1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án mới năm học 08 - 09

137 704 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 7
Tác giả Trần Thị Tâm Anh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 137
Dung lượng 3,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M Ụ C TIEÂU - Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, - Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số - Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết

Trang 1

Chương 1 : SỐ HỮU TỈ VÀ SỐ THỰC TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I M Ụ C TIEÂU

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,

- Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

- Thấy đươc tính thứ tự và hệ thống trong hệ thống số

II CHU Ẫ N B Ị :

GV : Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số :N Z Q và các bài tập

Thước thẳng có chia khoảng , phấn màu

HS : Ôn tập các kiến thức : Phân số bằng nhau , T/c cơ bản của phân số , quy đồng mẫu cá phân số , so sánh số nguyên , so sánh phân số , biểu diễn số nguyên trên trục số

III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

Hđ1 Gíơi thiệu số hữu tỉ

Viết các số sau dưới dạng phân số :

2 = ; -0,3 = ….; 0 = …; 12

5= … : Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số

bằng nó ?

Viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó

 Ở lớp 6 ta đã biết : Các phân số bằng nhau là các

cách viết khác nhau của cùng 1 số , số đó được gọi là

số hữu tỉ

Vậy các số 2 ; -0,3 ; 0 ; 12

5 gọi là gì ?  Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng

số nào ? Với điều kiện gì ?

 Hãy dùng tính chất đặc trưng để viết

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q=?

+ HS giải ?1 Vì sao các số 0,6 ; -1,25 ; 11

3 là các số hữu tỉ ?

+ ?2 Số nguyên a có là số hữu tỉ không ? Vì

sao ? Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ? Tại sao ?

- Nêu nhận xét về mối quan hệ của 3 tập

hợp : số tự nhiên , số nguyên , số hữu tỉ

+ HS quan sát sơ đồ ( Bảng phụ )

+ HS làm bài tập 1 ( trang 7 SGK )

Trang 2

Hđ2 Bi ể u di ể n s ố h ữ u tỉ trên trục s ố

BT ?3 Biểu diễn các số nguyên -2 ; -1 ; 1 ; 2 trên

- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào ?

HS trình bày cách giải

HS đọc SGK x , y là 2 số hữu tỉ bất kì thì luôn có x

= y hoặc x > y hoặc x < y

* Số hữu tỉ dương

* Số hữu tỉ âm

HS giải ?5

Hđ4 : bài tập

BT1 Thi đua tiếp sức theo tổ trên bảng lớp

BT2b Biểu diễn số hữu tỉ 3 ; 1 ; .5

 trên trục số

BT3 Thực hiện theo tổ trên bảng lớp

Thêm câu d) x 1 & y1 10

Có thể so sánh 2 phân số (số hữu tỉ ) cùng mẫu

dương bằng cách so sánh 2 tích chéo ?

 Trên trục số , giữa 2 điểm hửu tỉ khác nhau bất kì ,

bao giờ cũng có ít nhất 1 điểm hữu tỉ nữa và do đó có

vô số điểm hữu tỉ

BT4 Điền vào chỗ trống để có phát biểu

VD : Biểu diễn số hữu tỉ 3 5 2; ;

4 4 3trên trụcsố

- Chia độ dài đơn vị ra mẫu phần bằng nhau ,

- Đếm từ điểm số 0 đến tử

+Trên trục số hữu tỉ , điểm biểu diễn số

hữu tỉ x được gọi là điểm x

III) So sánh 2 số hữu tỉ x và y :

- Viết x , y dưới dạng phân số cùng mẫu số dương

 Số hữu tỉ dương , âm ( SGK / 7 )

VD : Số hữu tỉ dương 2 ; 1 ; 5 3 ; 1, 2

 Số hữu tỉ âm : 3 ; 4 ; 1 1

Vậy x < y d) x 11 5 y 10 5

Trang 3

đúng (Với a và b là 2 số nguyên khác 0)

a) Nếu a,b cùng dấu Thì a

b là số hữu tỉ……

b) Nếu a,b khác dấu Thìa

b là số hữu tỉ……

c) Và a 0

b  nếu ………

Hđ5 Hướng dẫn về nhà

Giải hoàn chỉnh các bài tập trong sách giáo khoa-

sách bài tập

Nếu a , b cùng dấu Thì a 0

Trang 4

CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ – BÀI TẬP

I M Ụ C TIÊU

- Học sinh nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ hiểu qui tắc” chuyển vế “ trong tập hợp số hữu tỉ

- Có kĩ năng làm các phép cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Có kĩ năng áp dụng qui tắc “chuyển vế “

II CHU Ẫ N B Ị : : SGK , phấn màu bảng phụ

III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

Kiểm tra bài cũ :

1/ Định nghĩa số hữu tỉ

Viết tập hợp số hữu tỉ

2/ So sánh 3 số hữu tỉ (Không qui đồng )

Hđ 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ

Nêu qui tắt cộng trừ hai phân số ?

Gv : Vì mọi số hữu tỉ đều viết dưới dạng Phân

số do đó phép + ; - số hữu tỉ dựa vào qui tắc + ; -

phân số

Với 2 số hữu tỉ x a;y b

Trong đó a,b,m   , m >0

Hãy viết công thức tính

x + y =? x + y =?

Hs phát biểu qui tắc

Áp dụng : Tính

5 4) ? MC ?

\ a; b & b 0b

Trang 5

BT 6 : 1hs/1tổ /1câu (4 tổ _ 4 câu)

BT 7 : Hs tìm cáh tóm tắt, mở rộng đề bài

a) Th1: Hai số a , b cùng âm ;

b) Th2 : Hai số a , b cùngdương

Chú ý : 2 phân số a & b

16 16Có rút gọn ?

 BT làm theo nhóm

Thay số thích hợp vào chỗ trống

Hđ4 Bài t ập v ề nhà

BT8 sgk /10 áp dụng qui tắc

bỏ dấu ngoặc xử lí dấuđể trước mỗi số hạng chỉ

mang 1 dấu “+” hoặc “–‘’

+ Rồi cộng các tử và rút gọn nếu được

2) Qui tắc “ Chuyển vế” (sgk/9)

16 16 16 16 8   

 Bài t ập trắc nghiệm

Chọn 2 câu đúng trong các câusau : Với a , b   a  b và a và b cùng âm thì :

a) a + b = a b b) a + b = - ( a b ) c) a - b = a b d) a - b = ( b - a ) BT8 sgk /10 a)

A 3 5 3

7 2 5

   Biểu thức A có : + 3 psố tối giản

+ 3 mẫu là 3 số nguyên tố cùng nhau + Mc là : 2.5.7 =? ( 70 )

Với mọi x , y, z  x+ y = z  x = z –y

Trang 6

- MC = ?

 OÂn pheùp nhaân chia soá nguyeân

-phaân soá BT9 sgk /10 x - a = b  x =

a – x = b  x =

Trang 7

NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

I M Ụ C TIÊU

- HS nắm vững các qui tắc nhâ , chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Có kỉ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II CHU Ẫ N B Ị :

Gv : SGK , phấn màu , bảng phụ

Hs: học và , làm bài ở nhà

III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC : Phép nhân và chia 2 phân số cũng là phép nhân và chia 2

số hữu tỉ

HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG

1)Hđ 1 : Kiểm tra bài

Tìm x biết : x - 3 1

8 2Nhân 2 phân số sau : 3 2.1

8 3

: 5: ( 2)

2) Hđ2 : Nhân 2 số hữu tỉ

GV : Cho số hữu tỉ x a;y c

3) Hđ3: Chia 2 số hữu tỉ II) Chia hai số hữu tỉ :

Trang 8

HS : Nhắc lại các t/c của phép nhân phân số:

giao hoán , kết hợp , nhân với 1 , t/c phân

phối , định nghĩa số nghịch đảo

4)Hoạt động 4 : Bài tập

BT11 HS giải trên bảng a, b ,d

2 21 a)

BÀI TẬP (SGK / 11)

BT11

2 21 2.3 3 a)

21 4 8 21.4.8

1.19.1.1 19

) : (5 1 5) 5: ( 1 2)

9 11 22 9 15 3

b

HO#AT #O#NG CU#A THAÀY VA#

Trang 9

(cùng số chia z0 )

Lưu ý HS nhận xét đặc điểm của đề bài để

áp dụng đúng tính chất tránh nhầm lẫn

BT14

Chia 4 nhóm giải

GV cho lớp nhận xét và tính điểm cho mỗi

nhóm

5) D ặ n dò :

*Giải các bài tập còn lại

*Ôn :

+ Gíá trị tuyệt đối của số nguyên

+ Phân số thập phân , các phép tính về số

thập phân

Trang 10

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

I M Ụ C TIÊU

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ ; có kỉ năng cộng trừ , nhân , chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng t/c các phép toán hợp lí

II CHU Ẫ N B Ị :

SGK , phấn màu , bảng phụ

III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:

Hđ1 Kiểm tra bài cũ

+Gíá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì ?

+ Tìm a ? trong các trường hợp sau :

a 12 ; a 12 ; a 0

Đặt vấn để : Cách tìm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x

Hđ2 : Gíá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

- HS đọc định nghĩa gttđ của số hữu tỉ x ( SGK / 13 )

Nhận xét định nghĩa gttđ của 1 số nguyên và gttđ

của số hữu tỉ x

( Cùng 1 tập hợp )

?1 Điền vào chỗ trống (…) (Bảng phụ )

-HS lập công thức tính gttđ của số hữu tỉ x

I) Gíá trị tuyệt đối của m ột số hữu tỉ : a) Đn : Sgk /13

VD : Nếu 3

Trang 11

Hđ 3 Cộng trừ nhân chia số thập phân

Gv : Cộng trừ nhân chia theo qui tắc nào ?

+, - , * phân số (viết dưới dạng phân số )

+, - , * số nguyên ( số thập phân )

a)Giải thích cách làm

b) Nêu làm cách nào ?

BT 20 : chia 4 nhóm( làm trên bảng phụ bảng

phụ hoặc mỗi nhóm cử đại diện lên giải gv chấm

nhanh và chính xác)

số không âm ) + x  x 0(Với mọi số hữu tỉ x)

)( 9,18) : 4, 25 (9,18 : 4, 25)

a b c d

a

b c

Dặn dò : Hs giải phần luỵên tập sgk /15/16

chuẩn bị máy tính bỏ túi

Trang 12

LUYỆN TẬP

I M Ụ C TIÊU

Rèn kĩ năng :

- So sánh các số hữu tỉ , biểu diển số hữu tỉ trên trục số

- Tính nhanh ( dựa vào các t/c ) cộng , trừ , nhân , chia số thập phân

- Tìm x (đẳng thức có dấu gttđ )

- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi ( các phép tính về số thập phân )

II CHU Ẫ N B Ị :

Gv : Bài soạn các ví dụ hình vẽ , phiếu học tập

Hs : Sách vở , dụng cụ học tập

III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:

Hđ 1: Kiểm tra bài cũ :

HS chú ý các phân số trên chưa tối giản Trước

hết cần phải làm gì ? ( Rút gọn phân số )

- Các phân số nào cùng biểu diển 1 số hữu tỉ ?

- Viết 3 phân số cùng biểu diển số hữu tỉ 3

7

BT22 :

HS suy nghỉ tìm ra cách giải

- Để so sánh các số hữu tỉ trên cần phải

quy đồng mẫu số không ?

BT23 : So sánh các số hữu tỉ dựa vào t/c bắt cầu

x < y ; y < z  x < z

a) 4

5< … ? ; …… ? < 1,1  ……

BT24 : HS giải trên bảng

- Áp dụng t/c nào đ63 tính nhanh ?

Trang 13

GV hướng dẫn cách giải

BT26 : Hướng dẫn HS tự đọc và làm theo SGK ,

sau đó dùng máy tính bỏ túi để tính a) c)

(SGK / 17 )

b) d)

Chia 4 nhóm ( 4 bảng phụ )

Gỉai các bài tập sau :

Tính giá trị của biểu thức sau khi đã bỏ dấu

Mỗi nhómcử đại diện lên giải GV chấm điểm

cho mỗi nhóm

Hđ 3 Dặn dò , bài tập về nhà :

Tim x biết :

) 1,5 4,51

Ôn lại định nghĩa của 1 số nghuyên với số mủ tự

nhiên , qui tắc nhân , chia 2 lũy thừa cùng cơ số

x x

x x

Trang 14

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

: SGK , phấn màu , bảng phụ

III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:

Kiểm tra bài cũ :

- Nêu khái niệm luỹ thừ với số mũ tự nhiên

- Qui tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số là số tự nhiên

Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

GV khẳng định các kiến thức trên cũng áp dụng

được cho các lũy thừa mà cơ số là số hữu tỉ

Tiết 6

Trang 15

2) Hoạt động 2 :Tính tích và thương của 2 lũy thừa

cùng cơ số

Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa

-hs giải và so sánh

Phát biểu thành qui tắc

Hs giải : Điền số thích hợp vào chỗ trống

làm bài tập 27 ,28

Sau đó rút ra nhận xét về dấu của l/t với một số nũ

chẳn và l/t với một số mũ lẻ của một sô hữu tỉ âm

Bài 29: Viết số dưới dạng 1 luỹ thừa ( gọi 4hs của 4

tổ lên bảng thi đua nhau)

Trang 16

luỹ thừa cùng cơ số “? Đây là câu hỏi đã nên ở phần

đầu bài Hs suy nghĩ và trả lời Viết hai l/t về cùng

cơ số nào ?

Bài 33:hs tự đọc trong sgk rồi dùng tính bỏ túi để tính

6) Dặn dò Bt về nhà 32 sgk /27

sách bài tập trang 9 bài 43,44,45

- HS nắm vững 2 qui tắc về luỹ thừa của 1 tích và luỹ thừa của 1 thương

- Có kỉ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

II CHU Ẫ N B Ị :

: SGK , bảng phụ

III TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C: Kiểm tra bài cũ

HS1 : Viết công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa

Tiết 7

Trang 17

Áp dụng : Tính a) (-2 ) (-2 )

b)

5 4

3 2

1 1

3 3 1 2

Tính chất trên gọi là luỹ thừa của một tích

Gíơi thiệu phần tiếp theo luỹ thừa của …

1) Hoat động 2 :

Luỹ thừa của 1 tích

- HS : Viết công thức tổng

( x y )n = ….?

Phát biểu qui tắc trên

- HS : Áp dụng : Tính ( abc )4 =

- GV : Để tính nhanh tích

( 0,125 )3 83 làm như thế nào ?

- HS : suy nghĩ , GV gợi ý áp dụng từ công

Gv: Đây là tính chất luỹ thừa của tích

Trang 18

Hs : Viết công thức tổng quát  x y ?

 -Phát biểu qui tắc :

- Áp dụng :Tính

5

a b

Bt 34:

Bảng phụ ghi b ài tập trên Hs nhận x ét

Bt 35: Th ừa nhận t/c v ới a0;a1

Vi ết 32 v ề luỹ th ừa c ơ s ố 1 12

Cho hai số mũ giống nhau

b) Tương t ự

B

ài 36:Hs lên bảng giải

Ch ú ý : Đ ể áp dụng đươc các công thức về luỹ thừa ,

viết chúng dưới hai dạng 2 l/t cùng cơ số hoặc cùng số

Các bài c,d,e b ài 37 phối hợp nhiều công thức để tính

5) D ặn dò : bt v ề nhà

Làm bài tập phần luyện tập

LUYỆN TẬP

I M Ụ C TIEÂU

- Củng cố các phép tính về luỹ thừa các phép tính trong Q

- Rèn tính cẩn thận chính xác , kĩ năng tính toán nhanh

- Rèn cách trình bày dãy tính một cách hợp lí

II CHU Ẫ N B Ị :

: SGK , bảng phụ

Gv : bảng ghi phụ tổng hợp các công thức về luỹ thừa và bài tập

Hs : Giải BT sgk , Ôn các kiến thức về luỹ thừa

III TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C:

Hđ1 Kiểm tra bài cũ

3 3

3 3

Trang 19

 33

a/ GV gợi ý cách giải

+Viết mỗi số mũ thành tích chứa thừa số 9

27 = 9x 18 = 9y / x ;y = ?

+ Viết mỗi luỹ thừa thành luỹ thừa của 1 luỹ

thừa số mũ ngoài là 9

 227 = (2x)9 =? 318 = (3y)9 =?

b/ So sánh 2 luỹ thừa

* “Cùng số mũ ; luỹ thừa có cơ số lớn hơn thì

Hs nhận xét gì về hai luỹ thừa

+ cùng số mũ

+cùng cơ số qui tắc nào?

Từ cách làm bài c  bài d

+Gv cho hs giải thêm một số bài tập phối hợp

các phép tính trong 

+Hs lên bảng giải các bài tập thi đuatheo tổ

Trang 20

CHÚ Ý 2 tính chất

Hoạt động nhóm : Chia 4 nhóm giải bài tập

Hình vuông dưới đây có t.chất sau :

+ Mỗi ô một ghi 1 luỹ thừa ;

+ Tích các LT trong mỗi hàng ; mỗi cột và mỗi

đường chéo đều bằng nhau

Hãy điền vào các số còn thiếu vào ô trống

*Luỹ thừa ô chưa biết bằng giá trị số của tích

đường chéo I chia cho các luỹ thừa các ô đã

biết

cùng cơ số 2

Hướng dẫn học ở nhà

+ Hoàn chỉnh các BT đã được giảng ở lớp

+ BT về nhà BT 43 / sgk 123

+ Chú ý các chi tiết khi trình bày bài giải

+ Chú ý việc xử lý dấu từng số hạng , từng

nhóm số hạng

+ Đọc thêm “Luỹ thừa với số mũ nguyên

Trang 21

TỈ LỆ THỨC

I M Ụ C TIEÂU

-hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức , nắm hai t/c của tỉ lệ thức

-Nhận biết tỉ lệ thức và các số hạng của TLT

-Vận dụng thành thoạ các t/c của TLT

II CHU Ẫ N B Ị :

: SGK , bảng phụ

III TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C:

1) Kiểm tra bài

2) Phát hiện kiến thức mới

Gv nêu câu hỏi kiểm tra

- Tỉ số hai số a và b với b0 gọi là gì ?

Kí hiệu :

- So sánh 2 tỉ số :1015 và 1 82 7,,

HS tỉ số của hai số a và b với b0 là thương của phép chia a cho b

Hs nhận xét bài làm của bạn

Gv trong bài tập trên ta có 2 tỉ số bằng nhau 10 1 8

15 2 7

,,

 ta nói đẳng thức 10 1 8

15 2 7

,,

 là 1 tỉ lệ thức

Vậy tỉ lệ thức là gì ? Gv giới thiệu bài mới

1) Hoạt động 1:định nghĩa tỉ lệ thức

Hs nêu đinh nghĩa tỉ lệ thức ? điều kiện?b d 0,  

Gv giới thiệu TLT

b d hoặc a : b = c : d

Các số hạng của TLT : a,b,c,d

Các ngoại tỉ (số hạng ngoài ) a;d

Các trung tỉ ( số hạng trong ): b ; c

b d la 1 TLT ( b , d ≠ 0 )

Kí hiệu :TLT a c

b d còn được viết a: b = c : dGhi chú : ( SGK / 24 )

VD :

Tiết 9

Trang 22

dụ )

Có thể lập bao tỉ số như vậy ?

3) cho vd về TLT ( cho 2vd)

4) cho TLT 4 x

5 20 tìm x ?2) Hoạt động 2:Tính chất

khi có tỉ lệ thức a c

b d mà a,b,c,d  Z b d 0,  

thì theo đn hai phân số bằng nhau ta có:ad = cb

Ta hãy xem các t/c thức này có đúng với TLT

nói chung hay không?

Xét TLT 18 24

27 36hãy xem SGK để hiểu cách c/

m khác của đẳng thức tích 18 36 = 24 27

Hs làm bài tập từ TLTa c

b   ad = cb d-Hs hoạ động nhóm

Nêu kết quả sau khi cm:

Tích ………bằng………

-Gv ghi t/c 1 ( t/c cơ bản TLT)

3) Hoạt động 2: Gv nêu vấ đề

Nếua c

b   ad = cb d

Ngược lại nếu ad = cb a c

b dXem lại cách làm sgk

Từ đẳng thức :18 36 = 24 2718 24

27 36 có thể áp dụng làm bt

Hoạt động nhóm chia 4 nhóm

Mỗi nhóm suy ra một TLT

Ta có các TLT : ab dc ;

c d c; a c; a

Trang 23

TLT ?

Nên t/c 2

Cả lớp nhận xét vị trí của các ngoại tỉ và trung

tỉ của TLT (2),(3),(4) so với TLT (1)

Từ đó cho biết nếu cho trước một tỉ lệ thức, ta

các thể đổi chỗ số hạng của TLT như thế nào

để được TLT mới ?

TLT1: giữ nguyên , đổi chỗ …….TLT 2

giữ nguyên , đổi chỗ …….TLT 3

giữ nguyên , đổi chỗ …….TLT 4

Gv Tổng 2 hợp t/c của TLT

Với a,b,c,d # 0có 1 trong 5 đẳng thức ta có thể

suy ra các đẳng thức còn lại Gv gới thiệu bảng

tóm tắt trang 26sgk

Bảng phụ ghi

ad = bc

b d  c d  b  a c a

Hoạt động 3 Luyện tập củng cố

BT46 Tìm số x trong các TLT

a) 27x 3 6,2

Trong Tỉ lệ thức , muốn tìm 1 ngoại tỉ

làm thế nào ?

4 Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững định nghĩa và các t/c

của Tỉ lệ thức

- Các cách hoán vị số hạng của Tỉ

lệ thức , tìm 1 số hạng trong Tỉ lệ

Trang 24

LUYỆN TẬP

I M Ụ C TIÊU

Hs luyện tập nhận biết TLT , nắm vững tính chất của TLT

Có kĩ năng vận dụng t/c này để giải các bài toán tìm số chưa biết

Bài 1: Lập các TLT có được từø các đẳng thức sau -15: 5,1 = -3,5 : 11,4

Bài2 1: Tìm x trong từng TLT sau: a) 6 :27 = x : 72; b) ½:x = 3/4: 21/4 ; c) x :(9) =

Sửa bài kiểm tra 15’

? Từ các tỉ số bài 49 lập TLT có được không?

? Xét các tỉ số xem có bằng nhau không?

Hđ3 :Chia nhóm thảo luận bài 50

? Tìm tên tác phẩm nổi tiếng của Hưng Đạo

- Ôân tập tính chất tỉ lệ thức và Xem trưôc bài

t/c dãy tỉ sốbằng nhau

BT 49/26/SGK:

a) có thể lập TLT vì :3,5 :5,25 = 14 :21

( theo t/c của TLT)

BT 50/27/SGK

BT

51/27/sgk 1,5 4,8 = 2 3,6

Ta có:

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

; 2

8 , 4 5 , 1

6 , 3

; 6 , 3

8 , 4 5 , 1

2

; 8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

Tiết 10

Trang 25

TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I M Ụ C TIÊU

Hs nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Có kĩ năng vận dụng t/c này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

II CHU Ẫ N B Ị :

Gv :Bảng phụ ghi bài tập ghi bảng tổng hợp 2 t/c của TLT - bảng phụ nhóm

Hs : Học vá làm bài ở nhà

III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

Hs 1 Nêu tính chất cơ bản của TLT ?

Lập các TLT có được từø các đẳng

2+3

 và4 6

2 - 3

 Với các tỉ số trong TLT đã cho

HĐ2 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :

Yêu cầu họs sinh tự đọc sgk/28 ,29 phần

c/m.Hs lên bảng trình bày lại và dẫn tới kết

Trang 26

Dự đoán kết quả

Theo cách c/m trên hs lên bảng làm

Tương tự các tỉ số trên còn bằng tsố nào ?

Gv lưu ý hs tính tương ứng của các số hạng

dấu + , - trong các tỉ số

Nêu các tính chất dãy tỉ số bằng nhau ( bảng

Số hs của lớp 7A , 7B, 7C lần lượt là a;b;c

tương ứng tỉ lệ với các số 8 ,9,10

dựa vào tính chất nào ?

+Thay tổng x+y vào tử p.số thứ 3

+ Ghép từng tỉ số với p.số thứ 3 lập TLT mới

+Tìm 2 số x; y trong từng TLT mới

+ Viết 2 phép chia dưới dạng tỉ số  TLT?

+ Aùp dụng tính chất  3 tỉ số bằng nhau ?

II) Chú ý

 Khi có dãy tỉ số  a2 b3 c5 ,  ta viết các số a , b , c tỉ lệ với 2 ;

3 ; 5  Ta cũng viết a b c 2 3 5: :  : :

Trang 27

+Gọi số viên bi của 3 bạn Minh,Hùng Dũng,

là x , y, z tỉ lệ với các số : 2, 4, 5 ta được

TLT?

+ Tổng số bi của cả 3 bạn là? (x+y+z =…)

+Aùp dụng tính chất gì? để tính giá trị của

Trang 28

LUYỆN TẬP

I M Ụ C TIEÂU

-Cũng cố các t.c của TLT , của dãy tỉ số bằng nhau

-Luyện kĩ năng thay số giữa các số hữu tỉ bằng các tỉ số giữa các số nguyên , tìm x trongTLT , giải bài toán về chia tỉ lệ

II CHU Ẫ N B Ị :

Gv : Bảng phụ ,bảng nhóm ,phiếu học tập

Hs : Học và làm bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH DA#Y HO#C:

Hđ 1 kiểm tra bài cũ

-Nêu t.c của dãy tỉ số bằng nhau

-Tìm hai số x và y biết

7x = 3y và x- y = 16

Hs giải

Hđ 2 Luyện tập

Dạng 1 BT59 gk/31

Gọi hai hs lên bảng sửa bài tập ,lớp nhận xét

Dạng 2 Tìm số hạng chưa biết x trong các TLT

BT60 sgk/31 1 :2 1 :3 2

3x 3 4 5 x ; y =?

-Xác định ngoại tỉ trung tỉ của TLT

-Nêu các tìm ngoại tỉ 1

3x

 từ đó tìm x Gọi 2 hs lên bảng giải

Dạng 3 Toán chia tỉ lệ

BT60 Tìm x trong tỉ lệ thức

Tiết 12

Trang 29

Bảng phụ ghi đề bàiGv: hướng dẫn cách trình bày

Hs hoạt động theo nhóm

Một nhóm, trình bày ( trên bảng phụ ) kiểm tra

bài làm các nhóm khác

Gv hướng dẫn cách làm bài

-Từ hai TLT làm thế nào để có dãy tỉ số bằng

Trong bài này ta không có x – y ; x+y

mà lại có x y

Vậy : Nếu cóa c

bd thì a

b có bằng ac

bd hay không ?

Gv gợi ý bằng 1 v.d cụ thể

) 8 : 2 : 0,02 0,324

BT 58 sgk / 30Gọi số cây trồng được của lớp 7A , 7B lần lượt là x ,y

35.9 315 ; 35.8 28035.7 245 ; 35.6 210

Trang 30

Ta có thể sử dụng cách nhận xét này để tìm

cách giải khác

Hướng dẫn về nhà

+ Bài tập về nhà 63 sgk/31

+Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ , mang máy

Hướng dẫn về nhà

+ Bài tập về nhà 63 sgk/31 +Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ , mang máy

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I M Ụ C TIEÂU

- Hs nhận biết được số thập phân hữu hạn , điều kiện để 1 phân số tối giản biểu diễn được dưới dang số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

II/ CHUA#N BÒ :

Bảng phụ , máy tính bỏ túi

Hs ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

III TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C:

Phương pháp

Hđ1 Kiểm tra bài :

- Thế nào là số hữu tỉ ? - Viết tập = ?

- Các số thập phân vd : 0,3 ; 2,14 có phải là số

hữu tỉ không ? Vì sao ?

Còn số thập phân 0,323232… Có phải là số

hữu tỉ không ? Bài học này sẽ cho ta câu trả

lời

Hđ2 : Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô

hạn tuần hoàn

Gv : Gọi 3 hs lên bảng Viết các p.số

Tiết 13

Trang 31

GV giới thiệu các số thập phân như :

+ 0,45 ; 1,24 còn được gọi là số thập phân

hữu hạn (số thập phân đúng hay số thập

dùng máy tính kiểm tra )

Hđ3 Nhận xét

Ở vd1 ta đã viết được số 9 31;

20 25 ở dưới dạng số thập phân hữu hạn

Ở vd2 Ta viết phân số17

12 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn Các phân số này điều

ở dưới dạng tối giãn Hãy xem các mẫu của

phân số này chứa các thừa số nguyên tố nào ?

mẫu là 12 chứa thừa số nguyên tố 2 và 3

Gv Vậy các Gv : đưa ra nhận xét

“ Người ta c/m được rằng : “…….”

( bảng phụ ghi nhận xét sgk /33)

BT ? sgk /33

Gv : từ số thập phân 0,(4) ; 1,3(25) có thể viết

dưới dạng phân số được hay không ?

Gv hướng dẫn

Vd : 0,(4) = 0,(1) 4 =1.4 4

9 91,3 (25) =

Vậy số thập phân vô hạn tuần hoàn có phải là

số hữu tỉ hay không ?

- Mọi số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn

đều là số hữu tĩ Gv nêu kết luận sgk/34

( lên bảng phụ )

II) Nhận xét : sgk / 33

Nhận xét Mọi số hữu tỉ đều có thể viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô han tuần hoàn

: Số 0,58333…viết rút gọn là : 0, Vd : 58(3) gọi là số thập phân vô hạn

+ Trong đó :

- 0,58 là phần cố định ;

- Kí hiệu (3) chỉ rằng chữ số 3 liền sau

phần cố định được lập lại vô hạn lần;

gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,58(3)

 

171,5454 1, 5412

  Phân số tối giản với mẫu dương chỉ

chứa ước nguyên tố 2 và 5 thì được viết dưới

dạng số thập phân hữu hạn ;

Phân số tối giản với mẫu dương chứa ước

nguyên tố khác 2 và 5 thì được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

Hs xét lần lượt từng phân số theo các bước

- Phân số tối giãn chưa

- Xét mẫu của phân số chứa thừa số nguyên tố nào ?

Kết luận : Các số được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn là

Trang 32

Hđ4 Củng cố

Gv những phân số nào được viết dưới dạng số

thập phân hữu hạn ,viết dưới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn ? Cho vd ?

- Trả lời câu hỏi đầu giờ

Số 0,323132… có phải là số hữu tỉ không ? Hãy

viết số đó dưới dạng phân số

Hướng dẫn học ở nhà

+ Học kĩ ý nghĩa 2 dạng P.số

+ Nắm vững cách víết gọn

+ Tìm hiểu thêm Cách chuyển đổi từ Thập

phân Số p t phân

+ Giải hoàn chỉnh cácBT –SGK- SBT

Trang 33

II CHU Ẫ N B Ị :

: Gv : Sgk , bảng phụ , máy tính bỏ túi

Hs : Học và làm bài ở nhà

III TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C:

1) Kiểm tra bài cũ :

Hs 1: Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dương viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

Sửa bài tập 65 , 66 sgk/34

Hs 2 :Phát biểu kết luận quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

Viết các số thập phân dưới dạng dạng phân số : 0,25 ; - 3,05 ; 0,(31) ; - 1,(3)

Hđ2 luyện tập

BT 69 :sgk /34

Viết các thương sau dưới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn ( dạng viết rút gọn )

Hs lên bảng giải

BT58 :sbt giải thích tại sao các phân số sau được

viết với dạng số thập phân hữu hạn tuần hoàn rồi

viết chúng dưới dạng đó

Trang 34

BT89 : sbt /15

Viết các số thập phân dưới dạng phân số :

0,0(8) ; 0,1(2) ; 0,1 (23)

Gv đây là số thập phân mà chu kì không bắt đầy

ngay sau dấu phẩy Ta phải biến đổi được số thập

phân có chu kì bắt đầu ngay sau dấu phẩy rồi làm

- Hãy viết các số thập phân sau dưới dạng

p.số tối giản0,(31) = 0,313131…

3247 32) 1,32(47) 1

Hđ3: Hướng dẫn về nhà

- Nắm vững về quan hệ giữa số hữu tỉ và

số thập phân

Trang 35

- Luyện thành thạo cácnh viết : phân số số

thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược

lại

- Bài tập về nhà 86 ; 91 ;92 trang 15 sbt

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

LA#M TRO#N SOÁ

I M Ụ C TIEÂU

Hs có khái niệm về làm tròn số , biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

Nắm vững và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nên trong bài

Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hằng ngày

II CHU Ẫ N B Ị :

Gv : Bảng phụ máy tính bỏ túi

Hs :học và làm bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH DA#Y HO#C:

Hđ1 Kiểm tra bài cũ :

Hs 1 : Phát biểu kết luận về quan hệ số hữu tỉ và

số thập phân

Chứng tỏ rằng : 0, 37 0, 62  1

Hs 2 : Một trường học co 425 hs Hs khá giỏi có

302 em Tính tỉ số phần trăm hs khá giỏi của

trường đó

Hs giải: tỉ Gv trong bài toán này tỉ số phần trăm

của số hs khá giỏi của trường này là 1 số thập

phân vô hạn Để dễ nhớ ,đễ so sánh người ta

thường làm tròn số Vậy làm tròn số như thế

nào ?

GV giới thiệu bài mới

1/ Ý nghĩa

Việc làm tròn số được dùng rất nhiều trong cuộc

sống , nó giúp ngườii ta dễ nhớ , dễ so sánh và

ước lương nhanh kết quả các phép toán

Trang 36

Gv đưa ra 1 ví dụ về làm tròn số

+ Số hs dự thi tốt nghiệp THCS là năm học 2002

– 2003 toàn quốc là hơn 1,35 trệu hs

+ Theo thống kê của uỷ ban dân số và gia đình

và trẻ em , hiện cả nước vẫn còn 26000 trẻ em

lang thang

Gv: Yêu cầu hs nêu thên một số vd ( chiều dài

phòng học xấp xỉ bằng ….)

Vd 1 : làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng

đơn vị

GV vẽ phần trục số sau lên bảng

- Nhận xét số thập phân 4,3 và 4,9 gần số

nguyên nào nhất ?

- Để làm tròn các số thập phân trên đến hàng đơn

vị ta viết như sau : 4,3 4 ; 4,9 5  

Gv : vậy để làm tròn 1 số thph đến hàng đơn vị ,

ta lấy số nguyên nào ? ( lấy số nguyên gần số đó

nhất )

Hs làm ?1 điền số thích hợp vào ô sau khi đã làm

tròn số đến hàng đơn vị

5, 4 ; 5,8 ; 4,5

Vd 2 : làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

( nói gọn là làm tròn nghìn )

Yêu cầu hs giải thích Hs 72900 7300 vì

72900 gần 73000 hơn là 72000

Vd3 : Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn

- Vậy giữ lại mấy chữ số thập phân ở kết quả ?

Hđ 3 Qui ước làm tròn số

Gv : trên cơ sở các ví dụ trên , người ta đưa ra 2

qui ước làm tròn số như sau

Hs đọc trường hợp 1 sgk /36

Vd

a) Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ

nhất

Gv hướng dẫn hs

- Dùng bút vạch 1 nét mờ ngăn phần còn lại và

phần bỏ đi : 86,1 / 49

+ Nếu chữ số đầu tiên ở phần bỏ đi nhỏ hơn 5 thì

ta giữ nguyên bộ phận còn lại

+ Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ

số bỏ đi bằng các chữ số 0

b) Làm tròn 542 đến hàng chục

Trường hợp 2 : hs đọc trường hợp 2 làm tương từ

5,4 5 ; 5,8 6 ; 4,5 5   

2/ Qui ước làm tròn số + Nếu chữ số đầu tiên ở phần bỏ đi nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên bộ phận còn lại

+ Nếu chữ số đầu tiên ở phần bỏ đi lớn hơn 5 thì thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối của phần giữ lại (các chữ số bỏ đi thay bằng các chữ số 0 ).

+ Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0

Kí hiệu " " đọc là “ gần bằng “ hoặc

Ví dụ2 Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

( nói gọn là làm tròn nghìn )

72900 73000 ; (Hay 73 nghìn)

Vd3 : Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn

0,8134 0,813

a) 0,08/61  0,09b) 15/73  1600) 79,38216 79,383) 79,38126 79,38) 79,31826 79, 4

a b c

7,923 79,92 ; 50, 401 50, 40

17, 418 17, 42 ; 0,155 0,1679,1364 79,14 ; 60,996 61,00

(Kiểm tra thường xuyên)  KT TX

+ 2 lần Tổng các điểm hệ số 2

( Kiểm tra định kì )  2 KT ĐK

 Điểm trung bình học kì I là :

Trang 37

trường hợp 1

Vd a) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân

thứ hai

b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm

Gv yêu cầu hs làm ?2

Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba

, thứ hai , thứ nhất

a) 79,3826 b) 79,3826 c) 79,3826 ………

Hđ4 Luyện tập củng cố

BT73 sgk/36 Hai hs lên bảng trình bày

BT74 sgk /36,37

Gv hướng dẫn điểm hệ số 2 nhân 2 lấy trung bình

cộng

Hđ5 Hướng dẫn về nhà

- Nằm vững 2 qui ước của phép làm tròn số

- BT76, 77, 78 79 sgk trang37,38

- Chuẩn bị tiết sau mang máy tính thước cuộn

tong he so cac cot kiem tra KTTX 2  KTDK

LUYE#N TA#P

I M Ụ C TIEÂU

- Củng cố vận dụng thành thạo các qui ước làm tròn số

- Vận dụng các qui ước làm tròn số vào các bài toán thự tế , vào việc tính giá trị biểu thức , vào đời sống hằng ngày

II CHU Ẫ N B Ị :

Bảng phụ , máy tính bỏ túi

Mỗi hs đo sẵn chiều cao và cân nặng của mình (làm tròn số đến chữ số thứ nhất )

III TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C:

Hđ 1 : Kiểm tra bài cũ

Hs 1 : Phát biểu 2 qui ước làm tròn số

Làm tròn số sau 3258409,5 đến chữ số hàng

đơn vị ,hàng chục, hàng trăm , hàng nghìn

Hs 2 : Viết các số sau dưới dạng số th phân gần

đúng chính xác đến hai chữ số th phân (dùng

22) a) 1 1,666 1,67 ;

31 b) 5 5,(142857) 5,14 7

3 c) 4 4,2727 4,(27) 4,27

Trang 38

BT100 sbt/16

Thực hiên phép tính rồi làm tròn kết quả đến

chữ số thập phân thứ hai :

Hs nêu các bước làm

- Làm tròn các thừa số đến chữ số ở hàng hàng

cao nhất

-Nhân , chia … các số đã được làm tròn, được

kết quả ước lượng

- Tính kết quả đúng so sánh với kết quả ước

lượng

a)495.52 ; b)82,36.5,1 ; c)6730 : 48

BT81 sgk / 38

Tính giá trị của các biểu thức sau theo 2 cách

C1 làm tròn số trước rồi thực hiện phép tính

C2: thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả

Tổ chức trò chơi “ Thi tính nhanh” , mỗi nhóm

có 4 hs, mỗi hs làm một dòng ( 2ô) mỗi nhóm

chỉ có 1 bút Chuyền tay nhau lần lượt mỗi ô

đúng 1 ô đúng được 1 điểm , 8 ô đúng được 8

điểm Tinh nhanh được thêm hai điểm 2 nhóm

hs lên làm 2 bảng phụ

Thực hiên phép tính rồi làm tròn kết quả

BT 81 Cách 1 :a)14,61 7,15 3, 2 15 7 2 11

C 2 : a)14,61 7,15 3, 2 10,66 11b) 8.5 40

39,10788 39c) 74 :14 5

5, 2077 521,1

Trang 39

Hs nhận xét bài làm của hai nhóm xác định điểm

Dạng 3 : Đoc bài “ Có thể em chưa biết “

Tự đo chiều cao và khối lượng cơ thể

Tính chỉ số BMI để biết thể trạng thuộc loại nào

Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà :

+ Thực hành đo đường cheo ti vi ở gia đình (theo cm )

Kiểm tra lại bằng phép tính

+ Tính chỉ số BMI của mọi người trong gia đình em

+ Bài tập về nhà BT79, 80 sgk/38 ; BT 98, 101 ,104 sbt / 16

+ Ôn tập kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số th phân

+ Đọc trướcbài SỐ VÔ TỈ - KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI

SOÁ VOÂ T# – KHAÙI NIE#M CAÊN BA#C II

I M Ụ C TIEÂU

Hs có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn thức bậc 2 của 1 số không âm Biết sử dụng kí hiệu

II CHU Ẫ N B Ị :

GV : Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm

HS :

III TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C:

Hs : Không có số htỉ nào bình phương bằng 2

Gv : Để trả lời câu hỏi trên , ta sẽ tìm hiểu qua bài mới …

Hđ1 Kiểm tra bài cũ

Trang 40

Hđ 2 1) Số vô tỉ

 Bài toán : ( Gv đưa ra bài toán trang 40 sgk trên

bảng phụ )

Hình vuông AEBF có cạnh bằng 1 cm , hình

vuông ABCD có cạnh AB là 1 đường chéo của hv

AEBF

a) Tính SAEBF

b) Tính độ dài đường chéo AB

- GV gợi ý : tính SAEBF

- Hs tính SAEBF = 1 1 =1 (m2 )

GV : =?

Hs :SABCD= 2SAEBF = 2.1 = 2 (m2 )

Gọi độ dài cạnh AB là x ( m) ; đk x > 0

Hãy biểu thị d.t hình vuông ABCD theo x

Gv :.số này là số thập phân vô hạn mà ở phần

thập phân của có không có một chu kì nào cả

Đó là số th.ph vô hạn không tuần hoàn

Ta gọi những số đó là số vô tỉ Vậy số vô tỉ là

gì ?

+ Số vô tỉ khác số hữu tỉ như thế nào ?

+Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là 

 Số thập phân gồm :

+ Số hữu tỉ : - số th ph …

+ Số vô tỉ là số thập phân

Hđ3 Khái niệm về căn bậc hai

Tổng quát CBH của 1 số a không âm (a0)

là 1 số x sao cho …

Kí hiệu ? ( a 0 ; với mọi số hữu tỉ a  0)

Hs làm ?2 viết các căn bậc hai của 3 ; 10; 25

Hs Căn bậc hai của 3 là 3 & 3

I) Số vô tỉ : + Số vô tỉ Là số được viết dưới dạng th.ph vô hạn không tuần hoàn

+ Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là 

II) Khái niệm về căn bậc hai : ( sgk/40 )

1) Đn : sgk/40

 Kí hiệu : căn bậc hai của a là a

Đn   a 2 a Chú ý :

- Số không âm a có 2 căn bậc hai là a vàa

2

2 2

+ Nội dung : Chọn các số thập phân thích hợp

trong các số sau để điền vào các ô trống chođúng 5 ; -4 ; 16 ;16 ; - 16 ; 0,1;  0,1 ;

0,01 ; 0,01Sử dụng 2 bảng

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi b ài tập trên . Hs nhận x ét Bt 35: Th ừa nhận t/c v ới  a ≠ 0 ; a ≠ ± 1 Neáu  a m = a n ⇒ = m n - Giáo án mới năm học 08 - 09
Bảng ph ụ ghi b ài tập trên . Hs nhận x ét Bt 35: Th ừa nhận t/c v ới a ≠ 0 ; a ≠ ± 1 Neáu a m = a n ⇒ = m n (Trang 18)
Bảng phụ ghi - Giáo án mới năm học 08 - 09
Bảng ph ụ ghi (Trang 23)
Bảng phụ ghi đề bài - Giáo án mới năm học 08 - 09
Bảng ph ụ ghi đề bài (Trang 28)
Hình vuông AEBF có cạnh bằng 1 cm , hình vuông ABCD có cạnh AB là 1 đường chéo của hv AEBF - Giáo án mới năm học 08 - 09
Hình vu ông AEBF có cạnh bằng 1 cm , hình vuông ABCD có cạnh AB là 1 đường chéo của hv AEBF (Trang 40)
Bảng phụ ghi bài tập - Giáo án mới năm học 08 - 09
Bảng ph ụ ghi bài tập (Trang 44)
§7. ĐỒ THỊ HÀM SỐ  y = a.x ( - Giáo án mới năm học 08 - 09
7. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = a.x ( (Trang 72)
Bảng giá trị. - Giáo án mới năm học 08 - 09
Bảng gi á trị (Trang 73)
Bảng sửa BT 3; 4 trang 8; 9.  Nhóm 1 sửa BT3 bảng 5. - Giáo án mới năm học 08 - 09
Bảng s ửa BT 3; 4 trang 8; 9. Nhóm 1 sửa BT3 bảng 5 (Trang 77)
§2. BẢNG “TẦN SỐ” - Giáo án mới năm học 08 - 09
2. BẢNG “TẦN SỐ” (Trang 79)
Bảng tần số: - Giáo án mới năm học 08 - 09
Bảng t ần số: (Trang 80)
Bảng sửa bài. - Giáo án mới năm học 08 - 09
Bảng s ửa bài (Trang 81)
Bảng tần số. - Giáo án mới năm học 08 - 09
Bảng t ần số (Trang 84)
3) Đồ thị hàm số y=ax (a ≠ 0) có dạng  như thế nào? - Giáo án mới năm học 08 - 09
3 Đồ thị hàm số y=ax (a ≠ 0) có dạng như thế nào? (Trang 129)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w