1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA CÔNG TÁC QUẢN LÝ RỪNG ĐẾN MÔI TRƯỜNG TẠI CÔNG TY LÂM NGHIỆP KRÔNG BÔNG TỈNH ĐẮK LẮC

20 328 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 438,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN --- NGUYỄN ĐỨC VIỆT ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA CÔNG TÁC QUẢN LÝ RỪNG ĐẾN MÔI TRƯỜNG TẠI CÔNG TY LÂM NGHIỆP KRÔNG BÔNG - TỈNH ĐẮK LẮC LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC L

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN

-

NGUYỄN ĐỨC VIỆT

ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA CÔNG TÁC QUẢN LÝ RỪNG ĐẾN MÔI TRƯỜNG TẠI CÔNG TY LÂM NGHIỆP

KRÔNG BÔNG - TỈNH ĐẮK LẮC

LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC LÂM NGHIỆP

Người hướng dẫn khoa học:

PGS.TS Võ Đại Hải

BUÔN MA THUỘT - 2010

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

Luận văn này ñược hoàn thành tại Trường Đại học Tây Nguyên theo chương trình ñào tạo Cao học Lâm nghiệp khoá 2, giai ñoạn 2007 - 2010

Trong quá trình học tập và hoàn thành luận văn, tác giả ñã nhận ñược sự quan tâm, giúp ñỡ của Khoa Đào tạo sau ñại học cũng như của các thầy, cô giáo Trường Đại học Tây Nguyên, Sở NN&PTNT, Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Đăk Lăk, nhân dịp này tác giả xin chân thành cảm ơn về sự giúp ñỡ quý báu ñó

Trước hết, tác giả xin bày tỏ lòng cảm ơn chân thành tới PGS.TS Võ Đại Hải - người hướng dẫn khoa học, ñã trực tiếp hướng dẫn, tận tình giúp ñỡ, truyền ñạt những kiến thức quí báu và dành những tình cảm tốt ñẹp cho tác giả trong suốt thời gian thực hiện luận văn

Tác giả xin cảm ơn Chi cục Lâm nghiệp tỉnh Đăk Lăk, phòng kỹ thuật Chi cục lâm nghiệp ñã tạo mọi ñiều kiện cho tác giả học tập và hoàn thành luận văn

Tác giả xin ghi nhận sự giúp ñỡ to lớn của Công ty Lâm nghiệp Krông Bông ñã tạo mọi ñiều kiện thuận lợi cho tác giả triển khai thu thập số liệu ngoại nghiệp phục vụ cho ñề tài luận văn

Cuối cùng tác giả xin chân thành cảm ơn các ñồng nghiệp, bạn bè và người thân trong gia ñình ñã giúp ñỡ, ñộng viên tác giả trong suốt thời gian học tập và hoàn thành luận văn

Buôn ma thuột, 2010 Tác giả

Trang 3

MỤC LỤC

Trang

ĐẶT VẤN ĐỀ 1

Chương 1 TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 3

1.1 Một số khái niện cơ bản trong luận văn 3

1.2 Trên thế giới 5

1.2.1 Đánh giá tác ñộng môi trường của công tác quản lý rừng 5

1.2.2 Nghiên cứu về quản lý rừng 7

1.1.3.Chính sách và giải pháp thu hút người dân tham gia quản lý rừng 8

1.3 Ở Việt Nam 10

1.3.1 Đánh giá tác ñộng môi trường của công tác quản lý rừng 10

1.3.2 Nghiên cứu về quản lý rừng 12

1.2.3 Chính sách và giải pháp thu hút người dân tham gia quản lý rừng 14

Chương 2 MỤC TIÊU, ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 19

2.1 Mục tiêu nghiên cứu 19

2.2 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 19

2.3 Nội dung nghiên cứu 19

2.4 Phương pháp nghiên cứu 20

2 4.1 Quan ñiểm và cách tiếp cận của ñề tài 20

2.4.2 Phương pháp giải quyết vấn ñề 21

2.4.3 Phương pháp giái quyết cụ thể 22

Chương 3 KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI KHU VỰC NGHIÊN CỨU 28

3.1 Điều kiện tự nhiên 28

3.1.1 Vị trí ñịa lý và ranh giới 28

3.1.2 Địa hình 28

3.1.3 Khí hậu 28

Trang 4

3.1.4 Thủy văn 29

3.1.5 Thổ nhưỡng 29

3.1.6 Tài nguyên rừng và ñất lâm nghiệp 29

3.2 Điều kiện kinh tế - xã hội 31

3.2.1 Dân số, dân tộc và lao ñộng 31

3.2.2 Cơ sở hạ tầng 33

3.3 Nhận xét và ñánh giá chung 34

Chương 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 36

4.1 Đánh giá tình hình hoạt ñộng SXKD của Công ty Lâm nghiệp Krông Bông 36

4.1.1 Quá trình hình thành và cơ cấu tổ chức của Công ty 36

4.1.2 Hoạt ñộng sản xuất kinh doanh 40

4.2 Phân tích ảnh hưởng của các hoạt ñộng SXKD tới môi trường tại Công ty lâm nghiệp KRông Bông 46

4.2.1 Các hoạt ñộng sản xuất kinh doanh có ảnh hưởng tới môi trường 46

4.2.2 Phân tích ảnh hưởng của hoạt ñộng khai thác rừng tới môi trường 47

4.2.3 Phân tích ảnh hưởng của hoạt ñộng trồng rừng tới môi trường 50

4.2.4 Phân tích ảnh hưởng của hoạt ñộng chăm sóc, bảo vệ và nuôi dưỡng rừng tới môi trường 52

4.2.5 Đánh giá mức ñộ ảnh hưởng của các hoạt ñộng SXKD tới môi trường 54

4.3 Đánh giá tác ñộng tổng hợp của công tác quản lý tài nguyên rừng tới môi trường tại Công ty lâm nghiệp KRông Bông 56

4.3.1 Ảnh hưởng của ñộ che phủ rừng tới chức năng nuôi dưỡng nguồn nước 56

4.3.2 Ảnh hưởng của dộ che phủ rừng và sự thay ñổi diện tích các trạng thái rừng của Công ty tới xói mòn ñất 59

4.3.3 Đánh giá khả năng hấp thụ CO2 của rừng qua các giai ñoạn 65

4.4 Đánh giá mức ñộ phù hợp với các tieu chuẩn môi trường theo Bộ tiêu chuẩn QLRBV ở Công ty lâm nghiệp Krông Bông 67

4.4.1 Tiêu chuẩn quốc gia về QLRBV và những tiêu chí về môi trường 67

Trang 5

4.4.2 Đánh giá mức ñộ phù hợp các tiêu chí môi trường ở Công ty Lâm

nghiệp Krông Bông 75

4.5 Phân tích ñiểm mạnh, ñiểm yếu, cơ hội, thách thức về tác ñộng môi trường ở Công ty lâm nghiệp Krông Bông 82

4.6 Đề xuất một số giải pháp nhằm thúc ñẩy quản lý rừng bền vững về mặt môi trường tại Công ty lâm nghiệp Krông Bông 84

4.6.1 Biện pháp giảm thiểu tác ñộng môi trường theo tiêu chuẩn số 6 của FSC 84

4.6.2 Các giải pháp cụ thể ñối với Công ty theo từng giai ñoạn 87

Chương 5 KẾT LUẬN, TỒN TẠI VÀ KIẾN NGHỊ 89

5.1 Kết luận 89

5.2 Tồn tại 92

5.3 Kiến nghị 92

Tài liệu tham khảo

PHẦN PHỤ LỤC

Phụ lục 1: Tài nguyên rừng và ñất ñai

Phụ lục 2: Danh sách lãnh ñạo, cán bộ ñã phỏng vấn trao ñổi Phụ lục 3: Mẫu câu hỏi phỏng vấn công nhân Công ty

Phụ lục 4: Các thông tin, số liệu cần thu thập tại Công ty Lâm nghiệp Krông Bông Phụ lục 5: Biến ñộng diện tích các trạng thái rừng tự nhiên do Công ty quản lý giai ñoạn 2000 – 2009

Phụ lục 6: : Biến ñộng diện tích các loài cây rừng trồng của Công ty quản lý giai ñoạn 2000 - 2009

Phụ lục 7: Khả năng hấp thụ CO2 của một số dạng rừng trồng của Công ty Giai ñoạn 2000 - 2009

Trang 6

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT

BVR Bảo vệ rừng CTLN Công ty Lâm nghiệp CCR Chứng chỉ rừng

C&I Criteria & Indicators - Tiêu chí và chỉ số ĐDSH Đa dạng sinh học

ESIA Đánh giá tác ñộng môi trường và xã hội GTZ Deutsche Gesellschaft fur Technische Zusammenarbeit - Tổ

chức hợp tác kỹ thuật Đức

Ha Hectare - Hec ta ISO International Organization for Standardization - Tổ chức quốc

tế về tiêu chuẩn hóa ITTO International Tropical Timber Organization - Tổ chức gỗ

nhiệt ñới quốc tế

NN & PTNT Nông nghiệp và Phát triển nông thôn NWG National Working Group (on QLRBV) - Tổ công tác quốc gia

quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng

P&C&I VN Vietnam Principles & Criteria & Indicators - Bộ tiêu chuẩn

FSC Việt Nam PCCCR Phòng cháy, chữa cháy rừng PRA Participatory Rural Appraisal - Đánh giá nông thôn có sự tham

gia QLBVR Quản lý bảo vệ rừng QLR Quản lý rừng

QLRBV Quản lý rừng bền vững SXKD Sản xuất kinh doanh FAO United Nations Food and Agriculture Organization - Tổ chức

Lương - Nông của Liên Hợp Quốc FSC The Forest Stewardship Council - Hội ñồng quản trị rừng

Trang 7

quốc tế TFT Tropical Forest Trust - Quỹ rừng nhiệt ñới UBND Uỷ ban nhân dân

USD Đô la Mỹ

Trang 8

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 3.1: Số liệu tổng hợp diện tích hiện trạng rừng, ñất lâm ghiệp

30 Bảng 3.2: Dân tộc, dân số huyện Krông Bông

31 Bảng 3.3: Dân số, lao ñộng ở 4 Buôn trên ñịa bàn Công ty quản lý

32

Bảng 4.2: Tổng số cán bộ của Công ty chia theo phòng ban, tổ ñội

39 Bảng 4.3: Diện tích của Công ty bị chặt phá làm nương rẫy

41 Bảng 4.4: Kết quả hoạt ñộng kinh doanh khai thác lâm sản, chế

Bảng 4.5: Các hoạt ñộng kinh doanh của Công ty có ảnh hưởng

Bảng 4.6: Mức ñộ ảnh hưởng của các hoạt ñộng sản xuất kinh

Bảng 4.7: Ảnh hưởng của ñộ che phủ rừng tới dòng chảy khu vực

Bảng 4.8: Ảnh hưởng của ñộ che phủ rừng tới dòng chảy tại Công

Bảng 4.9: Lượng ñất xói mòn giảm qua các giai ñoạn tại Công ty

Bảng 4.10: Ảnh hưởng của biến ñộng diện tích các loại rừng tới xói

Bảng 4.11: Phân tích ảnh hưởng của biến ñộng diện tích các loại

rừng tới xói mòn ñất khu vực Tây nguyên ……… 61 Bảng 4.12: Xác ñịnh trọng số cho các trạng thái rừng giai ñoạn

Bảng 4.13: Xác ñịnh trọng số cho các trạng thái rừng giai ñoạn

Bảng 4.14: Ảnh hưởng của biến ñộng diện tích các trạng thái rừng

tới xói mòn có sử dụng trọng số giai ñoạn 2000 - 2005 63

Trang 9

Bảng 4.15: Ảnh hưởng của biến ñộng diện tích các trạng thái rừng

tới xói mòn có sử dụng trọng số giai ñoạn 2005 - 2009 63 Bảng 4.16: Biến ñộng khả năng hấp thụ CO2 của một số trạng thái

rừng do Công ty quản lý giai ñoạn 2000 - 2005 65 Bảng 4.17: Biến ñộng khả năng hấp thụ Carbon của một số trạng

thái rừng do Công ty quản lý giai ñoạn 2005 - 2009 66 Bảng 4.18: Tiêu chuẩn 6 - tiêu chí - chỉ số về môi trường 70

Bảng 4.19:

Kết quả ñánh giá mức ñộ phù hợp các chỉ số môi trường

ở Công ty Lâm nghiệp Krông Bông theo tiêu chuẩn 6 của FSC Việt Nam

76

Bảng 4.20: Phân tích SWOT về tác ñộng môi trường ở CTLN

Bảng 4.21: Các biện pháp khắc phục các chỉ số còn tồn tại trong

tiêu chuẩn 6 của FSC Việt Nam về “Tác ñộng môi trường”

84

Trang 10

DANH MỤC CÁC HÌNH, SƠ ĐỒ

Hình 2.1: Làm việc, phỏng vấn lãnh ñạo, CB kỹ thuật Công

ty………

23

Hình 3.1: Hình ảnh rừng tự nhiên của Công ty lâm nghiệp KRông

Bông………

31

Sơ ñồ 4.1 Cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ của các bộ phận 38

Trang 11

Tôi xin cam ñoan ñây là công trình nghiên cứu của riêng tôi Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực và chưa ñược ai công bố trong bất kỳ một công trình nào khác

Người cam ñoan

Nguyễn Đức Việt

Trang 12

ĐẶT VẤN ĐỀ

Trong những năm gần ñây, hiện tượng suy thoái môi trường ñã thường xuyên xảy ra với tần suất lớn hơn, gây ảnh hưởng lớn không những tới sức khỏe của con người cũng như các hoạt ñộng sản xuất kinh doanh mà còn tác ñộng rất lớn tới toàn bộ ñời sống kinh tế - xã hội của loài người nói chung Biểu hiện rõ nhất của sự suy thoái này là biến ñổi khí hậu, hiệu ứng nhà kính, lũ lụt, hạn hán, triều cường,… thường xuyên xảy ra, ñe dọa nghiêm trọng tính mạng của con người Đứng trước những khó khăn ñó, hàng loạt các biện pháp mạnh mẽ ñã ñược nhiều tổ chức, nhiều quốc gia áp dụng nhằm bảo vệ môi trường sống, tuy nhiên hiệu quả ñạt ñược là không ñáng kể so với các khoản chi phí rất tốn kém ñã bỏ ra Nghị ñịnh thư Kyoto ñược ký kết với sự tham gia của hơn 160 quốc gia trên thế giới và gần ñây nhất là Chương trình giảm phát thải do phá rừng và suy thoái rừng (REDD) của Liên hiệp quốc với mục ñích làm giảm hiệu ứng phát thải là một trong những minh chứng thể hiện sự quan tâm của các quốc gia tới vấn ñề cải thiện môi trường, trong ñó bảo vệ và phát triển rừng là một biện pháp rất có hiệu quả và cần có tiếng nói chung của các quốc gia trên thế giới

Việt Nam trong hơn 20 năm qua cũng ñã rất quan tâm tới việc phát triển rừng nhằm mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội và bảo vệ môi trường Thể hiện sự quan tâm của nhà nước tới vấn ñề phát triển rừng ở nước ta là hàng loạt các văn bản pháp luật có liên quan tới phát triển rừng như: Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004, Quyết ñịnh 186/2006/QĐ-TTg, ngày 14/6/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành quy chế quả lý rừng,… và hàng loạt các chương trình dự án trồng rừng quốc gia như chương trình 327 và dự án trồng mới 5 triệu ha rừng (Dự án 661) Thông qua Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng giai ñoạn 1998-2010, diện tích rừng nước ta ñã không ngừng tăng lên từ 9,2 triệu ha năm 1990 với ñộ che phủ 27,2% lên 13,12 triệu ha năm 2009, ñộ che phủ 38,7% (Bộ NN & PTNT, 2009)

Trang 13

Xu hướng phát triển lâm nghiệp hiện nay là phát triển theo hướng bền vững không chỉ về mặt kinh tế, xã hội mà còn bền vững cả về mặt môi trường Điều này ñã ñược quy ñịnh rõ tại tiêu chuẩn 6 trong quy chế quản

lý rừng bền vững của FSC Việt Nam, thể hiện tầm quan trọng của vấn ñề môi trường trong công tác quản lý rừng Thực tiễn hiện nay ở Việt Nam cho thấy các vấn ñề về kinh tế - xã hội trong phát triển tài nguyên rừng ñã ñược quan tâm ñánh giá khá nhiều, với các quy mô khác nhau Tuy nhiên, vấn ñề ñánh giá tác ñộng công tác quản lý rừng ñến môi trường là một vấn

ñề chưa ñược chú ý nhiều Đây là một công việc tương ñối khó do hiện nay các nghiên cứu ở nước ta ñược tiến hành chưa nhiều, chưa có ñầy ñủ các thông tin, dữ liệu ñể phân tích ñánh giá

Công ty lâm nghiệp Krông Bông, tiền thân là Xí nghiệp Lâm Nông Công nghiệp huyện Krông Bông, ñứng chân trên ñịa bàn huyện Krông Bông, trước ñây hoạt ñộng chủ yếu tập trung vào việc khai thác, chế biến lâm sản Trong những năm gần ñây Công ty ñã có nhiều ñổi mới trong hoạt ñộng sản xuất kinh doanh, ñã chuyển từ kinh doanh gỗ sang gỗ sang quản

lý kinh doanh tổng hợp tài nguyên rừng; Đã tận dụng triệt ñể tài nguyên rừng và ñất rừng nhằm mở rộng ngành nghề, trong ñó phát triển trồng rừng sản xuất là chủ ñạo Kết quả bước ñầu ñã tạo ra sự thay ñổi cơ bản trong một số lĩnh vực ñời sống kinh tế - xã hội của người dân ñịa phương, góp phần bảo vệ môi trường chung trong khu vực Tuy nhiên, cho ñến nay vấn

ñề ñánh giá tác ñộng của công tác quản lý rừng tới môi trường tại Công ty chưa ñược tiến hành

Xuất phát từ thực tế ñó, ñề tài “Đánh giá tác ñộng của công tác quản

lý rừng tới môi trường tại Công ty lâm nghiệp Krông Bông - tỉnh Đắk Lắk”

ñược ñặt ra là hết sức cần thiết nhằm góp phần thực hiện thành công mục tiêu các chương trình trồng rừng Quốc gia (661), phát triển kinh tế - xã hội của Công ty và ñịa phương ñồng thời hướng tới quản lý rừng bền vững và chứng chỉ rừng trong tương lai

Trang 14

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU 1.1 Một số khái niệm cơ bản dùng trong luận văn

Theo thuật ngữ lâm nghiệp năm 1996 do Vụ Khoa học Công nghệ

xuất bản thì Môi trường ñược hiểu là "Toàn bộ tổng thể vật chất, năng

lượng và các hiện tượng ảnh hưởng ñến sự tồn tại của cơ thể sống" [52]

Cũng có thể hiểu môi trường là một tổ hợp các yếu tố bên ngoài của một hệ thống nào ñó Chúng tác ñộng lên hệ thống này và xác ñịnh xu hướng và tình trạng tồn tại của nó Môi trường có thể coi là một tập hợp, trong ñó hệ thống ñang xem xét là một tập hợp con Môi trường của một hệ thống ñang xem xét cần phải có tính tương tác với hệ thống ñó

Một ñịnh nghĩa rõ ràng và ñược sử dụng rộng rãi hơn: môi trường là tập hợp tất cả các yếu tố tự nhiên và xã hội bao quanh con người, ảnh hưởng tới con người và tác ñộng ñến các hoạt ñộng sống của con người như: không khí, nước, ñộ ẩm, sinh vật, xã hội loài người và các thể chế Nói chung, môi trường của một khách thể bao gồm các vật chất, ñiều kiện hoàn cảnh, các ñối tượng khác hay các ñiều kiện nào ñó mà chúng bao quanh khách thể này hay các hoạt ñộng của khách thể diễn ra trong chúng [55] Trong khi ñó một yếu tố hết sức quan trọng tác ñộng tới môi trường

và ảnh hưởng lớn tới quá trình ổn ñịnh của môi trường ñó là công tác quản

lý rừng

Khái niệm về Quản lý rừng bền vững (QLRBV) ñã ñược hiểu và ñịnh nghĩa từ lâu, ñiển hình trong những năm gần ñây thì ñịnh nghĩa về quản lý rừng bền vững càng ñược ñịnh nghĩa rõ hơn

Theo Tiến trình Helsinki: QLRBV là quản lý rừng và ñất rừng một

cách hợp lý ñể duy trì tính ña dạng sinh học, năng suất, khả năng tái sinh, sức sống của rừng, ñồng thời duy trì tiềm năng thực hiện các chức năng kinh tế, xã hội và sinh thái của chúng trong hiện tại cũng như trong tương lai, ở cấp ñịa phương, cấp quốc gia và toàn cầu, không gây ra những tác hại ñối với các hệ sinh thái khác [47]

Ngày đăng: 05/10/2016, 16:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w