1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T18 - H9.CI

3 420 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Tập Chương I
Trường học Trường THCS Nguyễn Huệ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 194 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức HS được hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.. Kỹ năng HS được rèn kỹ năng dựng góc  khi biết một tỷ số lượng giác của nó, kỹ năng giải tam giác vuôn

Trang 1

Ngày soạn : 20 / 10 /08

I) MỤC TIÊU :

1 Kiến thức

HS được hệ thống hoá các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

2 Kỹ năng

HS được rèn kỹ năng dựng góc  khi biết một tỷ số lượng giác của nó, kỹ năng giải tam giác vuôngvà vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế, giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông

3 Thái độ

Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

– Kiểm tra sĩ số và sự chuẩn bị của học sinh

2 Kiểm tra bài cũ :

– (Kết hợp trong ôn tập : HS1 : Làm câu hỏi 3 Tr.91) ; HS2 : Làm bài tập 40 (SGK-Tr.95) )

3 Giảng bài mới :

Giới thiệu bài :

– Tiết học hôm nay các em được hệ thống, củng cố các kiến thức cơ bản đã học trong

chương I và giải một số bài tập có liên quan : Ôn tập chương I

Tiến trình bài dạy :

12’ HOẠT ĐỘNG 1

Kiểm tra kết hợp ôn tập

lý thuyết

GV gọi đồng thời 2 HS lên bảng và nêu yêu cầu kiểm tra :

HS1 : Làm câu hỏi 3 SGK(Tr 91), phát biểu các công thức trên dưới dạng định lý

HS2 : Làm bài tập 40 SGK(Tr 95)

Hai HS lên bảng :

HS1 : Trả lời câu hỏi 3 (có vẽ hình), sau đó phát biểu thành định lý

………

HS2 : Làm bài tập 40 SGK(Tr 95) : … Kết quả  22,7 (m)

4 Các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.

SGK(Tr 92)

/tmp/jodconverter_f40bbe3f-f5ec-4066-9a03-a9aa84ec2695/tempfile_120062.doc

Trang 2

GV nêu câu hỏi 4 : Để giải một tam giác vuông, cần biết ít nhất mấy góc và mấy cạnh ? Có lưu ý gì về số cạnh ?

GV treo bảng phụ : Cho tam giác vuông ABC, trường hợp nào sau đây không thể giải được tam giác vuông này ?

A Biết một góc nhọn và một cạnh góc vuông

B Biết hai góc nhọn

C Biết một góc nhọn và một cạnh huyền

D Biết một góc nhọn và một cạnh góc vuông

HS : …… cần biết hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn Vậy để giải một tam giác vuông cần biết ít nhất một cạnh

HS đứng tại chỗ trả lời :

Trường hợp B Biết hai góc nhọn thì không thể giải được tam giác vuông

24’ HOẠT ĐỘNG 2 (Luyện

tập)

Bài 35 SBT(Tr.35)

Dựng góc nhọn , biết : a) Sin  = 0,25

b) Cos  = 0,75 c) Tg  = 1 d) Cotg  = 2

GV yêu cầu HS toàn lớp dựng hình vào vở

GV yêu cầu một HS đứng tại chỗ trình bày trình tự dựng câu a) Gọi 4 HS lên bảng dựng hình

Bài 38 SGK(Tr 95)

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 38 và hình vẽ 48 SGK(Tr 95)

Gọi một HS lên bảng trình bày và một HS đứng tại chỗ nêu cách tính

GV cho HS nhận xét bài làm

HS dựng góc  vào vở bài tập Hai HS lên bảng trình bày

………

HS trình bày các bước dựng câu a) :

Chọ một đoạn thẳng làm đơn vị

Dựng tam giác vuông ABC có : Â = 900, AB = 1,

BC = 4

0

ˆC 90 vì sinC sinα 1

4

HS nêu cách tính :

IB = IK tg(500 + 150) = IK tg 650

IA = IK tg 500

 AB = IB – IA

= IK tg 650 – IK tg 500

= IK(tg 650 – tg 500)

 380 0,95275  362 (m)

HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng

………

Bài 35 SBT(Tr.35)

a) sin  = 0,25 =

4 1

1

C

B

A

d) cotg  = 2

Bài 38 SGK(Tr 95)

BaØi 39 SGK(Tr 95)

/tmp/jodconverter_f40bbe3f-f5ec-4066-9a03-a9aa84ec2695/tempfile_120062.doc

 2

1

A B

I 380m500 K

15 0

Trang 3

của bạn trên bảng.

Bài 39 SGK(Tr 95)

GV vẽ lại hình đề HS dễ quan sát

Yêu cầu một HS đứng tại chỗ nêu cách giải Một HS lên bảng trình bày

50 0

5m

20m

F

E D

C B

A

HS nghiên cứu bài tập và quan sát hình vẽ trên bảng

HS nêu cách giải : Trước tiên tính ED, từ tam giác vuông ACE

Tính DE từ tam giác vuông EFD

Trong tam giác vuông ACE có cos 500 = AECE

50 cos

20 50

cos

AE

 31, 11 (m)

trong tam giác vuông FDE có sin 500

DE

FD

 DE =

50 sin

5 50

sin

FD

vậy khoảng cách giữa giữa hai cọc CD là :

31, 11 – 6, 53  24, 6 (m)

6’ HOẠT ĐỘNG 3

Củng cố, hướng dẫn giải bài tập :

Bài 97 SBT(Tr.105)

GV treo bảng phụ ghi đề bài và hình vẽ trên bảng : Cho tam giác ABC vuông tại

A, C = 300, BC = 10 cm

a) Tính AB, AC

b) Từ A kẻ AM, AN lần lượt vuông góc với các đường phân giác trong và ngoài của góc B Chứng minh :

MN // BC và MN = AB

GV thu vài bảng nhóm, chấm, sửa chữa trước lớp

HS hoạt động theo nhóm Bảng nhóm :

Trong tam giác vuông ABC

AB = BC sin 300 = 10.0,5 =

5 (cm)

AC = BC cos 300 = 10

3 5 2

3

Tứ giác AMBN có

0

90 N

Bˆ M

 AMBN là hình chữ nhật

 OM = OB (t/c hcn)

 O Mˆ B  Bˆ2  Bˆ1

 MN // BC (vì có hai góc

so le trong bằng nhau) và

MN = AB (t/c hcn)

Bài 97 SBT(Tr.105)

10cm

30 0

2 1

O M

N

C

B

A

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

Ôn tập lý thuyết và bài tập của chương

Làm các bài tập : 41, 42 - SGK(Tr.96) Bài 87, 90, 93 – SBT(Tr.103, 104) Tiết sau kiểm tra một tiết mang đầy đủ dụng cụ học tập

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

/tmp/jodconverter_f40bbe3f-f5ec-4066-9a03-a9aa84ec2695/tempfile_120062.doc

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w