BÀI TẬP CHƯƠNG DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL LỚP 11A TRƯỜNG THPT ĐỨC TRỌNG NĂM HỌC 2012 – 2013 DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HIDROCACBON Câu 1: Hợp chất CH3CH2CHClCH3 là dẫn xuất halogen bậc
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL
LỚP 11A TRƯỜNG THPT ĐỨC TRỌNG NĂM HỌC 2012 – 2013
DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HIDROCACBON Câu 1: Hợp chất CH3CH2CH(Cl)CH3 là dẫn xuất halogen bậc:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2: Hợp chất nào dưới đây được dùng để tổng hợp ra PVC:
A CH2=CHCH2Cl B CH2=CHBr C C6H5Cl D
Câu 3: Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?
A Cl – CH2 – COOH B C6H5 – CH2 – Cl C CH3 – CH2 – Mg – Br D CH3 –
CO – Cl
Câu 4: Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?
A CH2 = CH – CH2Br B ClBrCH – CF3 C Cl2CH – CF2 – O –CH3 D
C6H6Cl6
Câu 5: Khi cho metan tác dụng cới Cl2 (đk askt) với tỉ lệ 1:3 ta sẽ thu được sản phẩm nào
sau đây:
A clometan/ metyl clorua B điclometan/ metylen clorua
C triclometan/ clorofom D cacbon tetraclorua/ tetraclometan
Câu 6: Theo quy tắc Zai-xep, sán phẩm chính của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử
2-clobutan?
A But-2-en B en C But-1,3-đien D
But-1-in
Câu 7: Khi đun sôi hỗn hợp gồm C2H5Br và KOH trong C2H5OH thấy thoát ra một chất khí
không màu Dẫn khí này đi qua ống nghiệm đựng nước brom Hiện tượng xảy ra là:
A xuất hiện kết tủa trắng B Nước brom có màu đậm hơn
C nước brom bị mất màu D Không có hiện tượng gì xảy ra
Câu 8: Số đồng phân của dẫn xuất halogen có công thức phân tử C4H9Br là:
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 9: Cho phản ứng:
Phản ứng này thuộc loại phản ứng hữu cơ nào?
OH
C Phản ứng tách nguyên tử clo D Không có đáp án nào đúng
Câu 10: Khi đun nóng 2-clopropan với dung dịch NaOH tạo ra
A etanol B propan-1-ol C propan-2-ol D propilen
Câu 11: Số đồng phân của C4H9Br là A 4 B 2 C 3
D 5
Câu 12: Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có CTPT C4H9Cl là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 13: Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là
Câu 14: Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: Cl-CH2-CH(CH3
CH3CH2Cl + NaOH to CH3CH2OH + NaCl
Trang 2Câu 15: Cho các chất sau: C6H5CH2Cl; CH3CHClCH3; Br2CHCH3; CH2=CHCH2Cl Tên gọi của các chất trên là
A benzyl clorua; isopropyl clorua; 1,1-đibrometan; anlyl clorua
B benzyl clorua; 2-clopropan; 1,2- đibrometan;1-cloprop -2-en
C phenyl clorua; isopropylclorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en
D benzyl clorua; n-propyl clorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en
Câu 16: Cho các dẫn xuất halogen sau: C2H5F (1); C2H5Br (2); C2H5I (3); C2H5Cl (4) thứ
tự giảm dần nhiệt độ sôi là
A (3)>(2)>(4)>(1) B (1)>(4)>(2)>(3) C (1)>(2)>(3)>(4) D
(3)>(2)>(1)>(4)
Câu 17: Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3 là
A 2-metylbut-2-en B 3-metylbut-2-en C 3-metyl-but-1-en D
2-metylbut-1-en
Câu 18: Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan với dung dịch KOH/ancol, đun nóng
A metylxiclopropan B but-2-ol C but-1-en D But-2-en
Câu 19: Sự tách hidro halogenua của dẫn xuất halogen X có CTPT C4H9Cl cho 3 olefin đồng phân, X là chất nào trong những chất sau đây?
A n-butyl clorua B sec-butyl clorua C iso- butyl clorua D tert – butyl clorua
Câu 20: Cho hợp chất thơm: Cl-C6H4-CH2-Cl + dung dịch KOH (loãng, dư, t0) ta thu được chất nào?
A HO-C6H4-CH2-OH B Cl-C6H4-CH2 -OH C HO-C6H4-CH2-Cl D KO-C6H4
Câu 21: Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol?
(1) CH3CH2Cl; (2) CH3–CH=CHCl; (3) C6H5CH2Cl; (4)
C6H5Cl;
A (1), (3) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D.(1), (2), (3), (4)
Câu 22: Đun sôi dẫn xuất halogen X với nước một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3
vào thấy xuất hiện kết tủa X là A CH2=CHCH2Cl B CH3-CH2CH2Cl C
C6H5Cl D CH2=CHCl
Câu 23: Cho 3 chất : CH3CH2CH2Cl (1); CH2=CHCH2Cl (2) và Phenyl clorua (3) Đun từng
Câu 24: Cho bột Mg vào đietyl ete khan, khuấy mạnh, không thấy hiện tượng gì Nhỏ từ từ
vào đó etyl bromua, khuấy đều thì Mg tan dần thu được dung dịch đồng nhất Các hiện tượng
trên được Giải thích như sau:
A Mg không tan trong đietyl ete mà tan trong etyl bromua
B Mg không tan trong đietyl ete, Mg phản ứng với etyl bromua thành etyl magiebromua tan trong ete
C Mg không tan trong đietyl ete nhưng tan trong hỗn hợp đietyl ete và etyl bromua
ete
Câu 25: X là dẫn xuất clo của metan, trong phân tử X clo chiếm 83,53% khối lượng Công
thức của X là:
A CH3Cl B CH2Cl2 C CHCl3 D CCl4
Trang 3Câu 26: Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp A gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch
thu được 2,87 gam kết tủa Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp A là
Câu 27: Đun sôi hỗn hợp gồm C2H5Br và KOH dư trong C2H5OH, sau khi phản ứng xảy ra
A 1,400 gam B 2,725 gam C 5,450 gam D 10,900 gam
Câu 28: Đun nóng 2,740 gam CH3CHBrCH2CH3 với KOH dư trong C2H5OH, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản phẩm chính chiếm
A 0,448 lít B 0,896 lít C 1,120 lít D 1,792 lít
Câu 29: X là dẫn xuất monoclo của một ankan Trong phân tử X, phần trăm khối lượng clo
bằng 45,22% X có công thức phân tử là A CH3Cl B C2H5Cl. C C3H7Cl
D C4H9Cl
Câu 30: Khi thủy phân dẫn xuất monoclo X của một ankan thu được ancol Y Tỉ khối hơi
của X so với Y xấp xỉ bằng
1,31 Công thức phân tử của X là
A C2H5Cl B C3H7Cl C C4H9Cl D C3H5Cl
Câu 31: Đun dẫn xuất clo X với dung dịch kali hiđroxit trong etanol thu được anken Y Đốt
A C2H5Cl B C3H7Cl C C4H9Cl D C3H5Cl
Câu 32: Đun sôi 6,45 gam một dẫn xuất monoclo X trong dung dịch NaOH dư đến khi phản
A CH3Cl B C2H3Cl C C2H5Cl D C3H7Cl
Câu 33: Đun nóng 13,875 gam một ankyl clorua Y với dd NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit
CTPT của Y là
A C2H5Cl B C3H7Cl C C4H9Cl D C5H11Cl
ANCOL Câu 1: Chọn định nghĩa đúng nhất về ancol
A những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hidroxyl (OH) liên kết trực tiếp với
nguyên tử C no
B những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hidroxyl (OH) liên kết trực tiếp với
nguyên tử C
Câu 2: Đọc tên đúng của ancol sau: CH3CH(OH)CH3
đều đúng
Câu 3: Nhiệt độ nóng chảy , nhiệt độ sôi , độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với
hidrocacbon, dẫn xuất halogen , ete ( có PTK chênh lệch không nhiều) là do :
Câu 4: Cho 3 chất etanol, glixerol, etylen glicol chất nào không hòa tan được Cu(OH)2
Trang 4Câu 5: Cho CH3CH2CH2OH đun với H2SO4 đặc để thu được sản phẩm là CH3CH=CH2 thì nhiệt độ đạt tới là:
Câu 6: Đề điều chế andehit từ ancol thì cần lấy ancol bậc mấy ?
được
Câu 7: Dãy nào sau đây đều gồm các chất thuộc loại ancol ?
A.CH3CH2MgBr, CH3CH2OH , C6H5Cl B.CH3Cl , CH3CH2OH , C6H5CHO
C CH3OCH3 , CH3CH2OH , C6H5OH D CH3OH , CH3CH2OH C4H9OH
Câu 8: Cặp chất nào sau đây bị oxi hóa nhẹ đều tạo thành andehit ?
A ancol etylic, etan B butan và nacol metylic C ancol etylic và ancol propylic D
etylen glicol và propilen
Câu 9: Phản ứng nào sau đây tạo thành etilen ?
A C2H5OH tác dụng với H2SO4 đậm đặc , lạnh B C2H5OH tác dụng với H2SO4 đậm đặc, nhiệt độ 1400C
C C2H5OH tác dụng với H2SO4 đậm đặc, nhiệt độ 1700C D C2H5OH tác dụng với CuO nung nóng
Câu 10: Ancol etylic không phản ứng với chất nào sau đây ?
Câu 11: Công thức cấu tạo HO-C(CH3)3 ứng với tên gọi nào sau đây ?
2-metylpropan -2-ol
Câu 12: Sản phẩm chính phản ứng tách nước của (CH3)2CHCH(OH)CH3 là
Câu 13: Tên gọi 3-metylbutan -2-ol ứng với chất nào sau đây ?
(CH3)3COH
Câu 14: Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo thành anken ?
1/ butan -1-ol tác dụng với dd HBr 2/ brom butan tác dụng với ddKOH , etanol nóng
cao nhưng ko tạo thành ete
Câu 15: Ancol nào sau đây hòa tan được đồng (II) hidroxit ?
(CH3)3C-OH
Câu 16: Anken CH3CH(CH3)CH=CH2 là sản phẩm tách nước của ancol nào sau đây ?
A 2-metylbutan-1-ol B 2,2-dimetylpropan-1-ol C 2-metylbutan-2-ol D
3-metylbutan-1-ol
Câu 17: Đun hỗn hợp ancol C2H5OH và CH3CH2CH2CH2OH với axit H2SO4đặc, nóng thu được số lượng ete là:
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 18: Theo danh pháp IUPAC, hợp chất HOCH(CH3)CH2CH(CH3)2 có tên gọi là
A 4−metylpentan−2−ol B 2−metylpentan−2−ol C 4,4−đimetylbutan−2−ol D
1,3−đimetylbutan−1−ol
Câu 19: Có tất cả bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử dạng C5H12O?
Câu 20: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với CuO, đun nóng là
Trang 5A 2 B 8 C 4 D 7 Câu 21: Công thức dãy đồng đẳng của ancol etylic là
Tất cả đều đúng
Câu 22: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ?
(OH)x
Câu 23: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
3-metylpentan-2-ol
Câu 24: Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là
Câu 25: Có bao nhiêu đồng phân có công thức phân tử là C4H10O ?
Câu 26: Có bao nhiêu ancol bậc III, có công thức phân tử C6H14O ?
Câu 27: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?
Câu 28: Cho các chất sau: C2H5Cl ; CH3OCH3 ; C3H7OH ; C2H5OH Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 29: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
Câu 30: Ancol etylic tan tốt trong nước và có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với ankan và các dẫn xuất
halogen có khối lượng phân tử xấp xỉ với nó vì
A Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na
B Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước
C Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro liên phân tử
D B và C đều đúng
Câu 31: Ứng với công thức phân tử C4H10O2 có bao nhiêu đồng phân, bền có thể hoà tan được Cu(OH)2 ?
Câu 32: Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O ?
Câu 33: Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C5H12O khi oxi hóa bằng CuO (to) tạo sản phẩm có phản ứng tráng gương?
Câu 34: Chỉ dùng các chất nào dưới đây để có thể phân biệt hai ancol đồng phân có cùng công thức
phân tử C3H7OH ?
A CuO, dung dịch AgNO3/NH3 B Na, H2SO4 đặc C Na, dung dịch AgNO3/NH3 D
Na và CuO
Câu 35: Cho các thuốc thử sau: Na, CuO (to), AgNO3/NH3, quì tím Số thuốc thử có thể dùng để phân biệt hai đồng phân khác chức có công thức phân tử C3H8O là
Câu 36: Chất hữu cơ X mạch hở, bền có đồng phân cis− trans có công thức phân tử C4H8O, X làm
đây ?
Trang 6Cõu 37: Cho dung dịch cỏc chất sau: a) H2SO4 b) HCl loóng c) HNO3 đậm đặc d) HBr đặc, bốc khúi
Cỏc dung dịch cú phản ứng với CH3-CH2-CH2-OH là
Cõu 38: Khi đun núng CH3CH2CHOHCH3 với H2SO4 đặc, ở 170oC thỡ số đồng phõn cấu tạo và hỡnh học thu được là
Cõu 39: Cho dóy chuyển húa sau : H SO đ, 170 C 2 4 0 H O (H SO loãng) 2 2 4
Biết X, Y là sản phẩm chớnh Vậy cụng thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
CH3CH2CH2OSO3H
C CH3CH=CH2, CH3CH(OH)CH3 D C3H7OC3H7, CH3CH2CH2OSO3H
Cõu 40: Đun núng hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thớch hợp thỡ cú thể thu được tối đa bao nhiờu ete?
Cõu 41: Cho dóy chuyển húa sau : H SO đặc, 170 C 2 4 0 Br (dd) 2
CH CH CHOHCH E F
Biết E, F là sản phẩm chớnh, cỏc chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1 :1 về số mol Cụng thức cấu tạo thụ gọn của F là
Cõu 42: Khi tỏch nước từ một chất X cú cụng thức phõn tử C4H10O thu được tối đa ba anken là đồng phõn của nhau (tớnh cả đồng phõn hỡnh học) Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3CH(OH)CH2CH3 B CH3OCH2CH2CH3 C (CH3)3COH D
CH3CH(CH3)CH2OH
Cõu 43: Chất X cú cụng thức phõn tử C4H10O Khi oxi hoỏ X bằng CuO (to) thỡ thu được chất hữu cơ
thỡ cho một ancol bậc 1 và một ancol bậc 2 X là
A Butan1ol B Butan2ol C 2metylpropan 2 ol D
2metylpropan 1 ol
Cõu 44: Đun núng 2,3−đimetylpentan−2−ol với H2SO4 đặc, ở 170oC, sau phản ứng thu được sản phẩm chớnh là chất nào sau đõy ?
A CH2=CHCH(CH3)CH(CH3)2 B CH3−CH=C(CH3)CH(CH3)2
C C2H5CH(CH3)C(CH3)=CH2 D (CH3)2C=C(CH3)CH2CH3
Cõu 45: Khi cho 2,2−đimetylpropanol tỏc dụng với HCl thu được sản phẩm chớnh là chất nào sau đõy
?
A 1−clo−2,2−đimetylpropan B 3−clo−2,2−đimetylpropan C 2−clo−3−metylbutan D
2−clo−2−metylbutan
Cõu 46: Cho cỏc ancol sau: CH3−CH2−CH2−OH (1); CH3−CH(OH)−CH3 (2);
CH3−CH2(OH)−CH2−CH3 (3)
CH3−CH(OH)−C(CH3)3 (4); CH3−CH2−CH2−CH2−OH (5); CH3−CH2−CH(OH)−CH2−CH3 (6)
Dóy gồm cỏc ancol khi tỏch nước chỉ cho 1 olefin duy nhất là
A.(1), (2), (5) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4), (5), (6) D (2), (3),
(6)
Cõu 47: A, B, D là 3 đồng phõn cú cựng cụng thức phõn tử C3H8O Biết A tỏc dụng với CuO đun núng cho ra andehit, cũn B cho ra xeton Vậy D là :
Trang 7C Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất D Chất có khả năng tách nước tạo 1 anken
duy nhất
Câu 48: Chỉ ra chất tách nước tạo 1 anken duy nhất:
propan-1-ol
2,2 dimetyl propan -1-ol
Câu 49: Khi tách nước từ 3-metylbutan-2-ol sản phẩm chính thu được là
A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en C 3-metylbut-2-en D
2-metylbut-3-en
Câu 50:Trong công nghiệp, để sản xuất etanol người ta
A hiđrat hóa etilen với xúc tác H3PO4/SiO2 (to, p) B chưng khan gỗ
C đi từ dẫn xuất halogen bằng phản ứng với dung dịch kiềm D thủy phân este trong môi
trường kiềm
Câu 51: Một chất khi bị khử bởi CuO, sản phẩm không có phản ứng tráng gương chất đó là
ancol metylic
Câu 52: Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ?
A CaO B CuSO4 khan C P2O5 D tất cả
đều được
Câu 53: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hóa ?
A Anđehit axetic B Etylclorua C Tinh bột D Etilen
Câu 54: Hiđrat hóa 2-metyl but-2-en thu được sản phẩm chính là
A 2-metylbutan-2-ol B 3-metylbutan-1-ol C 3-metylbutan-2-ol D
2-metylbutan-1-ol
Câu 55: X là hỗn hợp khí gồm hai anken (ở đkt) Hiđrat hóa X được hỗn hợp Y gồm 4 ancol (không
có ancol bậc III) X gồm
A propen và but-1-en B etilen và propen C propen và but-2-en D propen và
2-metylpropen
Câu 56 : Ancol etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản úng từ chất nào?
Câu 57: Ancol nào bị oxi hóa tạo xeton ?
Câu 58: Ancol no, đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là
ancol bậc 2
Câu 59: Một chai đựng rượu có nhãn ghi 25o có nghĩa là
ancol nguyên chất
C cứ 100 gam dd thì có 25 gam ancol nguyên chất D cứ 75 ml nước thì có 25 ml ancol nguyên
chất
Câu 60: Đun nóng hỗn hợp n ancol đơn chức khác nhau với H2SO4 đặc ở 140oC thì số ete thu được tối đa là
A n(n+1)/2 B n(2n+1)/2 C n2/2 D n!
Câu 61: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng CTPT của ancol là
Câu 62: Một ancol no đơn chức có %O = 50% về khối lượng CTPT của ancol là