1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 9 (4)

3 409 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 84,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau 2.. Cơng thức tính độ dài đường trịn, cung trịn.. b Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m.. b Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m.. Gọi Ax, By lần

Trang 1

Trường THCS Trần Văn Ơn

A/ Kiến thức cần nhớ :

I) Đại số :

1 Giải hệ pt bằng phương pháp cộng hoặc thế (sgk trang 26)

2 Hàm số bậc hai y = ax2 (a≠0) (sgk trang 61)

3 Giải pt bậc hai một ẩn ax 2 + bx +c = 0 (a 0) bằng cơng thức nghiệm (sgk trang 62)

4 Hệ thức Vi- ét (sgk trang 62)

5 Phương trình quy về pt bậc hai (sgk trang 55)

6 Giải bài tốn bằng cách lập pt (sgk trang 59)

II) Hình học :

1 Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau

2 Các loại gĩc trong đường trịn (sgk trang 101 đến 102)

3 Tứ giác nội tiếp (sgk trang 103)

4 Cơng thức tính độ dài đường trịn, cung trịn Diện tích hình trịn, quạt trịn (sgk trang 103) B/ Bài tập :

1 Xem lại các bài tập ơn cuối chương trong Sgk tập 2

2 Làm các Đề tham khảo HKII _Q1

3 Làm các Đề Thi HKII các năm học trước

Sở Giáo dục - Đào tạo ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ( 2008-2009)

TP.Hồ Chí Minh MÔN TOÁN LỚP 9

Đề chính thức Thời gian làm bài : 90 phút

a)5x2− − =x 6 0 b) 2.x2−2 3.x = 0

c) x4−3x2−54 = 0 d) 3x + 7y = 7

2x + 5y = 5

a) Chứng minh phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m

c) Gọix , x la øhai nghiệm của phương trình 1 2

Tìm m để x + x = x x 1 2 1 2

a) Chứng minh : các tứ giác BCEF, AEHF là các tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh : EH.EB = EA.EC

c) Chứng minh : H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF

d) Cho AD = 5cm, CD = 4cm, BD = 3cm Tính diện tích tam giác BHC

Trang 2

Sở Giáo dục - Đào tạo ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ( 2009-2010)

TP.Hồ Chí Minh MÔN TOÁN LỚP 9

Đề chính thức Thời gian làm bài : 90 phút

a)2x2+5x 3 0− = b) x2−2 5x + 5 = 0

c) x4+4x = 02 d) 7x + 5y = 9

3x + 2y = 3

a) Chứng minh phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m

c) Gọix , x la øhai nghiệm của phương trình 1 2

Tìm m để x + x 3x x = 21 2− 1 2

2 (P) a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

b) Tìm các điểm M thuộc đồ thị (P) sao cho M có hoành độ bằng

tung độ

Bài 4 (3,5 điểm)

Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 8 Gọi Ax, By lần lượt là các tiếp tuyến tại A và B của (O) Qua điểm M ∈ (O) vẽ tiếp tuyến thứ ba của (O) ( M là tiếp điểm và M ≠A, B) Tiếp tuyến này cắt

Ax tại C, cắt By tại D (AC> BD)

a) Chứng minh các tứ giác OACM, OBDM là các tứ giác nội tiếp

b) OC cắt AM tại E, OD cắt BM tại F Tứ giác OEMF là hình gì ?

c) Gọi I là trung điểm của OC và K là trung điểm của OD Chứng minh tứ giác OIMK là tứ giác nội tiếp

d) Cho AC + BD =10 Tính diện tích tứ giác OIMK

Sở Giáo dục - Đào tạo ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 ( 2010-2011)

TP.Hồ Chí Minh MÔN TOÁN LỚP 9

Đề chính thức Thời gian làm bài : 90 phút

a)6x2−7x 3 0− = b) 4x2−4 3x + 3 = 0

c) 2x4−8x = 02 d) 8x + 7y = 7

2x + 2y = 3

a) Chứng minh phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Tính tổng và tích của hai nghiệm theo m

c) Gọix , x la øhai nghiệm của phương trình 1 2

Tìm m để x + x1 2−x x = 131 2

Trang 3

Bài 3 (1,5 điểm) Cho hàm số : y = x2

2

− (P)

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

b) Tìm các điểm M thuộc đồ thị (P) sao cho M có tung độ bằng

2 lần hoành độ

tâm O một khoảng bằng 2R Vẽ đường thẳng (d) vuông góc với OA tại A Từ một điểm M trên (d) vẽ hai tiếp tuyến MD, ME đến đường tròn (O) với D, E là hai tiếp điểm

a) Chứng minh tứ giác MDOE là tứ giác nội tiếp và 5 điểm M, A, D, E, O cùng thuộc một đường tròn

b) Đường thẳng DE cắt MO tại N và cắt OA tại B Chứng minh OB.OA = ON.OM Suy ra độ dài OB không đổi khi M lưu động trên đường thẳng (d)

c) Cho MA 3R

2

= Tính diện tích tứ giác ABNM theo R

CHÚC CÁC EM ÔN THI ĐẠT KẾT QUẢ TỐT

Giáo viên : Lê Văn Chương

Ngày đăng: 05/10/2016, 16:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w