Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước Bài giảng sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu trong tài liệu này.. Tài liệu dùng chung cho P1+P2... Tìm a để hàm số luôn đồng biến... Tìm
Trang 1Các bài được tô màu đỏ là các bài tập ở mức độ nâng cao
Lý thuyết bổ sung
Để xét dấu của y’ ta thường dùng 2 cách sau
+ Cách 1: Dựa vào định lý dấu tam thức bậc 2
+ Cách 2: Biến đổi bất phương trình f ' x 0 f ' x 0 , x Dvề dạng
x D
x D
Trong đó g(m): là hàm chỉ chứa tham số m
Như vậy bài toán trở thành đi tìm min và max của hàm h(x) (= cách khảo sát hàm h(x))
Bài 1 Cho hàm số yx3 (1 2 )m x2 (2 m x) m 2 (C)
Tìm m để hàm đồng biến trên 0;
Lời giải:
Hàm đồng biến trên 0; 2
2
2
3x 2x
x
với x 0;
0;
minf
x
x m
2
2 2
6 2
2
x
x
x
Trong khoảng 0; ta có bảng biến thiên sau:
TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (PHẦN 01)
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng Tính đơn điệu của hàm số (Phần 01) thuộc khóa học
Luyện thi Quốc gia PEN-C: Môn Toán (Thầy Lê Bá Trần Phương) tại website Hocmai.vn Để sử dụng hiệu quả, Bạn
cần học trước Bài giảng sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu trong tài liệu này
(Tài liệu dùng chung cho P1+P2)
Trang 2x 0
f’
5
4
0;
minf
x
x f
=> 5
4
m thì hàm đã cho đồng biến trên 0;
Bài 2 Cho họ đường cong bậc ba (Cm) có phương trình là y = x3
+ mx2 m Định m để:
a Hàm số đồng biến trong (1; 2)
b Hàm số nghịch biến trong (0; +)
Lời giải:
a) Hàm đồng biến trên (1,2) – 3x2 + 2mx 0, x (1,2)
Nếu m 0 ta có hoành độ 2 điểm cực trị là 0 và 2
3
m
i) Nếu m < 0 thì hàm chỉ đồng biến trên 2 , 0
3
m
Vậy loại trường hợp m < 0 ii) Nếu m = 0 hàm luôn nghịch biến (loại)
iii) Nếu m > 0 thì hàm chỉ đồng biến trên 0,2
3
m
Do đó, ycbt m > 0 và [1, 2] 0,2
3
m
3
m
m
b) Từ câu a, ta loại trường hợp m > 0
Khi m 0 ta có hàm số nghịch biến trên ,2
3
m
và hàm số cũng nghịch biến trên [0, +)
Vậy để hàm nghịch biến trên [0, +) thì m 0
Bài 3 Cho hàm số ( ) 1 3 1(sin os ) 2 3sin 2
a
f x x ac a x x Tìm a để hàm số luôn đồng biến
Lời giải:
1 2
Trang 3Ta có: ( ) 2 (sin os ) 3sin 2
4
a
f x x ac a x
Hàm số luôn đồng biến f x( ) 0, x R
2
(sin os ) 3sin 2 0
1
1 2sin 2 0 sin 2
2 5
5
,
Bài 4 Cho hàm số
2
1
y
x
Với nhứng giá trị nào của m thì hàm số đã cho là đồng biến trên khoảng (3;)
Lời giải:
Hàm số đồng biến trong khoảng (3;)
2
2 2
2
( 1)
min ( ) | 3
x
Ta có: f x'( )4x 4 0, x mmin ( )f x f(3)9
Bài 5. Chứng minh rằng với x > 0, ta có:
2
1
2
e x
Lời giải:
Ta có:
2
2
f x e x f x e x f x e x
( )
f x
đồng biến với x 0 f x( ) f(0) 0 x 0
( )
f x
đồng biến với
2
2
x f x f x e x x (đpcm)
Bài 6 CMR: f x( )x4 px q 0, x R 256q3 27p4
Lời giải:
4
p
Ta có:
Trang 4( ) 0,
f x x R
3
4
4
0
x R
p
m
C y f x m x m x m x Tìm m để hàm số đồng biến trên [2;+)
Lời giải:
Hàm số đồng biến trên [2;+) khi và chỉ khi
2
2
2
2
2
Ta có
2
Suy ra g(x) đồng biến trên [2;+) và khi đó
2
Vậy m 2
Bài 8 Cho hàm số y x3 3x2 mx 4, trong đó m là tham số thực
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; + )
Lời giải:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0 ; + ):
2 2
y’ – 3x – 6x m<0, x 0
3x 6x m, x 0 (*)
Do đó (*) xảy ra khi và chỉ khi m0
Bài 9 Cho hàm số y mx 1
(1) Với m nào hàm đồng biến, nghịch biến, không đổi?
Lời giải:
Trang 5Ta có:
2 2
1
x m
Nếu 2
1m 0 1 m 1 thì hàm luôn đồng biến trên mỗi khoảng (; )m và (m; )
1
m m
m
thì hàm luôn nghịch biến trên mỗi khoảng xác định
Nếu 2
1m 0 m 1 thì y không đổi trên TXĐ
BÀI TẬP BỔ SUNG
x
y m x m x
1 Khảo sát vẽ đồ thị khi m2
2 Tìm m để hàm số đồng biến trên 1,
Giải
y x m x m
'
y có 2
' có nghiệm x 1,x 3 2m
Để hàm số đồng biến trên 1, thì ta phải cóy'0 với x 1,
yx x m x m Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng (-1, 1)
Giải
2
y x x m
Để hàm số nghịch biến trên (-1, 1), ta phải có: ' 0y với x 1,1
'
y có ' 6 3m
- Nếu ' 0 6 3m 0 m 2 thì 'y 0với x
2
m
không thoả mãn
- Nếu ' 0 6 3m 0 m 2 thì 'y có hai nghiệm phân biệt 3 6 3
3
m
x
Để ý: ' 0y trên (-1, 1), ta phải có:
1
3
1 3
10
m
m
m
m
m
m
Cách khác
Trang 6y x x m
Vì f x liên tục với x R nên f x liên tục tại x 1 và x1
Hàm số nghịch biến trên 1,1
2
2
2 1,1
x
g x x x x
Ta có: g x' 6x 6
10
m
3
x
y m x m x
Tìm m để hàm số đồng biến trên (0, 3)
Giải
2
y x m x m
'
y có hai nghiệm phân biệt ' x m 1 m2 m 4
Để hàm số đồng biến trên (0, 3) ta phải có ' 0y trên (0,3)
7
m
mx
y m x m x Tìm m để hàm số đồng biến trên 2,
Giải:
2
y mx m x m
Để hàm số đồng biến trên đoạn 2,, ta phải có 'y 0 với x 2
* Xét trường hợp: m = 0
Ta có: 'y 2x6, 'y 0 2x 6 0 x 3 m 0 không thoả mãn
* Xét trường hợp: m < 0
'
y có ' 2m24m1
thì 'y 0 với x => không thoản mãn
thì 'y 0 có hai nghiệm x x1, 2, trường hợp này ta không thể có ' 0
y với x 3
* Xét trường hợp: m0
Trang 7y có ' 2m24m1
2
thì 'y 0 với x
=> 'y 0 với 3 2 6
2
2
thì 'y có 2 nghiệm phân biệt
2
x
m
Để ' 0y x 2 ta phải có:
2
2 2
2
2
1
2 2
0, 3
m
m
m
Từ (*)và (**) => 2
3m
3
m
a Khảo sát vẽ đồ thị hàm số khi m = 4
b Tìm m để hàm số luôn đồng biến
Giải
y m x mx m
Để hàm số luôn đồng biến thì ' 0y với x
+ Với m – 1 = 0 m 1 thì 'y 2x1 đổi dấu khi x vượt qua 1
2
Hàm số không thể luôn đồng biến
+ Với m 1 0 m 1 thì 'y 0 với x 2
1
1 0
2 1
2
m m
m
Vậy: để hàm số luôn đồng biến thì m2
y m x mx m
a Khảo sát vẽ đồ thị khi m = 2
Trang 8b Tìm m để hàm số đồng biến trên 1,
Giải
y m x mx x m x m
Hàm số đồng biến trên 1, y'0 với x 1, , tức 'y 0 với x 1
+ m = 1 thì 'y 2x
Khi đó y’ không thể lớn hơn hoặc bằng 0 trên 1,
m = 1 không thoả mãn
+ m – 1 > 0 m 1, 'y 0 có 3 nghiệm
m
m
+ m – 1 < 0 m 1
f x m x m f 8m m 1
- Nếu 0 8m 0 m 0 kết hợp với m 1 0 m 1 thì f x 0 với mọi x
y x m x m
0 m 1 không thoả mãn
- Nếu 0 m 0 thì y’ có 3 nghiệm Xét dấu của y’
Không thể có ' 0y trên 1,
Vậy: m2
Bài 7 Cho hàm số: yx33x2mxm
a Khảo sát vẽ đồ thị khi m = 0
b Tìm m để hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài đúng bằng 1
Giải
b y'3x26xm
y' có ' 9 3m
- Nếu ' 0 9 3m 0 m 3 thì 'y 0 với x => hàm số đồng biến
=> m3 không thoả mãn
- Nếu ' 0 m 3 thì để hàm số nghịch biến trên một đoạn có độ dài đúng bằng 1 ta phải có:
1 2 1
1 2 1 1 2 4 1 2 1
2
3 9
4
m
m
4
m thoả mãn điều kiện
yx m x m x Tìm m để hàm số đồng biến trên tập xác định
Giải
Trang 9
y x m x m
Để hàm số đồng biến trên tập xác định ta phải có ' 0y trên tập xác định, tức phải có 'y 0 với mọi x
2
2
2
2
m
m
Bài 9 Cho hàm số: y x 3m 1
x m
a Khảo sát vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
b Tìm m để hàm số nghịch biến trên 3,
Giải
b
1 4
y
x m
, TXĐ: R\ m
Để hàm số nghịch biến trên3,, ta phải có:
3
1 1
3 4
4 3
m
m
m m
(m<3 để đảm bảo hàm số nghịch biến tại mọi điểm trên 3,, ví dụ: khi m=4 => điều kiện xác định x khác 4=> h/s không thể nghịch biến tại 4)
Mặt khác, ta thấy với 1
4
m thì y'0 trên toàn bộ tập xác định
4
m không thoả mãn điều kiện
4 m
HDG bài tập tham khảo thêm (Khoá KIT-1 thầy Phan Huy Khải)
y mx m x m x nghịch biến trên [1;5]
Giải:
TXĐ: D=R
Hàm số nghịch biến trên [1;5]
Trang 102 2
2
[1;5]
2(1 3 ) (2 1) 0 [1;5]
1 2
: ( ) [1;5]
max ( )
x
Ta có
2
Do đó
[1;5]
max ( )f x f(5)3
Vậy giá trị cần tìm là m3
Bài 2: Tìm m để hàm số yx3mx2(m2 m 2)x2 nghịch biến trên đoạn [ 1;1]
Giải:
TXĐ: D=R
Hàm số đồng biến trên [-1;1] y f x( )3x22mx(m2 m 2) 0 x [ 1;1]
( ) 'f x 4m 3m 6
TH 1 : ' 0 f x( ) 0 x [ 1;1] y 0 x R=> hàm số luôn đồng biến => không tồn tại m
TH 2 : ' 0 f x( )0có hai nghiệm phân biệt x1x2
Khi đó f x( ) 0 x1 x x2 f x( ) 0 x [-1;1]
2
2 2
1 1
3 105 3 105
m
m
2 7 7 2 1 2 3
yx mx m m x m m đồng biến trên 2,
Giải:
+TXĐ: D=R
+ Hàm số đồng biến trên 2, 2 2
7 m 3m 3
3 3
2 4
m
nên y 0 luôn có 2 nghiệm x1x2
Ta có y’ 0 có sơ đồ miền nghiệm G là:
(phần gạch là phần bỏ)
Ta có y x 0 đúng x 2 2, G
1
Trang 11 2
1 2
0
2 3 2 3 2 3 5 0
2
2 3 5
1
5
2 1
2 6
m
m m
Bài 4 Tìm m để hàm số yx33mx23x3m4nghịch biến trên đoạn có độ dài đúng bằng 2
Giải
TXĐ: D=R
2
y x mx
có 'y' 9m29
TH 1 : ' 0 f x( ) 0 x R y 0 x R=> hàm số luôn đồng biến trên R=> không tồn tại m
TH 2 : ' 0 f x( )0có hai nghiệm phân biệt x1x2
=> để hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài đúng bằng 2 thì y’ = 0 phải có đúng 2 nghiệm x1x2
thoả mãn x2 x1 2
2 2
m m
m
Giáo viên: Lê Bá Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn