M Ụ C TIEÂU - Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, - Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số - Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết
Trang 1Chương 1 : SỐ HỮU TỈ VÀ SỐ THỰC TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I M Ụ C TIEÂU
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
- Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
- Thấy đươc tính thứ tự và hệ thống trong hệ thống số
II CHU Ẫ N B Ị :
GV : Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số :N Z Q và các bài tập
Thước thẳng có chia khoảng , phấn màu
HS : Ôn tập các kiến thức : Phân số bằng nhau , T/c cơ bản của phân số , quy đồng mẫu cá phân số , so sánh số nguyên , so sánh phân số , biểu diễn số nguyên trên trục số
III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:
HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
Hđ1 Gíơi thiệu số hữu tỉ
Viết các số sau dưới dạng phân số :
2 = ; -0,3 = ….; 0 = …; 12
5= … : Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu phân số
bằng nó ?
Viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng nó
Ở lớp 6 ta đã biết : Các phân số bằng nhau là các
cách viết khác nhau của cùng 1 số , số đó được gọi là
số hữu tỉ
Vậy các số 2 ; -0,3 ; 0 ; 12
5 gọi là gì ? Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng
số nào ? Với điều kiện gì ?
Hãy dùng tính chất đặc trưng để viết
Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q=?
+ HS giải ?1 Vì sao các số 0,6 ; -1,25 ; 11
3 là các số hữu tỉ ?
+ ?2 Số nguyên a có là số hữu tỉ không ? Vì
sao ? Số tự nhiên n có là số hữu tỉ không ? Tại sao ?
- Nêu nhận xét về mối quan hệ của 3 tập
hợp : số tự nhiên , số nguyên , số hữu tỉ
+ HS quan sát sơ đồ ( Bảng phụ )
+ HS làm bài tập 1 ( trang 7 SGK )
Trang 2Hđ2 Bi ể u di ể n s ố h ữ u tỉ trên trục s ố
BT ?3 Biểu diễn các số nguyên -2 ; -1 ; 1 ; 2 trên
- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm thế nào ?
HS trình bày cách giải
HS đọc SGK x , y là 2 số hữu tỉ bất kì thì luôn có x
= y hoặc x > y hoặc x < y
* Số hữu tỉ dương
* Số hữu tỉ âm
HS giải ?5
Hđ4 : bài tập
BT1 Thi đua tiếp sức theo tổ trên bảng lớp
BT2b Biểu diễn số hữu tỉ 3 ; 1 ; .5
trên trục số
BT3 Thực hiện theo tổ trên bảng lớp
Thêm câu d) x 1 & y1 10
Có thể so sánh 2 phân số (số hữu tỉ ) cùng mẫu
dương bằng cách so sánh 2 tích chéo ?
Trên trục số , giữa 2 điểm hửu tỉ khác nhau bất kì ,
bao giờ cũng có ít nhất 1 điểm hữu tỉ nữa và do đó có
vô số điểm hữu tỉ
BT4 Điền vào chỗ trống để có phát biểu
VD : Biểu diễn số hữu tỉ 3 5 2; ;
4 4 3trên trụcsố
- Chia độ dài đơn vị ra mẫu phần bằng nhau ,
- Đếm từ điểm số 0 đến tử
+Trên trục số hữu tỉ , điểm biểu diễn số
hữu tỉ x được gọi là điểm x
III) So sánh 2 số hữu tỉ x và y :
- Viết x , y dưới dạng phân số cùng mẫu số dương
Số hữu tỉ dương , âm ( SGK / 7 )
VD : Số hữu tỉ dương 2 ; 1 ; 5 3 ; 1, 2
Số hữu tỉ âm : 3 ; 4 ; 1 1
Vậy x < y d) x 11 5 y 10 5
Trang 3đúng (Với a và b là 2 số nguyên khác 0)
a) Nếu a,b cùng dấu Thì a
b là số hữu tỉ……
b) Nếu a,b khác dấu Thìa
b là số hữu tỉ……
c) Và a 0
b nếu ………
Hđ5 Hướng dẫn về nhà
Giải hoàn chỉnh các bài tập trong sách giáo khoa-
sách bài tập
Nếu a , b cùng dấu Thì a 0
Trang 4CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ – BÀI TẬP
I M Ụ C TIÊU
- Học sinh nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ hiểu qui tắc” chuyển vế “ trong tập hợp số hữu tỉ
- Có kĩ năng làm các phép cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kĩ năng áp dụng qui tắc “chuyển vế “
II CHU Ẫ N B Ị : : SGK , phấn màu bảng phụ
III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:
HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
Kiểm tra bài cũ :
1/ Định nghĩa số hữu tỉ
Viết tập hợp số hữu tỉ
2/ So sánh 3 số hữu tỉ (Không qui đồng )
Hđ 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ
Nêu qui tắt cộng trừ hai phân số ?
Gv : Vì mọi số hữu tỉ đều viết dưới dạng Phân
số do đó phép + ; - số hữu tỉ dựa vào qui tắc + ; -
phân số
Với 2 số hữu tỉ x a;y b
Trong đó a,b,m , m >0
Hãy viết công thức tính
x + y =? x + y =?
Hs phát biểu qui tắc
Áp dụng : Tính
5 4) ? MC ?
\ a; b & b 0b
Trang 5BT 6 : 1hs/1tổ /1câu (4 tổ _ 4 câu)
BT 7 : Hs tìm cáh tóm tắt, mở rộng đề bài
a) Th1: Hai số a , b cùng âm ;
b) Th2 : Hai số a , b cùngdương
Chú ý : 2 phân số a & b
16 16Có rút gọn ?
BT làm theo nhóm
Thay số thích hợp vào chỗ trống
Hđ4 Bài t ập v ề nhà
BT8 sgk /10 áp dụng qui tắc
bỏ dấu ngoặc xử lí dấuđể trước mỗi số hạng chỉ
mang 1 dấu “+” hoặc “–‘’
+ Rồi cộng các tử và rút gọn nếu được
2) Qui tắc “ Chuyển vế” (sgk/9)
16 16 16 16 8
Bài t ập trắc nghiệm
Chọn 2 câu đúng trong các câusau : Với a , b a b và a và b cùng âm thì :
a) a + b = a b b) a + b = - ( a b ) c) a - b = a b d) a - b = ( b - a ) BT8 sgk /10 a)
A 3 5 3
7 2 5
Biểu thức A có : + 3 psố tối giản
+ 3 mẫu là 3 số nguyên tố cùng nhau + Mc là : 2.5.7 =? ( 70 )
Với mọi x , y, z x+ y = z x = z –y
Trang 6- MC = ?
OÂn pheùp nhaân chia soá nguyeân
-phaân soá BT9 sgk /10 x - a = b x =
a – x = b x =
Trang 7NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I M Ụ C TIÊU
- HS nắm vững các qui tắc nhâ , chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Có kỉ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng
II CHU Ẫ N B Ị :
Gv : SGK , phấn màu , bảng phụ
Hs: học và , làm bài ở nhà
III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC : Phép nhân và chia 2 phân số cũng là phép nhân và chia 2
số hữu tỉ
HỌAT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ GHI BẢNG
1)Hđ 1 : Kiểm tra bài
Tìm x biết : x - 3 1
8 2Nhân 2 phân số sau : 3 2.1
8 3
: 5: ( 2)
2) Hđ2 : Nhân 2 số hữu tỉ
GV : Cho số hữu tỉ x a;y c
3) Hđ3: Chia 2 số hữu tỉ II) Chia hai số hữu tỉ :
Trang 8HS : Nhắc lại các t/c của phép nhân phân số:
giao hoán , kết hợp , nhân với 1 , t/c phân
phối , định nghĩa số nghịch đảo
4)Hoạt động 4 : Bài tập
BT11 HS giải trên bảng a, b ,d
2 21 a)
BÀI TẬP (SGK / 11)
BT11
2 21 2.3 3 a)
21 4 8 21.4.8
1.19.1.1 19
) : (5 1 5) 5: ( 1 2)
9 11 22 9 15 3
b
HO#AT #O#NG CU#A THAÀY VA#
Trang 9(cùng số chia z0 )
Lưu ý HS nhận xét đặc điểm của đề bài để
áp dụng đúng tính chất tránh nhầm lẫn
BT14
Chia 4 nhóm giải
GV cho lớp nhận xét và tính điểm cho mỗi
nhóm
5) D ặ n dò :
*Giải các bài tập còn lại
*Ôn :
+ Gíá trị tuyệt đối của số nguyên
+ Phân số thập phân , các phép tính về số
thập phân
Trang 10
CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN
I M Ụ C TIÊU
- HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
- Xác định được giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ ; có kỉ năng cộng trừ , nhân , chia số thập phân
- Có ý thức vận dụng t/c các phép toán hợp lí
II CHU Ẫ N B Ị :
SGK , phấn màu , bảng phụ
III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:
Hđ1 Kiểm tra bài cũ
+Gíá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì ?
+ Tìm a ? trong các trường hợp sau :
a 12 ; a 12 ; a 0
Đặt vấn để : Cách tìm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x
Hđ2 : Gíá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- HS đọc định nghĩa gttđ của số hữu tỉ x ( SGK / 13 )
Nhận xét định nghĩa gttđ của 1 số nguyên và gttđ
của số hữu tỉ x
( Cùng 1 tập hợp )
?1 Điền vào chỗ trống (…) (Bảng phụ )
-HS lập công thức tính gttđ của số hữu tỉ x
I) Gíá trị tuyệt đối của m ột số hữu tỉ : a) Đn : Sgk /13
VD : Nếu 3
Trang 11Hđ 3 Cộng trừ nhân chia số thập phân
Gv : Cộng trừ nhân chia theo qui tắc nào ?
+, - , * phân số (viết dưới dạng phân số )
+, - , * số nguyên ( số thập phân )
a)Giải thích cách làm
b) Nêu làm cách nào ?
BT 20 : chia 4 nhóm( làm trên bảng phụ bảng
phụ hoặc mỗi nhóm cử đại diện lên giải gv chấm
nhanh và chính xác)
số không âm ) + x x 0(Với mọi số hữu tỉ x)
)( 9,18) : 4, 25 (9,18 : 4, 25)
a b c d
a
b c
Dặn dò : Hs giải phần luỵên tập sgk /15/16
chuẩn bị máy tính bỏ túi
Trang 12LUYỆN TẬP
I M Ụ C TIÊU
Rèn kĩ năng :
- So sánh các số hữu tỉ , biểu diển số hữu tỉ trên trục số
- Tính nhanh ( dựa vào các t/c ) cộng , trừ , nhân , chia số thập phân
- Tìm x (đẳng thức có dấu gttđ )
- Sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi ( các phép tính về số thập phân )
II CHU Ẫ N B Ị :
Gv : Bài soạn các ví dụ hình vẽ , phiếu học tập
Hs : Sách vở , dụng cụ học tập
III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:
Hđ 1: Kiểm tra bài cũ :
HS chú ý các phân số trên chưa tối giản Trước
hết cần phải làm gì ? ( Rút gọn phân số )
- Các phân số nào cùng biểu diển 1 số hữu tỉ ?
- Viết 3 phân số cùng biểu diển số hữu tỉ 3
7
BT22 :
HS suy nghỉ tìm ra cách giải
- Để so sánh các số hữu tỉ trên cần phải
quy đồng mẫu số không ?
BT23 : So sánh các số hữu tỉ dựa vào t/c bắt cầu
x < y ; y < z x < z
a) 4
5< … ? ; …… ? < 1,1 ……
BT24 : HS giải trên bảng
- Áp dụng t/c nào đ63 tính nhanh ?
Trang 13GV hướng dẫn cách giải
BT26 : Hướng dẫn HS tự đọc và làm theo SGK ,
sau đó dùng máy tính bỏ túi để tính a) c)
(SGK / 17 )
b) d)
Chia 4 nhóm ( 4 bảng phụ )
Gỉai các bài tập sau :
Tính giá trị của biểu thức sau khi đã bỏ dấu
Mỗi nhómcử đại diện lên giải GV chấm điểm
cho mỗi nhóm
Hđ 3 Dặn dò , bài tập về nhà :
Tim x biết :
) 1,5 4,51
Ôn lại định nghĩa của 1 số nghuyên với số mủ tự
nhiên , qui tắc nhân , chia 2 lũy thừa cùng cơ số
x x
x x
Trang 14LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
: SGK , phấn màu , bảng phụ
III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:
Kiểm tra bài cũ :
- Nêu khái niệm luỹ thừ với số mũ tự nhiên
- Qui tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số là số tự nhiên
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
GV khẳng định các kiến thức trên cũng áp dụng
được cho các lũy thừa mà cơ số là số hữu tỉ
Tiết 6
Trang 152) Hoạt động 2 :Tính tích và thương của 2 lũy thừa
cùng cơ số
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ thừa
-hs giải và so sánh
Phát biểu thành qui tắc
Hs giải : Điền số thích hợp vào chỗ trống
làm bài tập 27 ,28
Sau đó rút ra nhận xét về dấu của l/t với một số nũ
chẳn và l/t với một số mũ lẻ của một sô hữu tỉ âm
Bài 29: Viết số dưới dạng 1 luỹ thừa ( gọi 4hs của 4
tổ lên bảng thi đua nhau)
Trang 16luỹ thừa cùng cơ số “? Đây là câu hỏi đã nên ở phần
đầu bài Hs suy nghĩ và trả lời Viết hai l/t về cùng
cơ số nào ?
Bài 33:hs tự đọc trong sgk rồi dùng tính bỏ túi để tính
6) Dặn dò Bt về nhà 32 sgk /27
sách bài tập trang 9 bài 43,44,45
- HS nắm vững 2 qui tắc về luỹ thừa của 1 tích và luỹ thừa của 1 thương
- Có kỉ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán
II CHU Ẫ N B Ị :
: SGK , bảng phụ
III TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C: Kiểm tra bài cũ
HS1 : Viết công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa
Tiết 7
Trang 17Áp dụng : Tính a) (-2 ) (-2 )
b)
5 4
3 2
1 1
3 3 1 2
Tính chất trên gọi là luỹ thừa của một tích
Gíơi thiệu phần tiếp theo luỹ thừa của …
1) Hoat động 2 :
Luỹ thừa của 1 tích
- HS : Viết công thức tổng
( x y )n = ….?
Phát biểu qui tắc trên
- HS : Áp dụng : Tính ( abc )4 =
- GV : Để tính nhanh tích
( 0,125 )3 83 làm như thế nào ?
- HS : suy nghĩ , GV gợi ý áp dụng từ công
Gv: Đây là tính chất luỹ thừa của tích
Trang 18Hs : Viết công thức tổng quát x y ?
-Phát biểu qui tắc :
- Áp dụng :Tính
5
a b
Bt 34:
Bảng phụ ghi b ài tập trên Hs nhận x ét
Bt 35: Th ừa nhận t/c v ới a0;a1
Vi ết 32 v ề luỹ th ừa c ơ s ố 1 12
Cho hai số mũ giống nhau
b) Tương t ự
B
ài 36:Hs lên bảng giải
Ch ú ý : Đ ể áp dụng đươc các công thức về luỹ thừa ,
viết chúng dưới hai dạng 2 l/t cùng cơ số hoặc cùng số
mũ
Các bài c,d,e b ài 37 phối hợp nhiều công thức để tính
5) D ặn dò : bt v ề nhà
Làm bài tập phần luyện tập
LUYỆN TẬP
I M Ụ C TIEÂU
- Củng cố các phép tính về luỹ thừa các phép tính trong Q
- Rèn tính cẩn thận chính xác , kĩ năng tính toán nhanh
- Rèn cách trình bày dãy tính một cách hợp lí
II CHU Ẫ N B Ị :
: SGK , bảng phụ
Gv : bảng ghi phụ tổng hợp các công thức về luỹ thừa và bài tập
Hs : Giải BT sgk , Ôn các kiến thức về luỹ thừa
III TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C:
Hđ1 Kiểm tra bài cũ
3 3
3 3
Trang 19 33
a/ GV gợi ý cách giải
+Viết mỗi số mũ thành tích chứa thừa số 9
27 = 9x 18 = 9y / x ;y = ?
+ Viết mỗi luỹ thừa thành luỹ thừa của 1 luỹ
thừa số mũ ngoài là 9
227 = (2x)9 =? 318 = (3y)9 =?
b/ So sánh 2 luỹ thừa
* “Cùng số mũ ; luỹ thừa có cơ số lớn hơn thì
Hs nhận xét gì về hai luỹ thừa
+ cùng số mũ
+cùng cơ số qui tắc nào?
Từ cách làm bài c bài d
+Gv cho hs giải thêm một số bài tập phối hợp
các phép tính trong
+Hs lên bảng giải các bài tập thi đuatheo tổ
Trang 20CHÚ Ý 2 tính chất
Hoạt động nhóm : Chia 4 nhóm giải bài tập
Hình vuông dưới đây có t.chất sau :
+ Mỗi ô một ghi 1 luỹ thừa ;
+ Tích các LT trong mỗi hàng ; mỗi cột và mỗi
đường chéo đều bằng nhau
Hãy điền vào các số còn thiếu vào ô trống
*Luỹ thừa ô chưa biết bằng giá trị số của tích
đường chéo I chia cho các luỹ thừa các ô đã
biết
cùng cơ số 2
Hướng dẫn học ở nhà
+ Hoàn chỉnh các BT đã được giảng ở lớp
+ BT về nhà BT 43 / sgk 123
+ Chú ý các chi tiết khi trình bày bài giải
+ Chú ý việc xử lý dấu từng số hạng , từng
nhóm số hạng
+ Đọc thêm “Luỹ thừa với số mũ nguyên
Trang 21TỈ LỆ THỨC
I M Ụ C TIEÂU
-hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức , nắm hai t/c của tỉ lệ thức
-Nhận biết tỉ lệ thức và các số hạng của TLT
-Vận dụng thành thoạ các t/c của TLT
II CHU Ẫ N B Ị :
: SGK , bảng phụ
III TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C:
1) Kiểm tra bài
2) Phát hiện kiến thức mới
Gv nêu câu hỏi kiểm tra
- Tỉ số hai số a và b với b0 gọi là gì ?
Kí hiệu :
- So sánh 2 tỉ số :1015 và 1 82 7,,
HS tỉ số của hai số a và b với b0 là thương của phép chia a cho b
Hs nhận xét bài làm của bạn
Gv trong bài tập trên ta có 2 tỉ số bằng nhau 10 1 8
15 2 7
,,
ta nói đẳng thức 10 1 8
15 2 7
,,
là 1 tỉ lệ thức
Vậy tỉ lệ thức là gì ? Gv giới thiệu bài mới
1) Hoạt động 1:định nghĩa tỉ lệ thức
Hs nêu đinh nghĩa tỉ lệ thức ? điều kiện?b d 0,
Gv giới thiệu TLT
b d hoặc a : b = c : d
Các số hạng của TLT : a,b,c,d
Các ngoại tỉ (số hạng ngoài ) a;d
Các trung tỉ ( số hạng trong ): b ; c
b d la 1 TLT ( b , d ≠ 0 )
Kí hiệu :TLT a c
b d còn được viết a: b = c : dGhi chú : ( SGK / 24 )
VD :
Tiết 9
Trang 22dụ )
Có thể lập bao tỉ số như vậy ?
3) cho vd về TLT ( cho 2vd)
4) cho TLT 4 x
5 20 tìm x ?2) Hoạt động 2:Tính chất
khi có tỉ lệ thức a c
b d mà a,b,c,d Z b d 0,
thì theo đn hai phân số bằng nhau ta có:ad = cb
Ta hãy xem các t/c thức này có đúng với TLT
nói chung hay không?
Xét TLT 18 24
27 36hãy xem SGK để hiểu cách c/
m khác của đẳng thức tích 18 36 = 24 27
Hs làm bài tập từ TLTa c
b ad = cb d-Hs hoạ động nhóm
Nêu kết quả sau khi cm:
Tích ………bằng………
-Gv ghi t/c 1 ( t/c cơ bản TLT)
3) Hoạt động 2: Gv nêu vấ đề
Nếua c
b ad = cb d
Ngược lại nếu ad = cb a c
b dXem lại cách làm sgk
Từ đẳng thức :18 36 = 24 2718 24
27 36 có thể áp dụng làm bt
Hoạt động nhóm chia 4 nhóm
Mỗi nhóm suy ra một TLT
Ta có các TLT : ab dc ;
c d c; a c; a
Trang 23TLT ?
Nên t/c 2
Cả lớp nhận xét vị trí của các ngoại tỉ và trung
tỉ của TLT (2),(3),(4) so với TLT (1)
Từ đó cho biết nếu cho trước một tỉ lệ thức, ta
các thể đổi chỗ số hạng của TLT như thế nào
để được TLT mới ?
TLT1: giữ nguyên , đổi chỗ …….TLT 2
giữ nguyên , đổi chỗ …….TLT 3
giữ nguyên , đổi chỗ …….TLT 4
Gv Tổng 2 hợp t/c của TLT
Với a,b,c,d # 0có 1 trong 5 đẳng thức ta có thể
suy ra các đẳng thức còn lại Gv gới thiệu bảng
tóm tắt trang 26sgk
Bảng phụ ghi
ad = bc
b d c d b a c a
Hoạt động 3 Luyện tập củng cố
BT46 Tìm số x trong các TLT
a) 27x 3 6,2
Trong Tỉ lệ thức , muốn tìm 1 ngoại tỉ
làm thế nào ?
4 Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững định nghĩa và các t/c
của Tỉ lệ thức
- Các cách hoán vị số hạng của Tỉ
lệ thức , tìm 1 số hạng trong Tỉ lệ
Trang 24LUYỆN TẬP
I M Ụ C TIÊU
Hs luyện tập nhận biết TLT , nắm vững tính chất của TLT
Có kĩ năng vận dụng t/c này để giải các bài toán tìm số chưa biết
Bài 1: Lập các TLT có được từø các đẳng thức sau -15: 5,1 = -3,5 : 11,4
Bài2 1: Tìm x trong từng TLT sau: a) 6 :27 = x : 72; b) ½:x = 3/4: 21/4 ; c) x :(9) =
Sửa bài kiểm tra 15’
? Từ các tỉ số bài 49 lập TLT có được không?
? Xét các tỉ số xem có bằng nhau không?
Hđ3 :Chia nhóm thảo luận bài 50
? Tìm tên tác phẩm nổi tiếng của Hưng Đạo
- Ôân tập tính chất tỉ lệ thức và Xem trưôc bài
t/c dãy tỉ sốbằng nhau
BT 49/26/SGK:
a) có thể lập TLT vì :3,5 :5,25 = 14 :21
( theo t/c của TLT)
BT 50/27/SGK
BT
51/27/sgk 1,5 4,8 = 2 3,6
Ta có:
8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
; 2
8 , 4 5 , 1
6 , 3
; 6 , 3
8 , 4 5 , 1
2
; 8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
Tiết 10
Trang 25
TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I M Ụ C TIÊU
Hs nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Có kĩ năng vận dụng t/c này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
II CHU Ẫ N B Ị :
Gv :Bảng phụ ghi bài tập ghi bảng tổng hợp 2 t/c của TLT - bảng phụ nhóm
Hs : Học vá làm bài ở nhà
III TI Ế N TRÌNH DẠY HỌC:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
Hs 1 Nêu tính chất cơ bản của TLT ?
Lập các TLT có được từø các đẳng
2+3
và4 6
2 - 3
Với các tỉ số trong TLT đã cho
HĐ2 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :
Yêu cầu họs sinh tự đọc sgk/28 ,29 phần
c/m.Hs lên bảng trình bày lại và dẫn tới kết
Trang 26Dự đoán kết quả
Theo cách c/m trên hs lên bảng làm
Tương tự các tỉ số trên còn bằng tsố nào ?
Gv lưu ý hs tính tương ứng của các số hạng
dấu + , - trong các tỉ số
Nêu các tính chất dãy tỉ số bằng nhau ( bảng
Số hs của lớp 7A , 7B, 7C lần lượt là a;b;c
tương ứng tỉ lệ với các số 8 ,9,10
dựa vào tính chất nào ?
+Thay tổng x+y vào tử p.số thứ 3
+ Ghép từng tỉ số với p.số thứ 3 lập TLT mới
+Tìm 2 số x; y trong từng TLT mới
+ Viết 2 phép chia dưới dạng tỉ số TLT?
+ Aùp dụng tính chất 3 tỉ số bằng nhau ?
II) Chú ý
Khi có dãy tỉ số a2 b3 c5 , ta viết các số a , b , c tỉ lệ với 2 ;
3 ; 5 Ta cũng viết a b c 2 3 5: : : :
Trang 27+Gọi số viên bi của 3 bạn Minh,Hùng Dũng,
là x , y, z tỉ lệ với các số : 2, 4, 5 ta được
TLT?
+ Tổng số bi của cả 3 bạn là? (x+y+z =…)
+Aùp dụng tính chất gì? để tính giá trị của
Trang 28
LUYỆN TẬP
I M Ụ C TIEÂU
-Cũng cố các t.c của TLT , của dãy tỉ số bằng nhau
-Luyện kĩ năng thay số giữa các số hữu tỉ bằng các tỉ số giữa các số nguyên , tìm x trongTLT , giải bài toán về chia tỉ lệ
II CHU Ẫ N B Ị :
Gv : Bảng phụ ,bảng nhóm ,phiếu học tập
Hs : Học và làm bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH DA#Y HO#C:
Hđ 1 kiểm tra bài cũ
-Nêu t.c của dãy tỉ số bằng nhau
-Tìm hai số x và y biết
7x = 3y và x- y = 16
Hs giải
Hđ 2 Luyện tập
Dạng 1 BT59 gk/31
Gọi hai hs lên bảng sửa bài tập ,lớp nhận xét
Dạng 2 Tìm số hạng chưa biết x trong các TLT
BT60 sgk/31 1 :2 1 :3 2
3x 3 4 5 x ; y =?
-Xác định ngoại tỉ trung tỉ của TLT
-Nêu các tìm ngoại tỉ 1
3x
từ đó tìm x Gọi 2 hs lên bảng giải
Dạng 3 Toán chia tỉ lệ
BT60 Tìm x trong tỉ lệ thức
Tiết 12
Trang 29Bảng phụ ghi đề bàiGv: hướng dẫn cách trình bày
Hs hoạt động theo nhóm
Một nhóm, trình bày ( trên bảng phụ ) kiểm tra
bài làm các nhóm khác
Gv hướng dẫn cách làm bài
-Từ hai TLT làm thế nào để có dãy tỉ số bằng
Trong bài này ta không có x – y ; x+y
mà lại có x y
Vậy : Nếu cóa c
b d thì a
b có bằng ac
bd hay không ?
Gv gợi ý bằng 1 v.d cụ thể
) 8 : 2 : 0,02 0,324
BT 58 sgk / 30Gọi số cây trồng được của lớp 7A , 7B lần lượt là x ,y
35.9 315 ; 35.8 28035.7 245 ; 35.6 210
Trang 30Ta có thể sử dụng cách nhận xét này để tìm
cách giải khác
Hướng dẫn về nhà
+ Bài tập về nhà 63 sgk/31
+Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ , mang máy
Hướng dẫn về nhà
+ Bài tập về nhà 63 sgk/31 +Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ , mang máy
SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I M Ụ C TIEÂU
- Hs nhận biết được số thập phân hữu hạn , điều kiện để 1 phân số tối giản biểu diễn được dưới dang số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
II/ CHUA#N BÒ :
Bảng phụ , máy tính bỏ túi
Hs ôn lại định nghĩa số hữu tỉ
III TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C:
Phương pháp
Hđ1 Kiểm tra bài :
- Thế nào là số hữu tỉ ? - Viết tập = ?
- Các số thập phân vd : 0,3 ; 2,14 có phải là số
hữu tỉ không ? Vì sao ?
Còn số thập phân 0,323232… Có phải là số
hữu tỉ không ? Bài học này sẽ cho ta câu trả
lời
Hđ2 : Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô
hạn tuần hoàn
Gv : Gọi 3 hs lên bảng Viết các p.số
Tiết 13
Trang 31GV giới thiệu các số thập phân như :
+ 0,45 ; 1,24 còn được gọi là số thập phân
hữu hạn (số thập phân đúng hay số thập
dùng máy tính kiểm tra )
Hđ3 Nhận xét
Ở vd1 ta đã viết được số 9 31;
20 25 ở dưới dạng số thập phân hữu hạn
Ở vd2 Ta viết phân số17
12 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn Các phân số này điều
ở dưới dạng tối giãn Hãy xem các mẫu của
phân số này chứa các thừa số nguyên tố nào ?
mẫu là 12 chứa thừa số nguyên tố 2 và 3
Gv Vậy các Gv : đưa ra nhận xét
“ Người ta c/m được rằng : “…….”
( bảng phụ ghi nhận xét sgk /33)
BT ? sgk /33
Gv : từ số thập phân 0,(4) ; 1,3(25) có thể viết
dưới dạng phân số được hay không ?
Gv hướng dẫn
Vd : 0,(4) = 0,(1) 4 =1.4 4
9 91,3 (25) =
Vậy số thập phân vô hạn tuần hoàn có phải là
số hữu tỉ hay không ?
- Mọi số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn
đều là số hữu tĩ Gv nêu kết luận sgk/34
( lên bảng phụ )
II) Nhận xét : sgk / 33
Nhận xét Mọi số hữu tỉ đều có thể viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô han tuần hoàn
: Số 0,58333…viết rút gọn là : 0, Vd : 58(3) gọi là số thập phân vô hạn
+ Trong đó :
- 0,58 là phần cố định ;
- Kí hiệu (3) chỉ rằng chữ số 3 liền sau
phần cố định được lập lại vô hạn lần;
gọi là chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,58(3)
171,5454 1, 5412
Phân số tối giản với mẫu dương chỉ
chứa ước nguyên tố 2 và 5 thì được viết dưới
dạng số thập phân hữu hạn ;
Phân số tối giản với mẫu dương chứa ước
nguyên tố khác 2 và 5 thì được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
Hs xét lần lượt từng phân số theo các bước
- Phân số tối giãn chưa
- Xét mẫu của phân số chứa thừa số nguyên tố nào ?
Kết luận : Các số được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn là
Trang 32Hđ4 Củng cố
Gv những phân số nào được viết dưới dạng số
thập phân hữu hạn ,viết dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn ? Cho vd ?
- Trả lời câu hỏi đầu giờ
Số 0,323132… có phải là số hữu tỉ không ? Hãy
viết số đó dưới dạng phân số
Hướng dẫn học ở nhà
+ Học kĩ ý nghĩa 2 dạng P.số
+ Nắm vững cách víết gọn
+ Tìm hiểu thêm Cách chuyển đổi từ Thập
phân Số p t phân
+ Giải hoàn chỉnh cácBT –SGK- SBT
Trang 33II CHU Ẫ N B Ị :
: Gv : Sgk , bảng phụ , máy tính bỏ túi
Hs : Học và làm bài ở nhà
III TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C:
1) Kiểm tra bài cũ :
Hs 1: Nêu điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dương viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Sửa bài tập 65 , 66 sgk/34
Hs 2 :Phát biểu kết luận quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
Viết các số thập phân dưới dạng dạng phân số : 0,25 ; - 3,05 ; 0,(31) ; - 1,(3)
Hđ2 luyện tập
BT 69 :sgk /34
Viết các thương sau dưới dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn ( dạng viết rút gọn )
Hs lên bảng giải
BT58 :sbt giải thích tại sao các phân số sau được
viết với dạng số thập phân hữu hạn tuần hoàn rồi
viết chúng dưới dạng đó
Trang 34BT89 : sbt /15
Viết các số thập phân dưới dạng phân số :
0,0(8) ; 0,1(2) ; 0,1 (23)
Gv đây là số thập phân mà chu kì không bắt đầy
ngay sau dấu phẩy Ta phải biến đổi được số thập
phân có chu kì bắt đầu ngay sau dấu phẩy rồi làm
- Hãy viết các số thập phân sau dưới dạng
p.số tối giản0,(31) = 0,313131…
3247 32) 1,32(47) 1
Hđ3: Hướng dẫn về nhà
- Nắm vững về quan hệ giữa số hữu tỉ và
số thập phân
Trang 35- Luyện thành thạo cácnh viết : phân số số
thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược
lại
- Bài tập về nhà 86 ; 91 ;92 trang 15 sbt
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
LA#M TRO#N SOÁ
I M Ụ C TIEÂU
Hs có khái niệm về làm tròn số , biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
Nắm vững và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nên trong bài
Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hằng ngày
II CHU Ẫ N B Ị :
Gv : Bảng phụ máy tính bỏ túi
Hs :học và làm bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH DA#Y HO#C:
Hđ1 Kiểm tra bài cũ :
Hs 1 : Phát biểu kết luận về quan hệ số hữu tỉ và
số thập phân
Chứng tỏ rằng : 0, 37 0, 62 1
Hs 2 : Một trường học co 425 hs Hs khá giỏi có
302 em Tính tỉ số phần trăm hs khá giỏi của
trường đó
Hs giải: tỉ Gv trong bài toán này tỉ số phần trăm
của số hs khá giỏi của trường này là 1 số thập
phân vô hạn Để dễ nhớ ,đễ so sánh người ta
thường làm tròn số Vậy làm tròn số như thế
nào ?
GV giới thiệu bài mới
1/ Ý nghĩa
Việc làm tròn số được dùng rất nhiều trong cuộc
sống , nó giúp ngườii ta dễ nhớ , dễ so sánh và
ước lương nhanh kết quả các phép toán
Trang 36Gv đưa ra 1 ví dụ về làm tròn số
+ Số hs dự thi tốt nghiệp THCS là năm học 2002
– 2003 toàn quốc là hơn 1,35 trệu hs
+ Theo thống kê của uỷ ban dân số và gia đình
và trẻ em , hiện cả nước vẫn còn 26000 trẻ em
lang thang
Gv: Yêu cầu hs nêu thên một số vd ( chiều dài
phòng học xấp xỉ bằng ….)
Vd 1 : làm tròn số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng
đơn vị
GV vẽ phần trục số sau lên bảng
- Nhận xét số thập phân 4,3 và 4,9 gần số
nguyên nào nhất ?
- Để làm tròn các số thập phân trên đến hàng đơn
vị ta viết như sau : 4,3 4 ; 4,9 5
Gv : vậy để làm tròn 1 số thph đến hàng đơn vị ,
ta lấy số nguyên nào ? ( lấy số nguyên gần số đó
nhất )
Hs làm ?1 điền số thích hợp vào ô sau khi đã làm
tròn số đến hàng đơn vị
5, 4 ; 5,8 ; 4,5
Vd 2 : làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
( nói gọn là làm tròn nghìn )
Yêu cầu hs giải thích Hs 72900 7300 vì
72900 gần 73000 hơn là 72000
Vd3 : Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn
- Vậy giữ lại mấy chữ số thập phân ở kết quả ?
Hđ 3 Qui ước làm tròn số
Gv : trên cơ sở các ví dụ trên , người ta đưa ra 2
qui ước làm tròn số như sau
Hs đọc trường hợp 1 sgk /36
Vd
a) Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ
nhất
Gv hướng dẫn hs
- Dùng bút vạch 1 nét mờ ngăn phần còn lại và
phần bỏ đi : 86,1 / 49
+ Nếu chữ số đầu tiên ở phần bỏ đi nhỏ hơn 5 thì
ta giữ nguyên bộ phận còn lại
+ Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ
số bỏ đi bằng các chữ số 0
b) Làm tròn 542 đến hàng chục
Trường hợp 2 : hs đọc trường hợp 2 làm tương từ
5,4 5 ; 5,8 6 ; 4,5 5
2/ Qui ước làm tròn số + Nếu chữ số đầu tiên ở phần bỏ đi nhỏ hơn 5 thì giữ nguyên bộ phận còn lại
+ Nếu chữ số đầu tiên ở phần bỏ đi lớn hơn 5 thì thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối của phần giữ lại (các chữ số bỏ đi thay bằng các chữ số 0 ).
+ Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các chữ số 0
Kí hiệu " " đọc là “ gần bằng “ hoặc
Ví dụ2 Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
( nói gọn là làm tròn nghìn )
72900 73000 ; (Hay 73 nghìn)
Vd3 : Làm tròn số 0,8134 đến hàng phần nghìn
0,8134 0,813
a) 0,08/61 0,09b) 15/73 1600) 79,38216 79,383) 79,38126 79,38) 79,31826 79, 4
a b c
7,923 79,92 ; 50, 401 50, 40
17, 418 17, 42 ; 0,155 0,1679,1364 79,14 ; 60,996 61,00
(Kiểm tra thường xuyên) KT TX
+ 2 lần Tổng các điểm hệ số 2
( Kiểm tra định kì ) 2 KT ĐK
Điểm trung bình học kì I là :
Trang 37trường hợp 1
Vd a) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân
thứ hai
b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm
Gv yêu cầu hs làm ?2
Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ ba
, thứ hai , thứ nhất
a) 79,3826 b) 79,3826 c) 79,3826 ………
Hđ4 Luyện tập củng cố
BT73 sgk/36 Hai hs lên bảng trình bày
BT74 sgk /36,37
Gv hướng dẫn điểm hệ số 2 nhân 2 lấy trung bình
cộng
Hđ5 Hướng dẫn về nhà
- Nằm vững 2 qui ước của phép làm tròn số
- BT76, 77, 78 79 sgk trang37,38
- Chuẩn bị tiết sau mang máy tính thước cuộn
tong he so cac cot kiem tra KTTX 2 KTDK
LUYE#N TA#P
I M Ụ C TIEÂU
- Củng cố vận dụng thành thạo các qui ước làm tròn số
- Vận dụng các qui ước làm tròn số vào các bài toán thự tế , vào việc tính giá trị biểu thức , vào đời sống hằng ngày
II CHU Ẫ N B Ị :
Bảng phụ , máy tính bỏ túi
Mỗi hs đo sẵn chiều cao và cân nặng của mình (làm tròn số đến chữ số thứ nhất )
III TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C:
Hđ 1 : Kiểm tra bài cũ
Hs 1 : Phát biểu 2 qui ước làm tròn số
Làm tròn số sau 3258409,5 đến chữ số hàng
đơn vị ,hàng chục, hàng trăm , hàng nghìn
Hs 2 : Viết các số sau dưới dạng số th phân gần
đúng chính xác đến hai chữ số th phân (dùng
22) a) 1 1,666 1,67 ;
31 b) 5 5,(142857) 5,14 7
3 c) 4 4,2727 4,(27) 4,27
Trang 38BT100 sbt/16
Thực hiên phép tính rồi làm tròn kết quả đến
chữ số thập phân thứ hai :
Hs nêu các bước làm
- Làm tròn các thừa số đến chữ số ở hàng hàng
cao nhất
-Nhân , chia … các số đã được làm tròn, được
kết quả ước lượng
- Tính kết quả đúng so sánh với kết quả ước
lượng
a)495.52 ; b)82,36.5,1 ; c)6730 : 48
BT81 sgk / 38
Tính giá trị của các biểu thức sau theo 2 cách
C1 làm tròn số trước rồi thực hiện phép tính
C2: thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả
Tổ chức trò chơi “ Thi tính nhanh” , mỗi nhóm
có 4 hs, mỗi hs làm một dòng ( 2ô) mỗi nhóm
chỉ có 1 bút Chuyền tay nhau lần lượt mỗi ô
đúng 1 ô đúng được 1 điểm , 8 ô đúng được 8
điểm Tinh nhanh được thêm hai điểm 2 nhóm
hs lên làm 2 bảng phụ
Thực hiên phép tính rồi làm tròn kết quả
BT 81 Cách 1 :a)14,61 7,15 3, 2 15 7 2 11
C 2 : a)14,61 7,15 3, 2 10,66 11b) 8.5 40
39,10788 39c) 74 :14 5
5, 2077 521,1
Trang 39Hs nhận xét bài làm của hai nhóm xác định điểm
Dạng 3 : Đoc bài “ Có thể em chưa biết “
Tự đo chiều cao và khối lượng cơ thể
Tính chỉ số BMI để biết thể trạng thuộc loại nào
Hoạt động 3 Hướng dẫn về nhà :
+ Thực hành đo đường cheo ti vi ở gia đình (theo cm )
Kiểm tra lại bằng phép tính
+ Tính chỉ số BMI của mọi người trong gia đình em
+ Bài tập về nhà BT79, 80 sgk/38 ; BT 98, 101 ,104 sbt / 16
+ Ôn tập kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số th phân
+ Đọc trướcbài SỐ VÔ TỈ - KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI
SOÁ VOÂ T# – KHAÙI NIE#M CAÊN BA#C II
I M Ụ C TIEÂU
Hs có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn thức bậc 2 của 1 số không âm Biết sử dụng kí hiệu
II CHU Ẫ N B Ị :
GV : Máy tính bỏ túi , bảng phụ nhóm
HS :
III TI Ế N TRÌNH DA#Y HO#C:
Hs : Không có số htỉ nào bình phương bằng 2
Gv : Để trả lời câu hỏi trên , ta sẽ tìm hiểu qua bài mới …
Hđ1 Kiểm tra bài cũ
Trang 40Hđ 2 1) Số vô tỉ
Bài toán : ( Gv đưa ra bài toán trang 40 sgk trên
bảng phụ )
Hình vuông AEBF có cạnh bằng 1 cm , hình
vuông ABCD có cạnh AB là 1 đường chéo của hv
AEBF
a) Tính SAEBF
b) Tính độ dài đường chéo AB
- GV gợi ý : tính SAEBF
- Hs tính SAEBF = 1 1 =1 (m2 )
GV : =?
Hs :SABCD= 2SAEBF = 2.1 = 2 (m2 )
Gọi độ dài cạnh AB là x ( m) ; đk x > 0
Hãy biểu thị d.t hình vuông ABCD theo x
Gv :.số này là số thập phân vô hạn mà ở phần
thập phân của có không có một chu kì nào cả
Đó là số th.ph vô hạn không tuần hoàn
Ta gọi những số đó là số vô tỉ Vậy số vô tỉ là
gì ?
+ Số vô tỉ khác số hữu tỉ như thế nào ?
+Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là
Số thập phân gồm :
+ Số hữu tỉ : - số th ph …
+ Số vô tỉ là số thập phân
Hđ3 Khái niệm về căn bậc hai
Tổng quát CBH của 1 số a không âm (a0)
là 1 số x sao cho …
Kí hiệu ? ( a 0 ; với mọi số hữu tỉ a 0)
Hs làm ?2 viết các căn bậc hai của 3 ; 10; 25
Hs Căn bậc hai của 3 là 3 & 3
I) Số vô tỉ : + Số vô tỉ Là số được viết dưới dạng th.ph vô hạn không tuần hoàn
+ Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là
II) Khái niệm về căn bậc hai : ( sgk/40 )
1) Đn : sgk/40
Kí hiệu : căn bậc hai của a là a
Đn a 2 a Chú ý :
- Số không âm a có 2 căn bậc hai là a vàa
2
2 2
+ Nội dung : Chọn các số thập phân thích hợp
trong các số sau để điền vào các ô trống chođúng 5 ; -4 ; 16 ;16 ; - 16 ; 0,1; 0,1 ;
0,01 ; 0,01Sử dụng 2 bảng