TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY DƯỢC HẬU GIANG TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY DƯỢC HẬU GIANG TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY DƯỢC HẬU GIANG TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY DƯỢC HẬU GIANG TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY DƯỢC HẬU GIANG TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY DƯỢC HẬU GIANG TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY DƯỢC HẬU GIANG TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH ĐÁNH GIÁ HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY DƯỢC HẬU GIANG
Trang 1DƯỢC HẬU GIANG
MÔN: QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH GVHD: TRƯƠNG LÊ HOÀNG NHÓM: 4
LỚP : 16QT111
BIÊN HÒA, 04/2019
Trang 3
MỤC LỤC
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 04
GIẢI THÍCH SỐ LIỆU 06
Phần 1: VỦ THỊ DUYÊN 06
Phần 2: NGUYỄN TRUNG HIẾU 09
Phần 3: ĐỖ NGUYỄN NHƯ HUỲNH 12
Phần 4: NGUYỄN MINH NHẬT 15
Phần 5: NGUYỄN HOÀI THƯƠNG THƯƠNG 18
TÀI LIỆU THAM KHẢO 21
Trang 4CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2 Nguyễn Trung Hiếu – Nhóm trưởng
3 Đỗ Nguyễn Như Huỳnh – Thành viên
4 Nguyễn Minh Nhật – Thành viên
5 Nguyễn Hoài Thương Thương – Thư ký
Nội dung họp:
Để chuẩn bị bài báo cáo môn Quản trị tài chính với đề tài: Đánh giá hoạt động của Công
ty Cổ phần Dược Hậu Giang Để chuẩn bị tốt cho bài báo cáo, nay tổ chức buổi họp nhóm
phân công công việc cho các thành viên trong nhóm cùng thực hiện
Bảng phân công công việc
Họ và Tên Chức vụ Nhiệm vụ Hoàn thành
Vũ Thị Duyên Thành viên Nhập số liệu, tính toán và chịu trách
Trang 5Lần 2: Ngày 15 tháng 04 năm 2019 (họp cả ngày)
Ngày 16 tháng 04 năm 2019 (họp cả ngày)
- Mọi người cùng làm bài, mỗi người làm một phần do nhóm trưởng phân công và tổng hợp bài
Trang 6GIẢI THÍCH CÁC SỐ LIỆU
PHẦN 1:
Người báo cáo: VŨ THỊ DUYÊN
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
2 Các khoản tương đương tiền 112 461,334,400,938 505,301,369 (460,829,099,569) -99.89
II Các khoản đầu tư tài chính
Nhìn vào bảng ta thấy tài sản ngắn hạn của năm 2018 tăng nhiều hơn năm 2017 xấp xỉ 209
tỷ, nguyên nhân do các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn tăng
- Tiền và các khoản tương đương tiền = Tiền + Các khoản tương đương tiền
Ý nghĩa: Năm 2018 giảm mạnh hơn so với năm 2017 xấp xỉ 473 tỷ, nguyên nhân chính là
do các khoản tương đương tiền giảm rất nhiều
- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn: Năm 2018 tăng so với năm 2017 xấp xỉ 529 tỷ, tương đương tăng 56,86% so với năm 2017
- Các khoản phải thu ngắn hạn = Phải thu ngắn hạn khách hàng + Trả trước cho người bán ngắn hạn + Phải thu về cho vay ngắn hạn + Phải thu ngắn hạn khác + Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Ý nghĩa: Năm 2018 giảm hơn so với năm 2017 xấp xỉ 124 tỷ, nguyên nhân do phải thu về cho vay ngắn hạn giảm
Trang 7KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Đơn vị tính: VNĐ
số Năm 2017 Năm 2018 Chênh lệch %
1 Doanh thu bán hàng và cung
cấp dịch vụ 01 4,569,014,010,206 4,427,208,856,031 (141,805,154,175) -3.10
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02 506,260,545,711 539,431,684,721 33,171,139,010 6.55
3 Doanh thu thuần về bán hàng
và cung cấp dịch vụ 10 4,062,753,464,495 3,887,777,171,310 (174,976,293,185) -4.31
4 Giá vốn hàng bán 11 2,279,637,916,449 2,167,601,732,915 (112,036,183,534) -4.91
5 Lợi nhuận gộp 20 1,783,115,548,046 1,720,175,438,395 (62,940,109,651) -3.53
Giải thích:
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ = Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch
vụ - Các khoản giảm trừ doanh thu
Ý nghĩa: Doanh thu thuần năm 2018 giảm so với năm 2017 xấp xỉ 174 tỷ nguyên nhân chủ yếu là do giá vốn hàng bán giảm nhiều (xấp xỉ 112 tỷ)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Đơn vị tính: VNĐ
(Theo phương pháp gián tiếp) Mã
số Năm 2017 Năm 2018 Chênh lệch %
I LƯU CHUYỂN TỪ HOẠT
Lợi nhuận trước thuế 01 719,249,119,395 732,274,094,665 13,024,975,270 1.81
1 Khấu hao TSCĐ 02 92,010,389,406 88,607,459,577 (3,402,929,829) -3.70
2 Các khoản dự phòng 03 16,053,758,031 3,326,854,111 (12,726,903,920) -79.28
3 Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái
do đánh giá lại các khoản
mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
04 (464,083,555) (256,709,543) 207,374,012 -44.68
4 Lãi/(lỗ) từ hoạt động đầu tư 05 (86,457,407,316) (111,551,817,456) (25,094,410,140) 29.03
Giải thích:
Lợi nhuận trước thuế = Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (bảng KQHĐKD)
Ý nghĩa: Năm 2018 tăng so với năm 2017 (xấp xỉ 13 tỷ)
Khấu hao TSCĐ năm 2018 giảm so với năm 2017 xấp xỉ 3 tỷ
Các khoản dự phòng năm 2018 giảm so với năm 2017 xấp xỉ 12 tỷ
Lãi/(lỗ) chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ năm 2018 lỗ ít hơn năm 2017 xấp xỉ 207 tỷ
Lãi/(lỗ) từ hoạt động đầu tư năm 2018 lỗ nhiều hơn năm 2017 xấp xỉ 25 tỷ
Trang 8BẢNG KÊ PHÂN TÍCH DOANH THU, CHI PHÍ, LỢI NHUẬN
1 Doanh thu thuần 4,062,753,464,495 3,887,777,171,310 (174,976,293,185) -4.31
2 Giá vốn hàng bán 2,279,637,916,449 2,167,601,732,915 (112,036,183,534) -4.91
Giải thích:
- Doanh thu thuần = Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (bảng KQHĐKD)
Ý Nghĩa: Là doanh thu thu sau khi đã trừ đi các khoản giảm trừ doanh thu Doanh thu thuần của năm 2018 giảm hơn so với năm 2017 (xấp xỉ 174 triệu tương đương 4,31%)
- Giá vốn hàng bán của năm 2018 giảm hơn so với năm 2017 (xấp xỉ 112 tỷ tương đương 4,91%)
BẢNG PHÂN TÍCH CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH
2017
Năm
2018
Chênh lệch %
I Các hệ số đánh giá tình hình
Hệ số nợ so với nguồn vốn Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn 0.32 0.25 -0.07 -22.31
Hệ số vốn chủ sở hữu Vốn chủ sở hữu/Tổng nguồn vốn 0.68 0.75 0.07 10.74
Hệ số nợ so với vốn chủ sở hữu Nợ phải trả/Vốn chủ sở hữu 0.48 0.34 -0.14 -29.85
Hệ số vốn chủ sở hữu năm 2018 tăng 0,07 so với năm 2017, tương đương 10,74%
- Hệ số nợ so với vốn chủ sở hữu năm 2017 là 0,48 nghĩa là trong 1 đồng vốn đối ứng bỏ ra của chủ sở hữu thì có 0,48 đồng nợ
- Hệ số nợ so với vốn chủ sở hữu năm 2018 là 0,34 nghĩa là trong 1 đồng vốn đối ứng bỏ ra của chủ sở hữu thì có 0,34 đồng nợ
Hệ số nợ so với vốn chủ sở hữu năm 2018 giảm 0,14 so với năm 2017, tương đương 29,85%
- Hệ số thanh toán lãi vay năm 2017 là 30,31 nghĩa là cứ 1 đồng lãi vay thì có 30,31 đồng lợi nhuận trước thuế và lãi đảm bảo Như vậy là tốt
- Hệ số thanh toán lãi vay năm 2018 là 26,67 nghĩa là cứ 1 đồng lãi vay thì có 26,67 đồng lợi nhuận trước thuế và lãi đảm bảo Như vậy là tốt
Hệ số thanh toán lãi vay năm 2018 giảm 3,64 so với năm 2017, tương đương 11,99%
Trang 9PHẦN 2:
Người báo cáo: Nguyễn Trung Hiếu
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 7,972,889,195 32,191,908,956 24,219,019,761 303.77
3 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 153 7,739,784,608 15,173,366,895 7,433,582,287 96.04
B TÀI SẢN DÀI HẠN 200 1,148,295,051,933 1,058,328,035,945 (89,967,015,988) -7.83
I Các khoản phải thu dài hạn 210 3,509,997,935 1,560,000,000 (1,949,997,935) -55.56
1 Phải thu cho vay dài hạn 215 3,449,997,935 1,330,000,000 (2,119,997,935) -61.45
2 Phải thu dài hạn khác 216 60,000,000 230,000,000 170,000,000 283.33
Tài sản ngắn hạn khác năm 2018 tăng so với năm 2017 25 tỷ, tương đương 99,84%
Tài sản dài hạn năm 2018 giảm so với năm 2017 89 tỷ, tương đương 7,83% Nguyên nhân chủ yếu là do Tài sản cố định giảm nhiều, hơn 50 tỷ, tương đương giảm 4,88% so với năm
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 88,779,692,278 107,785,026,956 19,005,334,678 21.41
7 Chi phí hoạt động tài chính 22 97,684,683,909 96,053,992,493 (1,630,691,416) -1.67
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 24,541,141,037 28,523,706,808 3,982,565,771 16.23
8 Phần lãi/(lỗ) trong công ty liên kết 24 (1,206,432,702) (86,927,791) 1,119,504,911 -92.79
9 Chi phí bán hàng 25 732,085,284,498 726,356,613,860 (5,728,670,638) -0.78
Giải thích:
Doanh thu hoạt động tài chính năm 2018 tăng so với năm 2017 19 tỷ
Chi phí hoạt động tài chính năm 2018 giảm so với năm 2017 1,6 tỷ
Trang 10 Chi phí lãi vay năm 2018 tăng so với năm 2017 3,9 tỷ
Phần lãi/(lỗ) trong công ty liên kết năm 2018 lỗ ít hơn năm 2017 1,1 tỷ
Chi phí bán hàng năm 2018 giảm so với năm 2017 5,7 tỷ
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Đơn vị tính: VNĐ
(Theo phương pháp gián tiếp) Mã
số Năm 2017 Năm 2018 Chênh lệch %
5 Chi phí lãi vay 06 24,541,141,037 28,523,706,808 3,982,565,771 16.23
6 Trích quỹ phát triển khoa học
và công nghệ 07 8,705,231,445 0 -8,705,231,445 -100.00
Lợi nhuận từ hoạt động kinh
doanh trước những thay đổi
vốn lưu động
08 773,638,148,443 740,923,588,162 (32,714,560,281) -4.23
1 Thay đổi các khoản phải thu 09 (126,642,627,881) 97,376,457,707 224,019,085,588 -176.89
2 Thay đổi hàng tồn kho 10 98,293,050,507 (251,791,114,933) (350,084,165,440) -356.16
3 Thay đổi các khoản phải trả 11 (46,446,885,927) (113,769,913,759) (67,323,027,832) 144.95
Giải thích:
Chi phí lãi vay năm 2018 tăng so với năm 2017 3,9 tỷ
Trích quỹ phát triển khoa học công nghệ năm 2018 không có
Lợi nhuận từ HĐKD trước những thay đổi vốn lưu động năm 2018 giảm so với năm 2017 32
tỷ
Thay đổi các khoản phải thu năm 2018 tăng so với năm 2017 224 tỷ
Thay đổi hàng tồn kho năm 2018 giảm so với năm 2017 350 tỷ
Thay đổi các khoản phải trả năm 2018 nhiều hơn so với năm 2017 67 tỷ
BẢNG KÊ PHÂN TÍCH DOANH THU, CHI PHÍ, LỢI NHUẬN Chỉ tiêu Năm 2017 Năm 2018 Chênh lệch %
Lãi gộp năm 2018 giảm so với năm 2017 62 tỷ
Doanh thu hoạt động tài chính năm 2018 tăng so với năm 2017 19 tỷ
Chi phí bán hàng năm 2018 giảm so với năm 2017 5,7 tỷ
Chi phí quản lý năm 2018 giảm so với năm 2017 31 tỷ
Trang 11BẢNG PHÂN TÍCH CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH
2017
Năm
2018
Chênh lệch %
Hệ số chi trả nợ vay EBIT/(Lãi vay + (Nợ gốc/(1 - thuế suất))) 0.44 0.56 0.12 27.08
Hệ số thanh toán ngắn hạn Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn 2.32 3.14 0.82 35.24
Hệ số thanh toán nhanh (Tài sản ngắn hạn - Tồn kho)/Nợ ngắn hạn 1.82 2.26 0.43 23.84
Hệ số thanh toán bằng tiền Vốn bằng tiền/Nợ ngắn hạn 0.43 0.08 -0.36 -82.59
Trang 12PHẦN 3:
Người báo cáo: ĐỖ NGUYỄN NHƯ HUỲNH
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
1 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 36,307,709,778 14,087,991,804 (22,219,717,974) -61.20
IV Đầu tư tài chính dài hạn 250 14,537,718,549 25,219,928,995 10,682,210,446 73.48
1 Đầu tư vào công ty liên kết 252 3,129,548,349 3,042,620,558 (86,927,791) -2.78
2 Đầu tư dài hạn khác 253 27,908,170,200 27,908,170,200 0 0.00
3 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn 254 (16,500,000,000) (5,730,861,763) 10,769,138,237 -65.27
V Tài sản dài hạn khác 260 66,940,122,046 40,593,864,799 (26,346,257,247) -39.36
1 Chi phí trả trước dài hạn 261 31,156,425,691 30,170,914,891 (985,510,800) -3.16
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 35,783,696,355 10,422,949,908 (25,360,746,447) -70.87
TỔNG TÀI SẢN 270 4,087,479,990,857 4,206,938,395,946 119,458,405,089 2.92
Giải thích:
TSCDVH, năm 2018 : Giảm 6,3 tỷ do nguyên giá, giá trị hao mòn lũy kế giảm
TSDĐH, năm 2018: Giảm 22,2 tỷ do CP xây dựng cơ bản dở dang giảm
Đầu tư tài chính dài hạn, năm 2018 tăng 10,7 tỷ do dự phòng giảm giá đầu tư giảm và đầu tư dài hạn không đổi
TSDH khác: Giảm 26 tỷ do chi phí trả trước và thuế thu nhập hoãn
Tổng TSCĐ tăng: 119 tỷ DN mua sắm đầu tư thêm trang thiết bị…
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Đơn vị tính: VNĐ
10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 318,385,523,755 287,126,165,050 (31,259,358,705) -9.82
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động
Trang 13BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Đơn vị tính: VNĐ
(Theo phương pháp gián tiếp) Mã
số Năm 2017 Năm 2018 Chênh lệch %
4 Thay đổi các chi phí trả trước 12 (11,597,356,933) 9,533,005,623 21,130,362,556 -182.20
5 Tiền lãi vay đã trả 14 (24,677,425,925) (28,505,436,659) (3,828,010,734) 15.51
6 Thuế thu nhập doanh nghiệp đã
BẢNG KÊ PHÂN TÍCH DOANH THU, CHI PHÍ, LỢI NHUẬN
7 Chi phí hoạt động tài chính (chưa kể lãi
CP hoạt động tài chính giảm 5,6 tỷ - Tốt
- Bao gồm : Chi phí sản xuất, quản lí DN, vay vốn, đầu tư xây dựng
Phần lãi lỗ trong công ty liên kết: Liên tục lỗ trong hai năm tuy nhiên năm 2018 đã giảm 1,1 tỷ so với 2017 - Tốt
Lợi nhuận khác: Lãi từ tiền gửi ngân hàng, thuê thanh lý tài sản tăng 17,2 tỷ - Tốt
Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT): Tăng 17 tỷ so với 2017 do doanh thu từ hoạt động kinh doanh tăng, lợi nhuận khác tăng
Trang 14BẢNG PHÂN TÍCH CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH
2017
Năm
2018
Chênh lệch %
II Các hệ số đánh giá hiệu quả
1 Phân tích khả năng luân
Số vòng quay hàng tồn kho Doanh thu thuần/Hàng tồn kho 6.41 4.38 -2.03 -31.64
Số ngày tồn kho Số ngày trong kỳ (360)/Số vòng quay hàng tồn kho 56.16 82.16 26.00 46.29
Số vòng quay khoản phải thu Doanh thu thuần/Khoản phải thu ngắn hạn 5.08 5.76 0.68 13.35
Kỳ thu tiền Số ngày trong kỳ (360)/Số vòng quay khoản phải thu 70.85 62.50 -8.35 -11.78
Trang 15PHẦN 4:
Người báo cáo: NGUYỄN MINH NHẬT
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 10,627,043,023 9,286,455,589 (1,340,587,434) -12.61
3 Thuế và các khoản khác phải nộp Nhà
nước 313 23,613,683,701 13,641,750,175 (9,971,933,526) -42.23
4 Phải trả người lao động 314 170,969,066,081 180,019,655,715 9,050,589,634 5.29
5 Chi phí phải trả ngắn hạn 315 50,418,119,261 40,963,255,281 (9,454,863,980) -18.75
6 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 9,479,895,138 9,030,131,533 (449,763,605) -4.74
7 Các khoản phải trả phải nộp ngắn hạn
Nợ ngắn hạn giảm : 262 tỷ so với 2017 tương đương 20,79% nguyên nhân chủ yếu
là do Các khoản phải trả phải nộp ngắn hạn khác giảm rất nhiều (202 tỷ)
Nợ dài hạn giảm: 3,2 tỷ tương đương 5,1% do quỹ phát triển khoa học và công nghệ giảm 18,36%
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Đơn vị tính: VNĐ
số Năm 2017 Năm 2018 Chênh lệch %
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước
thuế 50 719,249,119,395 732,274,094,665 13,024,975,270 1.81
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 77,572,213,560 55,319,797,206 (22,252,416,354) -28.69
17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52 (712,405,929) 25,360,746,447 26,073,152,376 -3659.87
18 Lợi nhuận sau thuế TNDN 60 642,389,311,764 651,593,551,012 9,204,239,248 1.43
Trang 16BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
3 Tiền chi cho vay, mua các
công cụ nợ của đơn vị khác 23 (1,523,238,571,667) (2,795,800,810,202) (1,272,562,238,535) 83.54
4 Tiền thu hồi cho vay, bán
lại các công cụ nợ các đơn vị
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ
tức và lợi nhuận được chia 27 69,676,354,237 85,825,118,708 16,148,764,471 23.18
Giải thích:
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư:
Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCĐ và các tái sản dài hạn khác: giảm 50,92% tương đương với 10,27 tỷ đồng
Tiền chi cnho vay, mua các công cụ nợ các đơn vị khác: giảm 83,54 % tương đương với
1272 tỷ đồng
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ đơn vị khác tăng 73,41% tương đương với
956 tỷ đồng
Tiền chi đầu tư góp vốn tăng 19,28 tỷ đồng
Năm 2018 không thu hồi đầu tư góp vốn
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia tăng 16,148 tỷ đồng tăng 23,18%
BẢNG KÊ PHÂN TÍCH DOANH THU, CHI PHÍ, LỢI NHUẬN
11 Chi phí lãi vay 24,541,141,037 28,523,706,808 3,982,565,771 16.23
12 Lợi nhuận trước thuế 719,249,119,395 732,274,094,665 13,024,975,270 1.81
Giải thích:
Chi phí lãi vay tăng 3,98 tỷ tương đương với 16,23%
Lợi nhuận trước thuế tăng 13,204 tỷ tương đương 1,81% nguyên nhân do lợi nhuận trước thuế và lãi vay tăng 2,29% tương đương 17 tỷ
Trang 17BẢNG PHÂN TÍCH CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH
2017
Năm
2018
Chênh lệch %
Số vòng quay tài sản Doanh thu thuần/Tổng tài sản 0.99 0.92 -0.07 -7.02
Số ngày bán hàng tạo quỹ tiền
mặt
Tiền và các khoản tương đương tiền/(Doanh thu thuần/360) 48.72 7.02 -41.69 -85.59
Suất sinh lời trên doanh thu
(ROI) Lợi nhuận sau thuế/Doanh thu 0.16 0.17 0.01 6.00
Hệ số lãi gộp Lãi gộp/Doanh thu thuần 0.44 0.44 0.00 0.81 Suất sinh lời của tài sản (ROA) Lợi nhuận sau thuế/Tài sản bình quân 0.16 0.15 0.00 -1.45
Giải thích:
Số vòng quay tài sản: năm 2017 , một đồng tài sản sinh ra được 0,99 đồng lợi nhuận,
2018 một đồng tài sản chỉ sinh ra được 0,92 đồng lợi nhuận giảm 7,02% so với 2017, cho thấy hoạt động của doanh nghiệp bị thâm hụt vốn
Số ngày bán hàng tạo quỹ tiền mặt: Số ngày bán hàng tạo quỹ tiền mặt giảm 85.59%, giảm đáng kể so với 2017 và nếu như quỹ tiền mặt cũng ít ,vậy sẽ không đảm bảo khả năng thanh toán nhanh cho doanh nghiệp
Suất sinh lời trên doanh thu (ROI): năm 2018 tăng 6%, cho thấy tỷ lợi lợi nhuận sau thuế năm 2018 tăng 6%
Hệ số lãi gộp: qua hai năm không thay đổi
Suất sinh lời của tài sản (ROA): Năm 2017, một đồng tài sản tạo ra được 0,16 đồng lợi nhuận, năm 2018, một đồng tài sản tạo ra được 0,15 đồng lợi nhuận giảm 1,45% so với năm 2017 Cho thấy cách quản lí tài sản của nhà quản lí chưa tốt