription factors yếu tố phiên m∙

transcription factors nhân tố phiên m∙

transcription terminator điểm kết thúc phiên m∙

transcription unit đơn vị phiên m∙

transcriptional activation domain vùng hoạt hoá phiên m∙

Ngày đăng: 08/10/2012, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN