1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T41 - H9.CIII

5 262 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Trường học Trường THCS Nguyễn Huệ
Thể loại Luyện tập
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng HS rèn kĩ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếp vào chứng minh hình.. Chuẩn bị của GV : SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập, hình vẽ sẵn, thước thẳ

Trang 1

Ngày soạn : 20 / 01 / 09



I) MỤC TIÊU :

1 Kiến thức

HS củng cố định nghĩa, định lí, các hệ quả của góc nội tiếp

2 Kỹ năng

HS rèn kĩ năng vẽ hình theo đề bài, vận dụng các tính chất của góc nội tiếp vào chứng minh hình

3 Thái độ

Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo.

II) CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV :

SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập, hình vẽ sẵn, thước thẳng, compa, ê ke, phấn màu

2 Chuẩn bị của HS :

Làm theo hướng dẫn tiết trước Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)

HS1 : a) Phát biểu định nghĩa và định lí góc nội tiếp Vẽ góc nội tiếp 300

b) Trong các câu sau câu nào sai :

A Các góc nội tiếp chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau

B Góc nội tiếp bao giờ cũng có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung

C Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông

Giải : a) (SGK-Tr.72, 73)

Vẽ góc nội tiếp 300 bằng cách vẽ cung 600 b) Chọn B

HS2 : Chữa bài tập 19 (SGK-Tr.75)

Giải : ∆SAB có : ·AMB = ·ANB = 900 (Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒ AN ⊥ SB, BM ⊥ SA

Vậy AN và BM là hai đường cao của tam giác SAB ⇒ H là trực tâm ⇒ SH là đường cao thứ ba (Vì trong một tam giác ba đường cao đồng quy) ⇒ SH ⊥ AB

30 0

O C B A

Trang 2

B S

N

M A

H

O O

H N M

B A

S

GV lưu ý HS : Bài tập 19 vẽ hình trong hai trường hợp : ∆SAB nhọn, ∆SAB tù Trường hợp S, A,

B thẳng hàng không tồn tại ∆SAB

3 Giảng bài mới :

Giới thiệu bài : Luyện tập

Tiến trình bài dạy :

30’ HOẠT ĐỘNG 1 (Luyện tập)

Bài 20 (SGK-Tr.76)

GV treo bảng phụ ghi đề bài

Yêu cầu một HS lên bảng vẽ

hình

Hỏi : Làm thế nào để chứng

minh ba điểm C, B, D thẳng

hàng ?

Bài 21 (SGK-Tr.76)

GV treo bảng phụ ghi đề bài

và hình vẽ

GV : Qua hình vẽ, có dự đoán

gì về ∆MBN ?

Hãy chứng minh điều dự đoán

đó

Bài 22 (SGK-Tr.76)

HS nghiên cứu đề bài : …………

Một HS lên bảng vẽ hình

A O O

D B

C

HS : … chứng minh góc ABC kề bù với góc ABD

HS nghiên cứu đề bài và vẽ hình vào vở

n

mO' O

B

N A

M

HS dự đoán : ∆MBN là tam giác cân

Chứng minh :

………

HS đọc đề bài

Bài 20 (SGK-Tr.76)

Giải :

Nối BA, BC, BD, ta có :

·ABC = ·ABD = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒ ·ABC + ·ABD = 1800

⇒ C, B, D thẳng hàng

Bài 21 (SGK-Tr.76)

Đường tròn (O) và (O’) là hai đường tròn bằng nhau và cùng căng dây AB nên :

Có µM = 12 sđ ¼AmB

µN = 12 sđ ¼AnB (theo định lí góc nội tiếp)

⇒ µM = µN Vậy ∆MBN cân

Bài 22 (SGK-Tr.76)

Trang 3

GV gọi một HS đọc đề bài

Gọi một HS lên bảng vẽ hình

Hỏi : Làm thế nào để chứng

Gợi ý :

Sử dụng hệ thức lượng trong

tam giác vuông

Bài 23 (SGK-Tr.76)

GV treo bảng phụ ghi đề bài

GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm :

Nhóm chẵn xét trường hợp

điểm M nằm bên trong đường

tròn

Nhóm lẻ xét trường hợp điểm

M nằm bên ngoài đường tròn

Sau 5 phút GV gọi đại diện

hai nhóm lên bảng trình bày

GV cho HS nhận xét bài làm

của mỗi nhóm

Bài 13 (SGK-Tr.72)

Chứng minh định lí : Hai cung

chắn giữa hai dây song song

thì bằng nhau bằn cách dùng

góc nội tiếp

GV vẽ hình trên bảng

Gọi HS đứng tại chỗ trình

bày

Một HS lên bảng vẽ hình, cả lớp vẽ hình vào vở

O

M C

B A

HS : …… ∆BAC vuông tại A,

MA là đường cao nên :

HS hoạt động theo nhóm : Nhóm chẵn :

Trường hợp điểm M nằm bên trong đường tròn →

2 1

D O

M

C

B

A

Nhóm lẻ : Trường hợp điểm M nằm bên ngoài đường tròn : →

A C

B

D

HS nhận xét bài làm của hai nhóm

HS vẽ hình vào vở

D

O

C

Có ·AMB = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

⇒ AM là đường cao của tam giác vuông ABC

⇒ MA2 = MB.MC (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Bài 23 (SGK-Tr.76)

a) Điểm M nằm bên ngoài đường tròn :

Xét ∆MAC và ∆MDB có :

1 2

M =M (đối đỉnh)

A D= (góc nội tiếp cùng chắn cung CB)

⇒ ∆MAC ∆MAD (g-g)

MB

MC MD

MA

=

⇒ MA.MB = MC.MD b) Trường hợp điểm M nằm bên ngoài đường tròn :

Xét ∆MAD và ∆MCB có : µ

M chung

MDA MBC= (góc nội tiếp cùng chắn cung AC)

⇒ ∆MAD ∆MCB (g-g)

MB

MD MC

MA =

⇒ MA.MB = MC.MD

BaØi 13 (SGK-Tr.72)

Có AB // CD (gt)

⇒ ·BAD ADC=· (sl trong) mà ·BAD = 21 sđ »BD (đlí) ·ADC = 12 sđ »AC (đlí)

⇒ »BD = »AC

5’ HOẠT ĐỘNG 2

Trang 4

Củng cố, hướng dẫn giải bài

tập :

GV treo bảng phụ ghi các câu

hỏi :

a) Góc nội tiếp là góc có đỉnh

nằm trên đường tròn và có

cạnh chứa dây cung của

đường tròn

b) Góc nội tiếp luôn có số đo

bằng nửa số đo của cung bị

chắn

c) Hai cung chắn giữa hai dây

song song thì bằng nhau

d) Nếu hai cung bằng nhau thì

hai dây căng cung sẽ song

song

GV gọi lần lượt từng HS đứng

tại chỗ trả lời

HS trả lời : a) Đúng

b) Sai

c) Đúng d) Sai

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

 Ôn tập kĩ định lí và hệ quả của góc nội tiếp

 Làm các bài tập :24, 25, 26 SGK(Tr.76) Bài 16, 17, 23 (SBT-Tr.76, 77)

 Đọc bài : “Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung“ SGK(Tr.77)

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Trang 5

    

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:26

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w