1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi HSG co DA

4 143 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Học Sinh Giỏi Năm Học 2009-2010 Môn Hóa Học Lớp 9
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: 2 điểm Nươc clo mới điều chế thì làm mất màu giấy quỳ tím nhưng nước clo để lâu ngoài ánh sáng thì làm cho quỳ tím ngả sang màu đỏ.. Lấy 1/10 dung dịch A cho vào một lượng dung dị

Trang 1

KỲ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2009-2010 MÔN HÓA HỌC LỚP 9

(Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (2 điểm)

Nêu 4 phương pháp để điều chế CuCl2 từ đồng kim loại

Câu 2: ( 4 điểm)

Viết các phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện, nếu có) theo sơ đồ:

a. Fe   → 1 FeSO4   → 2 Fe(OH)2   → 3 FeCl2   → 4 FeCl3   → 5 FeCl2

b. Al   → 1 Al2O3   → 2 AlCl3   → 3 Al(OH)3   → 4 Al2O3   → 5 Al

Câu 3: (3 điểm)

Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết các dung dịch chất chứa trong các lọ mất nhãn riêng biệt: HCl, H2SO4, NaCl, NaNO3, Na2SO4

Câu 4: (2 điểm)

Nươc clo mới điều chế thì làm mất màu giấy quỳ tím nhưng nước clo để lâu ngoài ánh sáng thì làm cho quỳ tím ngả sang màu đỏ Giải thích và viết phương trình hóa học

Câu 5: (3 điểm)

Hoà tan 13,3g hỗn hợp NaCl và KCl vào nước thành 500g dung dịch A Lấy 1/10 dung dịch A cho vào một lượng dung dịch AgNO3 thu được 2,87g kết tủa: hãy tính nồng độ phần trăm của các muối trong dung dịch A

Câu 6: (3 điểm)

Hoà tan M2O3 trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% Người ta thu được dung dịch muối có nồng độ 21,756% Xác định công thức oxít

Câu 7: (3 điểm)

Có 200ml dung dịch HCl 0.2M (có D=1g/ml)

a Để trung hoà dung dịch axít này cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0.1M? tính nồng độ mol/l của dung dịch muối sinh ra?

b Nếu trung hoà dung dịch axít trên bằng dung dịch Ca(OH)2 5% thì cần bao nhiêu gam dung dịch Ca(OH)2 Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối sau phản ứng

Thí sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học.

Trang 2

-HẾT -ĐÁP ÁN KỲ THI HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC 2009-2010 MÔN HÓA HỌC LỚP 9

Câu 1: (2 điểm)

Bốn phương pháp để điều chế CuCl2 từ đồng kim loại

1 Cu + Cl2   →t0 CuCl2

CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

Câu 2: (4 điểm)

3 Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O

4 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3

5 2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

4 Al(OH)3   →t0 Al2O3 + H2O

Câu 3: (3 điểm)

Lấy mỗi lọ một ít dung dịch chất cho vào từng ống nghiệm riêng biệt dùng làm mẫu thử

Dùng giấy quỳ lần lượt nhúng vào các ống nghiệm trên dung dịch chất nào làm quỳ tím chuyển sang đỏ là dung dịch: HCl, H2SO4 Cho dung dịch AgNO3 vào

2 ống nghiệm chứa axit ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng là dung dịch HCl

còn lại là ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 Dùng dung dịch AgNO3 vào 3 ống nghiệm còn lại ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng là dung dịch NaCl

Tiếp tục cho dung dịch Ba(OH)2 vào hai ống nghiệm còn lại, ống nghiệm nào xuất hiện kết tủa trắng là dung dịch Na2SO4

Còn lại là ống nghiệm chứa dung dịch NaNO3

Câu 4: (2 điểm)

Trang 3

Khi cho clo vào nước: Cl2 + H2O → HCl + HClO

Nươc clo mới điều chế thì làm mất màu giấy quỳ tím do tính tẩy màu của HClO tạo oxi nguyên tử Nhưng nước clo để lâu ngoài ánh sáng thì làm cho quỳ tím ngả sang màu đỏ do HClO bị phân hủy hết tạo thành dung dịch HCl

Câu 5: (3 điểm)

Gọi x,y lần lượt là số mol của NaCl và KCl.

Ta có: 58,5x + 74,5y = 13,3 (I) PTHH:

NaCl + AgNO 3 → AgCl + NaNO3

x x x x

KCl + AgNO 3 → AgCl + KNO3

y y y y

Giải hệ phương trình:(I) và (II) ta được x = 0,1 ; y = 0,1

mKCl = 0,1 74,5 = 7,45g C% NaCl = (5,58 : 500) 100% = 1,17%

C% KCl = (7,45 : 500) 100% = 1,49%

Câu 6: (2.5 điểm)

mdd H2SO4 = (98 100): 20 = 1470g

mdd muoi = (2M + 48 + 1470)g

ta có phương trình: (2M + 288).100 = 21.756

2M + 1518

→ M = 27 là Al vậy oxít M2O3 là Al2O3

Câu 7: (2 điểm)

a nddHCl = V C M = 0,2 0,2 = 0,04 mol

PTHH: HCl + NaOH → NaCl + H2O

1 mol 1 mol 1 mol 0,04mol 0,04mol 0,04mol

b

Trang 4

m ddHCl = 200 1 = 200g

PTHH: 2HCl + Ca(OH)2 → CaCl2 + 2H2O

2mol 1 mol 1mol

0,04mol 0,02mol 0,02mol

Ngày đăng: 10/10/2013, 02:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w