Tính nồng độ C M của dd thu đợc sau phản ứng thể tích không thay đổi Câu 5: Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế khí cacbonic bằng cách cho canxi cacbonat tác dụng với dd HCl?. Lọc kế
Trang 1BAỉI TAÄP CHệễNG KIM LOAẽI - HOÙA 9 A.TRAẫC NGHIEÄM:
Caõu 1: Haừy khoanh troứn vaứo caõu coự ủaựp aựn ủuựng :
1 Daừy naứo sau ủaõy goàm caực kim loaùi ủeàu phaỷn ửựng vụựi nửụực ụỷ nhieọt ủoọ
thửụứng ?
A Na , Ag B K , Na C Zn , Cu D Hg , K
2 Daừy naứo sau ủaõy goàm caực kim loaùi ủeàu phaỷn ửựng vụựi dung dũch CuSO 4 ?
A Al , Cu , Ag B Zn , Al , Fe C Al , Mg , Cu D Mg ,
Ag , Fe
3 Daừy goàm caực kim loaùi ủeàu taực duùng vụựi dung dũch H 2 SO 4 loaừng ?
A Na , Cu , Mg B Zn , Fe , Cu C Zn , Mg , Al D Zn , Fe ,
Ag
4 Daừy goàm caực kim loaùi ủửụùc saộp xeỏp theo chieàu taờng daàn veà ủoọ hoaùt ủoọng hoựa hoùc laứ :
A Na , Al , Fe , Cu , K , Mg B Fe , Al , Cu , Mg , K , Na
C Cu , Fe , Al , K , Na , Mg D Cu , Fe , Al , Mg , Na , K
Caõu 2: Haừy gheựp moọt trong caực chửừ caựi A , B , C hoaởc D chổ noọi dung thớ nghieọm vụựi
moọt chửừ soỏ 1 hoaởc 2 , 3 , 4 chổ hieọn tửụùng xaỷy ra cho phuứ hụùp :
A Cho daõy Al vaứo coỏc
ủửùng dd KOH 1 Khoõng coự hieọn tửụùng gỡ xaỷy ra A -
B Cho maỷnh Cu vaứo dd
H 2 SO 4 ủaởc , noựng 2 Boùt khớ xuaỏt hieọn nhieàu , kim loaùi tan daàn taùo thaứnh
dung dũch khoõng maứu
B -
C Cho vieõn Zn vaứo dung
dũch CuCl 2
3 Khớ khoõng maứu , muứi haộc thoaựt ra Dung dũch chuyeồn thaứnh maứu xanh
C -
D Cho daõy Cu vaứo dung
dũch FeSO 4
4 Coự chaỏt raộn maứu ủoỷ taùo thaứnh , maứu dung dũch nhaùt daàn , kim loaùi tan daàn
D -
5 Coự boùt khớ thoaựt ra Dung dũch chuyeồn thaứnh maứu xanh
B Tệẽ LUAÄN :
Caõu 1: Neõu caựch nhaọn bieỏt moói kim loaùi baống phửụng phaựp hoựa hoùc :
a) Ag , Al , Mg b) Fe,FeO,Cu
Caõu 2: Ngaõm boọt Mg dử trong 10 ml dd AgNO3 0,1 M Sau khi phaỷn ửựng keỏt thuực , loùc ủửụùc chaỏt raộn A vaứ dung dũch B
1 Cho A taực duùng hoaứn toaứn vụựi dung dũch HCl dử Tớnh khoỏi lửụùng chaỏt raộn coứn laùi sau phaỷn ửựng
2 Tớnh theồ tớch dung dũch NaOH 1 M vửứa ủuỷ ủeồ keỏt tuỷa hoaứn toaứn dung dũch B Câu 3.Hoà tan hoàn toàn 12 g hợp kim gồm Cu;Fe;Al trong axit Clohiđric d thì tạo thành 6,048lít
H 2 (ĐKTC ) và còn lại 3,72 g một kim loại không tan
a Viết các phơng trình hoá học.
b.Xác định thành phần phần trăm khối lợng các kim loại?
Câu 4 Hoà tan hoàn toàn 22,4 g một oxit bazơ của kim loại hoá trị III cần dùng 420 ml dd axit HCl 2M
a Tìm công thức hoá học của oxit đem dùng
b Tìm khối lợng muối tạo thành trong từng trờng hợp trên
c Tính nồng độ C M của dd thu đợc sau phản ứng (thể tích không thay đổi)
Câu 5: Trong phòng thí nghiệm ngời ta điều chế khí cacbonic bằng cách cho canxi cacbonat tác dụng với dd HCl Tính thể tích khí Cacbonic thu đợc(ĐKTC)Khi dùng 200g CaCO 3 và hiệu suất của quá trình là 80%.
Câu 6 :Hoà tan 19,0 g hỗn hợp gồm Cu,Mg,Al vào dung dịch HCl d,sau phản ứng thu đợc 13,44 lít khí (đktc) và 6,4 gam chất rắn không tan.
Hãy tính thành phần % khối lợng mỗi chất có trong hỗn hợp.
Trang 2Câu 7:Cho 22,2 g hỗn hợp gồm Al và Fe hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu đợc 13,44 lít khí (đktc)
a Hãy tính thành phần % khối lợng mỗi chất có trong hỗn hợp.
b.Tính khối lợng muối clorua khan thu đợc.
Câu 8 Cho 100 ml dung dịch BaCl 2 1 M (d=1,32g/ml) vào trong 100 ml dungdịch
H 2 SO 4 ,2M(d=1,2g/ml)
a.Viết phơng trình phản ứng xảy ra.
b.Tính khối lợng kết tủa thu đợc.
c.Tính nồng độ % và nồ độ mol của dung dịch thu đợc sau phản ứng
Câu 9
Hãy nêu hiện tợng và viết phơng trình hoá học xảy ra (nếu có) khi cho:
a dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4
b Viên kẽm vào ống nghiệm đựng dung dịch CuCl2
Câu 10
Viết phơng trình hoá học cho sơ đồ chuyển hoá sau:
Al →(1) AlCl3 →(2) Al(OH)3 →(3) Al2O3 →(4) Al (5)
2( 4 3)
Al SO
→
Câu 11
a Trình bày phơng pháp hóa học loại bỏ Cu ra khỏi hỗn hợp Cu, Ag
b Có bốn lọ không nhãn đựng riêng biệt các dung dịch sau: HCl, NaCl, Na2SO4,
Na2CO3 Hãy nêu phơng pháp hoá học để nhận biết các dung dịch trên Viết
ph-ơng trình hoá học xảy ra
Câu 12
Cho 8,4 gam bột Fe vào 100ml dung dịch CuSO4 1M (D = 1,08 g/ml) đến khi phản ứng kết thúc thu đợc chất rắn X và dung dịch Y Hòa tan X trong dung dịch HCl d thấy còn lại
a gam chất rắn không tan Viết phơng trình hóa học minh họa, tính a và C% chất tan trong dung dịch
Câu 14 : 100 ml dung dịch cú chứa CuCl2 1M và KCl 1,5 M tỏc dụng với dung dịch NaOH 2M vừa đủ thu được kết tủa A và dung dich B Lọc kết tủa và nung đến khối lượng khụng đổi thu được rắn C
a) Viết cỏc PT
b) Tớnh khối lượng rắn C
c) Tớnh nồng độ mol chất cú trong dung dịch B
Câu 15 : Ngõm 1 lỏ kẽm trong 32g dd CuSO4 10% cho tới khi kẽm khụng thể tan được nữa
a) Viết PTHH
b) Tớnh khối lượng kẽm đó phản ứng
c) Xỏc định nồng độ % của dd sau phản ứng
Câu 16: Cho 3,92g bột sắt vào 200ml dd CuSO4 10% (D = 1,12g/ml)
a) Tớnh khối lượng kim loại mới tạo thành
b) Tớnh nồng độ mol của chất cú trong dd sau phản ứng (Giả thuyết cho thể tớch dd thay đổi khụng đỏng kể)
Câu 17: Hũa tan a gam hỗn hợp gồm nhụm và sắt vào dung dịch đồng sunfat 1 M vừa đủ thỡ thu được 12,8
gam kim loại màu đỏ Nếu cho a gam hỗn hợp trờn vào dung dịch NaOH dư thỡ cũn lại 2,8 gam chất rắn
a) Tớnh khối lượng của a
b) Tớnh thể tớch dung dịch đồng sunfat đó dựng.
Câu 18: Nhỳng 1 lỏ sắt vào 10 g dd CuSO4 16% Sau một thời gian lấy lỏ sắt ra khỏi dd thỡ thấy khối lượng dung dịch giảm 0,04 gam
a) Tớnh khối lượng nhụm đó phản ứng
b) Tớnh khối lượng muối nhụm tạo thành
c) Tớnh nồng độ phần trăm chất cú trong dung dịh khi phản ứng kết thỳc
Cõu 19 : Hoaứ tan hoaứ toaứn 16,25g moọt kim loaùi hoaự trũ (II) baống dung dũch HCl 18,25% (D = 1,2g/ml), thu ủửụùc dung dũch muoỏi vaứ 5,6l khớ hiủro (ủktc)
a) Xaực ủũnh kim loaùi?
b) Xaực ủũnh khoỏi lửụùng ddHCl 18,25% ủaừ duứng?
Tớnh CM cuỷa dung dũch HCl treõn?
Trang 3c) Tìm nồng độ phần trăm của dung dịch muối sau phản ứng?
Câu 20: Cho 46,1 (g) hỗn hợp Mg, Fe, Zn phản ứng với dung dịch HCl thì thu được 17,92 lít H2 (đktc) Tính thành phần phần trăm về khối lượng các kim loại trong hỗn hợp Biết rằng thể tích khí H2 do sắt tạo ra gấp đôi thể tích H2 do Mg tạo ra
Câu 21: Có một oxit sắt chưa công thức Chia lượng oxit này làm 2 phần bằng nhau
a) Để hoà tan hết phần 1 phải dùng 150ml dung dịch HCl 3M
b) Cho một luồng khí CO dư đi qua phần 2 nung nóng, phản ứng xong thu được 8,4 (g) sắt
Tìm công thức oxit sắt trên
BÀI TẬP PHẦN SẮT – NHƠM – HỢP KIM CỦA SẮT Câu 1: Tính khối lượng quặng hematit chứa 60% Fe2O3 cần để sản xuất được một tấn gang chứa 95% Fe ( H = 80%)
Hướng dẫn : m quặng mFe2O3 mFe mgang
Câu 2: Tính khối lượng gang ( Chứa 95% sắt ) điều chế được 5,6548 tấn quặng hematit ( chứa 60% Fe2O3 ) H=80%
Câu 3:
a) Nêu ý nghĩa của dãy hoạt động hĩa học
b) Cho các kim loại sau : Na,Fe, Ag Kim loại nào tác dụng được với
- Nước
- Dung dịch H2SO4 lỗng
- Dung dịch CuCl2
Câu 4: Ngâm a gam bột sắt dư vào 10 ml dung dịch Cu(NO3)2 1M Sau phản ứng cĩ rắn A và dung dịch B Hịa tan A vào dung dịch HCl dư thì cĩ 1,12 lít khí đktc
a) Viết phương trình
b) Tính a
c) Tính khối lượng dung dịch NaOH 8% cần kết tủa hồn tồn dung dịch B
Câu 5: Hịa tan 14 gam kim loại sắt vào dung dịch HCl 9,125 % vừa đủ.
a) Viết PTHH b) Tính thể tích khí hidro đktc Tính khối lượng dung dịch axit cần dùng
c) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch muối thu được
d) Dung dịch muối trên tác dụng vừa đủ với 6 gam kim loại R Xác định R
Câu 6: Cho a gam hỗn hợp gồm sắt và nhơm tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch CuSO4 1M Cũng a gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thì cĩ 5,6 gam chất khơng tan
a) Viết PTHH b) Tính a
c) Cho dung dịch NaOH 0,5M tác dụng vừa đủ với dung dịch CuSO4 trên được dung dịch X Tính nồng độ mol chất cĩ trong dung dịch X
Câu 7: Fe →(1) FeCl2 →(2) Fe(OH)2 →(3) FeSO4 →(4) ZnSO4 →(5) ZCl2 →(6) Zn
Câu 8: Cho 0,6 gam kim loại hĩa trị II tác dụng với nước tạo ra 0,336 l khí H2 đktc Tìm kim loại đĩ
Câu 9: Trung hịa dung dịch KOH 5,6 % ( D= 1,045 g/ml) bằng 200 g dung dịch H2SO4 14,7%
a) Tính thể tích dung dịch KOH cần dùng
b) Tính C% của dung dịch muối sau phản ứng
Câu 10: a) Chỉ dùng thêm kim loại hãy nhận biết các dung dịch sau: H2SO4, Na2CO3, Na2SO4
b) Nhận biết các chất bột kim loại sau bằng PP hĩa học : Nhơm , sắt , đồng
Câu 11: Ngâm x gam bột sắt dư vào 10 gam dung dịch CuSO4 16% sau phản ứng cĩ rắn A và dung dịch B Hịa tan A vào dung dịch HCl vừa đủ thu được rắn D và 2,24 lít khí
a) Viết PT b) Tính x c)Tính nồng độ phần trăm chất cĩ trong dung dịch B
Câu 12: Dẫn 2,24 lít khí CO2 vào 200 gam dung dịch NaOH 8% tạo muối trung hịa
a) Tính nồng độ phần trăm chất cĩ trong dung dịch sau phản ứng
b) Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với v ml dung dịch HCl 2M Tính v
Trang 4Câu 13: Hòa tan 21,1 gam hỗn hợp A gồm Zn và ZnO bằng 200g dung dịch HCl ( Vừa đủ) thu được dung dịch B
và 4,48 lít H2
a) Xác định khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp A b)Tính C% của dung dịch HCl
c)Tính khối lượng muối có trong dung dịch B
Câu 14: Cho 3,92 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 10 % ( 1,12 g/ml)
a) Tính khối lượng kim loại mới tạo thành
b) Tính nồng độ mol của chất có trong dung dịch sau phản ứng
Câu 15: Cho 11,22 gam oxit của kim loại R có hóa trị không đổi tan vừa đủ trong 330 ml dung dịch H2SO4 1M a) PT b) Xác đinh R c) Tính nồng độ mol của chất có trong dung dịch tạo thành
Câu 16: Nhúng một lá nhôm vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy lá nhôm ra khỏi dung dịch thì thấy khối lượng dung dịch giảm 1,38 gam
a) Tính khối lượng nhôm đã phản ứng
b) Tính khối lượng muối nhôm tạo thành
BÀI TẬP PHÂN KIM LOẠI ( TT) Câu 1: Nhận biết các kim loại sau:
a) Al, Fe,Cu b) Fe,Al, Ag , Na
Câu 2: Tinh chế
a) Tinh chế bột sắt từ hỗn hợp bột sắt và bột nhôm
b) Tinh chế vụn đồng từ hỗn hợp các kim loại : Cu,Zn, Fe
c) Nêu pp hóa học làm sạch muối AlCl3 cõ lẫn tạp chất là CuCl2
Câu 3: Cho các kim loại sau : Na,Al, Cu,Ag Chất nào tác dụng với
a) H2O b) Dung dịch H2SO4 c) Dung dịch AgNO3
Câu 4: Hòa tan 22,3 gam hỗn hợp gồm muối natri clorua và natri cacbonat vào dung dịch HCl 7,3 % vừa đủ, khi
phản ứng kết thúc thu được 2,24 lít khi đktc
a) Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp đầu b)Tính khối lượng dung dịch HCl
c)Tính C% chất có trong dung dịch sau phản ứng
Câu 5: Ngâm bột sắt dư vào 20 ml dung dịch AgNO3 1M Sau phản ứng thu được rắn A và dung dịch B Hòa tan rắn A trong dung dịch HCl dư thu được một chất rắn không tan D
a) Viết PTHH , xác định A,B,D Tính khối lượng rắn D
b) Dùng 19,14 ml dung dịch KOH ( D= 1,045 g/ml) để kết tủa hoàn toàn B Tính nồng độ % dd KOH
Câu 6: Ngâm lá đồng trong 10 ml dung dịch AgNO3 1M cho đến khi đồng không tan nữa
a) Tính khối lượng bạc bám trên lá đồng
b) Tính nồng độ mol của chất có trong dung dịch sau khi lấy lá đồng ra
Câu 7: Hỗn hợp A gồm Fe và Al có khối lượng x gam Nếu hòa tan A trong dung dịch HCl 1M thì cần 50ml
Nếu hòa tan A vào dung dịch KOH dư thì còn lại 0,56 gam chất không tan
a)Tính x b) Tính thể tích khí H2 đktc thu được khi hòa tan 2x gam A vào dung dịch HCl dư
Câu 8: Hoàn thành PTHH sau :
a) ……… + HCl AgCl + ………… b) CaO + …… Ca(NO3)2 + …………
c) Cu(OH)2 + ……… CuSO4 + ………… d) MgSO4 + ………. MgCl2 +…………
Câu 9: Viết PTHH cho dãy chuyển hóa sau:
Fe(OH)2 1→FeO 2→FeCl2 3→Fe(OH)2 4→FeSO4 5→FeCl2
6 7
→
¬ FeCl3
] Fe(NO3)2
Câu 10: Trộn 100 g dd Na2CO3 16,96% với 200 g dd BaCl2 10,4% Sau phản ứng lọc bỏ kết tủa được dd A a) Tính khối lượng kết tủa tạo thành
b) Tính nồng độ % của chất tan trong dd A
Câu 11: Hòa tan a gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn vào dung dịch HCl 1M vừa đủ, thu được 6,72 lít khí đktc
Nếu hòa tan a gam hỗn hợp X trogn dung dịch NaOH dư thì có 2,4 gam chất rắn không tan
a) Tính a b) Tính thể tích dung dịch HCl cần dùng
Câu 12: Đốt hỗn hợp gồm 11,2 gam bột sắt và 3,2 gam bột lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí Sau
phản ứng thu được rắn A Hòa tan rắn A trong dung dịch HCl 7,3% vừa đủ thì thu được hỗn hợp khí B
a) Viết PTHH Xác định A,B b) Tính VB đktc c) Tính C% chất có trong dung dịch sau
Trang 5Câu 13: Cho 15,6 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 hòa tan hết trong dung dịch HCl 2M vừa đủ, có 6,72 lít khí đktc
và dung dịch B
a) Tính thành phần % các chất có trong A
b) Tính thể tích dung dịch HCl
c) Cho vào B 150 ml dung dịch NaOH 2M Tính khối lượng kết tủa thu được
d) * Nếu cho vào B V ml dung dịch NaOH 2M, khối lượng kết tủa thu được là 23,4 gam.Tính V
Câu 14: * Cho 1,37 g hỗn hợp A gồm bột sắt và bột kim loại M chưa rõ hóa trị tác dụng hết với dd HCl dư thì thu
được 1232 ml khí đktc Mặt khác cũng lấy 1,37 gam hỗn hợp A cho tác dụng vừa đủ với 0,06 mol khí clo
a) Xác định tên kim loại M b)Tính thành phần %m của sắt và kim loại M trong hỗn hợp ban đầu
Câu 15: Cho a gam bột Fe vào 100ml dung dịch hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 1M và AgNO3 0,5M
Sau khi phản ứng kết thúc thu được 100ml dung dịch A và x gam phần rắn B.Xác định giá trị a và
C mol/l chất tan có trong dung dịch A trong trường hợp x = 14,6 gam