Do nửa quãng đờng sau ngời ấy tăng vận tốc thêm 3km/h nên đến sớm hơn dự định 20 phút.. Tính vận tốc dự định và quảng đờng AB?. Một ống thuỷ tinh hở hai đầu dựng vuông góc với mặt thoáng
Trang 1Phòng GD&ĐT huyện Yên thành
Đề thi chọn học sinh giỏi huyện năm học 2009 – 2010 2010
Môn: Vật lý – Lớp 9 Lớp 9
Thời gian làm bài: 120 phút
Bài1.
Một ngời đi xe đạp từ A đến B dự định mất 4 giờ Do nửa quãng đờng sau ngời
ấy tăng vận tốc thêm 3km/h nên đến sớm hơn dự định 20 phút Tính vận tốc dự định
và quảng đờng AB?
Bài 2
Một ống thuỷ tinh hở hai đầu dựng vuông góc với mặt thoáng của nớc trong bình, ống có chiều dài là l = 30cm, ngời ta rót dầu vào ống
a) Phần ống nhô lên khỏi mặt thoáng của nớc trong bình là bao nhiêu để ống hoàn toàn chứa dầu?
b) Nếu ống đang ở trạng thái nh câu a, ngời ta kéo ống lên theo phơng thẳng
đứng 1 đoạn là h Hãy xác định khối lợng dầu đã chảy vào trong nớc
Bài 3
Cho 2 bóng đèn: Đ1 loại 6V – Lớp 9 6W; Đ2 loại 6V – Lớp 9 3W
phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ Hãy nhận xét độ sáng của mỗi đèn?
b) Mắc đồng thời cả 2 đèn trên vào nguồn U = 12V, để 2 đèn cùng sáng bình th-ờng thì ta phải mắc thêm các điện trở phụ nh thế nào vào mạch điện? Vẽ sơ đồ các cách mắc? Cách nào có lợi hơn?
Bài 4
Cho mạch điện nh hình vẽ: A R C R M
0
+
_
0
B D N
các vôn kế là bao nhiêu?
- Hết
-Ngời coi thi không giải thích gì thêm
Hớng dẫn chấm môn vật lý 9
1
2.5
điểm
Gọi v là vận tốc dự (v>0) , quảng đờng s , thời gian dự định t
Quảng đờng AB là: s = vt = 4v
Khi tăng vận tốc thêm 3km/h thì thời gian đi nữa quảng đờng đầu
là t/2 = 2, thời gian đi nữa quảng đờng sau là t/2-1/3 = 5/3 giờ Do
vậy:
0.25 0.25 0.25 0.5
V
3
V
1
Trang 2S = 2 v +
(2-3
1
)(v + 3) =
3
5
( v + 3)
2v +
3
5
(v + 3) = 4v
v = 15 (km/h)
Quảng đờng AB: s = vt = 15 4 = 60 (km)
0.25 0.5
2
2.5
điểm
Viết đ ợc:
l = 30cm = 0,3m
d1 = 10000N/m3 _ _h1 _ _ _ _
d2 = 8000N/m3 _ _ _ _ _ - _ _ l_ _
_ _ _ _ _ _ _ _
a Vẽ đợc hình: _ _._ _ _-. _ _ _
_ _A_ _ _B_ _ _ _
Lấy điểm B tại đáy ống chứa dầu, điểm A trong nớc có cùng độ
sâu với B Ta có : pA = pB
d1 ( l – Lớp 9 h1) = d2 l
d1 h1 = l ( d1 – Lớp 9 d2)
h1 = 1 2
1
d
0.25
0.5 0.25 0.25 0.25
b Vẽ hình:
h1+ h
_ _ _ _ _ _ _
_ _ l1_ _ - _ _ _ _
_ _ _ _ _ h2 _
_ . _ ._ _ _ _
_ _ C_ _ D _ _ _ _
Khi đã ổn định phần ống ngập nớc là: h2 = l – Lớp 9 (h1 + h)
= 0,3 – Lớp 9 (0,06 + 0,04)
= 0,2(m)
Tơng tự ta có: pC = pD
l1 d2 = h2 d1
l1 = 2 1
2
h d d
Độ cao cột dầu chảy vào nớc là: l = l – Lớp 9 l1
= 30 – Lớp 9 25 = 5(cm)
= D2 S l
= 0,8 2 5
= 8(g)
0.125
0.25 0.125 0.125 0.125
0.25
3
2.5
điểm
Cờng độ dòng điện và điện trở của mỗi đèn khi sáng bình thờng là:
Đ1: I1 = 1
1
p
U =
6
6 = 1(A); R1 =
1 1
U
I =
6
1 = 6()
và Đ2: I2 = 2
2
p
U =
3
6 = 0,5(A); R2 =
2 2
U
I =
6 0,5 = 12()
0.5
0.5
Trang 3điện chạy qua mạch lúc này là: I =
1 2
U
R R = 12
6 12 = 2
3(A)
Vì: I < I1 nên Đ1 hoạt động yếu hơn mức bình thờng
I > I2 nên Đ2 hoạt động quá mức bình thờng
0.25 0.25
b Để 2 đèn trên hoạt động bình thờng khi sử dụng nguồn U = 12V
Có các cách mắc sau:
C1: Đ1 nt (Đ2 // R) (Hoặc vẽ đợc sơ đồ) mỗi cách
C2: (Đ1//Đ2)nt R cho 0.25đ
C3: (Đ1nt R3) // (Đ2 nt R4)
Tính đợc hiệu suất mỗi cách cho 0.125đ
H1 = 75% ; H2 = 50% ; H3 = 50%
0.5 0.25 0.25
4
2.5
điểm
Cách mắc: R
A R C D B
0 0
+
2
U
V V
R
8
12 =
V V
R
R R R
= 2 3
R R
5
R
2
U
CD CD
R R R
=
6 5 6 5
R R R
= 11 6
U1 = 11
6 U2 =
11
0.25
0.5 0.25 0.5 0.25
b Khi các vôn kế có điện trở lớn vô cùng thì các điện trở R xem
Do đó các vôn kế đợc mắc song song
L u ý: - Sai hoặc thiếu đơn vị 1 lần trừ 0.25đ Từ 2 lần trở lên trừ 0.5đ cho toàn
bài
V
3
3 V
2
V
1
Trang 4- Các cách giải khác đúng cho điểm tối đa.