Chuẩn bị của GV : SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập, hình vẽ sẵn , thước thẳng, com pa, phấn màu.. Kiểm tra bài cũ : Kết hợp trong luyện tập 3.. Giảng bài mới : Giới thiệu bài :
Trang 1Ngày soạn : 27 / 01 / 09
I) MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : HS được củng cố và rèn kĩ năng nhận biết góc giữa tiếp tuyến và một dây.
2 Kỹ năng : HS rèn kĩ năng áp dụng các định lí vào giải bài tập
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận chính xác và cách trình bày bài giải.
II) CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV :
SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập, hình vẽ sẵn , thước thẳng, com pa, phấn màu
2 Chuẩn bị của HS :
Làm theo hướng dẫn tiết trước Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước thẳng, com pa
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp trong luyện tập)
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài : LUYỆN TẬP
Tiến trình bài dạy :
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔÏNG HỌC SINH NỘI DUNG
7’ HOẠT ĐỘNG 1
(Kiểm tra kết và chữa bài tập)
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
a) Phát biểu định lí và hệ quả
của góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung
b) Chữa bài 32 (SGK-Tr.80)
GV cho HS nhận xét bài làm
HS được kiểm tra lên bảng trả lời câu hỏi và giải bài tập
a) HS phát biểu : ………
Làm bài tập 32 (SGK-Tr.80) :
Ta có : ·TPB = 12 sđ »PB (đlí góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
Mà ·BOP = sđ »PB (góc ở tâm) ·BOP = 2 ·TPB
Có ·BTP + ·BOP = 900 (vì
·OTP = 900)
⇒ ·BTP + 2 ·TPB = 900
Bài 32 (SGK-Tr.80)
T
P
Ta có : ·TPB = 21 sđ »PB (đlí góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung)
Mà ·BOP = sđ »PB (góc ở tâm) ·BOP = 2 ·TPB
Có ·BTP + ·BOP = 900 (vì
·OTP = 900)
Trang 2của bạn và ghi điểm HS nhận xét bài làm của bạn ⇒ ·BTP + 2 ·TPB = 900
HS nhận xét bài làm của bạn
26’ HOẠT ĐỘNG 2 (Luyện tập)
Bài 33 (SGK-Tr.80)
GV treo bảng phụ ghi đề bài
GV hướng dẫn phân tích :
AM.AB = AC.AN
⇑
AC
AM AB
AN
=
⇑
∆AMN ∆ACB
Vậy cần chứng minh :
∆AMN ∆ACB
Bài 34 (SGK-Tr.80)
GV treo bảng phụ ghi đề bài
GV yêu cầu một HS lên bảng
vẽ hình
GV yêu cầu HS phân tích sơ
đồ chứng minh (tương tự như
bài 33)
GV gọi một HS khác lên bảng
trình bày bài giải
GV và HS nhận xét bổ sung
bài làm của HS trên bảng
GV nêu ý nghĩa của bài toán:
Khi cát tuyến quay quanh
điểm M cát đường tròn (O) tại
hai điểm A và B thì tích
MA.MB luôm không đổi
GV yêu cầu HS cần ghi nhớ
kết quả của bài toán để vận
dụng vào những bài toán
khác
HS nghiên cứu đề bài tập
Một HS lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ hình vào vở
t
M
A
HS nêu chứng minh :
………
HS nghiên cứu đề bài tập
HS lên bảng vẽ hình, HS cả lớp cùng vẽ hình vào vở
HS nêu sơ đồ :
⇑
MT
MB MA
MT =
⇑
∆ TMA ∆ BMT Một HS lên bảng trình bài chứng minh :
………
HS nhận xét bài làm của bạn
………
HS chú ý nghe GV phân tích
HS ghi kết quả bài toán
………
Bài 33 (SGK-Tr.80)
Ta có :
·AMN = ·BAt (hai góc so le trong của d // AC)
µC = ·BAt (góc nội tiếp và góc giữa tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AB)
⇒ ·AMN = µC
∆AMN và∆ACB có :
·CAB chung
·AMN = µC (c / minh trên)
⇒∆AMN ∆ACB (g-g)
⇒ ANAB =AMAC
hay : AM.AB = AC.AN
Bài 34 (SGK-Tr.80)
O
M T
B
A
Xét ∆ TMA và ∆ BMT có : µ
M chung
·ATM = µB (cùng chắn cung AT)
⇒∆ TMA ∆ BMT (g-g)
⇒ MAMT =MTMB
⇒ MT2 = MA.MB
5’ HOẠT ĐỘNG 3
Củng cố, hướng dẫn giải bài
tập :
Trang 3Bài 35 (SGK-Tr.80)
GV treo bảng phụ ghi đề bài
và hình vẽ sẵn
Gọi một HS nêu hướng giải
bài tập
Gợi ý : Theo kêùt quả của bài
tập 34, có nhận xét gì về :
MT2 , NT2 ? Từ đó tính được
MN
GV yêu cầu HS về nhà trình
bày lại bài toán
HS nghiên cứu đề bài và vẽ hình vào vở
HS nêu hướng giải bài tập : Kẻ MO cắt (O) tại A và B, Kẻ
NO cắt (O) tại C và D
Theo kết quả bài tập 34 trên ,
ta có :
= MA.(MA + 2R)
NT2 = NC.ND = NC.(NC + 2R) Thay số và tính được MT, NT
10m 40m
R
N
D
O
B A
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (4 ph)
Cần nắm vững các định lí, hệ quả góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (chú ý định lí đảo nếu có)
Làm các bài tập : 35 SGK(Tr.80) Bài 26, 27 (SBT-Tr.77, 78)
Bài làm thêm : Cho đường tròn (O ; R) Hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau I là một điểm trên cung AC, vẽ tiếp tuyến qua I cắt DC kéo dài tại M sao cho IC = CM
a) Tính góc AOI
b) Tính độ dài OM theo R
Đọc bài : “ Góc có đỉnh ở bên trong, Góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn “ SGK(Tr.80)
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :