1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 36 Hình

3 201 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 36 hình
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tiết học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : HS nắm đợc: - Định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông, tam giác đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều.. Phơng tiện dạy học: GV: SGK, compa,

Trang 1

Tiết 36 tam giác cân

A Mục tiêu : HS nắm đợc:

- Định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông, tam giác đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều

- Biết vẽ 1 tam giác cân, một tam giác đều

B Phơng tiện dạy học:

GV: SGK, compa, thớc thẳng, bảng phụ HS: SGK, compa, thớc thẳng

C Các hoạt động dạy học:

ổn định tổ chức Hoạt động của GV- HS TG Nội dung chính

Hoạt động 1: Định nghĩa tam

giác cân

GV: Giới thiệu ∆ ABC là tam

giác cân

HS: Nêu KN tam giác cân

GV hớng dẫn HS về tam giác

cân bằng cách dùng thớc và

compa

HS làm ?1 /SGK

Hoạt động 2: Tính chất

HS làm ?2 ở SGK

HS phát biểu t/c góc ở đáy của

tam giác cân

GV giới thiệu định lý 2

10'

15p

1/ Định nghĩa : SGK/125

∆ ABC cân tại A

AB = AC

AB, AC là cạnh bên

BC là cạnh đáy

B, C là 2 góc kề đáy

Âlà góc ở đỉnh

?1 Các tam giác cân ở hình 12 là

∆ ADE

∆ ABC

∆ AHC

2/Tính chất

?2 ∆ ABC cân tại A nên AB = AC

Â1 = Â2 ( AD là phân giác )

AD cạnh chung Vậy ∆ ABB = ∆ ADC (c.g.c)

⇒ ABD = ACD

* Định lý 1: SGK/126

∆ ABC cân ở A ⇒ B =C

* Định lý 2:

A

A

C B

Trang 2

Gv giới thiệu ĐN tam giác

vuông cân

HS phát biểu t/c của ∆ vuông

cân

HS làm ?3 SGK

Hoạt động 3: Tam giác đều

GV giới thiệu ĐN tam giác

đều ở SGK

HS phát biểu T/C góc ở đáy

của ∆ cân

HS làm ?4

HS 1: Vẽ ∆ đều

HS 2: Làm ý a

HS 3: Làm ý b

GV nêu hệ quả

Hoạt động 4: Hớng dẫn học

bài ở nhà

- Về học thuộc ĐN, T/C tam

giác vuông cân, cân, đều

- Làm BT 46, 47, 48,

49/127/SGK

15p

5p

∆ ABC có B = C ⇒∆ ABC cân tại A

* Định nghĩa tam giác vuông cân

∆ ABC có:

 = 900

AB = AC

⇒∆ ABC vuông cân tại A

?3 ∆ ABC vuông cân tại A nên

B + C = 900

Mà B = C ⇒ B = C = 2 45 0

2

3/ Tam giác đều:

*Định nghĩa (SGK/126)

∆ABC có AB = BC = CA ⇒∆ABC đều

?4 Vẽ tam giác đều ABC Vẽ BC

(B,BC) ∩ (C,BC) = A

⇒ ∆ABC đều

a ∆ABC đều⇒∆ABC cân tại A

⇒ B =C

∆ABC cân tại B ⇒ Â = C

b Vì Â = B = C mà Â +B +C =1800

⇒ Â = B = C = 600

* Hệ quả :SGK

∆ABC đều thì Â = B = C = 600

∆ABC có Â = B = C ⇒ ∆ABC đều

∆ABC cân có 1góc bằng 600

⇒∆ABC đều

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: SGK, compa, thớc thẳng, bảng phụ HS: SGK, compa, thớc thẳng - Tiết 36 Hình
compa thớc thẳng, bảng phụ HS: SGK, compa, thớc thẳng (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w