Đ7 Tứ giác nội tiếp – Tứ giác nội tiếpA.. 1.định nghĩa: Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đ ờng tròn đ ợc gọi là tứ giác nội tiếp đ ờng tròn Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đ ờng
Trang 1Đ7 Tứ giác nội tiếp – Tứ giác nội tiếp
A .
B .
.
C
D
1.định nghĩa:
Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đ ờng tròn
đ ợc gọi là tứ giác nội tiếp đ ờng tròn
Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đ ờng tròn
N .
M .
Q
F.
G
H
Tứ giác MNPQ không nội tiếp (S) nh ng liệu có thể nội tiếp (S') nào đó?
S
O .
Trang 2Đ7 Tứ giác nội tiếp – Tứ giác nội tiếp
A .
B .
.
C
D
1.định nghĩa:
Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đ ờng tròn
đ ợc gọi là tứ giác nội tiếp đ ờng tròn
Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đ ờng tròn
2.định lý
Bài tập 53 (sgk trang 89)
Biết ABCD là tứ giác nội tiếp, hãy điền vào ô trống trong bảng sau nếu có thể
Trườngưhợp góc
75 0
106 0
gt kl
ABCD là tứ giác nội tiếp.
A + C = 180 0 ; B + D = 180 0
00<ưx<1800
Trang 33.định lý đảo
A .
B .
.
C
D
O .
ABCD là tứ giác nội tiếp
A,B,C,D cùng thuộc một đ ờng tròn
C (O)O))
C cung BmD
BCD = 1800 - A
BmD là cung chứa góc 180 0 - A dựng trên đoạn thẳng BD
Vẽ đ ờng tròn (O)O)) qua A, B, D
ta c/m ABCD là tứ giác nội tiếp
?
m
?
BD chia (O)O)) thành hai cung BAD và BmD
?
?
Trang 4Đ7 Tứ giác nội tiếp – Tứ giác nội tiếp
A .
B .
.
C
D
1.định nghĩa:
đ ợc gọi là tứ giác nội tiếp đ ờng tròn
Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đ ờng tròn
2.định lý
ABCDưlàưtứưgiácưnộiưtiếpư=>ưAư+ưCư=ư1800ư=ưBư+ưDư=ư1800
3.định lý đảo
A + C = 1800 => ABCDưlàưtứưgiácưnộiưtiếp
4 Bài tập
Trang 5Bµi tËp 1
Trong c¸c d¹ng tø gi¸c sau ®©y, cã bao nhiªu d¹ng tø gi¸c lu«n néi tiÕp ® êng trßn?
H×nh thang ; H×nh thang c©n;
H×nh b×nh hµnh;
H×nh ch÷ nhËt;
H×nh thoi;
H×nh vu«ng
HÕt thêi gian suy nghÜ
Thêi gian suy nghÜ b¾t ®Çu
Bµi tËp VN: - nªu dÊu hiÖu nhËn biÕt, tÝnh chÊt cña tø gi¸c néi tiÕp
- lµm bµi tËp 54;55; 57; 58; 59;60 (sgk - trang 89;90)
Nhãm I: 1; Nhãm II: 1; Nhãm III: 1; Nhãm IV:;