Câu 2: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3.. Câu 3: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 A.. Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện
Trang 1LUYỆN TẬP VỀ NHÔM
VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM
Trang 2Câu 1: Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch :
A H2SO4 (loãng).
B NaOH.
C KOH.
D H2SO4(đặc, nguội).
Trang 3Câu 2: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
Hiện tượng xảy ra là:
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
B chỉ có kết tủa keo trắng.
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
D không có kết tủa, có khí bay lên.
Trang 4Câu 3: Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư
vào dung dịch NaAlO2
A Lúc đầu có kết tủa sau đó kết tủa
tan
B Không có hiện tượng gì
C Có kết tủa sau đó tan một phần
D Có kết tủa không tan
Trang 5Câu 4: Lần lượt tiến hành 2 thí nghiệm sau
- Thí nghiệm 1: Cho từ từ dd NH 3 đến dư vào dd Al(NO 3 ) 3 .
- Thí nghiệm 2: Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd Al(NO 3 ) 3 Phát biểu nào sau đây đúng
A Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối
đa sau đó kết tủa tan
B Cả 2 thí nghiệm đều xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối
đa sau đó kết tủa giữ nguyên không tan
C Thí nghiệm 1 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau
đó kết tủa giữ nguyên không tan Thí nghiệm 2 xuất hiện
kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan
D Thí nghiệm 2 xuất hiện kết tủa keo trắng đến tối đa sau
đó kết tủa giữ nguyên không tan Thí nghiệm 1 xuất hiện
kết tủa keo trắng đến tối đa sau đó kết tủa tan
Trang 6Câu 5: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch
kiềm?
A AlCl 3 và Al 2 (SO 4 ) 3
B Al(NO 3 ) 3 và Al(OH) 3
C Al 2 (SO 4 ) 3 và Al 2 O 3
D Al(OH) 3 và Al 2 O 3
Trang 7Câu 6: Chọn câu sai trong các câu sau đây
A Al không tác dụng với nước vì có lớp
Al 2 O 3 bảo vệ
B Al là kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim
C Dùng giấy nhôm để gói kẹo vì nhôm dẻo và không độc hại cho con người
D Al là nguyên tố lưỡng tính
Trang 8Câu 7: Có 3 chất rắn: Mg, Al, Al 2 O 3
đựng trong 3 lọ mất nhãn Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được mỗi chất ?
A Dung dịch HCl
B Dung dịch H 2 SO 4
C Dung dịch CuSO 4
D Dung dịch NaOH
Trang 9Câu 8: Nhôm hiđroxit thu được từ cách làm nào sau đây ?
A Cho dư dung dịch HCl vào dung
dịch natri aluminat
B Thổi dư khí CO 2 vào dung dịch natri aluminat
C Cho dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl 3
D Cho Al 2 O 3 tác dụng với nước
Trang 10Câu 9: Điện phân Al2O3 nóng chảy với dòng điện cường độ 9,65A
trong thời gian 3000 giây, thu
được 2,16g Al Hiệu suất của quá trình điện phân là
Trang 11Câu 10: Cho 31,2g hỗn hợp bột Al
và Al2O3 tác dụng với dung dịch
NaOH dư thu được 13,44 lít H2
(đktc) Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A 16,2g và 15g
B 10,8g và 20,4g
C 6,4g và 24,8g
D 11,2g và 20g
Trang 12Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO 3 (loãng, dư),
thu được V lít khí N2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
A 3,36.
B 0,672
C 2,24.
D 1,12.
Trang 13Câu 12: Nhúng thanh nhôm nặng 11
một thời gian, lấy thanh nhôm ra cân nặng 11,276 gam Thể tích dung dịch
A 10 ml
B 12 ml
C 16 ml
D 18 ml
Trang 14Câu 13: Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH
1M Sau khi phản ứng kết thúc,
khối lượng kết tủa thu được là:
A 3,9 g.
B 7,8 g.
C 9,1 g.
D 12,3 g.
Trang 15Câu 14: Cho 200ml dung dịch KOH
được 7,8 gam kết tủa Nồng độ
mol của dung dịch KOH đã dùng là:
Trang 16Câu 15: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu
được là 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là
Trang 17Câu 16: Cho 250ml dung dịch NaOH
2M vào 250ml dung dịch AlCl 3 nồng độ
x mol/l, sau khi phản ứng hoàn toàn
thu được 7,8 gam kết tủa Tính x.
Trang 18Câu 17: Cho V lít dung dịch NaOH 2M
hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V để thu được
lượng kết tủa trên là