1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DKT HKI

12 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ I
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 187,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA 1 TIẾT I.Trắc nghiệm 3điểm Câu 11đ: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đằng trước câu trả lời đúng trong các câu sau... Hãy khoanh tròn vào chữ số đứng trớc câu trả lời đúng.. Nối

Trang 1

KIỂM TRA (1 TIẾT) I.Trắc nghiệm (3điểm)

Câu 1(1đ): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng đằng trước câu trả lời đúng trong các câu sau

Cho tập hợp A = { 0 }

A A không phải là tập hợp

B A là tập rỗng

C A là tập hợp có một phần tử là số 0

D A là tập hợp không có một phần tử nào

Câu (2đ): Điền dấu “x”vào ô thích hợp

a- 12 8 :12 4 = 12 2

b- 5 5 = 25

c- 5 3 5 2 = 5 5

d- 1240 0 = 0

II.Tự luận(7điểm)

Câu 3-(1đ) Viết tập hợp A các số tự nhiên chẵn x sao cho;1<x<10

Câu 4(4đ): Thực hiện phép tính

a)4.5 2 – 3.2 3

b)2.5 2 + 18 : 3 2

c)1494 - { [ ( 216 + 184 ) : 4 ] 9 }

Câu 5:(2đ) Tìm số tự nhiên x biết;

a) (9x + 2 ).3 = 60

b) 71 + (26 – 3x ):5 = 75

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

I trắc nghiệm

Câu 1 (1) C.Đ

Câu 1 (2đ)

c/ 5 3 5 2 = 5 5 X

II.Tự luận(7điểm)

Trang 2

Bài Lời giải Điểm

4(4đ) a) 4.25 – 3 8

=100 – 24 =100 b) 2.25 +18 : 9 =50+2 =52 c)1494 - {[400 :4].9}

=1449 - {100.9}

=1494 – 900 =594

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 5(2đ) a) 9x+2=60:3

9x=20-2 X=2 b) (26-3x):5=75-71 26-3x=4.5

3x=26-20 X=6:3 X=2

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

TIẾT 39 KIỂM TRA CHƯƠNG I

I Trắc nghiệm(3đ)

Câu1(1.5đ)Điền số thích hợp vào chỗ chấm tiếp theo các câu sau

A Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố là:………

B Có ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là:………

C có một số nguyên tố chẵn là;………

Câu 2(1.5đ) Điền dấu”X” vào ô trống

1/Số có chữ số tận cùng bằng 8 thì chia hết cho 2

2/Số chia hết cho 2 thì có tận cùng bằng 8

3/Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

II.Tự luận(7điểm)

Bài 3(3đ) Thực hiện các phép tính(tính nhanh nếu có thể)

a) 4.52 – 3.23 +33:3

b) 28.76 + 28.24 + 28.20

c) 23.24 + 52.23

Bài 4(2đ) Tìm số tự nhiên x ,biết:

Trang 3

a)x = 28 : 24 + 32 33

b)6x – 39 = 5628 : 28

Bài 5(2đ)Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô.Tinh số học sinh đi tham quan biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người một xe thì không dư một ai

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM I.Trắc nghiệm(3điểm)

Mỗi ý đúng (0.5đ)

Câu1 (1.5đ)

a/…2 ; 3

b/3; 5; 7

c/ 2

Bài 2(1.5đ)

Dấu hiệu chia hết Đúng Sai 1/số có chữ số tận cùng bằng 8 thì chia hết cho 2 X

2/số chia hết cho 2 thì có tận cùng bằng 8 X 3/Một số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9 X II.Tự luận(7đ)

3(3đ)

4 25 – 3 8 + 27 : 3

=100 – 24 + 9

=87 b) 28 ( 76 + 24 + 20 ) =28.120

3360 c) 8(16 + 25 ) =8.41 =328

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ

4(2đ) a) x = 16 + 9.27

x=259 b)6x – 39 = 201 6x =201 + 39

X = 240 : 6

X =40

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 5(2đ) Theo đầu bài,số học sinh đi tham quan phải

chia hết 40;45.Nghĩa là số HS phải là bội

Trang 4

chung của 40;45 BCNN(40;45)=360 B(360)={0;360;720;1440…}

Trong các số thuộc B(360) chỉ có

700 < 720 <800 Vậy số HS trương đi tham quan là 720 em

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

I Trắc nghiệm(3điểm)

Câu 1 (0.5đ).chọn kết quả đúng của phép tính 26 : 2 là:

A.27 B 26 C.25 D 23

Câu2(1.5đ) Điền số thích hợp vào ô trống:

a) Số đối của -7 là 

Số đối của 0 là 

Số đối của 10 là 

b) | 0 | =… | -25 | = … | 19 |=…

Câu 3:(0.5đ)

a)Cho biết A và B là 2 góc bù nhau.Nếu góc A số đo 45o thì góc B có số đo là:

A.1000 B.1350 C.550 D.900

Câu 4:(0.5đ) khi có 2 đường thẳng phân biệt thì chúng có thể:

A Trùng nhau hoặc cắt nhau

B.Trùng nhau hoặc song song

C.song song hoặc cắt nhau

D.Cả ba câu đều đúng

II.Tự luận(7điểm)

Bài 1(2đ) Thực hiện phép tính

a) 75 – ( 3.52 – 4.23)

b) -326 – ( 115 – 326 ) - (86 -115 )

Bài 2(2đ) Tìm x biết:

a) ( x – 2 ).5 = 15

b) 2x – ( -17) = 15

Bài 3(1.5đ)

Tim số học sinh khối 6 của một trường biết rằng số đó là số nhỏ nhất (khác 0) chia hết cho 36 và 90

Bài 4(1.5đ)

Vẽ đoạn thẳng AB dài 7cm Vẽ điểm O là trung điểm của đoạn thẳng Nêu cách vẽ

Trang 5

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

I Trắc nghiệm (3đ) mỗi ý đỳng 0.5đ

Cõu2 (1đ)

a) 7

khụng cú số đối

-10

b)| 0 | = 0… | -25 | = 25… | 19 |=19…

II.Tự luận(7đ)

1(2đ)

a) 127 – 18.11 =127 – 198 =-71

b)-326 -115 +326 – 86 +115 =86

0.5đ 0.5đ

0.5đ 0.5đ

2(2đ)

a) x – 2 = 15 : 5

x =3 + 2

x =5 b) 2x + 17 = 15 2x = 15 – 17 2x = -2

X = -1

0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ

3(1.5đ) BCNN(36;90) = 22.32.5 =180

Số HS khối 6 là : 180 em

1đ 0.5đ 4(1.5đ)

Yờu cầu; vẽ đỳng kớch thước, trung điểm

AB = 7cm ; OA=OB =1/2AB Nờu cỏch vẽ………

1.đ 0.5đ

ma trận đề kiểm tra toán 6 (hình)

Bài số 3 (Kì I)

Trang 6

Thời gian: 45'

đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan: (3 đ)

Câu 2: a-3 (0,5đ)

b-1 (0,5đ) c-5 (0,5đ) d-2 (0,5đ)

II Tự luận: (7đ).

Vẽ hình đúng: (1đ)

a Điểm M có nằm giữa 2 điểm O và N vì M, N,, tia Ox OM < ON

b OA = 2OM = 2.2 = 4cm (1đ)

OB = 2ON = 2.3 = 6cm (1đ)

AB = OB - OA = 6 - 4 = 2 (cm) (1đ)

cm AB

cm OM

MA

) ( 2 2

2

là trung điểm của AB (2đ)

đề kiểm tra toán 6 Thời gian 45'

I Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: (Nhì vào hình vẽ bên) Hãy khoanh tròn vào chữ số đứng trớc câu trả

lời đúng

Điểm A

I Vừa thuộc đờng thẳng a, vừa thuộc đờng thẳng b a

b

II Thuộc đờng thẳng a, không thuộc đờng thẳng b A III Không thuộc đờng thẳng a, thuộc đờng thẳng b

IV Không thuộc đờng thẳng a và không thuộc đờng thẳng b B

C

Câu 2: Trên tia Ox lấy các điểm A,B,C,M sao cho OA = 4cm, OB = 6cm OC

= 8cm, OM = 5cm

Nối một dòng ở cột bên trái với một dòng ở cột bên phải để đợc khẳng

định đúng

Trang 7

a Điểm A là trung điểm của đoạn thẳng: 1 AB

b Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng: 2 BC

c Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng: 3 OC

d Độ dài đoạn thẳng AB bằng độ dài đoạn thẳng: 4 OA

II Tự luận:

Câu 3: Cho tia OX, lấy các điểm M,N thuộc tia OX sao cho OM = 2cm, )N

= 3cm; lấy các điểm A và B sao cho M là trung điểm đoạn OA, N là trung điểm của đoạn thẳng OB

a Điểm M có nằm giữa điểm O và N không ? Tại sao ?

b Tính OA, OB, AB

c Chứng tỏ A là trung điểm của đoạn MB

Đề kiểm tra toán 6 (số)

Kỳ II - Bài số 1 (45')

I Trắc nghiệm khách quan: (4đ).

Trong các câu 1,2 hãy khoanh tròn vào chữ số đứng trớc phơng án

đúng

Câu 1 : (1đ) Sắp xếp các số nguyên - 9, 7, 5, - 7, 0, 1, 3 theo thứ tự tăng

dần ta đợc

I 0, 1, 3, 5, - 7, 7, 9 II 0, 1, 3, 5, 7, - 7, -9 III 7, 5, 4, 1, 0, -4, 9 IV 7, 5, 4, 1, 0, - 9, - 4

Câu 2: (1đ) Kết quả nào sau đây là sai ?

I - 5 ( -7) = - 2 II - 5 + ( - 7) = - 2 III - 7 + 5 = 2 IV - 7 + ( - 5) = 12

Câu 3: (2đ) Hãy điền dấu "x" vào ô thích hợp để xác định khẳng định nào

đúng, khẳng định nào sai ?

Trang 8

Khẳng định Đúng Sai

a Giá trị tuyệt đối của một số nguyên bằng chính nó

b Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ

hơn thì lớn hơn

c Nếu a chia hết cho b và b chia hết cho c thì a cũng chia

hết cho c

d Hai số có giá trị tuyệt đối bằng nhau thì bằng nhau

II Tự luận: (6đ).

Câu 4: (2đ) Thực hiện các dãy phép tính:

a 17 - 25 + 55 - 17 b 32 - (6 + 32) - 5 (- 3)

c - 12 6 + 12 (- 4) - 78 d ( - 5)3 23.

Câu 5: (2đ) Tìm số nguyên x biết:

a 2x - 5 = -23 b x = - 3

Câu 6: (2đ).

a Tìm tất cả các ớc của - 12

b Tìm năm bội số của - 7

đề kiểm tra (số)

Bài số 2 Thời gian: 45'

đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan: (3 đ)

Câu 1: III (1đ)

Câu 2: -

16

27

;

3

1

;

2

3

; - 3 (mỗi ý 0,5đ) (2đ)

II Tự luận: (7 đ).

Câu 3: a

8

7

b

82

31

c

15

8

(Mỗi ý đúng

đợc 1 đ)

Câu 4: a

6

64

60

67

6

13

x (Mỗi ý đúng đợc 1

đ)

Câu 5: a

3

1

(0,5đ)

b

4

5

(0,5đ)

Trang 9

Đề kiểm tra (số) Bài số 2 - Thời gian: 45'

I Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: (1đ) Chọn kết quả đúng.

So sánh

54

11

37 22

I

37

22 54

11

37

22 54

11

37

22 54

11

 IV Cả II và III đều sai

Câu 2: (2đ) Điền các số thích hợp vào bảng sau:

a b a b a : b a + b a - b

4

3

4

1 2

II Tự luận: (6đ).

Câu 3: (3đ) Thực hiện phép tính:

a

2

1 5 8

3

6 

25

41 82

15 41

23

2

1 15

7 5

3 2

1

Câu 4: (3đ) Tìm x.

a x : 4 2 , 5

3

1

3

2

12

5 2

1 3

2

x

Câu 5: (1đ) Tìm số nghịch đảo của các số sau:

a - 3

b

5

4

đề kiểm tra (hình)

Bài số 3 Thời gian: 45'

Trang 10

đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan: (4đ).

Câu 1: A < B < C < D = (Mỗi ý đúng đợc 0,5đ) Câu 2: D

II Tự luận: (6đ)

Câu 3: a Vẽ đợc tam giác (1đ)

YOM = 250 (1,5đ)

b Tính MOZ = 250

 YOM - MOZ = 250

Mà tia Om nằm giữa OY và OZ nên Om là p/giác góc YOZ (1đ)

đề kiểm tra hình 6 Bài số 3 - Thời gian 45'

I Trắc nghiệm khách quan:

Câu 1: (2đ) Trong góc vuông XOt lấy hai tia Oy, Oz sao cho COY = 150

XOt = 450

Điền dấu ( >, <, = ) thích hợp vào ô vuông

Câu 2: (2đ) Chọn câu trả lời đúng:

Cho aob = 200, boc = 400 Ta có:

A Tia Ob là tia p/giác của góc aOc

B Tia Oa là tia p/giác của góc aOc

C Tia Oc là tia p/giác của góc aOc

D Cả A, B, C đều sai

II Tự luận: (6đ).

Trang 11

Câu 3: a Vẽ đoạn thẳng BC = 5 cm Vẽ điểm A sao cho AC = 4cm và AB =

3cm Vẽ t/giác ABC

b Xác định số đo của góc lớn nhất của t/giác ABC nói trên bằng th ớc

đo góc

Câu 4: (3,5đ) Vẽ hai góc kề bù XOY và YOZ, biết số đo gíc XOY bằng

1300 Vẽ tia Om trong góc YOZ sao cho số đo góc tOm bằng 900

a Tính số đo góc yOm

b Tia Om có phải là tia p/giác của góc yOz không ? Vì sai ?

đề kiểm tra học kỳ II

Thời gian: 90’

đáp án và biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan: (3) điểm

Câu 3: a Sai (0,5 đ)

b đúng (0,5 đ)

c đúng (0,5 đ)

II Tự luận: d sai (0,5 đ)

Câu 4: a A =5 (1,0đ)

8

b x

Câu 5: a Số HS giỏi: 40 = 10 (em)

100

Số HS trung bình 10 4

5

2

 (em)

Số HS khá: 40-(10+4) =26 (em)

b Tỷ số phần trăm của số HS khá so với số HS cả lớp

% 65

% 100 40

26

Câu6: a Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

(1,0đ)

b yOz = 550

(1,0đ)

c Tia Oz có là tia phân giác của xOy vì XOY = YOZ = 550

và tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy nên suy ra

Tia Oz có là tia phân giác của xoy (1,0đ)

đề kiểm tra học kì II

I Trắc nghiệm khách quan:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trớc phơng án đúng

(1,0 đ)

Trang 12

Câu 1: (0,5) Hỗn số

3

1 4

 đợc viết dới dạng phân số là:

A

3

4

B

3

7

C

3

11

D

3

13

Câu 2: (0,5đ) Tính

9

5 6

5 

 đợc kết quả là:

18

5

C

18

5

D

54

5

Câu 3: (2đ) Điền dấu x vào ô thích hợp

a Hai số đối nhau là hai số có tích bằng 1

b Hai phân số

b

a

d

c

(b,d  0) gọi là bằng nhau Nếu

ad = bc

c Phân số tối giản là phân số mà tủ và mẩu chỉ có ớc

chung là 1 và -1

d Hai góc kề nhau là hai góc có tổng số đo bằng 900

II Tự luận:

Câu 4: 2đ)

a Tính giá trị của biểu thức A = 5

13

9 7

3 13

4 7

3 7

b Tìm x biết

4

3 2 : 7

1

3 x

Câu 5: (2đ) Một lớp học có 40 học sinh Số HS giỏi chiếm 25% số HS cả lớp Số HS trung bình bằng

5

2

số HS giỏi Còn lại là HS khá

a Tính số HS mỗi loại của lớp

b Tính tỉ số phần trăm của số HS khá so với số HS cả lớp

Câu 6: (3đ) Trên nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho XOY = 1100; XOT = 550

a Hỏi trong ba tia Ox, Oy, Ot, tia nào nằm giữa hai tia còn lại

b Tính số đo góc YOZ

c Hỏi tia Oz có là tia phân giác của XOY hay không ? Giải thích

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w