1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 dx halogen ancol phenol

5 532 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 130,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dẫn xuất halogen của C-H là hợp chất chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố halogen.. Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hidro trong phân tử C-H bằng các nguyên tử halogen ta được dẫn xuất

Trang 1

DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL.

Câu 1 : Câu nào đúng khi nói về dẫn xuất halogen của C-H ?

A Dẫn xuất halogen của C-H là hợp chất chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố halogen.

B Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hidro trong phân tử C-H bằng các nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen của C-H.

C Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử cacbon trong phân tử C-H bằng các nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen của C-H.

D Dẫn xuất halogen của C-H là HCHC có chứa nguyên tố halogen.

Câu 2 : Dẫn xuất halogen của C-H được phân loại dựa trên cơ sở nào ?

A Cấu tạo của gốc C-H B Số lượng nguyên tử halogen C Dẫn xuất của halogen nào D Cả A, B, C.

Câu 3 : Số đồng phân của dẫn xuất halogen có CTPT C4H9Br là :

Câu 4 : Theo danh pháp IUPAC dẫn xuất halogen có CTCT : ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là :

A 1,3-điclo-2-metylbutan B 2,4-điclo-3-metylbutan C 1,3-điclopentan D Một tên gọi khác.

Câu 5 : Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là :

A CHCl = CHCl B C2H5CH = CHC2H5 C CH2 = CHCH2F D CH3CH = CBrCH3

Câu 6 : Nhận xét nào đúng về tính tan của vinyl clorua trong ete ?

Câu 7 : Cho các dẫn xuất halogen sau : 1 C2H5F; 2 C2H5Br; 3 C2H5I; 4 C2H5Cl Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là :

A 3 > 2 > 4> 1 B 1 > 4 > 2 > 3 C 1 > 2 > 3 > 4 D 3 > 2 > 1 > 4.

Câu 8 : Nhỏ dd AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2 = CHCH2Cl, lắc nhẹ, hiện tượng gì xảy ra ?

A Thoát ra khí màu vàng lục B Xuất hiện kết tủa trắng C Xuất hiện kết tủa vàng D Không có hiện tượng gì xảy ra Câu 9 : Khi đun sôi hh gồm C2H5Br và KOH trong C2H5OH thấy thoát ra một chất khí không màu Dẫn chất khí này đi qua ống nghiệm đựng nước brom, hiện tượng gì xảy ra ?

A Xuất hiện kết tủa trắng B Nước brom có màu đậm hơn C Nước brom bị mất màu D Một hiện tượng khác.

Câu 10 : Sản phẩm chính của p/ư tách HBr của (CH3)2CHCHBrCH3 là :

A 2-metylbut-2-en B 3-metylbut-1-en C 3-metylbut-2-en D 2-metylbut-1-en.

Câu 11 : Xét p/ư : CH3CHBrCH2CH3 t0,KOH/C2H5OH Nhận xét nào đúng về p/ư trên ?

A P/ư tạo ra hh hai anken đồng phân B Sản phẩm chính của p/ư là CH2 = CHCH2CH3

C Hướng của p/ư tách HBr tuân theo quy tắc Maccôpnhicôp D Tất cả đều đúng.

Câu 12 : Cho dãy biến hoá sau : X H2 Y  Cl ,2as Z  Propan-2-ol X, Z lần lượt là :

A CH2 = CH2; CH3CH2Cl B CH2 = CHCH3; CH3CHClCH3

C CH2 = CHCH3; CH3CH2CH2Cl D CH2 = CHCH2CH3; CH2 = CHClCH2CH3

Câu 13 : Đun nóng 10,71 gam hh X gồm prôpyl clorua và phênyl clorua với dd NaOH loãng, vừa đủ, sau đó thêm tiếp dd AgNO3 cho đến dư vào hh sau phản ứng thu được 8,61 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lương phenyl clorua có trong hh X là :

Câu 14 : Ancol có những loại đồng phân nào ?

A Đồng phân mạch cacbon B Đồng phân nhóm chức C Đồng phân vị trí nhóm chức D Cả A, B, C.

Câu 15 : Nhận định nào không đúng khi nói về ancol có CTCT (CH3)3COH ?

C Có tên gốc chức là 2-metylpropan-1-ol D Cả B, C.

Câu 16 : Câu nào không đúng ?

A Butan-1-ol tan vô hạn trong nước B Etilenglicol nặng hơn nước và có vị ngọt.

C Các ancol trong dãy đồng đẳng của ancol etylic là những chất không màu D Cả A, B, C.

Câu 17 : Cho bốn chất : 1 CH3CH3; 2 CH3OH; 3 CH3OCH3; 4 CH3F Thứ tự tăng dần độ tan trong nước là :

A 2 < 4 < 3 < 1 B 1 < 4 < 2 < 3 C 1 < 4 < 3 < 2 D 1 < 2 < 4 < 3.

Câu 18 : Dùng Cu(OH)2 có thể nhận biết được chất nào ?

Câu 19 : Glixerol có thể p/ư với chất nào ?

Câu 20 : Đun nóng etanol với H2SO4 đặc ở 1400C thu được sản phẩm chính là :

Câu 21 : Cho biết ancol nào có p/ư tách H2O tạo thành 1 anken ?

A CH3CHOHCH3 B CH3CH2CH2OH C (CH3)3COH D CH3CH2C(OH)(CH3)2

Câu 22 : Câu nào sau đây không đúng ?

A Oxi hoá hoàn toàn các ancol tạo ra CO2 và H2O B Tất cả các ancol bị oxi hoá tạo thành andehit hay xeton.

C Tuỳ bậc cacbon mà các ancol bị oxi hoá tạo ra sản phẩm gì D Cả A, B, C.

Câu 23 : Khi thực hiện p/ư tách nước của ancol etylic sinh ra etilen, ngoài ra còn có SO2 và CO2 Có thể dùng chất nào để loại SO2, CO2 ?

Câu 24 : Chất không p/ư với Na là :

Câu 25 : Dãy gồm các chất đều p/ư được với C2H5OH là :

Câu 26 : Hh X gồm hai ancol no, đơn chức A, B, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho 3,35g hh X p/ư với Na thì thu được 0,56 lít H2

(đktc) Tìm CTPT thu gọn của A, B ?

A C2H5OH; C3H7OH B C3H7OH; C4H9OH C C4H9OH; C5H10OH D C5H10OH; C6H12OH

Câu 27 : Cho 50ml dd ancol etylic (dd X) t/d với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml Tính độ của ancol và nồng độ mol của dd X ?

Câu 28 : Đốt cháy hoàn toàn 7,11g hh gồm C3H7OH và C4H9OH thu được 15,84g CO2 và bao nhiêu gam H2O ?

Trang 2

Câu 29 : Cho 1,24g ancol no X t/d hết với kim loại Na thu được 448cm H2 (đktc) Cho biết dx = 31 Tìm CTCT của X ?

A CH2OHCH2OH B CH2OHCHOHCH2OH C CH3CH2CH2OH D CH3CH2CHOHCH3

Câu 30 : Đun 151,4g hh gồm một số ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 6 ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 108,2g Số lượng ancol no đơn chức tham gia p/ư và số mol mỗi ete là :

Câu 31 : Cho m gam hh hai ancol no đơn chức t/d hết với HBr thu được hh hai ankyl bromua tương ứng có khối lượng gấp đôi khối lượng

hai ancol Phân huỷ hai ankyl bromua để chuyển brom thành Br- và cho t/d với AgNO3 dư thì thu được 1,88g kết tủa AgBr Giá trị của m là :

Câu 32 : Hh X gồm hai ancol no, đơn chức A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn hh X thu được 7,84 lít CO2 (đktc) và 8,1g H2O Tìm CTCT thu gọn của A, B

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH

Câu 33 : Cho 1,1g hh 3 ancol đơn chức t/d vừa đủ với Na kim loại thu 1,12 lít H2 (đktc) Hh các chất chứa Na được tạo ra có khối lượng là :

Câu 34 : Đốt cháy ancol A thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol n O2 :n H2 = 4 : 5 Mặt khác, khi cho 0,01 mol A t/d với Na dư thu được

112ml H2 (đktc) Tìm CTCT thu gọn và số đồng phân có thể có của A ?

A C3H7OH; 2 đồng phân B C4H9OH; 4 đồng phân C C3H8O2; 2 đồng phân D C5H11OH; 6 đồng phân

Câu 35 : Chia a gam ancol etylic thành hai phần bằng nhau Phần I đem đốt cháy hoàn toàn thu được 2,2g CO2 Phần II mang tách nước hoàn toàn thành etilen rồi đốt cháy hoàn toàn lượng etilen này được V lít CO2 (đktc) và m gam H2O Giá trị của V và m lần lượt là :

A 1,12 lít và 0,9g B 2,24 lít và 1,8g C 3,36 lít và 2,7g D 1,008 lít và 0,81g.

Câu 36 : Đốt cháy hoàn toàn 3g ancol propylic rồi cho sản phẩm cháy đi qua bình đựng dd Ca(OH)2 dư tạo ra m gam kết tủa Mặt khác, cũng với lượng ancol trên p/ư vừa đủ với 50ml dd HBr x mol/lít Giá trị của m và x lần lượt là :

A 5g và 1 mol/lít B 15g và 1 mol/lít C 12,5g và 1 mol/lít D 20g và 1 mol/lít.

Câu 37 : Cho các câu sau :

a) Phenol là những HCHC mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl liên kết trực tiếp với gốc C-H

b) Những HCHC mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl liên kết trực tiếp với vòng benzen gọi là phenol

c) Khi thay thế nguyên tử hidro trong phân tử C-H bằng nhóm hidroxyl ta được hợp chất gọi là phenol

d) Phenol vừa là tên của một loại hợp chất vừa là tên riêng của hợp chất C6H5OH

Phương án nào chứa các câu đúng ?

Câu 38 : Có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen t/d được với dd NaOH tạo thành muối và nước ứng với CTPT C7H8O ?

Câu 39 : Nhúng quỳ tím vào ống nghiệm đựng dd phenol thấy hiện tượng gì ?

A Quỳ tím hoá đỏ B Quỳ tím hoá xanh C Quỳ tím không đổi màu D Quỳ tím hoá thành hồng Câu 40 : Nhỏ nước brom vào dd phenol xảy ra hiện tượng gì ?

A Nước brom bị mất màu, xuất hiện kết tủa trắng B Sủi bọt khí.

Câu 41 : Thuốc thử để phân biệt glixerol, etanol và phenol là :

A Na, dd brom B Dd brom, Cu(OH)2 C Cu(OH)2, dd NaOH D Dd brom, quỳ tím.

Câu 42 : Đốt cháy hoàn toàn 4,7g HCHC A (chỉ chứa một nguyên tử O) thu được 13,2g CO2 và 2,7g H2O Tìm CTPT của A ?

Câu 43 : Cho 25g dd A gồm ancol etylic, phenol và nước t/d với kali thì thu được 5,6 lít khí (đktc) Mặt khác nếu cho 25g dd A t/d với

100ml dd NaOH 1M thì vừa đủ Khối lượng C2H5OH, C6H5OH, H2O trong A lần lượt là :

A 13,8g; 9,4g và 1,8g B 9,2g; 9,4g và 6,4g C 7,3g; 14,1g và 3,6g D 6,4g; 9,4g và 9,2g.

Câu 44 : Chọn câu sai :

A Ancol etylic là HCHC, phân tử có chứa các nguyên tố C, H, O.

B Ancol etylic có CTPT là C2H6O C Chất có CTPT C2H6O chỉ là ancol etylic

D Do ancol etylic có chứa C, H, nên khi đốt cháy ancol thu được CO2 và H2O

Câu 45 : Số đồng phân ancol của C3H7OH là :

Câu 46 : Số đồng phân ancol của C4H9OH là :

Câu 47 : Số đồng phân ancol đa chức của chất có CTPT C4H10O2 là :

Câu 48 : Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp IUPAC : CH3CH = C(C2H5)CH2OH

A 4-hidroxi-3etyl but-2-en B 1-hidroxi-2etyl but-2-en C 3-etyl but-2en-ol-4 D 2-etyl but-2en-ol-1.

Câu 49 : Gọi tên hợp chất có CTCT như sau theo danh pháp IUPAC : CH2 = CHCH2OH

A 1-hidroxi prop-2-en B Ancol alylic hay propen-1-ol-3 C 3-hidroxi prop-1-en D Cả A, B, C.

Câu 50 : Số đồng phân ancol đa chức của chất có CTPT C5H10(OH)2 là :

Câu 51 : Cho một loại ancol no đa chức có công thức tổng quát là CxH3yOy Hỏi x, y có giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu ?

Câu 52 : Trộn 100cm3 ancol etylic tinh khiết với 100cm3 nước thu được hh có thể tích là :

Câu 53 : Khối lượng kim loại Na cần phải lấy để t/d đủ với 80g C2H5OH là :

Câu 54 : Đốt cháy một lượng ancol A thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O Tìm CTPT của ancol A ?

Câu 55 : Cho Na p/ư hoàn toàn với 18,8g hh 2 ancol no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau, được 5,6 lít H2 (đktc) Tìm CTPT của 2 ancol ?

Trang 3

Câu 56 : Trong dd ancol 94% theo khối lượng, tỉ lệ số mol ancol : nước là 43 : 7 CTPT của ancol ?

Câu 57 : Một ancol đơn chức A t/d với HBr cho HCHC B có chứa C, H, Br trong đó Br chiếm 68,4% khối lượng Tìm CTPT của ancol A ?

Câu 58 : Đun nóng 132,8g hh ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 111,2g hh 6 ete có số mol bằng nhau Số mol mỗi ete là :

Câu 59 : Cho hh gồm 1,6g ancol A và 2,3g ancol B là hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng t/d với Na được 1,12 lít H2

(đktc) Tìm CTPT của hai ancol ?

A C2H5OH; C3H7OH B C3H7OH; C4H9OH C CH3OH; C2H5OH D Kết quả khác.

Câu 60 : Đun nóng m1 gam ancol no đơn chức X với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được m2 gam một HCHC Y Tỉ khối của Y so với X bằng 0,7 Hiệu suất của p/ư đạt 100% Tìm CTPT của X ?

Câu 61 : Chia a gam ancol etylic thành hai phần bằng nhau Phần I đem đun nóng với H2SO4 đặc ở 1800C thu được khí etylen Đốt cháy hoàn toàn lượng etylen này thu được 1,8g H2O Phần II đem đốt cháy hoàn toàn thu được thể tích CO2 là :

Câu 62 : Đun nóng a gam hh gồm hai ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6g H2O và 72g hh ba ete Giá trị của a là :

Câu 63 : Đun nóng hh ancol gồm CH3OH và các đồng phân của C3H7OH với xúc tác là H2SO4 đặc có thể tạo ra bao nhiêu sản phẩm hữu cơ

Câu 64: Hh A gồm một ancol no đơn chức và một axit no đơn chức Chia A thành hai phần đều nhau : Phần I đốt cháy hoàn toàn tạo ra 2,24

lít CO2 (đktc) Phần II este hoá hoàn toàn thu được một este Đốt cháy hoàn toàn este thì lượng nước sinh ra là :

Câu 65 : Dùng chất nào trong số các chất cho dưới đây để phân biệt các ancol : CH3OH, C2H5OH, C3H7OH ?

Câu 66 : Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ?

Câu 67 : Đun hh năm ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C, số ete thu được là :

Câu 68 : Cho natri p/ư hoàn toàn với 18,8g hh hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của ancol etylic sinh ra 5,6 lít H2 (đktc) Tìm CTPT của hai ancol ?

A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH C C3H7OH, C4H9OH D C4H9OH, C5H11OH

Câu 69 : Ôxy hoá m gam êtanol thu được hổn hợp X gồm anđêhic axêtic, axit axêtic, nước và êtanol dư.Cho toàn bộ X t/d với dd NaHCO3

(dư), thu đuựơc 0,56 lit CO2 (Đktc) Khối lượng của êtanol đã bị ôxyhoá tạo thành axit là

Câu 70 : Chất nào là dẫn xuất halogen của hidrocacbon

Câu 71 : Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của C-H ?

A CH2 = CHCH2Br B ClBrCHCF3 C Cl2CHCF2OCH3 D C6H6Cl6

Câu 72 : Dùng hoá chất nào sau đây để phân biệt ba chất lỏng : ancol etylic, axit axetic và phenol ?

Câu 73 : Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt ba chất lỏng : phenol, stiren, ancol benzylic là :

Câu 74 : X là một ancol no đa chức, đốt cháy 4,5g X thu được 8,8g CO2 và 4,5g H2O Tìm CTPT của X

Câu 75 : Cho các ancol X, Y, Z là những ancol bền và không phải là đồng phân của nhau Khi đốt cháy mỗi ancol đều thu được tỉ lệ số mol

2

H n

n = 4 : 3 Vậy ba ancol đó là :

A C2H6O; C3H8O; C4H10O B C3H8O; C4H8O; C5H8O C C3H8O; C3H8O2; C3H8O3 D C3H8O; C6H16O; C9H24O

Câu 76 : Đốt cháy hoàn toàn hh hơi hai ancol đồng đẳng có tỉ lệ số mol là 1 : 1, thu được hh khí CO2 và hơi nước có tỉ lệ số mol là

2

H n

n = 3 : 2 Cặp CTPT nào sau đây của hai ancol là phù hợp ?

A CH4O và C3H8O B CH4O và C2H6O C C2H6O và C3H8O D C2H6O2 và C4H10O2

Câu 77 : Chia a gam hh hai ancol no, đơn chức thành hai phần bằng nhau Phần I mang đốt cháy hoàn toàn thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Phần II tách nước hoàn toàn thu được hh hai anken Đốt cháy hoàn toàn hai anken này được m gam H2O, m có giá trị là :

Câu 78 : Hh X gồm hai ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng và có số mol bằng nhau Tách nước hoàn toàn m gam hh X trên

thu được 0,1 mol một anken duy nhất, m có giá trị là :

Câu 79 : Có bao nhiêu ancol mạch hở có số nguyên tử C < 4 ?

Câu 80 : Hh X gồm hai anken, có số nguyên tử C  4 khi hidrat hoá chỉ cho hh Y gồm hai ancol, hh X có thể gồm :

A CH2 = CH2; CH3CH = CH2 B CH2 = CH2; CH3CH = CHCH3

C CH3CH = CHCH3; CH3CH2CH = CH2 D B, C đều đúng.

Câu 81 : Đốt cháy hoàn toàn một ancol A thu được 4,4g CO2 và 3,6g H2O A có CTPT là :

Câu 82 : Những chất nào sau đây t/d với ancol etylic : 1 dd HCl; 2 dd H2SO4; 3 Nước brom;

4 dd NaOH; 5 Na; 6 dd CH3OH; 7 CH3COOH; 8 CH3COOC2H5 ?

A Tất cả các chất trên B 1, 2, 4, 5, 7, 8 C 4, 5, 6, 7, 8 D 1, 2, 5, 7.

Câu 83 : Cho các chất sau : 1 dd HCl; 2 dd brom; 3 dd NaOH; 4 Na; 5 CH3COOH; 6 dd CH3OH, những chất nào t/d với phenol ?

Trang 4

Câu 84 : Phát biểu nào sau đây sai ?

A Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút e của nhóm – OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi đó gốc – C2H5 lại đẩy e của nhóm – OH

B Phenol có tính axit mạnh hơn etanol thể hiện ở p/ư phenol t/d với dd NaOH còn C2H5OH thì không

C Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dd C6H5ONa ta sẽ thu được C6H5OH kết tủa

D Phenol trong H2O cho môi trường axit và làm cho quỳ tím hoá đỏ

Câu 85 : Trong phòng thí nghiệm, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây để điều chế ancol etylic ?

A Cho glucozơ lên men ancol B Thủy phân dẫn xuất halogen trong môi trường kiềm.

C Cho C2H4 t/d với dd H2SO4 loãng, nóng D Cho CH3CHO hợp H2 có xúc tác Ni, đun nóng

Câu 86 : Trong công nghiệp, phenol được điều chế bằng phương pháp nào sau đây ?

A Từ benzen điều chế ra phenol B Tách từ nhựa than đá C Oxi hoá cumen được phenol D Cả ba phương pháp trên Câu 87 : Ứng dụng nào sau đây không phải của ancol etylic ?

A Là nguyên liệu để sản xuất chất dẻo B Dùng làm dung môi hữu cơ.

C Dùng làm nhiên liệu D Dùng để sản xuất một số chất hữu cơ như : axit axetic.

Câu 88 : Phenol không được dùng trong ngành công nghiệp nào ?

Câu 89 : Cho các hợp chất : 1 CH3CH2OH; 2 CH3C6H4OH; 3 CH3C6H4CH2OH; 4 C6H5OH; 5 C6H5CH2OH; 6 C6H5CH2CH2OH

Những chất nào là ancol thơm ?

Câu 90 : Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ?

Câu 91 : Chất X có CTPT là C3H6O t/d được với Na, H2 và trùng hợp được Vậy X là hợp chất nào sau đây ?

Câu 92 : Dùng cách nào sau đây để phân biệt phenol lỏng và ancol etylic ?

C Cho cả hai chất thử với giấy quỳ tím D Cho cả hai chất t/d với dd nước brom.

Câu 93 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 0,3 mol CO2 và 7,65g H2O Mặt khác nếu cho m gam hh hai ancol trên t/d với Na thì thu được 2,8 lít H2 (đktc) Tìm CTCT đúng của hai ancol trên ?

A C2H5OH; CH3CH2CH2OH B CH2OH-CH2OH; CH3-CHOH-CH2OH

C CH2OH-CHOH-CH2OH; CH2OH-CHOH-CHOH-CH3 D Kết quả khác.

Câu 94 : Chất hữu cơ nào sau đây là chất lỏng ở điều kiện thường ?

Câu 95 : Nguyên nhân nào sau đây làm cho phenol t/d dễ dàng với nước brom ?

A Chỉ do nhóm OH hút e B Chỉ do nhân benzen hút e C Chỉ do nhân benzen đẩy e.

D Do nhóm OH đẩy e vào nhân benzen và nhân benzen hút e làm tăng mật độ e ở các vị trí o – và p –

Câu 96 : Cho ba chất sau : 1 CH3CH2OH; 2 C6H5OH; 3 HOC6H4OH Nhận xét nào sau đây không đúng ?

A Cả ba chất đều có H linh động B Cả ba chất đều p/ư với bazơ ở điều kiện thường.

C Thứ tự linh động của H được sắp xếp theo chiều tăng dần 1 < 2 < 3 D 3 có H linh động nhất.

Câu 97 : Trộn 2 ancol metylic và etylic rồi đun nóng có xúc tác H2SO4 đặc, được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ ?

Câu 98 : Những ancol nào sau đây khi tách nước tạo ra anken : 1 CH3CH2OH; 2 CH3CHOHCH3;

3 CH3CH2CHOHCH3; 4 (CH3)3CCH2OH; 5 (CH3)3COH; 6 CH3CH2CHOHCH2CH3 ?

Câu 99 : Những chất nào sau đây khi bị oxi hoá bởi CuO tạo ra sản phẩm có nhóm chức andehit : 1 CH3CHOHCH3; 2 (CH3)3COH; 3 (CH3)2CHCH2OH; 4 CH3CHOHCH2CH2OH; 5 CH3CHNH2CH2OH ?

Câu 100 : Để phân biệt ancol etylic tinh khiết và ancol etylic có lẫn nước, có thể dùng chất nào sau đây ?

Câu 101 : Sục khí CO2 vào dd chứa hai chất là CaCl2 và C6H5ONa thấy vẩn đục là do tạo thành :

A CaCO3 kết tủa B Phenol kết tinh C Ca(HCO3)2 và Ca(C6H5O)2 D Cả A và B.

Câu 102 : Đốt cháy một ancol thu được tỉ lệ số mol nH2O : nCO2= 1 : 1 Kết luận nào sau đây về ancol đã cho là đúng ?

A no, đơn chức B có một liên kết đôi, đơn chức C có một liên kết ba, đơn chức D thơm.

Câu 103 : X là ancol nào sau đây, biết rằng khi đun X với KMnO4 dư, thu được một sản phẩm duy nhất là axit axetic

A CH3CH2OH B CH3CHOHCH2CH3 C (CH3)3CH2OH D (CH3)3COH

Câu 104 : Đề hidrat hoá hai ancol đồng đẳng hơn kém nhau hai nhóm – CH2 ta thu được hai chất hữu cơ ở thể khí Vậy hai ancol đó là :

A CH3OH và C3H7OH B C3H7OH và C5H11OH C C2H3OH và C4H7OH D C2H5OH và C4H9OH

Câu 105 : Sắp xếp các hợp chất sau theo chiều tăng dần tính axit : 1 CH3OH; 2 C2H5OH; 3 (CH3)2CHOH; 4 H2O; 5 C6H5OH; 6

CH3C6H4OH; 7 HOC6H4NO2 ?

A 1 < 2 < 3 < 4 < 5 < 6 < 7 B 3 < 2 <1 < 4 < 6 < 5 < 7 C 4 < 1 < 2 < 3 < 5 < 6 < 7 D 4 < 1 < 2 < 3 < 6 < 5 < 7 Câu 106 : Các cặp chất nào sau sẽ p/ư được với nhau : 1 CH3COOH và C6H5OH; 2 CH3COOH và C2H5OH;

3 C6H5OH và C2H5OH; 4 CH3OH và C6H5ONa; 5 CH3COOH và C2H5ONa; 6 C6H5OH và C2H5ONa ?

Câu 107 : Khi đun hh hai ancol đơn chức bền với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hh ba ete trong đó một ete có CTPT là C5H10O Vậy CTPT của hai ancol có thể là :

A CH3OH; C4H6O B C2H4O; C3H8O C CH4O; C4H8O D C3H7OH; C2H5OH

Câu 108 : Cho sơ đồ chuyển hoá : X (,0 )

2du Ni t

H Y H2O,t0 X trunghop cao su buna CTCT của X có thể là :

A HOCH2C  CCH2OH B CH2OHCH = CHCHO C HCOCH = CHCHO D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 109 : Có bao nhiêu chất ứng với CTPT CHO vừa t/d được với Na, vừa t/d với dd NaOH ?

Trang 5

A 1 B 2 C 3 D 4

Ngày đăng: 10/10/2016, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w