1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

On tap DX halogen, ancol, phenol – de3

11 446 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 517,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đa dạng các câu hỏi và bài tập về Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol phục vụ học sinh ôn thi đại học có đáp án và lời giải chi tiết. Có các dạng bài tập đầy đủ. VD: Ancol - Phản ứng oxi hóa Ancol - Phản ứng tách Ancol Danh pháp - Đồng phân - Tính chất vật lý Ancol đa chức Ancol Độ rượu - Điều chế ancol - Ứng dụng Ancol Phản ứng thế (PI) On tap DX halogen, ancol, phenol Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol Phenol

Trang 1

# Đốt cháy hoàn toàn một rượu X thu được tỉ lệ mol CO2 và H O2 bằng 1: 2 Công thức phân tử của X là:

A C H O4 8

B C H O3 6

C C H O2 6

*D CH O4

$ Ta có

2

2

CO

H O

n  2

C H

n 1

n  4

Từ 4 đáp án đã cho chỉ có CH O4 thỏa mãn

# Đun một rượu P với hỗn hợp (lấy dư) KBr và H SO2 4 đặc, thu được chất hữu cơ Q Hơi của 12,3g Q nói trên chiếm một thể tích bằng thể tích của 2,8g nitơ trong cùng điều kiện Khi đun nóng với CuO, rượu P không tạo thành anđehit Công thức cấu tạo P là

A CH OH3

B C H OH2 5

C CH CH CH CH OH3 2 2 2

*D CH CH(OH)CH3 3

$ Khi đun nóng với CuO thì rượu P không tạo thành andehit nên rượu P không thể là rượu bậc 1 nên chỉ có

CH CH(OH)CH thảo mãn.

# Đehiđrat hoá rượu bậc hai M thu được olefin Cho 3 gam M tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc) Đun nóng M với H SO2 4 đặc ở 130 Co thì sản phẩm tạo thành là

A Propen

*B Điisopropyl ete

C Buten - 2

D Đisecbutyl ete

$ Ta có nH 2  0,025

mol Suy ra: nancol = 0,05 mol → ancol

3

0,05

Vậy ancol cần tìm là C H OH3 7

Mặt khác đây là ancol bậc 2 nên có tên gọi là ancol isopropylic khi đun nóng ta sẽ được sản phẩm Đisssoprropy ete

## Cho sơ đồ chuyển hoá:

4

CH   1500 CLLNo M   HCldu

1 2

M M

 1

o

H O

OH ,p,t 

   

o

H O

OH ,p,t 

   

anđehit Vậy:

A M1: CH Cl CH Cl2  2 ; M2: CH2 CHCl

B M1: CH (CH)Cl3 2; M2: CH2 CHCl

C M1: CH Cl CH Cl2  2 ; M2: CH3 CH Cl2

*D M1: CH Cl CH Cl2  2 ; M2: CH (CH)Cl3 2

$ Chuỗi phản ứng xảy ra như sau:

Trang 2

CH   1500 CLLNo C H2 2  HCldu

   

CH CHCl

CH Cl CH Cl

CH CHCl 2

o

H O

OH ,p,t 

   

3

CH CHO : anđehit → Là M2

CH Cl CH Cl  2 o

H O

OH ,p,t 

   

CH OHCH OH : ancol no → Là M1

# Cho 2,3 gam rượu A tác dụng hoàn toàn với Na dư thu được 0,84 lít khí (đktc) Tỉ khối hơi của A so với oxi không vượt quá 3 Rượu A là

A Rượu etylic

B Etilenglicol

*C Glixerin

D Rượu butylic

$ Ta có: H2

0,84

22, 4

mol Mặt khác ta lại có:

n

R(OH) → 2

n H

2

Đến đây để giải nhanh ta sẽ phải thử đáp án

Ví dụ nếu thử đáp án Glixerin ta có nC H (OH) 3 5 3  0,025

mol Suy ra: nH 2

=

3 0,025 0, 0375

2  mol Thỏa mãn đề bài.

# Một ancol no, đa chức X có công thức tổng quát C H Ox y z (y = 2x + z) X có tỉ khối hơi so với không khí nhỏ hơn 3

và không tác dụng với Cu(OH)2 X ứng với công thức nào dưới đây?

A HO CH  2 CH2 OH

B CH (OH) CH(OH) CH2   3

C CH (OH) CH(OH) CH OH2   2

*D HO CH  2 CH2 CH2 OH

$ Vì X là rượu no đa chức, nhưng không tác dụng với Cu(OH)2 chứng tỏ các nhóm -OH không liền kề Chỉ có đáp

án HO CH  2 CH2 CH2 OH thỏa mãn

# Cho 12,8 g dung dịch rượu A (trong H O2 ) có nồng độ 71,875% tác dụng với lượng dư Na thu được 5,6 lít khí (đktc) , biết dA / NO 2

= 2 Vậy công thức của A là

A Etylenglicol

*B Glixerin

C Rượu etylic

D Rượu metylic

$ Ta có: dA/ NO 2

= 2 → MA  92 Chỉ có Glyxerin thỏa mãn

# Phát biểu nào sau đây đúng nhất về ancol bền ?

A Ancol là những hợp chất hữu cơ, phân tử có chứa nhóm hiđroxyl (-OH)

*B Ancol là những hợp chất hữu cơ, phân tử có một hay nhiều nhóm hiđroxiyl (-OH) liên kết với các nguyên tử C lai hóa sp3

C Khi thay một hay nhiều nguyên tử H của ankan bằng một hay nhiều nhóm -OH thì hợp chất tương ứng thu được gọi là ancol

D Ancol là hợp chất hữu cơ mà phân tử chứa một hay nhiều nhóm hiđroxyl (-OH) liên kết với gốc hiđrocacbon

Trang 3

$ Những ancol bền có 1 hay các nhóm -OH gắn với C no hay cũng chính là C lai hóa sp (toàn liên kết đơn)

## Trong sơ đồ biến hóa sau:

2 5

2 4

H SO dac,180 C

       X  Br2 Y    NaOHdu Z

o

CaO,t

   V

X, Y, Z, V lần lượt là

A CH2 CH2, CH Br CH Br2  2 , HO CH  2 CHO, HOCH2 CHO

B CH2 CH2, CH3 CH Br2 , CH3 CH OH2 , CH3 CHO

*C CH2 CH2, CH Br CH Br2  2 , HOCH2 CH OH2 , OHC CHO 

D CH2 CH2, CH3 CH Br2 , HO CH  2 CHO, HOCH2 CHO

$ C H2 4 + Br2 → CH Br CH Br2  2

CH Br CH Br  + NaOH dư → HOCH2 CH OH2 + NaBr

HOCH  CH OH + CuO

o

t

# Chất hữu cơ X mạch hở, tồn tại ở dạng trans có công thức phân tử C H O4 8 , X làm mất màu dung dịch Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2 X ứng với công thức phân tử nào sau đây?

A CH2 CH CH  2 CH OH2

*B CH3 CH CH CH OH   2

C CH2 C(CH ) CH OH3  2

D CH3 CH2 CH CHOH 

$ Loại CH2 CH CH  2 CH OH2 do chất này không tồn tại ở dạng trans

Loại CH2 C(CH ) CH OH3  2 do chất này không tồn tại ở dạng trans

Loại CH3 CH2 CH CHOH  do đây là ancol không bên sẽ chuyển vị thành andehit nên sẽ không tác dụng với

Na giải phóng khí H2.

## Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (ancol) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam

Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là

A C H OH3 5 và C H OH4 7

*B C H OH2 5 và C H OH3 7

C C H OH3 7 và C H OH4 9

D CH OH3 và C H OH2 5

$ Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

2

m  m  m  m

 15,6 9, 2 24,5 m    H 2

mol

Từ đây ta được số mol của hỗn hợp ban đầu là: 0,15.2 = 0,3 mol

Vậy khối lượng mol trung bình của hỗn hợp là:

15,6 52 0,3 

→ Phải có một ancol có khối lượng bé hơn 52 và một ancol có khối lượng lớn hơn 52

# Hệ số cân bằng của phường trình phản ứng lần lượt là

CH  CH + KMnO4 + H O2 → CH OH CH OH2  2 + MnO2 + KOH

A 3,4,4,3,2,2

B 3,4,2,32,2

Trang 4

C 3,2,4,3,3,2

*D 3,2,4,3,2,2

$ 3CH2 CH2 + 2KMnO4 + 4H O2 → 3CH OH CH OH2  2 + 2MnO2 + 2KOH

# Có 3 dd NH HCO4 3, NaAlO2, C H ONa6 5 và 2 chất lỏng C H OH2 5 , C H6 6 Chỉ dùng chất nào sau đây nhận biết tất cả các chất trên?

A Dung dịch NaOH

B Dung dịch Na SO2 4

*C Dung dịch HCl

D Dung dịch BaCl2

$ Lấy mẫu thử

Cho từ từ HCl vào các mẫu thử, mẫu thử nào xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan là NaAlO2

Mẫu thử nào xuất hiện kết tủa là C H ONa6 5

Mẫu thử nào có khí không màu bay ra là NH HCO4 3

Mẫu thử nào tạo dung dịch đồng nhất là C H OH2 5

Vậy ta đã phân biệt được 5 mẫu thử

# Đun nóng một ancol đơn chức X với dd H SO2 4 đặc, trong điều kiện thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, dX/Y = 1,6428 Công thức phân tử của ancol X là

A C H O3 8

*B C H O2 6

C CH O4

D C H O4 8

$ Do dX/Y  1,6428 nên Mx  MY Suy ra Y là anken

Gọi công thức tổng quát của ancol là C Hn 2n 1OH → Ycó dạng C Hn 2n

Từ giả thiết của đề bài ta được:

14n 1 17 1,6428

14n

 

→ n = 2 Vậy ancol cần tìm là C H OH2 5

## Xác định các hợp chất hữu cơ Y, Z, T là sản phẩm chính trong dãy chuyển hóa sau:

CH  CH CH  (X) → Y → Z → T

A CH3 CH(Cl) CH  3, CH3 CH CH  2, [ CH  2 CH(CH ) ]3  n

*B CH3 CH(Cl) CH Cl  2 , CH3 C(Cl) CH  2 , [ C(CH )(Cl) CH ]  3  2 n

C ClCH2 CH2 CH Cl2 , CH2 CH CH Cl  2 , [ CH  2 CH(CH Cl) ]2  n

D CH3 CH(Cl) CH Cl  2 , CH2 CH CH Cl  2 , [ CH  2 CH(CH Cl) ]2  n

$ CH3 CH CH  2 + Cl2 → CH3 CH(Cl) CH Cl  2

CH  CH(Cl) CH Cl    500 CHClo CH3 C(Cl) CH  2

nCH3 C(Cl) CH  2 xt,t ,po

   [ C(CH )(Cl) CH ]  3  2 n

# Có bao nhiêu hợp chất thơm có CTPT là C H O8 10 thoả mãn tính chất: Không tác dụng với NaOH, không làm mất màu nước Br2, tác dụng với Na giải phóng H2 ?

A 3

*B 5

Trang 5

C 2

D 4

$ Hợp chất thơm không tác dụng với NaOH nên không thuộc loại phenol,tác dụng với Na giải phóng H2 nên sẽ thuộc loại ancol thơm.Các công thức thỏa mãn là:

CH  C H  CH OH(o, m, p) ; C H CH CH OH6 5 2 2 ; C H CH(OH) CH6 5  3

# Một ancol no Y mạch hở có số C bằng số nhóm chức Biết 9,3g Y tác dụng với Na dư thu được 0,15 mol H2 (đktc) Công thức cấu tạo của Y là:

A CH OH3

B C H (OH)3 5 3

*C C H (OH)2 4 2

D C H (OH)4 6 4

$ Phương trình phản ứng:

n

R(OH) H

2

Ta có: nH 2  0,15

mol → ancol

0,15.2 n

n

Vậy: ancol

9,3.n

0,3

Với n = 2 → M = 62 → C H (OH)2 4 2

# Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là

A 3

*B 4

C 1

D 2

$ Gọi CT của X là: C H Ox y

Có: 12x + y = 3,625.16 = 58

58

x 4,8333

12

 

→ x = 4; y = 10 → C H O4 10

Số đồng phân là: 22 4

## Thí nghiệm 1: Trộn 0,015 mol rượu no X với 0,02 mol rượu no Y rồi cho hỗn hợp tác dụng hết với Na đc 1,008 lít

2

H

Thí nghiệm 3: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp rượu như trong thí nghiệm 1 rồi cho tất cả sản phẩm cháy đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam Biết thể tích các khí đo ở đkc Công thức 2 rượu là

A C H (OH)2 4 2 và C H (OH)3 6 2

*B C H (OH)2 4 2 và C H (OH)3 5 3

C CH OH3 và C H OH2 5

D CH OH3 và C H (OH)2 4 2

$ Gọi số nhóm chức của X và Y là a,b

Ta có :

0, 015a 0,02b 0,09

0, 02a 0, 015b 0,085

a 2

b 3

Trang 6

Ở thí nghiệm 3: khi đốt cháy ta đc 6,21g (CO2 H O2 ) → Thử đáp án ta thấy đáp án C H (OH)2 4 2 và C H (OH)3 5 3

thỏa mãn

# Cho dung dịch chứa 1,22 gam chất hữu cơ X là đồng đẳng của phenol tác dụng với nước brom (dư) thu được 3,59 gam hợp chất Y chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử (h = 100%) Công thức phân tử của X là

A C H O7 8

*B C H O8 10

C C H O9 12

D C H O10 14

$ Giả sử X là C H Ox y

Theo tăng giảm khối lượng: X

3,59 1, 22

3.79

mol → MX = 122 → 12x + y = 106 Biện luận x = 8; y = 10

→ X là C H O8 10

## Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam

Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

A C H OH3 5 và C H OH4 7

*B C H OH2 5 và C H OH3 7

C C H OH3 7 và C H OH4 9

D CH OH3 và C H OH2 5

n 2n 1

= 0,15 mol → nancol  0,3 mol → Mancol  52 = 14n + 18 → n = 2,4 → C ,C2 3

# Đun sôi hỗn hợp gồm C H Br2 5 và KOH đặc dư trong C H OH2 5 , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, dẫn khí sinh

ra qua dung dịch brom lấy dư, thấy có 8 gam brom tham gia phản ứng Khối lượng C H Br2 5 ban đầu là

A 9,08 gam

B 10,90 gam

*C 5,45 gam

D 4,54 gam

$ C H Br2 5 → C H2 4 + HBr ( xúc tác ancol)

2 4

C H + Br2 → C H Br2 4 2

C H Br Br

n  n  0,05

mol → m = 5,45 gam

# Rượu đơn chức no X có phần trăm nguyên tố cacbon theo khối lượng là 52,17% Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về ancol X?

*A Tác dụng với CuO đung nóng cho ra một anđehit

B Không cho phản ứng tách nước tạo anken

C Rất ít tan trong nước

D Có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy đồng đẳng

Trang 7

$ Gọi A là C Hn 2n 2 O

Ta có:

12n

0,5217 14n 18   → n = 2

→ CH CH OH3 2 tác dụng với CuO chỉ ra 1 anđehit là CH CHO3

vừa có phản ứng tráng gương Oxi hóa B bằng CuO thu được tạp chức CTCT của A là

A CH Br CHBr CH Br2   2

B CH3 CBr2 CH Br2

C CH Br CH2  2 CHBr2

*D CH3 CHBr CHBr  2

CH  CHBr CHBr  + 3NaOH

o

t

  CH3 CH(OH) CHO  + 3NaBr + H O2 3

CH  CH(OH) CHO  + Na → CH3 CH(ONa) CHO  + 1/2H2

3

CH  CH(OH) CHO  AgNO / NH 3 3

      2Ag↓

3

CH  CH(OH) CHO  + CuO

o

t

  CH3 CO CHO  + Cu + H O2

# Oxi hóa 1 mol ancol no, mạch hở X bằng CuO, đun nóng được Y Cho toàn bộ Y phản ứng với dung dịch AgNO3/ 3

NH được 4 mol Ag Cho 1 mol X tác dụng hết với Na được một mol H2 Đốt cháy một mol X cho lượng CO2 nhỏ hơn 90 gam Tìm công thức phân tử của X

A CH OH3

B C H OH2 5

*C C H (OH)2 4 2

D C H (OH)3 5 3

$ 1 mol Y tráng bạc được 4 mol Ag → loại C H OH2 5 .

1 mol X tác dụng với Na thu được 1 mol H2 → loại CH OH3 ; C H (OH)3 5 3

## Cho 100 gam dung dịch ancol đơn chức mạch hở X có nồng độ 46% Thêm vào dung dịch này 60g ancol Y là

Công thức phân tử của X và Y lần lượt là

A C H OH4 9 và C H OH5 11

B CH OH3 và C H OH2 5

*C C H OH2 5 và C H OH3 7

D C H OH3 7 và C H OH4 9

46gamX 60gamY 54gamH O

Trang 8

→ Số mol X và Y là:

56 .2 54 2

22, 4  18 

→ Khối lượng mol trung bình của X và Y là :

46 60 53 2

# Cho các chất: NaOH, C H ONa6 5 , CH ONa3 , C H ONa2 5 Sự sắp xếp tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là:

A NaOH, C H ONa6 5 , CH ONa3 , C H ONa2 5

*B C H ONa6 5 , NaOH, CH ONa3 , C H ONa2 5

C C H ONa6 5 , CH ONa3 , C H ONa2 5 , NaOH

D CH ONa3 , C H ONa2 5 , C H ONa6 5 , NaOH

$ Chất có tính axit mạnh thì muối Na của nó có tính bazơ yếu

Tính axit các chất giảm dần là: C H OH6 5 > H O2 > CH OH3 > C H OH2 5

→ Tính bazơ tăng dần là C H ONa6 5 < NaOH < CH ONa3 < C H ONa2 5

## Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO dư, nung

*A 7,8

B 8,8

C 6,76

D 7,4

$ Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng bạc nên X gồm 2 ancol đơn chức

2

R CH OH  + CuO → R CHO  + Cu + H O2

→ HCHO CH CHO 3

64,8 108

4 2

→ m = 0,1.(32 + 46) = 7,8 gam

# X là dẫn xuất halogen có công thức phân tử là C H Cl4 8 2 Số đồng phân cấu tạo của X khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được hợp chất hữu cơ hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?

A 2

B 5

*C 3

D 4

$ Muốn hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường thì chất đó phải là axit hoặc ancol đa chức có các nhóm -OH kề nhau

Từ hợp chất C H Cl4 8 2 ta có các đồng phân thỏa mãn là

CH Cl CHCl CH CH   ; CH3 CHCl CHCl CH   3 ; CH3 C(Cl)(CH ) CH Cl3  2

# Cho hợp chất X có công thức C H Clx y z có 62,83% Cl về khối lượng Biết khối lượng mol của A là 113 X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A 5

B 2

Trang 9

C 3

*D 4

$ Số nguyên tử Cl trong X:

113.0,6283 2 35,5  → X: C H Clx y 2 có 12x + y = 113-71 = 42 → C H3 6 Tìm được công thức phân tử là C H Cl3 6 2

Các CTCT phù hợp:

CHCl  CH  CH ; CH3 CHCl2 CH3 ; CH Cl CHCl CH2   3 ; CH Cl CH2  2 CH Cl2

# Cho các chất: (1) CH OH3 ; (2) C H OH2 5 ; (3) CH OCH3 3; (4) H O2 Nhiệt độ sôi các chất tăng dần theo thứ tự nào sau đây?

*A 3 < 1< 2 < 4

B 4 < 3 < 2 < 1

C 1 < 2< 3 < 4

D 2 < 4 < 1 < 3

$ Trong các hợp chất hữu cơ thì ete được xếp vào nhóm có nhiệt độ sôi thấp nhất.Ancol có nhiệt độ sôi cao nhưng kém axit và nước,trong cùng dãy đồng đẳng thì ancol nào có khối lượng phân tử lớn hơn thì có nhiệt độ sôi lớn hơn! Vậy sắp xếp đúng là 3 < 1< 2 < 4

# Khi tách nước một chất X có công thức C H O4 10 tạo thành 3 anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A (CH ) C3 3

B CH OC H3 3 7

*C CH CH(OH)C H3 2 5

D CH CH(CH )CH OH3 3 2

$ CH CH(OH)C H3 2 5 tách nước có thể tạo:

CH  CH CH   CH ; CH3 CH CH CH (cis tran)   3 

# Cho các chất có công thức cấu tạo sau: HO CH  2 CH2 OH (X), HO CH  2 CH2 CH2 OH (Y),

HO CH   CH(OH) CH   OH (Z), CH3 CH2 O CH  2 CH3 (R), CH3 CH(OH) CH  2 OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là

A X, Y, R, T

*B X, Z, T

C Z, R, T

D X, Y, Z, T

$ Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam là chất có 2 nhóm -OH nằm kề nhau Vậy các chất X, Z, T thỏa mãn

# Cho bột Mg vào đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tượng gì Nhỏ từ từ vào đó etyl bromua, khuấy đều thì Mg tan dần thu được dung dịch đồng nhất Các hiện tượng trên được giải thích như sau

A Mg không tan trong đietyl ete mà tan trong etyl bromua

*B Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành etyl magiebromua tan trong ete

C Mg không tan trong đietyl ete nhưng tan trong hỗn hợp đietyl ete và etyl bromua

D Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành C H Mg2 5 tan trong ete

$ Mg không tan trong đietyl ete,Mg phản ứng với etyl brommua thành etyl magiebromua tan trong ete

## Trong các phát biểu sau về rượu :

(1) Rượu là hợp chất hữu cơ mà phân từ chứa một hay nhiều nhóm hiđrôxyl (- OH) liên kết trực tiếp với một hoặc

(2) Tất cả các rượu đều ko thể cộng hợp hiđro;

(3) Tất cả các rượu đều tan nước vô hạn;

Trang 10

(4) Chỉ có rượu bậc 1, bậc 2, bậc 3, ko có rượu bậc 4;

(5) Rượu đơn chức chỉ có thể tạo thành liên kết hiđro giữa các phần tử, ko thể tạo thành liên kết hiđro nội phần tử Những phát biểu đúng là

A (1), (2), (4)

B (1), (2), (5)

*C (1), (4), (5)

D (1), (3), (4), (5)

$ 1 Đúng

3 Sai Vì khi số nguyên tử C trong rượu tăng thì độ tan giảm dần

4 Đúng

5 Đúng

# Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C H O8 10 X có khả năng tác dụng với NaOH Số CTCT của X là

*A 9

B 7

C 5

D 6

$ X tác dụng với NaOH nên X có nhóm OH đính vào vòng benzen

Các CTCT phù hợp: C H2 5 C H6 4 OH(o, m, p) ; (CH )3 2 C H6 3 OH(6dp)

# Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C H O8 10 tác dụng được với Na, không tác dụng với NaOH và không làm mất màu dung dịch Br2 ?

*A 5

B 4

C 6

D 7

$ C H CH CH OH6 5 2 2 ; C H CH(OH)CH6 5 3 ; CH3 C H6 4 CH OH(o, m, p)2

2

A 61,6 gam

*B 52,8 gam

C 44 gam

D 55 gam

$ nH 2

# Ancol X có công thức phân tử là C H O4 10 2 X tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam Khi cho X tác dụng với CuO nung nóng thu được số mol Cu đúng bằng số mol ancol đã phản ứng Vậy X là

A butan-1,2-điol

B butan-1,4-điol

*C 2-Metylpropan-1,2-điol

D butan-1,3-điol

$ Do ancol tác dụng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam → ancol có 2 nhóm OH kề nhau → Loại butan-1,4-điol và butan-1,3-điol

Ngày đăng: 06/10/2016, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w