1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an khoi 12 nam hoc 08- 09 du

29 323 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án chuyên đề khối 12
Người hướng dẫn Phạm Công Vụ - GV
Trường học Trường THPT Bình Sơn
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 08-09
Thành phố Bình Sơn
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 469 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần thứ hai đợc trung hoà hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M.Xác định công thức cấu tạo của hai axit và tính khối lợng của chúng có trong hỗn hợp.. D- Phơng pháp giải bài toán este:

Trang 1

Giáo án chuyên đề khối 12 Chủ đề1- Rợu ( 3 buổi)

I- Lý thuyết

1- Công thức tổng quát

a- Công thức của rợu no: Công thức hidrocacbon no: CnH2n + 2

- Rợu no, đơn chức: CnH2n + 2 → CnH2n + 1H → CnH2n + 1OH n≥1

- Rợu no, m chức : CnH2n + 2 → CnH2n + 2-mHm → CnH2n + 2-m(O H)m

n≥m

b- Công thức của rợu không no:

- Rợu không no, một nối đôi, đơn chức:

c- Công thức của rợu đơn chức bất kỳ:

CnH2n + 1- 2kOH hoặc CxHyOH hoặc R-OH

Cách gọi công thức:

- Gọi công thức CnH2n + 1- 2kOH khi rợu tham gia phản ứng ở nối đôi của gốc hidrocacbon (p cộng H2, pcộng Br2 ), phản ứng ở nhóm OH

- Gọi công thức CxHyOH khi rợu tham gia phản ứng cháy, phản ứng ở nhóm OH

- Gọi công thức R-OH khi rợu chỉ tham gia phản ở nhóm OH

d- Công thức của rợu đơn chức, bậc một:

CnH2n + 1- 2kCH2- OH hoặc CxHyCH2 -OH hoặc RCH2-OH

2- Tính chất hoá học

a- Phản ứng với kim loại mạnh:

CnH2n(OH)2 + 2Na → CnH2n(OH)2 + H2

- Oxi hoá bằng CuO, t o :

Rợu bậc 1 bị oxi hoá thành andehit:

Tổng quát:

R-CH2- OH + CuO → R - CHO + Cu + H2O

- Oxi hoá bằng oxi:

CnH2n+1-OH + 3/2 O2 → nCO2 + (n+1)H2O

n n

3- Điều chế

a- Hidrat hoá anken:

Phản ứng cộng nớc tuân theo qui tắc Maccopnhicop:

b- Thuỷ phân dẫn xuất halogen trong dung dịch kiềm:

c- Phơng pháp sinh hoá điều chế rợu etylic từ tinh bột hoặc xenlulozơ:

II- bài tập

Phần I Bài tập trong sách giáo khoa và SBT.

Chữa theo yêu cầu của học sinh và một số bài khó

Phần 2- Bài tập nâng cao (photô cho học sinh làm ở nhà và chữa vào buổi sau)

Trang 2

Bài 1.Cho các rợu: n-prôpylic (A) , iso-prôpylic (B) và glixêrin (C)

1-Từ A điều chế B và ngợc lại

2-Từ A hoặc B điều chế C

3-Trình bày cách phân biệt 3 rợu trên

Bài 2 Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hoá sau (các chất viết dới dạng công thức cấu

tạo):

C5H10O → C5H10Br2O → C5H9Br3 → C5H12O3 → C8H12O6

Cho biết chất ứng với công thức phân tử C5H10O là một rợu bậc ba, mạch hở

Bài 3 Định nghĩa rợu bậc 2 Viết công thức cấu tạo và gọi tên các rợu bậc 2 có công thức phân tử

C5H12O

Bài 4.1- Rợu A có công thức đơn giản nhất là C3H8O Biện luận tìm CTPT của A.

2- Một rợu no, đa chức có công thức nguyên là (C2H5O)n Tìm CTPT của rợu

Bài 5 Có 5 chất chỉ chứa một loại chức rợu có công thức C3H 8On Tìm CTCT của 5 rợu đó.

Bài 6 A, B là các rợu no, mạch hở.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol A cần 2,5 mol O2

C có khối lợng phân tử bằng 92 đv.C Cho 2,3 gam B tác dụng hết với K thu đợc 0,0375 mol H2

Bài 8 1- Cho B là một rợu đơn chức, khi đun nóng B với H2SO4 đặc thu đợc chất hữu cơ B1 (H=100%) có

tỉ khối hơi so với B là 1,7 Tìm CTPT của B

2- Cho Y là một rợu no, khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol Y cần vừa đủ 2,5 mol O2

Tìm CTCT của Y

Bài 9 Hỗn hợp A gồm 0,1 mol C2H6O2 và 0,2 mol chất X Để đót cháy hết hỗn hợp A cần 21,28 lít O2

(đktc) và thu đợc 35,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O

Nếu cho hỗn hợp A tác dụng hết với Na thu đợc 8,96 lít H2 (đktc).Xác định công thức phân tử, công thứccấu tạo và gọi tên X

Bài 10 A và B là hai rợu đơn chức có cùng số nguyên tử cacbon trong đó A là rợu no, B là rợu không no

có một nối đôi Cho hỗn hợp X gồm 3 gam A và 2,9 gam B tác dụng với Na d sinh ra 0,05mol H2 Xác định A, B

Bài 11 Có 2,24lít (đktc) hai anken là đồng đẳng liên tiếp đợc chia làm 2 phần bằng nhau.

Phần 1: đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch chứa 0,1mol Ca(OH)2 thu đợc 7,5gam kết tủa Xác định hai anken và % theo khối lợng mỗi chất

Phần 2: cho tác dụng hoàn toàn với nớc có xúc tác thu đợc hỗn hợp 2 rợu Đun nóng hỗn hợp 2 rợu với

H2SO4 đặc ở 1400C một thời gian thu đợc 1,25gam hỗn hợp 3 ete Hoá hơi lợng ete thu đợc 0,42lít ở

1360C và 1,2atm Xác định hiệu suất mỗi rợu thành ete.

Bài 12 Cho 3,39gam hỗn hợp A gồm 2 rợu no đơn chức tác dụng với Na d sinh ra 0,672lít H2 (đktc)

1- Tính thể tích CO2 và H2O sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn lợng rợu trên Tính thể tích oxi cần thiết chophản ứng cháy

2- Đun nóng A với H2SO4 đặc ở 1400C Tính metesinh ra và xác định khối lợng phân tử trung bình củahỗn hợp ete đó

3- Xác định CTPT và khối lợng của mỗi rợu, nếu chúng là đồng đẳng liên tiếp

Bài 13 Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp hai rợu đơn chức cùng một dãy đồng đẳng thu đợc 3,52g CO2

và 1,98g H2O

1- Tính m

2- Oxi hoá m(g) hỗn hợp 2 rợu trên bằng CuO (phản ứng hoàn toàn) rồi cho sản phẩm phản ứng vớiAg2O/NH3 d thu đợc 2,16g Ag

Tìm CTCT 2 rợu và thành phần % theo khối lợng mỗi rợu

Bài 14 A, B, C là 3 rợu đơn chức, mạch hở; trong đó A, B là hai rợu no, A có khối lợng phân tử nhiều B

là 28 đv.C; C là rợu không no, một nối đôi

Để đốt cháy hết một lợng hỗn hợp 3 rợu trên cần 0,23 mol O2, thu đợc 0,16 mol CO2 và 0,24 mol H2O Hãy xác định công thức cấu tạo của A, B, C

Trang 3

Giáo án chuyên đề khối 12 Bài 15.Một rợu no đa chức X mạch hở có n nguyên tử C và m nhóm OH trong cấu tạo phân tử Cho

7,6g rợu trên phản ứng với lợng Na d thu đợc 2,24lít khí (đktc).

1- Lập biểu thức liên hệ giữa n và m

2- Cho n = m+1 Tìm CTPT của rợu X từ đó suy ra CTCT

Bài 16 Hỗn hợp khí X gòm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 5 lít hỗn

hợp X cần vừa đủ 18 lít khí oxi (các thể tích khí đợc đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)

1- Xác định công thức phân tử của 2 anken

2- Hidrat hoá hoàn toàn một thể tích X với điều kiện thích hợp thu đợc hỗn hợp rợu Y, trong đó tỉ lệ về khối lợng các rợu bậc một so với rợu bậc hai là 28 : 15

a) Xác định % khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp Y

b) Cho hỗn hợp rợu Y ở thể hơi qua CuO đun nóng, những rợu nào bị oxi hoá thành anđehit? Viết phơngtrình phản ứng

Bài 17 Hỗn hợp X gồm 3 gam rợu no, đơn chức A và 2,9 gam rợu không no có một nối đôi, đơn chức

B Cho hỗn hợp X tác dụng với Na d sinh ra 0,05mol H2

Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A, B

Bài 18 Đun hỗn hợp hai rợu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu đợc 5,4gam nớc và tạo thành 22,2gam hỗn hợp 3 ete có cùng số mol Xác định CTPT mỗi rợu và khối lợng mỗi rợu

Bài 19.Có 2,24lít (đktc) hai anken là đồng đẳng liên tiếp đợc chia làm 2 phần bằng nhau.

Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch chứa 0,1mol Ca(OH)2 thu đợc 7,5gam kết tủa Xác định hai anken và % theo khối lợng mỗi chất

Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với nớc có xúc tác thu đợc hỗn hợp 2 rợu Đun nóng hỗn hợp 2 rợu vớiH2SO4 đặc ở 1400C một thời gian thu đợc 1,25gam hỗn hợp 3 ete Hoá hơi lợng ete thu đợc 0,42lít ở

1360C và 1,2atm Xác định hiệu suất mỗi rợu thành ete.

Bài 20 Đun nóng m gam hỗn hợp 2 rợu đơn chức với H2SO4 đặc thu đợc 0,672lít (đktc) hỗn hợp 2

olefin là đồng đẳng liên tiếp Trộn lợng olefin này với m gam hơi hỗn hợp 2 rợu trên trong một bình kíndung tích 10lít Bơm tiếp vào bình 12,8gam oxi Sau khi bật tia lửa điện đốt cháy hết hỗn hợp, đa nhiệt

độ bình về 0oC thấy áp suất bình là 0,7168atm.

1- Tìm công thức hai rợu

2- Tính phần trăm theo khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp

Giả thiết hiệu suất các phản ứng đạt 100%

Bài 21.Đun nóng hỗn hợp X gồm 2 rợu đơn chức A, B liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc

ở 140oC thu đợc hỗn hợp 3 ete Đốt cháy một phần hỗn hợp ete trên thu đợc 33gam CO2 và 18,9gamH2O

1- Xác định công thức 2 rợu A, B

2- Oxi hóa 11g hỗn hợp X bằng CuO đợc hỗn hợp Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:

Phần 1 phản ứng với lợng d dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc 27gam Ag

Phần 2 cho phản ứng với Na d thu đợc 1,68lít H2 (đktc)

Tính hiệu suất oxi hóa mỗi rợu Giả thiết hiệu suất oxihóa mỗi rợu nh nhau

Bài 22.Chất hữu cơ A không no chứa các nguyên tố C, H, O Cho A tác dụng với H2 d (xúc tác Ni, t0)thu đợc chất hữu cơ B Đun B với H2SO4 đặc, 1700C thu đợc chất hữu cơ C Trùng hợp C thu đợc poliiso-butylen

1- Xác định CTCT của A và viết phơng trình

2- Từ chất A và CH4 viết phơng trình phản ứng điều chế thuỷ tinh hữu cơ

Bài 23 Đốt cháy hoàn toàn 0,93 gam rợu D thu đợc CO2 và H2O theo tỉ lệ:

Cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa hết với Na thu đợc 4,48 lít H2 (đktc) và hỗn hợp B

Cho hỗn hợp B bay hơi còn lại 24,4 gam chất rắn

Mặt khác cho 4a gam hỗn hợp X tác dụng với Na2CO3 d thu đợc 4,48 lít khí (đktc)

1 -Tính % rợu đã bị oxi hóa thành axit

2 –Khi cho a gam hỗn hợp X tác dụng với AgNO3 /NH3 d thu đợc 10,8 gam Ag Hãy xác định côngthức phân tử của rợu ban đầu, biết khi đun nóng rợu A với H2SO4 đặc, ở 170oC đợc anken

Trang 4

Bài 25 Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp nớc (có H2SO4

loãng xúc tác) thu đợc 12,9 gam hỗn hợp A gồm 3 rợu Chia A thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 đem đun với H2SO4 đặc ở 140oC thu đợc 5,325 gam B gồm 6 ete khan Xác định công thức cấutạo các olefin, các rợu và các ete

Phần 2 đem oxi hoá bằng oxi không khí ở nhiệt độ cao (có Cu xúc tác) thu đ ợc hỗn hợp sản phẩm Dchỉ gồn anđehit và xeton Cho D tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc 17,28 gam Ag kim loại Tính % khối lợng mỗi rợu trong A và tính giá trị V

Giả thiết hiệu suất của các phản ứng là 100%

Chủ đề2- Anđehit ( 2 buổi) A- Định nghĩa

Anđehit là sản phẩm thế nguyên tử - H của hidrocacbon tơng ứng bằng nhóm - CHO

B- Lập công thức

Nguyên tắc lập công thức:

Công thức Anđehit = Công thức Hidrocacbon tơng ứng – n nguyên tử H + n nhóm chức -CHO

Ví dụ: Công thức hidrocacbon no: CnH2n + 2 → CnH2n + 1-H → CnH2n + 1-CHO

1- Công thức của rợu no: Công thức hidrocacbon no: CnH2n + 2

- Anđehit no, đơn chức: CnH2n + 2 → CnH2n + 1H → CnH2n + 1CHO n≥0

- Anđehit no, hai chức: CnH2n + 2 → CnH2nH2 → CnH2n(CHO)2 n≥0

- Anđehit no, m chức : CnH2n + 2 → CnH2n + 2-mHm → CnH2n + 2-m(CHO)m

2- Công thức của Anđehit không no:

Anđehit no, một nối đôi, đơn chức: CnH2n → CnH2n - 1H →

CnH2n - 1CHO n≥2

3- Công thức của anđehit đơn chức bất kỳ:

CnH2n + 1- 2kCHO hoặc CxHyCHO hoặc R-CHO

Cách gọi công thức: CnH2n + 1- 2kCHO : Anđehit tham gia phản ứng ở nối đôi của gốc hidrocacbon (pcộng H2, p cộng Br2 ), phản ứng ở nhóm CHO

CxHyCHO: Anđehit tham gia phản ứng cháy, phản ứng ở nhóm CHO

R-CHO: Anđehit chỉ tham gia phản ở nhóm CHO

- Chọn mạch cacbon dài nhất có chứa nhóm –CHO làm mạch chính

- Đánh số thứ tự các nguyên tử cacbon trong mạch chính, bắt đầu nguyên tử cacbon trong nhóm –CHO

- Tên anđehit = Vị trí nhóm thế+Tên nhóm thế + Tên mạch chính (tên quốc tế của hidrocacbon tơngứng) + al

D- Tính chất hoá học của anđehit

1- Phản ứng cộng hidro (phản ứng khử anđehit) Rợu no

2- Phản ứng oxi hoá

Tổng quát:

R-CHO + Ag2O → R- COOH + 2Ag

Hay:

R-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → R- COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3

- Oxi hoá bằng Cu(OH) 2 , đun nóng (phản ứng tạo kết tủ đỏ gạch Cu 2 O):

CH3- CHO + 2Cu(OH)2 → CH3- COOH + Cu2O↓ + 2H2O

CH3- CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH→ CH3- COONa + Cu2O↓ + 3H2O

- Oxi hoá bằng oxi:

Trang 5

Giáo án chuyên đề khối 12

n n

E- Điều chế anđehit

1- Oxi hoá rợu bậc bằng CuO, đun nóng:

Tổng quát:

R-CH2- OH + CuO → R - CHO + Cu + H2O

2- Phơng pháp riêng điều chế anđehit axetic:

HC ≡ CH + H-OH → CH3CHO

h- bài tập

Phần I Bài tập trong sách giáo khoa và SBT.

Chữa theo yêu cầu của học sinh và một số bài khó

Phần 2- Bài tập nâng cao (photô cho học sinh làm ở nhà và chữa vào buổi sau)

Bài 1 Chia 14 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức mạch hở thành hai phần bằng nhau.

Phần 1 tác dụng vừa hết với 0,28 gam H2 (Ni, to) Phần 2 cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu

đợc 38,88 gam Ag Tìm công thức cấu tạo của hai anđehit

Bài 2 Một anđehit no A, mạch hở, không phân nhánh, có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n.

1- Tím công thức cấu tạo của A

2- Oxi hoá A trong điều kiện thích hợp thu đợc chất hữu cơ B Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol B và 1 molrợu metylic với xúc tác H2SO4 đặc thu đợc hai este E và F (F có khối lợng phân tử lớn hơn E) với tỉ lệkhối lợng mE : mF = 1,81 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính khối lợng mỗi este thu đợc, biếtrằng chỉ có 72% lợng rợu bị chuyển hoá thành este

Bài 3 Cho hai chất hữu cơ A (C3H6O) và B (C3H4O2).

1- Viết công thức cấu tạo các đồng phân đơn chức mạch hở của A và B

2- Viết phơng trình phản ứng khi cho A là anđehit tác dụng với: H2 (Ni, t o); Ag2O/NH3, to; Cu(OH)2trong dung dịch NH3

Bài 3-Khử hoàn toàn m gam một anđêhit no đơn chức và một anđêhit không no đơn chức (đều mạch hở)

cần 0,25 mol H2 Sản phẩm đợc chia thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: Cho tác dụng với Na d thu đợc 0,0375 mol H2

Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn thu đợc 0,2 mol CO2 Tìm công thức cấu tạo hai anđêhit

Bài 4.Khử hoàn toàn m gam hỗn hợp hai anđêhit đơn chức A và B (đều mạch hở) cần 0,25 mol H2 Sản

phẩm đợc chia thành hai phần bằng nhau:

Phần 1: Cho tác dụng với Na d thu đợc 0,0375 mol H2

Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn thu đợc 0,2 mol CO2

Tìm công thức cấu tạo của A và B Biết rằng mỗi phân tử anđêhit chứa không quá một nối đôi C=C

Bài 5.Hỗn hợp X gồm hai anđêhit no A và B (đều mạch hở).

Cho 2,04 gam X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc 0,12 mol Ag

Đem hoá hơi hoàn toàn 2,04 gam X thu đợc 0,896 lít hơi (136,5oC và 1,5 atm)

Tìm công thức phân tử của A và B, biết rằng trong X số mol của A bằng số mol của B

Bài 6 Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhóm chức Hoá hơi hoàn toàn 2,9 gam X thu đợc 2,24 lít hơi ở

109,2oC và 0,7 atm Cho 5,8 gam X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc 0,4 mol Ag

1 -Tìm công thức phân tử, công thức cấu tạo của X 2 -Điều chế X từ đất đèn

3-Viết phơng trình phản ứng của X lần lợt với: dung dịch AgNO3/NH3 khi đun nóng; Cu(OH)2/NaOH

đun nóng; H2 (Ni, to); dung dịch KMnO4 loãng/H2SO4

Bài 7.Hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở Cho 7 gam X tác dụng vừa đủ với 0,28 gam

H2(Ni,t0) Mặt khác khi cho 7 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu đợc 38,88g Ag.Tìm công thức của hai anđêhit

Bài 8 Chia 14 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức mạch hở thành hai phần bằng nhau.

Phần 1 tác dụng vừa hết với 0,28 gam H2 (Ni, to) Phần 2 cho tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu

đợc 38,88 gam Ag Tìm công thức cấu tạo của hai anđehit

Chủ đề3 - Axit cacboxylic ( 2 buổi) I- Định nghĩa

Trang 6

Axit là sản phẩm thế nguyên tử - H của hidrocacbon tơng ứng bằng nhóm - COOH

B- Lập công thức

Nguyên tắc lập công thức:

Công thức Axit = Công thức Hidrocacbon tơng ứng – n nguyên tử H + n nhóm chức COOH

Ví dụ: Công thức hidrocacbon no: CnH2n + 2 → CnH2n + 1H → CnH2n + 1COOH

1- Công thức của axit no: Công thức hidrocacbon no: CnH2n + 2

3- Công thức của axit đơn chức bất kỳ:

CnH2n + 1- 2kCOOH hoặc CxHyCOOH hoặc R-COOH

Cách gọi công thức: CnH2n + 1- 2kCOOH : Axit tham gia phản ứng ở nối đôi của gốc hidrocacbon

(p cộng H2, p cộng Br2 ), phản ứng ở nhóm COOH

CxHyCOOH : Axit tham gia phản ứng cháy, phản ứng ở nhóm COOH

R-COOH : Axit chỉ tham gia phản ở nhóm COOH

C- Danh pháp

1- Tên thờng:

- Liên quan đến nguồn gốc tìm ra axit

2- Tên quốc tế:

- Chọn mạch cacbon dài nhất có chứa nhóm –COOH làm mạch chính

- Đánh số thứ tự các nguyên tử cacbon trong mạch chính, bắt đầu từ đầu mạch gần nhóm –COOH hơn

- Tên axit = Vị trí nhóm thế+Tên nhóm thế + Tên mạch chính (tên quốc tế của hidrocacbon t ơng ứng) +oic

D- Một số axit thờng gặp

1- Axit no, đơn chức:

- Axit focmic ; axit axetic ; axit propinic

- Axit n-butiric ; axit izo-butiric

2- Axit no, đa chức:

- Axit oxalic : HOOC-COOH hay (COOH)2

- Axit ađipic : HOOC-CH2-CH2-CH2-CH2-COOH hay C4H8(COOH)2

3- Axit không no, một nối đôi, đơn chức:

- Axit acrylic : CH2=CH-COOH

- Axit metacrylic : CH2= C - COOH

5- Phản ứng với rợu (phản ứng este hoá):

II- Axit không no:

1- Tính axit: - Giống nh axit no

Trang 7

Giáo án chuyên đề khối 12

2- Tính chất của gốc hidrocacbon không no:

G- Mối liên hệ giữa số cacbon, số hidro và số nhóm chức

Số nguyên tử H ở gốc hidrocacbon ≤2 Số cacbon + 2 – Số nhóm chức

H- Một số tính chất của muối hữu cơ

1- Tác dụng với axit vô cơ:

2CH3COONa + H2SO4 loãng → 2CH3COOH + Na2SO4

Tổng quát:

2R-COONa + H2SO4 loãng → 2R-COOH + Na2SO4

2- Phản ứng cháy:

2CnH2n+1COONa + O2 → Na2CO3 + (2n+1)CO2 + (2n+1)H2O

Chú ý trờng hợp đốt cháy muối hữu cơ cùng với xút d.

Ví dụ:

Nung nóng hỗn hợp CH3COONa và NaOH trong bình đựng khí O2, xảy ra các phản ứng sau:

2CH3COONa + O2 → Na2CO3 + 3CO2 + 3H2O

2NaOH + CO2 = Na2CO3 + H2O

K- bài tập

Phần I Bài tập trong sách giáo khoa và SBT.

Chữa theo yêu cầu của học sinh và một số bài khó

Phần 2- Bài tập nâng cao (photô cho học sinh làm ở nhà và chữa vào buổi sau)

Bài 1: Một axit cacboxylic có %C=34,61; %H=3,84; %O=61,55.

1- Tìm công thức phân tử, công thức cấu tạo của A

2- Điều chế A từ hiđrôcacbon no tơng ứng

Bài 2 Axit focmic có thể cho phản ứng tráng gơng với bạc oxit trong dung dịch amoniac và phản ứng

khử đồng (II) hidroxit thành kết tủa đỏ gạch Cu2O Giải thích tại sao và viết các phơng trình phản ứngxảy ra

Bài 3 Hoà tan 26,8 gam hỗn hợp gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức vào nớc Chia dung dịch thành 2

phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hoàn toàn với bạc oxit (lấy d) trong dung dịch amoniac, thu

đợc 21,6 gam bạc kim loại Phần thứ hai đợc trung hoà hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 1M.Xác định công thức cấu tạo của hai axit và tính khối lợng của chúng có trong hỗn hợp

Bài 4 Tính khối lợng axit metacrylic và rợu metylic cần dùng để điều chế 150 gam metyl metacrylat,

giả sử phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60%

b) Lợng metyl metacrylat ở trên đợc đem thực hiện phản ứng trùng hợp Tính khối lợng polimetylmetacrylat sinh ra, giả sử hiệu suất phản ứng trùng hợp đạt 90%

Bài 5 Từ axit metacrylic (CH2=C(CH3)COOH) và rợu metylic, viết các phơng trình phản ứng điều chế

polimetyl metacrylat

b) Để điều chế đợc 120 kg polimetyl metacrylat cần bao nhiêu kg rợu và axit tơng ứng? Biết hiệu suất cảquá trình là 75%

Bài 6 Hỗn hợp A gồm axit acrylic, axit propionic và axit axetic Để trung hoà hoàn toàn 3,15 gam hỗn

hợp A cần 90 ml dung dịch NaOH 0,5M Mặt khác, 3,15 gam hỗn hợp A làm mất màu vừa hết dungdịch chứa 3,2 gam brom Tính khối lợng của từng axit trong hỗn hợp

Bài 7 Hỗn hợp A gồm 1 axit no, đơn chức và 2 axit không no đơn chức chứa 1 liên kết đôi, kế tiếp nhau

trong dãy đồng đẳng Cho A tác dụng hoàn toàn với 150ml dung dịch NaOH 2M Để trung hoà hết lợng

NaOH d cần thêm vào 100ml dung dịch HCl 1M đợc dung dịch D Cô cạn cẩn thận D đợc 22,89g chất

rắn khan Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn A rồi cho toàn bộ sản phẩm chấy hấp thụ hết vào bình đựng l

Trang 8

-ợng d dung dịch NaOH đặc, khối l-ợng bình tăng thêm 26,72g Xác định CTCT có thể có của từng axit

và khối lợng của chúng trong hỗn hợp A

Đề thi ĐH-CĐ khối A- 2002

Bài 8: Hỗn hợp A gồm 2 axit hữu cơ no, mạch thẳng X và Y; X đơn chức, Y đa chức Nếu lấy số mol X

bằng số mol Y rồi lần lợt cho X tác dụng với dung dịch NaHCO3 còn Y tác dụng với dung dịch Na2CO3 thì lợng CO2 thu đợc luôn bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp A, thu đợc 0,35 mol CO2

Để trung hoà 8,4 gam hỗn hợp A cần 0,15 mol NaOH Tìm công thức cấu tạo của X, Y

Bài 9: Hỗn hợp X gồm hai axit: A no, 2 chức, mạch hở và B không no, một nối đôi, đơn chức, mạch hở.

Số nguyên tử cacbon trong axit này gấp đôi trong axit kia Đốt cháy hoàn toàn 5,08 gam hỗn hợp X thu

đợc 0,21 mol CO2 Để trung hoà hết 5,08 gam hỗn hợp X cần 350 ml dung dịch NaOH 0,2M Tìm côngthức cấu tạo A, B và số mol mỗi chất

Chủ đề4- Este (3 buổi) A- Định nghĩa

Axit là sản phẩm của phản ứng este hoá giữa axit hữu cơ hoặc vô cơ với rợu

B- Lập công thức

Nguyên tắc lập công thức: Viết phơng trình phản ứng tổng hợp este từ công thức của axit và rợu

t-ơng ứng

1- Công thức của este tạo từ axit no và rợu no:

- Este tạo từ axit no đơn chức và rợu no đơn chức:

CnH2n + 1COOH + CmH2m + 1OH → CnH2n + 1COOCmH2m + 1 + H2O

Công thức phân tử: CnH2n O2 n≥2

- Este tạo từ axit no hai chức và rợu no đơn chức:

CnH2n(COOH)2 + 2CmH2m + 1OH → CnH2n + 1(COOCmH2m + 1)2 + 2H2O

- Este tạo từ axit no, đa chức và rợu no đơn chức:

CnH2n + 2-p(COO H)p + pCmH2m + 1OH → CnH2n + 2-p(COOCmH2m + 1)p + pH2O

- Este tạo từ axit no, đơn chức và rợu no đa chức:

pCnH2n + 1COO H + CmH2m + 2-p(OH)p → (CnH2n + 1COO)pCmH2m + 1 + pH2O

2- Công thức của este tạo từ axit không no và rợu no:

- Este tạo từ axit không no đơn chức và rợu no đơn chức:

CnH2n - 1COOH + CmH2m + 1OH → CnH2n - 1COOCmH2m + 1 + H2O

Công thức phân tử: CnH2n-2 O2 n≥4

- Este tạo từ axit không no, một nối đôi, đơn chức và rợu no đa chức:

pCnH2n -1COO H + CmH2m + 2-p(OH)p → (CnH2n -1COO)pCmH2m + 1 + pH2O

3- Công thức của este tạo từ axit no và rợu không no:

- Este tạo từ axit no đơn chức và rợu không no, một nối đôi, đơn chức:

CnH2n + 1COOH + CmH2m - 1OH → CnH2n + 1COOCmH2m - 1 + H2O

Công thức phân tử: CnH2n-2 O2 n≥4

- Este tạo từ axit no đa chức và rợu không no, một nối đôi, đơn chức:

CnH2n + 2-p(COO H)p + pCmH2m - 1OH → CnH2n + 2-p(COOCmH2m -1)p + pH2O

4- Công thức của este tạo từ axit bất kì và rợu bất kì:

- Este tạo từ axit đa chức và rợu đơn chức:

R(COOH)n + nR’-OH → R(COO- R’)n + nH2O

- Este tạo từ axit đơn chức và rợu đa chức:

nR-COOH + R’(OH)n → (R-COO)n R’ + nH2O

C- Danh pháp

Tên thờng: Tên este = Tên gốc hidrocacbon của rợu + Tên gốc axit

D- Tính chất hoá học của este

I- Phản ứng thuỷ phân Muối của axit hữu cơ + Rợu

1- Thuỷ phân trong môi trờng axit:

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trờng axit là phản ứng thuận nghịch

2- Thuỷ phân trong môi trờng bazơ:

Trang 9

Giáo án chuyên đề khối 12

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trờng bazơ là phản ứng một chiều (còn đợc gọi là phản ứng xàphòng hoá). Chng cất sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá thu đợc rợu Chất rắn thu đợc là muối hữu

- Este không no:

CH3COO-CH=CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO

CH3COO-C = CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3- C-CH3

CH3 O

Nhận xét: sản phẩm của phản ứng là anđehit, xeton.

- Este thơm:

CH3COO-C6H5 + 2NaOH → CH3COONa + C6H5ONa + H2O

Nhận xét: sản phẩm của phản ứng là hai muối và

2

1 3

- Tính chất este: phản ứng thuỷ phân, phản ứng cháy

- Tính chất của gốc hidrocacbon không no: phản ứng cộng, trùng hợp.

2- Este của axit focmic:

- Tính chất este: phản ứng thuỷ phân, phản ứng cháy

- Tính chất của nhóm andehit ở gốc axit: phản ứng tráng gơng.

D- Phơng pháp giải bài toán este:

1- Bài toán một este:

- Phản ứng cháy: Gọi CTPT để viết phơng trình phản ứng:

Este tạo từ axit và rợu no đơn chức: CnH2nO2

Este đơn chức : CxHyO2 x, y nguyên dơng, x≥2

Este bất kì : CxHyOz x, y, z nguyên dơng, x≥2

- Phản ứng xà phòng hoá: Gọi CTCT theo nguyên tắc lập công thức este (chú ý các trờng hợp este đa

chức, este còn chứa nhóm chức của rợu hoặc axit)

2- Bài toán hai este đồng phân:

- Phản ứng cháy:

Gọi CTPT để viết phơng trình phản ứng

Hai este tạo từ axit và rợu no đơn chức: CnH2nO2 n≥4

Hai este đơn chức : CxHyO2 x, y nguyên dơng, x≥4

Hai este bất kì : CxHyOz x, y, z nguyên dơng, x≥4

Tìm CTPT của 2 este đồng phân: - Từ KLPT → CTPT

- Từ phản ứng cháy

- Phản ứng xà phòng hoá:

Gọi công thức chung của 2 este dạng R COO R'

3- Bài toán hai este tạo thành từ cùng 1 axit, 2 rợu đồng đẳng hoặc cùng 1 rợu, 2 axit

đồng đẳng:

t o

Trang 10

- Phản ứng cháy:

Gọi CTPT để viết phơng trình phản ứng

Hai este đơn chức : CxHyO2 x, y ∈ R

Hai este bất kì : CxHyOz x, y, z ∈ R

Tính KLPT trung bình của 2 este từ các giá trị x, y, z tìm đợc

- Phản ứng xà phòng hoá:

Gọi công thức chung của 2 este dạng R COOR (nếu 2 este cùng rợu) hoặc

'

R RCOO (nếu 2 este cùng axit)

4- Bài toán este đa chức:

1- Trờng hợp este còn chứa nhóm chức của rợu hoặc axit

Ví dụ este của glixerin:

(CH3COO)C3H5(OH)2 hay (CH3COO)2C3H5(OH)

2- Số chức este =

este

NaOH

n n

3- Tỉ lệ mol các sản phẩm tạo thành sau phản ứng xà phòng hoá:

Ví dụ este của glixerin:

(CH3COO)2(HCOO)C3H5 + 3NaOH→2CH3COONa + HCOONa + C3H5(OH)3

Ta có: nCH3COONa: nHCOONa= 2: 1

Bài tập.

Phần I Bài tập trong sách giáo khoa và SBT.

Chữa theo yêu cầu của học sinh và một số bài khó

Phần 2- Bài tập nâng cao (photô cho học sinh làm ở nhà và chữa vào buổi sau)

1- BàI Tập 1 este

Bài 1 Hỗn hợp X gồm 1 rợu no đơn chức và 1 axit no, đơn chức Chia X làm 3 phần đều nhau:

Phần 1: tác dụng với Na d, thấy bay ra 5,6lít khí H2.

Phần 2: đốt cháy hoàn toàn thu đợc 26,88lít CO2.

Phần 3: đun nóng với H2SO4 đặc thu đợc 20,4g một este A; tỷ khối của A so với H2 bằng 51

1 Viết phơng trình phản ứng xảy ra dới dạng tổng quát

2 Tính tổng số mol rợu và axit trong hỗn hợp

3 Xác định CTPT của rợu và axit Biết hiệu suất các phản ứng là 100%, các khí đo ở đktc

Bài 2 A là hợp chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, O Cho một lợng chất A tác dụng hoàn toàn với 500 ml

dung dịch KOH 2,4M rồi cô cạn, đợc 105 gam chất rắn khan B và m gam rợu C Oxi hoá m gam rợu Cbằng oxi (có xúc tác) đợc hỗn hợp X Chia X thành 3 phần bằng nhau:

Phần 1 tác dụng với Ag2O d trong dung dịch amoniac, đợc 21,6 gam Ag

Phần 2 tác dụng với dung dịch NaHCO3 d, đợc 2,24 lít khí (đktc)

Phần 3 tác dụng với Na vừa đủ, thu đợc 4,48 lít khí (đktc) và 25,8 gam chất rắn

1- Xác định công thức cấu tạo của rợu C, biết khi đun nóng rợu C với H2SO4 đặc, ở 170oC đợc anken.2- Tính % rợu C đã bị oxi hoá

3- Xác định công thức cấu tạo của A

Đề thi ĐH- CĐ khối B- 2003

Bài 3 Trộn a gam một rợu đơn chức với b gam một axit hữu cơ đơn chức rồi chia hỗn hợp thành 3 phần

bằng nhau

Phần 1: Cho tác dụng với Na d thu đợc 3,36 lít H2 (đktc)

Phần 2: Đốt cháy hoàn toàn thu đợc 39,6 g CO2

Phần 3 : Đun nóng với H2SO4 đặc thu đợc 10,2 g este Hiệu suất phản ứng este hoá là 100% Đốt cháy5,1g este thì thu đợc 11 g CO2 và 4,5 g H2O

1 - Xác định công thức phân tử của rợu và axit

2 - Tính a, b

Trang 11

Giáo án chuyên đề khối 12 Bài 4 Cho m gam este đơn chức A bay hơi trong một bình kín dung tích 6 lít, ở 136,5oC Khi este bayhơi hết thì áp suất trong bình là P.

Nếu đun nóng m gam este A với 200 ml dung dịch NaOH, sau khi phản ứng xong, để trung hoà NaOH

d cần 100 ml dung dịch HCl 1M Chng cất dung dịch sau khi trung hoà thu đợc hơi rợu B và 15,25 g hỗnhợp muối khan Dẫn toàn bộ hơi rợu B qua CuO d nung nóng thu đợc anđehit E Cho toàn bộ E tác dụngvới dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc 43,2 g Ag Các phản ứng diễn ra hoàn toàn

1 - Xác định công thức cấu tạo của A

2 - Tính m và P

3 - Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH ban đầu

Bài 5 Đun nóng 0,1 mol este no đơn chức E với 30 ml dung dịch 20% (d = 1,2g/ml) của một hidroxit

kim loại kiềm M Sau khi kết thúc phản ứng xà phòng hoá, cô cạn dung dịch thì thu đợc chất rắn A và4,6 gam rợu B, biết rằng B bị oxi hoá bởi CuO thành sản phẩm có khả năng phản ứng tráng g ơng Đốtcháy chất rắn A thì thu đợc 9,54 gam muối cacbonat, 8,26 gam hỗn hợp CO2 và hơi nớc

Phần 1 cho tác dụng với Na d thu đợc 1,344 lít khí (đktc)

Phần 2 đun nóng với H2SO4 đặc (xt) thu đợc 4,4 gam este Chia lợng este này thành hai phần bằng nhau;một phần đợc đốt cháy hoàn toàn Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 d thìbình nặng thêm 6,2 gam và có 19,7 gam kết tủa; phần este còn lại đợc xà phòng hoá hoàn toàn bằngNaOH thu đợc 2,05 gam muối natri

1- Xác định công thức phân tử của axit và rợu

2- Tính hiệu suất phản ứng este hoá

2- bàI toán este đồng phân

Bài 7 Cho 14,8 gam một hỗn hợp gồm hai este đồng phân của nhau bay hơi ở điều kiện thích hợp Kết

quả thu đợc một thể tích hơi đúng bằng thể tích của 6,4 gam oxi trong cùng điều kiện nh trên

Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este trên, thu đợc sản phẩm phản ứng là CO2 và H2O, tỉ lệ thể tíchkhí CO2 và hơi H2O là 1:1 Xác địng công thức cấu tạo hai este

Bài 8 Cho 35,2 gam hỗn hợp A là hai este no đơn chức đồng phân của nhau có tỉ khối hơi đối với H2bằng 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4M rồi cô cạn dung dịch thu đợc ta thu đợc 44,6 gam chất

rắn B

1- Hãy xác định CTPT của hai este

2- Tính % các chất trong A theo số mol

Bài 9 Có 2 este đồng phân đều do axit no đơn chức và rợu no đơn chức tạo thành Để xà phòng hóa 22,2

gam hỗn hợp trên phải dùng hết 12 gam NaOH nguyên chất Các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa đợcsấy đến khan và cân đợc 21,8 gam Hiệu suất các phản ứng khác là 100%

1- Xác định CTPT và CTCT của 2 este

2- Tính khối lợng mỗi este trong hỗn hợp đầu

3- Cho biết phơng pháp hoá học đơn giản để phân biệt 2 axit sinh ra từ 1 este trên Giải thích và viết

ph-ơng trình phản ứng minh họa.

Bài 10 Hỗn hợp Y gồm 2 este đơn chức, mạch hở, là đồng phân của nhau Cho m gam hỗn hợp Y tác

dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M thu đợc muối của 1 axit hữu cơ và 2 rợu.

Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu đợc 4,48 lít CO2 Các thể tíchkhí đều đo ở đktc.

1- Xác định CTPT, CTCT của các chất trong Y

2- Cho Y lần lợt tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2/NaOH Viết phơng trình phản ứng xảyra

Bài 11 Hỗn hợp Y gồm hai este đơn chức, mạch hở, là đồng phân của nhau Cho m gam Y tác dụng vừa

đủ với 0,05 mol NaOH thu đợc muối của một axit hữu cơ và hỗn hợp hai rợu Đốt cháy m gam Y cần0,25 mol O2, thu đợc 0,2 mol CO2

Tìm công thức phân tử, công thức cấu tạo 2 este

Bài 12 Hai este A, B đơn chức, là đồng phân của nhau Cho 22,2 gam hỗn hợp 2 este trên tác dụng hết

với 100 ml dung dịch NaOH 4M đun nóng Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 25,8 g chất rắn khan

Trang 12

và hỗn hợp hơi hai rợu Cho toàn bộ lợng rợu này tác dụng với Na d thu đợc 3,36 lít H2(đktc) Tìm côngthức cấu tạo các este.

Bài 13 Chia hỗn hợp hai este đồng phân, mạch hở (thành phần chứa C, H, O) làm hai phần bằng nhau.

Hoá hơi hết phần 1 thu đợc 4,48 lít hơi (136,5oC và 1,5 atm) Đem xà phòng hoá hoàn toàn phần 2 bằng

300 ml dung dịch NaOH 1M, chng cất dung dịch sau phản phản ứng thu đợc chất rắn khan A và 8,5 gamhỗn hợp hai rợu đồng đẳng kế tiếp Nung A trong bình kín chứa lợng O2 vừa đủ tới phản ứng hoàn toànthu đợc các sản phẩm cuối cùng là Na2CO3, 22 gam CO2 và 7,2 gam H2O Tìm công thức cấu tạo haieste

Bài 14 Hỗn hợp A gồm hai este là đồng phân của nhau và đều đợc tạo thành từ axit đơn chức và rợu đơn

chức Cho 2,2 gam hỗn hợp A bay hơi ở 136,5oC và 1 atm thu đợc 840 ml hơi este

Mặt khác đem thuỷ phân hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp A bằng 100 ml dung dịch NaOH 20% (d=1,2g/ml) rồi đem cô cạn thu đợc 33,8 gam chất rắn khan Xác định công thức phân tử và % khối lợng mỗieste trong hỗn hợp A

3- bàI toán este đồng đẳng

Bài 15 Hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ mạch hở, chứa cùng một loại nhóm chức hoá học Khi đun nóng

47,2 gam hỗn hợp A với lợng d dung dịch NaOH thì thu đợc một rợu đơn chức và 38,2 gam hỗn hợp haimuối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng

Mặy khac, nếu đốt cháy hoàn toàn 9,44 gam A cần vừa đủ 12,069 lít khí O2, thu đợc 10,304 lít khíCO2 Các thể tích đo ở đktc

1- Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo các chất trong hỗn hợp A

2- Tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp A

Đề thi ĐH- CĐ khối B- 2004

Bài 16 Có hỗn hợp m gồm hai este A và B Cho a gam hỗn hợp m tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH,

sau phản ứng thu đợc b gam rợu D và 2,688 gam hỗn hợp muối kali của hai axit no đơn chức liên tiếpnhau trong dãy đồng đẳng Đem nung tất cả hỗn hợp muối trên với vôi tôi xút đến phản ứng hoàn toànthu đợc 6,72 lít hỗn hợp khí E (đktc).

Đem đốt cháy toàn bộ lợng rợu D thu đợc sản phẩm cháy gồm CO2 và nớc với tỉ lệ khối lợng tơng ứng là44:27 Mặt khác khi cho tất cả sản phẩm cháy trên hấp thụ vừa hết với với 45ml dung dịch Ba(OH)20,5M thì nhận đợc 2,955 gam kết tủa Xác định CTCT có thể có của A, B và tính giá trị của a, b

Bài 17Cho hỗn hợp gồm 2 chất hữu cơ cùng chức hoá học Khi đốt cháy hoàn toàn 27,2g hỗn hợp này

phải dùng vừa hết 33,6 lít O2 và thu đợc 29,12 lít CO2 Các thể tích khí đều đo ở đktc Nếu đun nóng

13,6g hỗn hợp đầu với lợng d dung dịch NaOH thì thu đợc hỗn hợp gồm muối một axit hữu cơ đơn chức

và 5,5g hỗn hợp 2 rợu no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Xác định CTPT, CTCT và khối ợng mỗi chất trong hỗn hợp đem thuỷ phân

l-Bài 18 Hỗn hợp X gồm 2 este tạo bởi cùng một axit hữu cơ đơn chức với 2 rợu đơn chức kế tiếp nhau

trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 16,4 g hỗn hợp X thu đợc 0,85 mol CO2 và 0,7 mol H2O

1 - Tìm công thức phân tử 2 este

2 - Tìm công thức cấu tạo hai este biết rằng nếu xà phòng hoá cũng lợng X trên bằng 0,2 molNaOH rồi cô cạn thu đợc 16,1 g chất rắn khan

Bài 19 Cho hỗn hợp X gồm hai este đơn chức tạo thành từ cùng một rợu và hai axit kế tiếp nhau trong

dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn 20,1 g hỗn hợp X cần 146,16 lít không khí ở đktc (20% O2 và 80%N2) thu đợc m gam H2O và 46,2 g CO2 Mặt khác nếu cho 3,015 g hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với NaOHthu đợc 2,529 g hỗn hợp muối

1-Tính m

2-Tìm công thức cấu tạo và % khối lợng của các este

Bài 20 Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ cùng chức hoá học Đốt cháy hoàn toàn 13,6 g hỗn hợp X cần

0,75 mol O2 thu đợc hơi nớc và 0,65 mol CO2 Nếu lấy 13,6 g hỗn hợp X đun nóng với NaOH d thu đợcmuối của một axit hữu cơ đơn chức và 5,5 g hỗn hợp hai rợu no đơn chức đồng đẳng kế tiếp Tìm côngthức cấu tạo và % khối lợng của các chất trong X

Bài 21 Đốt cháy hoàn toàn một lợng hỗn hợp hai este no đơn chức cần 3,976 lít O2 (đktc) thu đợc 6,38gam CO2 Cho lợng este này tác dụng vừa đủ với KOH thu đợc hỗn hợp hai rợu kế tiếp và 3,92 gammuối của một axit hữu cơ Tìm công thức cấu tạo và tính khối lợng mỗi este trong hỗn hợp đầu

Bài 22 Hỗn hợp X gồm hai este có tỉ lệ mol 1:3 Đem a gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch

NaOH thì sau phản ứng thu đợc 5,64 gam muối của một axit hữu cơ đơn chức và 3,18 gam hỗn hợp hairợu mạch thẳng Nếu đốt cháy hết toàn bộ hai rợu trên thì thu đợc 3,36 lít CO2 (đktc) Mặt khác nếu đun

Trang 13

Giáo án chuyên đề khối 12

nóng hỗn hợp hai rợu này trong H2SO4 đặc thì cả hai rợu đều tạo ra olefin Xác định công thức cấu tạocủa hai este và tính (Các phản ứng xảy ra hoàn toàn).

Bài 23 Cho hỗn hợp hai este đơn chức (tạo từ hai axit là đồng đẳng kế tiếp) tác dụng hoàn toàn với 1,5

lít dung dịch NaOH 2,4M, thu đợc dung dịch A và một rợu B bậc một Cô cạn A thu đợc 211,2 gam chấtrắn khan Oxi hoá B bằng O2 (có xúc tác) thu đợc hỗn hợp X Chia X thành ba phần bằng nhau

Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d, thu đợc 21,6 gam Ag

Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 d, thu đợc 4,48 lít khí (đktc)

Phần 3: Cho tác dụng với Na vừa đủ thu đợc 8,96 lít khí (đktc) và dung dịch Y Cô cạn Y thu đợc 48,8 gam chất rắn khan Xác định công thức cấu tạo và % khối lợng mỗi este trong hỗn hợp đầu

Bài 24 Một hỗn hợp hai este đơn chức đợc đun nóng với lợng NaOH vừa đủ tạo ra hỗn hợp muối và hỗn

hợp hai rợu đồng đẳng kế tiếp

1-Đốt cháy hỗn hợp hai rợu thu đợc CO2 và hơi nớc có tỉ lệ thể tích Vco2:Vhơi nớc =7:10 Tìm công thức và

% số mol các rợu trong hỗn hợp

2 -Cho hỗn hợp muối tác dụng với lợng H2SO4 vừa đủ đợc hỗn hợp hai axit cacboxylic no Lấy 2,08 gamhỗn hợp hai axit đó cho tác dụng với 100 ml dung dịch NaCO3 1M, sau phản ứng lợng Na2CO3 d tácdụng vừa đủ với 85 ml dung dịch HCl 2M Hãy xác định công thức của hai axit và của hai este, biết rằngmỗi este chứa không quá 5 nguyên tử cacbon

Bài 25 Hỗn hợp X gồm hai este A và B

Cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, chng cất dung dịch sản phẩm thu đợc mgam rợu C và 4,64 gam hỗn hợp muối natri của hai axit hữu cơ đơn chức, đồng đẳng kế tiếp

Nung hỗn hợp muối này với vôi tôi xút tới phản ứng hoàn toàn thu đợc 1,344 lít hỗn hợp khí (đktc).Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam rợu C và hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nớc vôi trong d,thấy khối lợng bình tăng p gam và có q gam kết tủa tạo thành

Cho biết p = 0,71q và m + p = 1,02q

1- Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo và gọi tên C

2- Xác định công thức phân tử, viết tất cả công thức cấu tạo có thể có của A và B

3-Tính a

4- bàI toán este đa chức

Bài 26Hợp chất hữu cơ A1 mạch hở, không phân nhánh và chỉ chứa một loại nhóm chức, có công thức

phân tử C8H14O4 Cho A1 tác dụng với dung dịch NaOH thu đợc một rợu duy nhất là CH3OH và mộtmuối natri của axit hữu cơ B1

1- Viết công thức cấu tạo của A1 Gọi tên A1 và axit B1 Viết phơng trình phản ứng

2- Viết phơng trình phản ứng điều chế tơ nilon- 6,6 từ B1 và một chất hữu cơ thích hợp

3- Viết phơng trình phản ứng điều chế nhựa phenolfomanđehit có cấu tạo mạch thẳng từ rợu metylic,một chất hữu cơ thích hợp và các chất vô cơ cần thiết Ghi rõ điều kiện phản ứng

Đề thi ĐH và CĐ khối A- 2002

Bài 27Một anđehit no A, mạch hở, không phân nhánh, có công thức thực nghiệm là (C2H3O)n.

1- Tím công thức cấu tạo của A

2- Oxi hoá A trong điều kiện thích hợp thu đợc chất hữu cơ B Đun nóng hỗn hợp gồm 1 mol B và 1 molrợu metylic với xúc tác H2SO4 đặc thu đợc hai este E và F (F có khối lợng phân tử lớn hơn E) với tỉ lệkhối lợng mE : mF = 1,81 Viết các phơng trình phản ứng xảy ra và tính khối lợng mỗi este thu đợc, biếtrằng chỉ có 72% lợng rợu bị chuyển hoá thành este

Đề thi ĐH và CĐ khối A- 2003

Bài 28Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol este E (chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 100 gam

dung dịch NaOH 12%, thu đợc 20,4 gam muối của một axit hữu cơ và 9,2 gam một rợu

1- Xác định công thức cấu tạo và gọi tên E, biết rằng một trong hai chất (rợu hoặc axit) tạo thành E đơnchức

2- Thuỷ phân este E bằng dung dịch axit vô cơ loãng, đun nóng Viết phơng trình phản ứng xảy ra vànhận biết các sản phẩm thu đợc bằng phơng pháp hoá học

Đề thi ĐH và CĐ khối B- 2002

Bài 29 E là một este mạch thẳng chỉ có C, H, O không có nhóm chức nào khác Đun nóng một lợng E

với 150ml NaOH 1M đến kết thúc Để trung hoà dung dịch thu đợc cần dùng 60 ml HCl 0,5M Cô cạndung dịch sau khi trung hoà đợc 11,475 gam hỗn hợp hai muối khan và 5,52 gam hỗn hợp hai rợu đơnchức Tìm công thức cấu tạo hai rợu và công thức cấu tạo este E

Đề thi CĐ khối A- 2004

Trang 14

Bài 30A là chất hữu cơ không tác dụng với Na Thuỷ phân A trong dung dịch NaOH chỉ tạo ra một

muối của α-aminoaxit (aminoaxit có mạch cacbon không phân nhánh chứa một nhóm amino và hainhóm cacboxyl) và một rợu đơn chức Thuỷ phân hoàn toàn một lợng chất A trong 100 ml dung dịchNaOH 1M rồi cô cạn, thu đợc 1,84 gam một rợu B và 6,22 gam chất rắn khan C Đun nóng lợng rợu Btrên với H2SO4 đặc ở 170oC thu đợc 0,672 lít olefin (đktc) với hiệu suất phản ứng là 75% Cho toàn bộchất rắn C tác dụng với dung dịch HCl d rồi cô cạn, thu đợc chất rắn khan D Quá trình cô cạn khôngxảy ra phản ứng

1- Tìm công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A

2- Tính khối lợng chất rắn D

Đề thi ĐH- CĐ khối A- 2003

Bài 311- Cho A là một rợu no, mạch hở, thành phần chứa C, H, O Để đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol rợu A

cần vừa đủ 5,6 lít oxi (đktc) Hãy tìm công thức cấu tạo và gọi tên rợu A

2- Thực hiện phản ứng este hoá giữa rợu A với lợng d một axit cacboxylic B (có xúc tác thích hợp), thu

đợc đợc chất hữu cơ E mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức

Cho bay hơi a gam este E trong một bình kín dung tích 6 lít ở 136,50C Khi este bay hơi hết thì áp suấttrong bình là 0,56 atm.

Mặt khác, khi cho a gam chất E phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH tạo ra 16,4 gam muối

Xác định công thức cấu tạo của E

Bài 32 Đun nóng 21,8 gam chất A với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu đợc 24,6 gam muối của một axit

đơn chức và một lợng rợu B Nếu cho lợng rợu đó bay hơi thì lợng hơi thu đợc có thể tích bằng 2,24 lít

(ở 136,5oC và 1,5 atm) Lợng NaOH d đợc trung hoà vừa đủ bằng 2 lít dung dịch HCl 0,1M

Xác định CTCT của A

Bài 33 Đun nóng m gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O mạch thẳng với dung dịch chứa 8g NaOH đến

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Trung hoà vừa hết lợng NaOH d bằng 40ml dung dịch HCl 1M Làm bay

hơi hỗn hợp sau khi trung hoà một cách cẩn thận, thu đợc 7,36g hỗn hợp 2 rợu đơn chức và 15,14g hỗnhợp gồm 2 muối khan Xác định CTCT của X

Bài 34 Cho m gam chất X chứa C, H, O tác dụng với 152,5ml dung dịch NaOH 25% (d=1,28 g/ml) Sau

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch A chứa muối 1 axit hữu cơ, 2 rợu đơn chức và xút d.Trung hoà A bằng 255 ml dung dịch HCl 4M Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu đợc hỗn hợp hơi 2

rợu có tỉ khối so với H2 là 26,5 và 78,67 gam hỗn hợp muối khan Xác định CTCT của X và tính m, biết

X có cấu tạo mạch thẳng

Bài 35 Cho A là este của glixerin với axit cacboxylic mạch hở Đun nóng 7,9 gam A với NaOH tới phản

ứng hoàn toàn thu đợc 8,6 gam hỗn hợp muối.Cho hỗn hợp muối tác dụng với H2SO4 d thu đợc hỗn hợp

3 axit X, Y, Z, trong đó X, Y là đồng phân của nhau; Z là đồng đẳng kế tiếp của Y

Lấy một phần hỗn hợp axit đó đem đốt cháy, cho sản phẩm cháy tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d thu

đợc 2,561 gam kết tủa

1 -Tìm công thức phân tử, công thức cấu tạo có thể có của A, biết Z là axit không phân nhánh.2-Tính khối lợng hỗn hợp axit đã bị đốt cháy

Bài 36 Cho hợp chất hữu cơ chứa các nguyên tố C, H, O.

1-Đốt cháy hết 1,88 gam chất A cần 1,904 lít oxi (đktc), thu dợc CO2 và hơi nớc với tỉ lệ thể tích

VCO2 : VH2 O = 4:3

Xác định CTPT của A, biết khối lợng phân tử của A nhỏ hơn 200

2-Cho 1,88 gam chất A tác dụng hoàn toàn 50 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau khi cô cạn thu

đ-ợc một rợu B và 2,96 gam chất rắn khan C Cho C tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d, chng cất dungdịch sản phẩm thu đợc hỗn hợp hai axit hữu cơ đơn chức Hãy viết công thức cấu tạo của A (không cầnviết các đồng phân axit)

Bài 37Cho hợp chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức hoá học, chứa các nguyên tố C, H, O.

1-Đốt cháy hết 1,90 gam chất A cần 1,456 lít oxi (đktc), thu dợc CO2 và hơi nớc với tỉ lệ thể tích VCO2:

VH2 O = 7:5 Xác định CTPT của A, biết khối lợng phân tử của A nhỏ hơn 200.

2-Cho 1,90 gam chất A tác dụng hoàn toàn 50 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, sau khi cô cạn thu

đ-ợc một rợu B và 2,98 gam chất rắn khan C Cho C tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d, chng cất dungdịch sản phẩm thu đợc hỗn hợp hai axit hữu cơ đơn chức Hãy viết công thức cấu tạo của A (không cầnviết các đồng phân axit)

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w