1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

A3 1 quy trinh giao nhan hang nam

20 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 845,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phụ tùng toyota. toyota. tai lieu toyota

Trang 1

TIÊU CHUẨN – QUY ĐỊNH VỀ

ĐẶT HÀNG TỪ ĐẠI LÝ ĐẾN TMV

THÁNG 11/2015

Phòng Hoạt động Dịch vụ Đại lý

Trang 2

NỘI DUNG

A THỜI GIAN ĐẶT HÀNG VÀ GIAO HÀNG

B CÁCH THỨC TÍNH ĐIỂM HOẠT ĐỘNG PHỤ TÙNG

Trang 3

A THỜI GIAN ĐẶT HÀNG VÀ GIAO HÀNG

I Hàng Phụ tùng và Phụ kiện

II Hàng Dầu và Hóa chất

III Đơn hàng đặc biệt

Trang 4

I Hàng Phụ tùng & Phụ kiện

1 Quy trình xử lý đơn hàng thông thường

Chu trình đơn hàng Chu trình dữ liệu

TOYOTA VIỆT NAM TMC/TMAP ĐẠI LÝ

Đặt hàng lại nếu cần

Kiểm tra loại đơn hàng

Kiểm tra

dự trữ

Sai

Đặt hàng tới TMV

E/O

S/O

T/O

K/O

A/O

(*)

Xử lý đơn hàng

Ghi lỗi và thông tin lại cho đại lý (**)

Nhận đơn hàng từ TMV

Xử lý đơn hàng

Gửi đơn hàng qua EDI

TMSS

Nhận thông tin và

TMSS

Trang 5

I Hàng Phụ tùng & Phụ kiện

2 Thời gian giao hàng đến Đại lý Hồ Chí Minh và Biên Hòa, Bình Dương

 Thời gian cut-off : 11h5016h00

Trang 6

I Hàng Phụ tùng & Phụ kiện

3 Thời gian giao hàng đến các Đại lý tỉnh phía Nam

 Thời gian cut-off : 15h15

Trang 7

II Hàng Dầu và Hóa chất khác

1 Danh sách Dầu và Hóa chất

Đại lý đặt hàng đúng tiêu chuẩn đóng gói

Tránh đặt lẻ thùng

Trang 8

II Hàng Dầu và Hóa chất khác

2 Thời gian đặt – xử lý – giao hàng đối với đơn hàng dầu Caltex

≤ 10 AM > 10 AM

Hà Nội, Hải Phòng, TP HCM và Đà Nẵng D D+1 01 phuy hoặc 06 thùng carton

Vũng Tàu

Quảng Ninh

Vĩnh Phúc

D+ 3

1.500 lít

Nghệ An, Quảng Bình, Bình Thuận, Buôn Ma

Thời gian Cut-off : 10h00 sáng hàng ngày

Trang 9

II Hàng Dầu và Hóa chất khác

3 Thời gian đặt – xử lý – giao hàng đối với dầu phanh, nước làm mát và nước rửa kính (Utech)

Thời gian Cut-off : 15h45 chiều hàng ngày

Thời gian đặt hàng ( D) ≤ 3.45 PM > 3.45 PM Số lượng tối thiểu

Hà Nội, Hồ Chí Minh, Vĩnh Phúc D+1 D+2

1 Phuy or 1 thùng

Thanh Hóa, Thái Nguyên, Hải

Phòng, Quảng Ninh, Biên Hòa, Bắc

Ninh, Hải Dương, Bình Thuận, Biên

Hòa- Cầu Đồng Nai

D+2 D+3

Đà Nẵng, Vinh, Cần Thơ, Buôn Ma

Thuột, Vũng Tàu, Nha Trang, Ninh

Kiều, Quy Nhơn, Gia Lai, Quảng

Bình

D+3 D+4 1 phuy hoặc 3 thùng

Trang 10

III Đơn hàng đặc biệt

1> Đơn hàng chìa khóa

2> Đơn hàng lốc máy và khung xe

3> Đơn hàng cho nhu cầu đặc biệt

4> Đơn hàng dụng cụ

5> Đơn hàng dầu đặc biệt ( nguồn Nhật)

Trang 11

III Đơn hàng đặc biệt

1 Đơn hàng chìa khóa

 Thời gian cut-off

- Đại lý Tỉnh: 15h15

 Trong trường hợp đại lý cần mua chìa khóa có cắt răng, TMV sẽ hỗ trợ đại lý cắt chìa khóa

* Kiểu model và số VIN

* Mã chìa khóa

* Đặt đơn hàng trên cửa sổ đặc biệt

* Loại đơn hàng là "T/O"

Các thông tin cần thiết

khi đặt hàng

Cách đặt hàng

2 Đơn hàng lốc máy và khung xe

* Kiểu model/ VIN

* Số chỗ ngồi ghi theo đăng ký xe.

* Đặt đơn hàng trên cửa sổ đặc biệt

* Loại đơn hàng là "T/O"

Các thông tin cần thiết

khi đặt hàng

Cách đặt hàng

 TMV yêu cầu đại lý cung cấp đầy đủ thông tin khi đặt lốc máy và khung xe như sau:

Trang 12

III Đơn hàng đặc biệt

3 Đơn hàng cho nhu cầu đặc biệt

sinh do nhu cầu đặc biệt (VD: bán cho lô taxi, đặt hàng chiến dịch, bán lẻ số lượng lớn cho gara ngoài…), TMV có chính sách giao phụ tùng từng phần theo tuần, cụ thể như sau:

Đại lý có thể đặt trong cửa sổ đặt hàng thủ công C/O hoặc cửa sổ đặt hàng BO

cho bán lẻ (F/O) và thông báo lên TMV

* Đặt đơn hàng trên cửa sổ đặc biệt

* Loại đơn hàng là "T/O"

Số lượng đại lý đặt: 40 cái

MAD của Đại lý:

10chiếc/tháng

MAD của TMV:

120 chiếc/tháng

2 Aug

Số lượng phụ tùng còn nợ là 15 Sau khi kiểm tra khả năng cung cấ p, TMV sẽ thông

bá o với đại lý ngày trả dự kiến: 9 Sep

Cách đặt hàng

Ngày đặt:

2 Aug 2010

Số lượng phụ tùng trả 5

9 Aug

5

16 Aug

5

23 Aug

5

30 Aug

5

Ngày trả PT cho đại lý

40

???

15

Số lượng hàng TMV sẽ giao = 2 lần nhu cầu tuần của đạ i lý

= 2,5x2 = 5

Trang 13

III Đơn hàng đặc biệt

4 Đơn hàng dụng cụ

 Được gửi trờn cửa sổ “Đặt hàng đặc biệt” trờn TMSS

MẪU ĐẶT HÀNG DỤNG CỤ

STT Mó phụ tựng Tờn phụ tựng Hỡnh minh họa

(nếu cú)

Số lượng hiện tại

Nhu cầu đặt hàng

Đơn giỏ bỏn

lẻ Thành tiền Ghi chỳ

1 09808-14020 Dụng cụ tháo lọc xăng Vios 0 1 5,101,600 5,101,600 Đặt mới

2 09992-00095 Đồng hồ đo áp suất dầu hộp số tự động 0 1 25,044,100 25,044,100 Đặt mới

3 09213-58013 Dụng cụ giữ puly trục khủy 1 1 2,162,100 2,162,100 Bổ sung

4 09213-54015 Dụng cụ giữ puly trục khủy 1 1 1,873,300 1,873,300 Bổ sung

34,181,100

13,672,440

XÁC NHẬN HIỆN TRẠNG & NHU CẦU ĐẶT HÀNG

DỤNG CỤ SỬA CHỮA CỦA ĐẠI Lí

Ghi chỳ : Đại lý điền đầy đủ hiện trạng sử dụng dụng cụ trong xưởng dịch vụ (bao gồm cả dụng cụ cầm tay của Kỹ thuật viờn và dụng cụ chuyờn dựng - SST) cựng nhu cầu bổ sung/ cấp mới

Toyota Kaizen

Tổng tiền trước chiết khấu 60% (A):

Tổng tiền sau chiết khấu 60% (B=A x 0.4):

Ký duyệt: Ký duyệt: Ký duyệt: Ký duyệt: Chuẩn bị

Trưởng phũng Phụ tựng Trưởng phũng DSO Giỏm đốc đại lý Trưởng phũng DV đại lý

Trang 14

I Cách thức đặt hàng

II Thời gian thanh toán

III Đặt đơn hàng khẩn (VOR)

CÁC HẠNG MỤC ĐÁNH GIÁ

New

Trang 15

I Cách thức đặt hàng

CÁCH THỨC ĐẶT HÀNG

12 ĐIỂM

A: Doanh số bán hàng trong tháng dựa trên hóa đơn VAT (Đv: Tỷ đồng)

B: Số đơn hàng đặt sai/hủy/muộn trong tháng

• Doanh số bán hàng trong tháng tăng 1 tỷ, Đại lý sẽ được phép đặt sai/muộn/hủy thêm 1 đơn hàng

• Kết quả cuối năm là điểm TB của 12 tháng

B > 2

B ≤ 1 1 điểm

B > 1 0 điểm

B ≤ 2 1 điểm

0 điểm

A ≤ 1

1< A ≤2

DỰA TRÊN 2 TIÊU CHÍ:

VÍ DỤ:

CÁCH TÍNH ĐIỂM

Trang 16

I Cách thức đặt hàng

ĐẶT HÀNG ĐÚNG QUY ĐỊNH

ĐƠN HÀNG ĐẶT MUỘN

• Đơn hàng đặt sau giờ "cut off" và có yêu cầu TMV xử lý

ĐƠN HÀNG HỦY

• Áp dụng cho các trường hợp hủy không hợp lệ

Trang 17

II Thời gian thanh toán

Đúng hạn 1 điểm/3 kỳ

Quá hạn 0 điểm/kỳ

• 36 kỳ Thanh toán/ năm

• HĐ xuất cho kỳ cuối (ngày 21-31) thời hạn thanh toán sẽ tính từ ngày gửi HĐ

• Kết quả cuối năm là điểm cộng dồn của các ký thanh toán, đánh giá theo từng kỳ thanh toán

THỜI GIAN THANH TOÁN

12 ĐIỂM CÁCH TÍNH ĐIỂM

Trang 18

III Đặt đơn hàng khẩn VOR

• Có 3 kỳ đánh giá/ năm

• Lượt đặt: 1 đơn hàng đặt 4 mã phụ tùng sẽ tương ứng với 4 lượt đặt

• Đơn hàng khẩn: đơn hàng Vehicle off road, đặt cho các nhu cầu xe sửa chữa trong xưởng mà phụ tùng không có tại Đại lý, xe hư hỏng nặng và không chạy được trên đường

• Đơn hàng thường: đơn hàng Emergency, đặt cho các nhu cầu xe có lịch đặt hẹn mà phụ tùng không có sẵn tại Đại lý, không bao gồm đơn hàng dự trữ và đơn hàng đặc biệt

TỶ LỆ ĐẶT ĐƠN HÀNG VOR

6 ĐIỂM CÁCH TÍNH ĐIỂM

X > 50% : 0 điểm/kỳ đánh giá

X ≤ 50% : 2 điểm/kỳ đánh giá

Tổng số lượt đặt trong đơn hàng khẩn

X

Tổng số lượt đặt trong đơn hàng khẩn và thường

New

Trang 19

I Cách thức đặt hàng

Trang 20

XIN CẢM ƠN

Ngày đăng: 09/10/2016, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w