1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – ancol – phenol đề 1

10 723 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 617,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đa dạng các câu hỏi và bài tập về Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol phục vụ học sinh ôn thi đại học có đáp án và lời giải chi tiết. Có các dạng bài tập đầy đủ. VD: Ancol - Phản ứng oxi hóa Ancol - Phản ứng tách Ancol Danh pháp - Đồng phân - Tính chất vật lý Ancol đa chức Ancol Độ rượu - Điều chế ancol - Ứng dụng Ancol Phản ứng thế (PI) On tap DX halogen, ancol, phenol Ôn tập Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon – Ancol – Phenol Phenol

Trang 1

# Phản ứng nào dưới đây là đúng ?

A 2C H ONa6 5 + CO2 + H O2 → 2C H OH6 5 + Na CO2 3

B C H OH6 5 + HCl → C H Cl6 5 + H O2

C C H OH2 5 + NaOH → C H ONa2 5 + H O2

*D C H OH6 5 + NaOH → C H ONa6 5 + H O2

$ C H ONa6 5 + CO2 + H O2 → C H OH6 5 + NaHCO3

6 5

C H OH + HCl → không phản ứng.

2 5

C H OH + HCl → không phản ứng.

# Chỉ dùng các chất nào dưới đây để có thể phân biệt 2 ancol đồng phân có cùng công thức phân tử C H OH3 7 ?

A Na và H SO2 4 đặc

B Na và CuO

*C CuO và dung dịch AgNO3/NH3

D Na và dung dịch AgNO3/NH3

$ Đẻ phân biệt 2 dung dịch propan-1-ol và propan-2-ol ta thực hiện:

-Oxi hóa 2 ancol

3 2 2

CH CH CH OH + CuO → CH CH CHO3 2 + Cu + H O2

CH CH(OH)CH + CuO → CH COCH3 3 + Cu + H O2

-Cho các sản phẩm tác dụng với AgNO3/NH3 do andehit có phản ứng tráng bạc còn xeton thì không tráng bạc nên ta phân biệt được 2 dung dịch

# Có thể phân biệt thuận tiện và nhanh chóng rượu bậc 1, rượu bậc 2, rượu bậc 3 bằng chất nào sau đây ?

A CuO đun nóng

*B ZnCl2 / HCl đặc

C K Cr O2 2 7/ H SO2 4 loãng

D HCl / H SO2 4 đặc, đun nóng

$ Khi cho HCl đặc và ZnCl2 khan vào ancol thì: ancol bậc 3 phản ứng nhanh ở nhiệt độ thường tạo dẫn xuất Clo ở dạng dầu nổi trên mặt dung dịch nước ancol bậc 2 phản ứng chậm ở nhiệt độ thường và ban đầu chỉ làm dung dịch hơi đục ancol bậc 1 không cho phản ứng ở nhiệt độ thường ( có thể sử dụng CuO nhưng không chấp nhận vì đề cho: phân biệt thuận tiện và nhanh chóng)

# Một rượu no đa chức A có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi Tỉ khối hơi của A so với hiđro bằng 46 Công thức cấu tạo rượu A là:

A CH (OH) CH(OH) CH(OH) CH (OH)2    2

*B CH (OH) CH(OH) CH (OH)2   2

C CH (OH) CH (OH)2  2

D CH (OH) CH2  2 CH (OH)2

$ Giả sử A là C Hn 2n 2 On

A

M = 14n + 2 + 16n = 46 x 2 → n = 3 → A là C H O3 8 3

Vậy X là CH (OH) CH(OH) CH (OH)2   2

# Đốt cháy hoàn toàn 27,6 gam hỗn hợp X gồm C H OH3 7 , C H OH2 5 , CH OH3 thu được 32,4 gam H O2 và V lít 2

CO (đktc) Giá trị của V là

A 20,16 lít

*B 26,88 lít

Trang 2

C 29,12 lít

D 33,60 lít

$ Gọi 2

X

CO

 → Bảo toàn O → O 2

1,8 2b a n

2

Do X gồm các ancol đơn chức mạch hở → nX nH O 2  nCO 2

→ a = 1,8-b (1) Bảo toàn khối lượng: mX mO 2

= mCO 2  mH O 2

→ 27,6 +

1,8 2b a .32

2

= 44b + 32,4 (2)

Từ (1) và (2) →

a 0, 6

b 1, 2

 → V = 26,88 lít

### Hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức X1 và X2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 4 : 1 ( trong đó MX 1

< MX 2

) Cho 12,2 gam hỗn hợp X vào bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng thêm 11,95 gam Vậy X1, X2 tương ứng là:

*A C H OH2 5 và CH CH CH OH3 2 2

B CH OH3 và CH CH OH3 2

C CH OH3 và CH2 CHCH OH2

D CH OH3 và CH CH CH OH3 2 2

$ mbinh tan g = mhhX - mH2

→ mH 2

= 12,2 - 11,95 = 0,25 gam → nH 2

= 0,1125 mol → nhhX = 0,25 mol.

1

X

n

= 0,2 mol; nX 2

= 0,05 mol → 0,2 x MX 1

+ 0,05 x MX 2

= 12,2 → 4MX 1

+ MX 2

= 244

Dựa vào các đáp án thay số → C H OH2 5 và CH CH CH OH3 2 2

## Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

3

CH CH(OH)COONa → B → C → D → B Cho biết: B, C, D là các hợp chất hữu cơ Các chất B, C, D tương ứng là

A CH4, C H2 2 và CH COONa3

*B C H OH2 5 , C H Cl2 5 và C H2 4

C C H Cl2 5 , C H2 4 và C H OH2 5

D C H Cl2 5 , C H OH2 5 và C H2 4

2 4d

HCl,H SO ,t ,p

       C H Cl2 5 NaOH,C H OH 2 5

      C H2 4

2

H O(H ) 

    C H OH2 5

# Đun 57,5g etanol với H SO2 4 đặc ở 170 Co Dẫn các sản phẩm khí và hơi lần lượt qua các bình chứa riêng rẽ: dung dịch NaOH, CuSO4 khan, dung dịch brom dư trong CCl4 Sau khi thí nghiệm khối lượng bình cuối cùng tăng

21 gam Hiệu suất chung quá trình đehiđrat hoá etanol là:

A 55%

B 70%

Trang 3

D 40%

$ Khối lượng bình cuối cùng tăng lên chính là khối lượng C H2 4 tạo thành

→ nC H 2 4

= 0,75 mol

→ H =

0,75

1, 25 = 0,6 = 60%

# Hợp chất hữu cơ A (chứa C, H, O) khi phản ứng hết với Na thu được số mol H2 đúng bằng số mol A Mặt khác khi cho 6,2 gam A tác dụng với NaBr và H SO2 4 theo tỷ lệ bằng nhau về số mol của tất cả các chất, thu được 12,5 gam chất hữu cơ B với hiệu suất 100% Trong phân tử B có chứa một nguyên tử oxi, một nguyên tử brom, còn lại là cacbon và hidro CTCT của A, B là

A CH CH OH3 2 và CH CH Br3 2

B CH OH3 và CH Br3

*C HOCH CH OH2 2 và HOCH CH Br2 2

D CH CH(OH)CH OH3 2 và CH CH(OH)CH Br3 2

$ A là ancol 2 chức, B là hợp chất tạp chức ancol-halogen

A

n =

12,5 6, 2

80 17

 = 0,1 mol → MA = 62 → CH OH CH OH2  2

→ B: CH OH CH Br2  2

# X, Y là hai đồng phân, X tác dụng với na còn Y không tác dụng Khi đốt cháy 13,8 gam X thì thu được 26,4 gam 2

CO và 16,2 gam H O2 X, Y là

A ancol propylic, etylmetylete

B ancol etylic, đietylete

*C ancol etylic, đimetylete

D ancol metylic, đimetylete

$ 13,8 gam X, Y + O2

→ 0,6 mol CO2 + 0,9 mol H O2 Đặt CTC của hh là C H Ox y z

C

n = 0,6 mol; nH = 0,9 x 2 = 1,8 mol.

O

n =

13,8 0,6.12 1,8.1

16

= 0,3 mol

Ta có x : y : z = 0,6 : 1,8 : 0,3 = 2 : 6 : 1 → hh có CTC là C H O2 6

Vì X tác dụng với Na → CH CH OH3 2 .

Vì Y không tác dụng với Na → Y là CH3 O CH  3

Vậy X, Y lần lượt là rượu etylic và đimetylete

# Có các phát biểu sau đây :

1 C H OH2 5 và C H OH6 5 đều phản ứng dễ dàng với HBr

2 C H OH2 5 có tính axit yếu hơn C H OH6 5

3 C H ONa2 5 và C H ONa6 5 phản ứng hoàn toàn với nước cho ra trở lại C H OH2 5 và C H OH6 5

Chọn phát biểu sai ?

A Chỉ có 1

B Chỉ có 2

C Chỉ có 3

*D 1 và 3

Trang 4

$ (1) sai, C H OH2 5 tác dụng với HBr bốc khói, còn C H OH6 5 không tác dụng với HBr

(2) đúng, do gốc C H 6 5 hút e mạnh hơn C H 2 5 nên C H OH2 5 có tính axit yếu hơn C H OH6 5

(3) sai, C H ONa2 5 thủy phân hoàn toàn trong H O2 tạo C H OH2 5 , còn C H ONa6 5 thủy phân 1 phần trong H O2 (do

là chất có tính bazo yếu)

# Đem oxi hóa 2,76 gam ancol etylic bằng CuO đun nóng, thu được dung dịch A có chứa anđehit, axit, ancol và nước Một nửa lượng dung dịch A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac, thu được 3,024 gam bạc kim loại Một nửa dung dịch A còn lại trung hòa vừa đủ 10 ml dung dịch NaOH 1M Phần trăm khối lượng ancol etylic đã bị CuO oxi hóa là:

*A 80%

B 90%

C 95%

D 92%

$ Trong 1/2 A: nCH CHO 3

= Ag

1 n

2 =

3, 024 2.108 = 0,014 mol

3

CH COOH

n

= nNaOH = 0,01.1 = 0,01 mol

→ nC H OHpu 2 5

= 2.(0,014 + 0,01) = 0,048 mol

→ %mC H OHpu 2 5

=

46.0,048 2,76 .100% = 80%

## Cho sơ đồ dạng: X → Y → Z Cho các chất sau đây: etilen, etyl clorua, ancol etylic Số sơ đồ nhiều nhất thể hiện mối quan hệ giữa các chất trên là

A 4

B 5

*C 6

D 3

$ Các chất trên đều có thê biến đổi qua lại với nhau dựa vào các phản ứng :

→ ancol ;

Vậy sơ đồ có thể : etilen : (1) ; etyl clorua (2) ; ancol etylic (3)

1 → 2 → 3 ; 1 → 3 → 2 ; 2 → 1 → 3 ; 2 → 3 → 1 ; 3 → 1 → 2 ; 3 → 2 → 1

# Số chất ứng với công thức phân tử C H O7 8 (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

A 2

B 4

*C 3

D 1

$ Có 3 CTCT thỏa mãn là o, m, p CH C H OH  3 6 4

# A là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C H O7 8 vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH A có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo ?

A 2

*B 3

C 4

D 5

$ A có độ bất bão hòa: k =

7.2 2 8 2

  = 4

Mà X vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH Vậy X có nhóm -OH đính trực tiếp vào vòng benzen

Trang 5

# X là hỗn hợp 2 rượu A, B Biết 0,1 mol X tác dụng với Na dư cho 0,075 mol H2 A, B là 2 rượu

A cùng đơn chức

B cùng nhị chức

C cùng là các rượu no

*D 1 rượu đơn chức, 1 rượu đa chức

$ Số nguyên tử O trung bình là nO

=

0,075.2 0,1 = 1,5 → A, B là 2 rượu 1 rượu đơn chức, 1 rượu đa chức

# Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra (ở điều kiện thích hợp) khi cho các chất sau lần lượt tác dụng với nhau từng đôi một : rượu etylic; phenol; NaHCO3; NaOH; HCl là

A 4

*B 5

C 6

D 7

$ Có 5 phản ứng xảy ra:

2 5

C H OH + HCl  C H Cl2 5 + H O2

6 5

C H OH + NaOH → C H ONa6 5 + H O2

3

NaHCO + NaOH → Na CO2 3 + H O2

3

NaHCO + HCl → NaCl + CO2 + H O2

NaOH + HCl → NaCl + H O2

# Cho chất X có công thức phân tử là C H I4 9 Khi đun sôi X với KOH và etanol người ta thu được 3 olefin, mà khi hidro hoá cả 3 olefin đều thu được n-butan X là

A (CH ) CICH3 2 3

B (CH ) CHCH I3 2 2

*C CH CHICH CH3 2 3

D CH ICH CH CH2 2 2 3

$ Khi đung X với KOH vì có xúc tác etanol nên X tách HI

Loại (CH ) CHCH I3 2 2 , CH ICH CH CH2 2 2 3 vì khi tách chỉ thu đc 1 olefin

Loại (CH ) CICH3 2 3 vì A(CH ) CICH3 2 3 vì I gắn vào cacbon bậc 3 không có H nên không tách đc mà tạo thành ancol → Chọn CH CHICH CH3 2 3: 3olefin là CH2 CH CH CH  2 3 và CH3 CH CH CH (cis tran)   3 

# Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác dụng với dung dịch

3

NaHCO Tên gọi của X là:

A anilin

*B phenol

C axit acrylic

D metyl axetat

$ Annilin không tác dụng được với NaOH; axit acrylic không tác dụng được với NaHCO3 ; metyl axetat không tác dụng được với dung dịch brom

# Oxi hoá 1,2 gam CH OH3 bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp sản phẩm X (gồm HCHO, 2

H O, CH OH3 dư) Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag O2 (hoặc AgNO3) trong dung dịch NH3, được 12,96 gam Ag Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH OH3 là

A 76,6%

*B 80,0%

C 65,5%

D 70,4%

Trang 6

$ nCH OH 3

= 0,0375mol

Ag

n = 0,12 mol → nHCHO = 0,03 mol → H =

0,03 0,0375 = 80%

# Chất X có CTPT là C H Clx y Trong X, clo chiếm 46,4% về khối lượng Số hợp chất X thỏa mãn (tính cả đồng phân hình học) là

A 3

B 4

C 2

*D 5

$ MX =

35,5

0, 464 = 76,5 → C H Cl3 5

Các đồng phân: CH2 CHCH Cl2 ; CH2 C(Cl)CH3 ; Cl C CH CH (cis tran)    3  ; clo xiclopropan

# Cho một ancol đơn chức X phản ứng với HBr có xúc tác thu được chất hữu cơ Y chứa C, H, Br trong đó % khối lượng Br trong Y là 69,56% Biết MY < 260 đvC Công thức phân tử của ancol X là

A C H OH5 7

B C H OH4 7

*C C H OH5 9

D C H OH5 11

$ Bài này cần xét 2 trường hợp

TH1: ancol no đơn chức

Gọi CT là ROH → RBr →

80 100

80 R  = 69,56 → R = 35 ( loại) TH2: ancol đơn chức có 1 nối đôi

Gọi CT là ROH → RHBr2 →

80.2 .100

R 1 80.2   = 69,56 → R = 69 → C H 5 9 Vậy ancol là C H OH5 9

# Cho 20,3 g hỗn hợp gồm glixerol và 1 ancol no đơn chức, tác dụng hoàn toàn với Na thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cùng lượng hỗn hợp đó tác dụng với Cu(OH)2 thì sẽ hoà tan được 0,05 mol Cu(OH)2.Vậy công thức của ancol no đơn chức là

A C H OH3 7

B C H OH5 11

C C H OH2 5

*D C H OH4 9

$ Có nglixerol = 2nCu(OH)2

= 2.0,05 = 0,1 mol → mancol  mhh mglixerol

= 20,3-92.0,1 = 11,1 gam

2

ancol H glixerol

=

5,04

22, 4  = 0,15 mol

→ Mancol =

11,1

0,15 = 74 → Ancol là C H OH4 9

Trang 7

A Ancol không no, đơn chức

*B Ancol mạch vòng

C Anđehit no

D Xeton đơn chức

$ Độ bất bão hòa của X là: 1

→ X có 1 liên kết pi hoặc 1 vòng

X không tác dụng với H2 (Ni) nên X là ancol mạch vòng (các vòng 5 cạnh, 6 cạnh không bị phá vòng khi tác dụng với H2)

# Đồng phân nào của ancol C H OH4 9 khi tách nước sẽ cho 3 olefin đồng phân?

A ancol isobutylic

B 2-metyl-propan-2-ol

C butan-1-ol

*D butan-2-ol

$ ancol isobutylic, 2-metyl-propan-2-ol, butan-1-ol: tách nước chỉ tạo được 1 đồng phân

butan-2-ol tách nước tạo được 3 đồng phân:CH2 CH CH CH  2 3 ; CH3 CH CH CH (cis tran)   3 

# Bậc của ancol butylic, isobutylic, sec-butylic, tert-butylic lần lượt là

*A 1 , 1 , 2 , 3

B 1 , 1 , 3 , 2

C 1 , 1 , 2 , 2

D 1 , 2 , 2 , 3

$ ancol butylic: CH CH CH CH OH3 2 2 2 → bậc 1

ancol ancol butylic: CH CH(CH )CH OH3 3 2 → bậc 1

ancol sec-butylic: CH CH(OH)CH CH3 2 3 → bậc 2

ancol tert-butylic: CH3 C(CH ) OH3 2 → bậc 3

# Khi cho một ít giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch natri etylat (C H ONa2 5 ) thì dung dịch có màu:

*A hồng

B xanh

C đỏ

D vàng

$ C H ONa2 5 có tính bazơ nên khi cho phenolphtalein vào thì dung dịch có màu hồng

# Khi đun nóng m1 gam ancol X với H SO2 4 đặc làm xúc tác ở điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam anken Y dY/X = 0,7 (Biết hiệu suất của phản ứng là 100%) CTPT của ancol X là

A CH OH3

B C H OH2 5

C C H OH3 5

*D C H OH3 7

$ Do dY/X < 1 nên Y là anken → X là ancol no, đơn chức, mạch hở

Gọi công thức X là C Hn 2n 2 O

Phương trình C Hn 2n 2 O o

2 4

H SO ,t

    C Hn 2n + H O2

Ta có dY/X =

14n 14n 18  → n = 3

Vậy X là C H OH3 7

Trang 8

# Chất X mạch hở có công thức phân tử là C H O5 12 X tác dụng với Na nhưng không bị oxi hóa nhẹ bởi CuO nung nóng Hãy cho biết tên gọi của X ?

A 2-Metylbutan - 1ol

*B 2- Metyl butan- 2 ol

C 3-Metyl butan - 2 ol

D Pentan - 3 ol

$ X tác dụng với Na nhưng không bị oxi hóa nhẹ bởi CuO nung nóng → X là ancol bậc 3:

CH  C(CH )(OH) CH CH  → 2- Metyl butan- 2 ol

# Ở điều kiện thường metanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó tương đối nhỏ do

*A giữa các phân tử rượu có tồn tại liên kết hiđro liên phân tử

B trong thành phần của metanol có oxi

C độ tan lớn của metanol trong nước

D sự phân li của rượu

$ Ở điều kiện thường metanol là chất lỏng do giữa các phân tử rượu có tồn tại liên kết hiđro liên phân tử

# Có các hợp chất hữu cơ : (X) CH CH(OH)CH CH3 2 3 (Y) CH CH OH3 2 (Z) (CH ) COH3 3 (T) CH CH(OH)CH3 3 Chất đề hiđrat hóa tạo thành ba olefin đồng phân là

*A X

B Y và Z

C T

D không có

$ Chất X tạo 3 anken:

CH  CH CH CH  ; CH3 CH CH CH (cis tran)   3 

Các chất Y, Z, T đều chỉ tạo 1 anken

A C H2 4, CH CHO3 , CH COOH3 , CH COOC H3 2 5, C H ONa2 5

B C H2 2, C H2 4, CH CHO3 , CH COOC H3 2 5, C H ONa2 5 , C H Cl2 5

C C H2 4, C H COOCH2 5 3, CH CHO3 , CH COOH3 , C H Cl2 5 , glucozơ

*D C H2 4,CH CHO3 , CH COOC H3 2 5, C H ONa2 5 , C H Cl2 5

$ CH2 CH2 + H O2 → CH CH OH3 2

3

CH CHO + H2 → CH CH OH3 2

3 2 5

CH COOC H + NaOH → CH COONa3 + C H OH2 5

2 5

C H ONa + HCl → C H OH2 5 + NaCl

2 5

C H Cl + NaOH → C H OH2 5 + NaCl

## Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một rượu no Y có mạch cacbon không phân nhánh rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy

kết tủa trắng Công thức phân tử rượu Y là

A C H OH4 9

B C H (OH)3 6 2

*C C H (OH)4 8 2

D C H (OH)3 5 3

$ nBaCO 3

= 0,06 mol

Từ đáp án, xét 2 TH

1,35

Trang 9

TH2: C H O4 10 X → nY =

1,35 0,015 = 90 → x = 2 → C H (OH)4 8 2

# Cho 7,6 gam rượu C H (OH)n 2n 2 tác dụng với lượng dư Na thu được 2,24 lít H2 (đktc) Hãy chọn công thức đúng của rượu ?

A C H (OH)2 4 2

*B C H (OH)3 6 2

C C H (OH)4 8 2

D C H (OH)5 8 2

$ nH 2

= 0,1 mol = nruou → Mruou =

7,6 0,1 = 76 → C H (OH)3 6 2

# Công thức đơn giản nhất của X là (C H O)3 3 n Cho 5,5 gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 7,7 gam muối Y có số nguyên tử cacbon bằng của X Khối lượng mol phân tử của Y lớn hơn của X là 44 gam Công thức phân tử đúng của X là

A C H COOH6 5

B C H (OH)6 6 2

C C H (OH)9 9 3

*D C H (OH)6 4 2

$ nNaOH  nH O 2

= x mol

Bảo toàn khối lượng: 5,5 + mNaOH = 7,7 + mH O 2

→ 40x-18x = 2,2 → x = 0,1 mol

Y X

M  M  44 nên X tác dụng với NaOH theo tỷ lệ 1:2

→ nX  0,05 mol → MX = 110 → C H (OH)6 4 2

# Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp X gồm propyl clorua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng, vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng được 2,87 gam kết tủa Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp X là

A 1,00 gam

B 1,57 gam

*C 2,00 gam

D 2,57 gam

$ Do dung dịch NaOH loãng nên chỉ có propyl clorua phản ứng

AgCl

n

=

2,87

143,5 = 0,02 mol = nC H Cl 3 7

→ mC H Cl 6 5

= 3,57 - mC H Cl 3 7

= 3,57 - 0,02.78,5 = 2 gam

## Hợp chất hữu cơ no, mạch hở X chỉ chứa C, H, O, X có khối lượng mol phân tử là 90 gam/mol Cho X tác dụng với NaHCO3 thì có khí bay ra Cho X tác dụng hết với Na thu được số mol H2 bằng số mol X Số công thức cấu

tạo của X thỏa mãn điều kiện bài toán là

A 4

B 1

C 2

*D 3

Trang 10

mol CH OH3 trộn với 0,1 mol oxi rồi đốt cháy hoàn toàn 2 ancol nhận thấy sau phản ứng có oxi còn dư CTPT của X

A C H O6 10

*B C H O4 10

C C H O5 10

D C H O8 10

$ C H Ox 10 + (x + 2)O2 t o

  xCO2 + 5H O2

→ nO pu(1) 2

= 0,01(x + 2) mol

3

CH OH + 1,5O2 t o

  CO2 + 2H O2

→ nO pu(2) 2

= 0,03 mol

# Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C H Cl7 6 2 Thủy phân hoàn toàn X trong NaOH đặc

dư, to cao, áp suất cao thu được chất Y có CTPT là C H O Na7 7 2 Cho biết X có bao nhiêu CTCT thỏa mãn ?

*A 3

B 5

C 4

D 2

$ Do thủy phân tạo C H O Na7 7 2

Nên chất X có 1 nhóm -Cl gắn trực tiếp vs Vòng và 1 -Cl gắn vs gốc Hiđrocacbon

→ X: o, m, p Cl C H   6 4 CH Cl2

Ngày đăng: 06/10/2016, 13:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w