Phòng Giáo dục quỳ Hợp Thứ ….ngày ….. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng trong các trờng hợp sau : a.. Số " hai mơi triệu không nghìn bốn trăm linh tám " viết là: b..
Trang 1Phòng Giáo dục quỳ Hợp Thứ ….ngày … tháng … năm 200… Trờng Tiểu học Châu Đình kiểm tra định kì cuối học kì 1
Họ và tên: ……… Môn: Toán lớp 4
Điểm: ……… ( Thời gian 40 phút không kể thời gian giao nhận đề)
Bài 1: Mỗi bài tập dới đây có nêu kèm một số câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng trong các trờng hợp sau :
a Số " hai mơi triệu không nghìn bốn trăm linh tám " viết là:
b Dãy số đợc xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 2 057 ; 2 058 ; 2 810 ; 3 000
B 9 871 ; 20 000 ; 1 999 ; 1 019
C 50 000 ; 60 000 ; 7 000 000 ; 80 000
D 37 911 ; 37 912 ; 38 011 ; 38 010
c Kết quả của phép nhân 837 x 103 là :
C 86 211 D 85 201
d Kết quả của phép chia 50 050 : 25 là :
A 2 002 B 20002
C 202 D 220
e Tìm x, biết : 23 575 - x = 8 428
A x = 15 157 B x = 15 147
C x = 25 147 D x = 32 003
g Tổng của hai số là 12 000 Số thứ nhất hơn số thứ hai là 2 000 Vậy số thứ hai là :
A 10 000 B 5 000
C 7 000 D 6 000
Bài 2:
> a) 3 phút 8 giây 38 giây c) 6 m2 25 cm 2 ……600030 cm2
< ?
= b) 8 kg 5 g ……… 8005 g d) 25 dm 2 3 cm 2 ……2 503 cm2
Trang 2Bài 3 : Tính giá trị biểu thức:
a 296 - 22 + 140 b 8 064 : 64 x 37
Bài 4: Đặt tính rồi tính:
a 6420 : 321 b 324 x 205
Bài 5: Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 180 m, chiều rộng bằng nửa chiều dài.
a Tính chu vi sân vận động đó
b Tính diện tích sân vận động đó
Bài 6: a Chữ số cần viết vào ô trống của 32 để đợc một số chia hết cho cả 2 và 9 là :
A 0 B 4
C 6 D 9
b Viết số thích hợp vào chỗ … của dãy số sau:
3 ; 7 ; 11 ; 15 ; …… ; 23 ; 27
Phòng giáo dục quỳ hợp
Trang 3Trờng Tiểu học châu đình
Hớng dẫn chấm bài kiểm tra định kì cuối học kì I.
Năm học 2007 - 2008 Môn Toán Lớp 4
-Bài 1: (3 điểm)
Học sinh viết đúng mỗi câu cho 0.5 điểm
Bài 2: (1 điểm)
Học sinh viết đúng mỗi câu cho 0.5 điểm
Bài 3: ( 1 điểm)
Học sinh tính đúng giá trị mỗi biểu thức cho 0.5 điểm
Bài 4: ( 1 điểm)
Học sinh đặt tính và tính đúng mỗi phép tính cho 0.5 điểm
Bài 5: ( 2 điểm)
Học sinh nêu câu lời giải và tính đúng chiều rộng cho 0.25 điểm
Học sinh nêu câu lời giải và tính đúng chu vi cho 0.75 điểm
Học sinh nêu câu lời giải và tính đúng diện tích cho 0.75 điểm
Nêu đáp số đúng cho 0.25 điểm
Bài 6: ( 2 điểm )
Lu ý : Điểm toàn bài là một số nguyên.