1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 9 (19)

3 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Chương III: Góc với đường tròn.. – Chương IV: Hình trụ, hình nón và hình cầu.. b/ Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị hàm số trên bằng PP đại số... Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A.

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII MÔN TOÁN LỚP 9

NĂM HỌC 2013-2014 TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHÂU THÀNH

A/ PHẦN LÝ THUYẾT :

– Chương III: Hệ hai PT bậc nhất hai ẩn

– Chương IV: Hàm số y = ax2 và PT bậc hai một ẩn

– Chương III: Góc với đường tròn

– Chương IV: Hình trụ, hình nón và hình cầu

B/ PHẦN BÀI TẬP :

Bài 1: Cho các cặp hàm số:

1/ y = 2x2 và y = – x + 3 2/ y = 2x2 và y = x + 3

3/ y = – 2x2 và y = x – 3 4/ y = – 2x2 và y = – x – 3

5/ y = x2 và y = – x + 2 6/ y = x2 và y = x + 2

7/ y = – x2 và y = x – 2 8/ y = – x2 và y = – x – 2

a/ Trên cùng hệ trục tọa độ hãy vẽ các cặp đồ thị hàm số

b/ Tìm tọa độ giao điểm của các đồ thị hàm số trên bằng PP đại số

Bài 2: Giải các hệ phương trình:

a/ 2x y x y 21

 b/ 2x y x y 63

 c/ 32x y x y 37

d/ 22x x32y y49

 e/ 32x x32y y23

 f/ 42x x y3y46

g/ 24x x 36y y115

x y

x y

 k/ 65x x3y2y74

Trang 2

Bài 3: Giải các phương trình:

1/ 2x2 – 7x + 3 = 0 2/ x2 – 8x + 16 = 0 3/ 6x2 + x – 5 = 0 4/ 5x2 +

2 10 x + 2 = 0 5/ 7x2 – 6 2 x + 2 = 0 6/ 2x2 + x + 5 = 0

7/ 25x2 – 16 = 0 8/ 2x2 – 16x = 0 9/ x2 = 12x + 288

10/ 3x2 – 2x = x2 + 3 11/ 5x2 – 3x + 1 = 2x + 11 12/ 3x4 – 12x2 + 9 = 0

13/ 2x4 + 3x2 – 2 = 0 14/ 2x4 + 3x2 + 1 = 0 15/ 2

10 2

16/ x2x1 ( x x21)( x x88)

1

x

x     x

18/ 2(x2 – 2x)2 + 3(x2 – 2x) + 1 = 0

Bài 4: Tính nhẩm nghiệm các PT sau:

1/ 35x2 – 37x + 2 = 0

2/ x2 – 49x – 50 = 0

3/ 1,5x2 – 1,6x + 0,1 = 0

3/ 3 x2 – (1 – 3)x – 0,1 = 0

4/ x2 – 7x + 12 = 0

Bài 5: Tìm hai số u và v trong mỗi trường hợp sau:

1/ u + v = 42, uv = 441

2/ u + v = –8 , uv = –105

3/ u – v = 5, uv = 24

Bài 6: Tính giá trị của m để PT có nghiệm, rồi tính tổng và tích các nghiệm theo m:

1/ x2 – 2x + m = 0

2/ x2 + 2(m – 1)x + m2 = 0

Trang 3

Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại A Lấy M trên AC vẽ đường tròn (O) đường kính

MC Nối BM cắt đường tròn (O) tại D Đường DA cắt đường tròn (O) tại S

a/ Cm ABCD nội tiếp

b/ Cm CA là phân giác góc SCB

c/ Cm AB.MC = SM.BC

Bài 8: Cho hình vuông ABCD, điểm E thuộc cạnh BC Qua B kẻ đường thẳng vuông góc

với DE, đường thẳng này cắt các đường thẳng DE và DC thro thứ tự ở H và K

a/ CMR: BHCd nội tiếp

b/ Tính góc CHK

c/ Chứng minh KC.KD = KH.KB

d/ Khi điểm E di chuyển trên cạnh BC thì điểm H di chuyển trên đường nào?

(Gợi ý: BHD = 900 và BD cố định  H thuộc cung BC)

Bài 9: Cho tam giác ABC vuông ở A ( Với AB > AC), đường cao AH Trên nửa mặt

phẳng bờ BC chứa điểm A, vẽ nửa đường tròn đường kính BH cắt AB tại E, nửa đường tròn đường kính HC cắt AC tại F

a/ Cm: tứ giác AFHE là hình chữ nhật

b/ Cm: BEFC nội tiếp

c/ Cm: AE.AB = AF.AC

d/* CMR: EF là tiếp tuyến chung của hai nửa đường tròn

Bài 10: Các đường cao hạ từ M và N của tam giác MNP cắt nhau tại G ( góc P khác

900) và cắt đường tròn ngoài tiếp tam giác MNP tại K và L: Chứng minh rằng:

a/ PK =PL b/ NGK cân

–––––Hết–––––

Ngày đăng: 05/10/2016, 16:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w