1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi HKI 10

3 529 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi kiểm tra học kỳ I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 183 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2:Giải phương trình: a.. Tìm tọa độ giao điểm của hai hàm số trên.

Trang 1

Họ Tên : ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2008 – 2009 )

THỜI GIAN : 30 PHÚT

TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm )

( Ban cơ bản làm từ câu 1 đến câu 16 , ban tự nhiên làm từ câu 1 đến câu 20 ).

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A ( 2; -1 ) , B ( -1; 4 ) , C ( -3; 2 ) Tọa độ

trọng tâm G của tam giác ABC là:

A G (  32 ;

3

5

3

5

 )

C G ( 32 ;  35 ) D G (  13 ; 35 )

Câu 2: Trong hệ trục ( O ;

i ; 

j), tọa độ của vectơ 

i + 

j là :

A (0; 1 ) B (-1; 1 ) C (1; 1 ) D (1; 0 )

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A ( 1; 1 ), B ( 2; 4 ), C ( 10; - 2 )

Góc giữa hai vectơ (   

AB,   

AC ) bằng bao nhiêu?

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 điểm A ( 2; 3 ) và B ( -2; 5 )

Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

A I ( 0; 4 ) B I ( 4; 0 ) C I ( 2; -1 ) D I ( -1; 2 )

Câu 5: Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để I là trung điểm của đoạn thẳng AB.

IA +   

IB = 

O

C   

IA -   

IB = 

IA =   

IB

Câu 6: Cho lục giác đều ABCDEF Các vectơ cùng phương với OC có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác bằng:

a) 10 b) 12 c) 13 d) 14

Câu 7: Cho 4 điểm A, B, C, D Ta có đẳng thức sau:

a) AB + CD= AC-BD c) AB = CD+DA+BA

b) AB + CD= AC+BD d) AB + AC= BD+DC

Câu 8: Cho u  2 a 5b Véctơ đối của u là:

a)  2 a 5b b) 2 a 5b c)  2 a 5b d)  (  2a 5b)

Câu9: Cho A={1,2,3,4} , B={3,4,5,7} , C={3,4} xác định các phép toán sao

a) AB=C b) CB=A c) AC=B d) B=A

Câu 10:Xác định tập hợp sau: (5;8)(-8;-5) là:

a) (-8;-5) b) (-5;5) c) (-8;8) d) 

Câu11: Xác định tập hợp sau (-;2]( -2;+) là:

ĐỀ : 003

Trang 2

a) (-;+) b)  c) (-2;2) d) (-2;2]

Câu12: Tập xác định của hàm số y = 22 1

x

x

là:

a)D=R\{1} b)D=R\{-1} c) D=R\{ 1} d) D=R

Câu13:Cho hàm số y =

1

1

x có tập xác định là:

a) D={x0 ,x -1} b) D={x>0 ,x 1}

c) D={x0 ,x 1} d) D=R

Câu 14: Cho parabol (p) : y=2x2 - 3x + 1 có trục đối xứng là:

a)x=

4

3

b)x=

4

3

c) x=

2

3

d)x=

2 3

Câu 15: Cho hàm số f(x) = x2 + 3x + 2 có toạ đỉnh là

a)I( 43 ;1) b)I( 23;-1) c)I(1; 12 ) d)I(-1;

2

3

)

Câu 16: Cho phương trình : x - 2y + 5 = 0 (1)

Cặp nào sao đây là nghiệm của phương trình (1)

a)(-2;1) b)(-1;2) c)(1;2) d)(1;-2)

Câu 17: Cho A(-1; 8), B(1; 6), C(3; 4).

A A, B, C thẳng hàng B AB = AC

C A, B, C cách đều O D A, B, C là ba đỉnh tam giác

Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G và tọa độ các

điểm như sau: A(3; 2), B(-11; 0), G(-1; 2) Tọa độ đỉnh C là:

A C(4; 5) B C(4; 4) C C(5; 4) D C(5; 5)

Câu 19: Cho hàm số f(x) = 2x2 + 3x + 1 Khi đó hàm số:

A Đạt cực tiểu tại x = - 43 B Đạt cực đại tại x = - 43

C Đạt cực đại tại x = - 23 D Đạt cực tiểu tại x = - 23

Câu 20: Hãy chọn kết quả đúng của sin1350.sin450 – cos1350.cos450:

A

2

6

2 

B 1

C

6

2

D

4 2

Hết

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2008 – 2009 ) ĐỀ :003

Trang 3

MÔN TOÁN – KHỐI 10 THỜI GIAN : 90 PHÚT

TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

( Ban cơ bản làm từ câu 1 đến câu 4 , ban tự nhiên làm từ câu 1 đến câu 6 )

Câu1 : Cho hàm số 2 2 3 2

a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ

b) Tìm giao điểm của Parabol và đường thẳng trên.

Câu 2:Giải phương trình:

a | x-1| = 2x+3

x

Câu 3: Giải và biện luận phương trình theo tham số m (2m-1)x=3-2x

Câu 4: Cho tam giác ABC có A(-5;6), B(-4;-1), C(4;3)

a) CMR: 3 điểm A, B, C không thẳng hàng.

b) Tìm toạ độ đỉnh D để tứ giác ABCD là hình bình hành.

Câu 5: Giải và biện luận phương trình: | mx – x + 1 | = | x + 2 |

Câu 6: Cho tam giác ABC Gọi I là điểm thỏa mãn điều kiện:   

IA + 2   

IB + 3   

IC = 

O.

a CMR: I là trọng tâm tam giác BCD, trong đó D là trung điểm cạnh AC.

b Biểu thị vectơ   

AI theo hai vectơ   

AB và   

AC.

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I ( 2008 – 2009 )

MÔN TOÁN – KHỐI 10 THỜI GIAN : 90 PHÚT

TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

( Ban cơ bản làm từ câu 1 đến câu 4 , ban tự nhiên làm từ câu 1 đến câu 6 )

Câu 1: Cho 2 hàm số sau : y = - x + 1 và y = - x 2 + 3x - 2

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của 2 hàm số trên cùng một hệ trục tọa độ

b Tìm tọa độ giao điểm của hai hàm số trên.

Câu 2: Giải phương trình sau:

a 2x 3 = 3x + 2

b |x-2 | = 3x-1

Câu 3 :Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m: m( x – 2 ) = 3x + 1

Câu 4:

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 3 điểm A ( -1; 1) , B ( 1; 3) , C (1; -1).

a Chứng minh tam giác ABC vuông tại A ;

b/ Tìm tọa độ điểm D để tứ giác giác ABCD là hình bình hành ;

Câu 5: Giải và biện luận hệ phương trình:

1 0

m y mx my x

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(2; 5), B(1; 1), C(3; 3)

a Chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng.

b.Tìm tọa độ điểm D sao cho :   

AD = 3   

AB - 2   

AC.

ĐỀ: 004

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w