2 Học sinh làm bài không nhất thiết phải theo trình tự của Hướng dẫn chấm.. Mọi cách giải khác, kể cả cách giải định tính dựa vào ý nghĩa vật lý nào đó, lập luận đúng, có căn cứ, kết quả
Trang 1KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN LỚP 12 - MÔN: VẬT LÍ – (Vòng 2) - Năm học 2008 - 2009
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM (gồm 03 trang)
a/ Trọng tâm G nằm trên Ox Chia cung thành vô số cung nhỏ
dl = R.dφ, tọa độ x = Rcosφ Chiều dài cung L = π.R
Hoành độ trọng tâm
2 G
2
L
b/ Xét ∆OGC theo định lí sin => CG = R(1 2
) Phương trình mô men: MC I C mg.CG.sinI "C (1)
Mô men quán tính với trục O: IO = mR2 = IG + m.OG2
=> IG = m(R2 - OG2) =mR (12 42)
Mô men quán tính với trục C: IC IG m.CG2 2mR (12 2)
2R
0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
Bài 2 (1,5 đ)
Tại thời điểm t từ thông Ф = B.∆S = 1 2 2
Br t
Suất điện động cảm ứng e = Ф' = 1Br t2
Điện trở của mạch R .r(4 t )2
2S
I
4
t
Theo Cô si Imax khi 4 t 42 36rad2
Thay vào ta được m
BrS
2 t
ax
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
Bài 3 (2 đ)
a/ Mạch điện tương đương thỏa mãn các điều kiện:
* Góc lệch pha (giữa uMBvà i): φMB = φ'MB => tanφMB = tanφ'MB
* Tổng trở ZMB = Z'MB
L
Z R Z 50 2; C2
2
1
C
* Từ giản đồ:
2
MB
0,25
0,25
UMB
MB
I1
φMB
φ1
Z' MB
C
O G
P φ
dl
G
Trang 2MB 0
4
Z R Z
' L '
Z 1 R
I I I 2I I sin ; thay các I vào ta được:
1 C2
Z Z
Từ (1) và (2) ta có R' = ZL' = 50Ω
Vậy mạch tương đương gồm R', L', C1 mắc nối tiếp nhau
* Công suất: P = I2.R' = 100W
L ' C1
U.Z
Khảo sát hàm UC1 theo biến ZC1 ta có (UC1)max khi
L ' C1
L '
Z
thay vào (3) ta được: (UC1)max = 100 2 Ω ≈ 141 V
0,25
0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
Bài 4 (1,5 đ)
* Lực căng dây ban đầu τ = P = mg Khi nung khí tới nhiệt độ T, áp suất khí là
0
mg
p p
S
=> Quá trình là đẳng tích: 0
0
0
mg
p S
R
* Tiếp tục nung pittong đi lên Khi nung tới nhiệt độ T1, pittong cách đáy 2h:
1
R
Công mà khí thực hiện: A p V RT 0 mgh
* Nhiệt lượng cần cung cấp: Q = ∆U1 + ∆U2 + A = 0
2C
R
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25 0,25
Bài 5 (2 đ)
a/ Chia bản thành các lớp rất mỏng bằng các mặt
phẳng vuông góc với trục Ax sao cho chiết suất trong
mỗi lớp gần như không đổi và bằng n1, n2, n3 , phần tia
A n1 n2 n3 x
i
2 i
3
i1
Trang 3+ Định luật khúc xạ: 1 2 2 3
sin i n sini n
n sin i n sin i n sin i k(const) Hay : n sin i k
+ Tại A: ix = 90o; nx = nA Vậy k = nA => x A
B
n sini
n
n sin(90 i ) sin n cosi sin
2
B
n
n
n n sin Thay số : nB 1,646
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
Bài 6 (1 đ)
- Phương án :
Lập các sơ đồ mạch điện, mắc và đọc các số chỉ trong mỗi sơ đồ: U1, U2, U1’, U2’
- Vẽ 3 sơ đồ mạch điện Gọi E là suất điện động của nguồn điện; RV1 , RV2 là điện trở
của hai vôn kế
- Lập công thức : Theo định luật Ôm cho mạch kín, ta có :
1
v1
E = U r.I U r U
R
v2
E = U r.I U r U
R
Sơ đồ thứ 3, hai vôn kế mắc nối tiếp ta có :
'
'
U R (4) Khử r trong (2) và (3) kết hợp với (4) ta được:
0,25
0,25 0,25
=>
E
GHI CHÚ :
1) Trên đây là biểu điểm tổng quát của từng phần, từng câu.
2) Học sinh làm bài không nhất thiết phải theo trình tự của Hướng dẫn chấm Mọi cách giải khác, kể cả cách giải định tính dựa vào ý nghĩa vật lý nào đó, lập luận đúng, có căn cứ, kết quả đúng cũng cho điểm tối đa tương ứng với từng bài, từng câu, từng phần của hướng dẫn chấm này.
V
2