+ Cách giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn: ta giải từng bất phương trình rồilấy giao các tập nghiệm.. + Áp dụng xét dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai để giải bất phương trình
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 2 MÔN TOÁN LỚP 10 (CB)
NĂM HỌC 2013-2014 TRƯƠNG THPT NGUYỄN HUỆ
ab ≤ +
(∀a,b≥0)Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a=b
+ Tính chất của bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:
(1) x ≥ 0 , x ≥x, x ≥ −x
(2) Với a>0, x ≤a⇔ −a≤x≤a
Trang 2a x a
x ≥ ⇔ ≤ − hoặc x≥a
(3) a−b ≤ a+b ≤ a+b
- Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn: nắm vững các kiến thức sau:
+ Khái niệm bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn
+ Cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn: sử dụng các phép biến đổi bấtphương trình
+ Cách giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn: ta giải từng bất phương trình rồilấy giao các tập nghiệm
- Dấu của nhị thức bậc nhất: nắm vững các kiến thức sau:
ax x
a Bước 3: Kết luận.
- Dấu của tam thức bậc hai: nắm vững các kiến thức sau:
+ Khái niệm tam thức bậc hai
+ Cách xét dấu tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a≠0)
Bước 1: Tìm nghiệm của f (x)
Bước 2: Lập bảng xét dấu
Trang 3TH1: Nếu f (x) vô nghiệm:
a
0
Cùngdấu với
a
0
Tráidấu với
a
0
Cùngdấu với
a Bước 3: Kết luận.
+ Áp dụng xét dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậchai, bất phương trình qui về bậc nhất, bậc hai (bất phương trình dạng tích, bất phươngtrình chứa ẩn ở mẫu thức)
+ Tìm điều kiện để phương trình, bất phương trình có nghiệm, vô nghiệm, cónghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước
Chương VI: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
- Cung và góc lượng giác: nắm vững các kiến thức sau:
+ Khái niệm đường tròn lượng giác
+ Số đo dạng tổng quát của cung (góc) lượng giác
Trang 4+ Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác.
- Giá trị lượng giác của một cung: nắm vững các kiến thức sau:
+ Định nghĩa các giá trị lượng giác của cung α: sinα,cosα,tanα,cotα
+ Các công thức lượng giác cơ bản
+ Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt: cung đối nhau, cung bùnhau, cung hơn kém π , cung phụ nhau
+ Các công thức lượng giác: công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức biếnđổi tổng thành tích, công thức biến đổi tích thành tổng
II HÌNH HỌC
Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
- Các hệ thức lượng trong tam giác: định lí côsin, công thức tính độ dài đườngtrung tuyến, định lí sin, công thức tính diện tích tam giác
Chương III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
- Phương trình đường thẳng: cần nắm vững các kiến thức sau:
+ Vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến của một đường thẳng
2 0
1
t u y
t u x
)(x−x0 +b y−y0 =
a
Dạng 3: Phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M0(x0;y0)và có hệ số góc k có
dạng:
)(
Trang 5+ Khái niệm và cách tính góc giữa hai đường thẳng.
+ Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
- Phương trình đường tròn
Các dạng phương trình đường tròn:
Dạng 1: Phương trình đường tròn tâm I =( b a; ) bán kính R có dạng:
2 2
)(x−a + y−b =R
Dạng 2: Phương trình có dạng x2+y2−2ax−2by+c=0 với a2+b2−c>0 là phươngtrình đường tròn tâm I =( b a; ) bán kính R= a2 +b2−c
- Phương trình đường elip
+ Định nghĩa đường elip
+ Phương trình chính tắc của elip
+ Hình dạng của elip (trục lớn, trục nhỏ, các đỉnh, các tiêu điểm, hình chữ nhật cơsở)
Trang 6b b
ca a
bc+ + ≥ + + (∀a,b,c>0)
Dạng 2: Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số
Phương pháp: sử dụng các tính chất của bất đẳng thức và một số bất đẳng thức
thông dụng
Trang 7Bài 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4x2+ x92 với x>0.
Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y =x(2−x) với 0≤x≤2
Dạng 3: Giải bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Để giải bất phương trình bậc nhất một ẩn ta sử dụng các phép biến đổi bất phươngtrình và định lí về dấu của nhị thức bậc nhất
- Muốn giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn ta giải từng bất phương trình trong
hệ rồi lấy giao các tập nghiệm
Bài 5 Giải các bất phương trình sau:
a) x+ − ≤ x+ +x
3
2 1
4
3
2x <x+e) (x−1)(3−2x)≤0 f) 0
3 4
) 2 )(
5 2 ( −− ++ ≥
x
x x
g)
1 2
5 1
) 2 3 (
4x x x−+ >
i)
3
3 2
2 1
Bài 6 Giải các hệ bất phương trình sau:
x x
5 ) 4 3 (
2
2
1 12
x x
x x
5 ) 4 3 ( 2
4 3
2 5
x x
x x
5 3
3 2
3 5
3 2 1
3
15
2143
4
213
22
13
x x x
x x
Trang 8Bước 1: Xét dấu tam thức bậc hai.
Bước 2: Kết luận
- Muốn giải hệ bất phương trình bậc hai một ẩn ta giải từng bất phương trình trong
hệ rồi lấy giao các tập nghiệm
Bài 7 Xét dấu các biểu thức sau:
a) f(x)=3x2−2x+1 b) f(x)=−x2 −4x+5
c) f(x)= x2 +( 3−1)x− 3 d) 2 2
9
5 2 3 )
(
x
x x x f
) 1 3 )(
7 5 (
) (
2
2
− +
−
− +
−
=
x x
x x
x x
14 9
2
2
≤ + +
+
−
x x
x x
4
1 4
2 ≥
−
−
x x
e) (2x2−5x+2)(x+2)≥0 f) (x−1)(x2 +2x)≥0
45
)3)(
12
x x
9124
)1)(
23(
x x x
1
1 3
k)
9
1 3
5 2
<
++
06
0792
2
2
x x
x x
−
≥
−
043
0
2
2
x x
x x
04
2
2
x x
9(
0127
2
2
x x x x
Trang 9≥ +
− 0 9
0 10 7 3
0 12 7 2 2 2
x
x x
x x
Dạng 5: Tìm điều kiện của tham số để phương trình, bất phương trình có nghiệm, vô nghiệm hay có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước.
Bài 10 Tìm m để các phương trình sau có nghiệm:
a) 2x2 +2(m+2)x+m2 +4m+3=0
b) (m−1)x2−2(m+3)x−m+2=0
Bài 11 Cho f(x)=(2−m)x2 +2(m−3)x+1−m Tìm m để bất phương trình f(x)≥0thỏa ∀x∈R
Bài 12 Cho phương trình mx2 −2(m−1)x+4m−1=0 Tìm các giá trị của tham số m
để phương trình đã cho thỏa :
a Vô nghiệm
b Có hai nghiệm phân biệt
c Có hai nghiệm trái dấu
d Có hai nghiệm dương phân biệt
Bài 13: Xác định m để các hàm số sau luôn xác định:
a) y= mx2 −4x+m+3
b)
4)
1(223
1
++
−+
=
m x m x
y
Chương VI: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Dạng 1: Dấu của các giá trị lượng giác
Phương pháp: Để xác định dấu của các giá trị lượng giác của một cung (góc) ta xác
định điểm ngọn của cung (tia cuối của góc) thuộc góc phần tư nào trên đường tròn lượnggiác, từ đó suy ra dấu của giá trị lượng giác cần tìm
Bài 1 Cho 0 o <α < 90 o, xác định dấu của các giá trị lượng giác sau:
Trang 10Dạng 2: Tính các giá trị lượng giác của một góc (cung) lượng giác
Bài 3 Không sử dụng MTCT, hãy tính các giá trị lượng giác sau:
; − 6
17tan π
; − 4
11cot π
;12
7cos πo
15
sin ;cos( − 510o);tan 480 o;cot( − 285o)
Bài 4 Hãy tính các giá trị lượng giác của góc α biết:
a)
5
3sinα =− và
2
πα
π < <
Bài 5 Biết
4
1sina= và π <a<π
2 Hãy tính sin2a, cos2a
Bài 6 Cho
5
3tana= , hãy tính giá trị biểu thức sau:
a a
a a A
2
sin
cos.sin
Bài 8 Biết
2
1cossina− a= và π <a<π
4
3
Tính sin 2a, cos 2a, tan 2a, cot 2a
Bài 9 Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A=cos73π +cos53π
Trang 11b) B=sin56π −sin76π
c)
12
7sin.12
=
D
e) E =(cos15o−sin15o)(cos15o+sin15o)
f) F =sin48ocos12o+cos48osin12o
50cos.10cos
70sin.50sin.40sin.20
sin
=
G
h) H =cos20o+cos40o+cos60o+ +cos160o+cos180o
i) I =cos210o+cos220o+cos230o+ +cos2180o
k) K =tan15o+cot15o
l) L=cos10o.cos50o.cos70o
Dạng 3: Bài toán rút gọn (đơn giản) biểu thức lượng giác
Bài 10 Rút gọn các biểu thức sau:
a)
α
α
πα
πcos
4
sin4
α
cossin
1cos
2cot2
2
sin2
sin
2sin
E
Trang 12f) ( ) sin( )
2sin
a
2sin
2cot
2(a≠ πk k∈Z
c)
αα
αα
α
sin
2 sin
cos 1 cos
1
d) sin 4α+ cos 4α = 1 − 2 sin 2αcos 2α
e) sin 4α− cos 4α= 1 − 2 cos 2α
+
42cos212cos)
cos
h) α α sin 2α
1 2
α
2 2
2 2
tan cot
l) sin(α +β).sin(α −β)=sin2α−sin2β
Bài 12 Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào α:
a) A=(tanα+cotα)2−(tanα −cotα)2
b) B=3(sin4α +cos4α)−2(sin6α+cos6α)
C
3
2cos3
2cos
Trang 13d)
x
x x
x
x x
D
2
2 2
2
2 2
cos
sin cot
b) Diện tích tam giác ABC
c) Độ dài đường cao AH
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 2 Cho tam giác ABC có a 13= cm, b 14= cm, c 15= cm Hãy tính:
a) Diện tích tam giác ABC
b) Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC
Bài 3 Cho tam giác ABC có Aˆ=60o, Bˆ =75o, AB=2 Tính độ dài các cạnh BC,CA
Bài 4 Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng ∆
trong các trường hợp sau:
a) ∆ đi qua điểm M(2;-3) và có vectơ pháp tuyến n=(-4;1)
b) ∆ đi qua hai điểm A(3;-2) và B(-1;3)
c) ∆ đi qua điểm M(2;-4) và vuông góc với đường thẳng x−2y−1=0
d) ∆ đi qua điểm M(-2;4) và song song với đường thẳng x−y−1=0
Bài 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(–1; 2), B(3; 1) và đường thẳng ∆ cóphương trình
t 1 x
.a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB
c) Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB
d) Tìm tọa độ điểm C nằm trên đường thẳng ∆ sao cho tam giác ABC cân tại C
Trang 14e) Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ∆.
Bài 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–3; –5), B(4; –6), C(3; 1) Tính số đo
các góc trong tam giác ABC
Bài 7 Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A(–1; 0), B(1; 6), C(3; 2).
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
b) Viết phương trình tổng quát của đường trung tuyến AM của tam giác ABC
c) Viết phương trình tổng quát của đường cao CH của tam giác ABC (H thuộcđường thẳng AB) Xác định tọa độ điểm H
d) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
e) Tính bán kính đường tròn (C) có tâm là điểm C và tiếp xúc với đường thẳng AB
Bài 8 Viết phương trình đường tròn (C) biết:
a) (C) đi qua ba điểm A(2;0), B(0;-1) và C(-3;1)
b) (C) có đường kính AB, với A(-2;3), B(6;5)
c) (C) có tâm I(2;3) và đi qua gốc tọa độ
d) (C) có tâm I(2;-2) và tiếp xúc với đường thẳng d: x+ y−4=0
e) (C) đi qua 2 điểm A(3;2), B(1;4) và tiếp xúc với trục hoành
f) (C) đi qua 2 điểm A(2;1), B(4;3) và có tâm nằm trên đường thẳng d: x− y+5=0.g) (C) đi qua điểm A(1;0) và tiếp xúc với hai đường thẳng : 4 0
1 x+y− =
02
:
2 x+y+ =
Bài 9 Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2−6x+2y+6=0:
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) tại điểm A(3;1)
c) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) đi qua điểm B(1;3)
d) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song vớiđường thẳng 3x−4y+1=0
e) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc vớiđường thẳng x−2y−1=0
Trang 15Bài 10 Xác định độ dài các trục, tọa độ các tiêu điểm, tọa độ các đỉnh, tiêu cự, tâm
sai của elip (E) có phương trình sau:
925
2 2
=+ y
c) 4x2+9y2=16 d) x2+4y2=4
Bài 11 Lập phương trình chính tắc của elip (E) biết:
a) (E) có đỉnh A(-2;0) và một tiêu điểm F(− 2 ; 0)
b) (E) có tiêu cự bằng 6 và tâm sai e=53
c) (E) đi qua hai điểm 5
9
;4
M
và 5
12
;3
d) (E) đi qua hai điểm 5
4
;5
3
M
và tam giác MF1F2là tam giác vuông tại M e) (E) có độ dài trục lớn bằng 26 và tâm sai e=135
Trang 16SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Giải các bất phương trình sau:
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(3;1) và đường thẳng ∆ có phương trình:
a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d qua điểm A và vuông góc vớiđường thẳng ∆
b Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ∆
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểmA( 2; 4) − − và đường thẳngd1có phương trình:
x− 3y+ 2014 0 = Tính số đo góc giữa đường thẳng d1 và đường thẳng d2đi qua hai điểm
O và A
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
Trang 17Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau (phần 1 hoặc phần 2)
1 Theo chương trình Chuẩn:
Câu 5a (2,0 điểm):
1) Cho tam thức bậc hai: 2 2
f x = − +x mx m− − ( m là tham số) Xác định m để
2) Chứng minh rằng: (cot cot 2 ) os( ).sin( 2 ) sin 3
2) Chứng minh rằng: [ tan( ) tan( )] os( +a-b).sin( ) sin 2
Trang 182 3 10
03
+ KL: Tập nghiệm bpt T= − [ 2;3) [5; ∪ +∞ )
0.25
0.50.25
Trang 19a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d qua điểm A và
+VTCP của đt ∆: ur = (2; 3) −
+Lập luận và suy ra được vtpt của đt ∆ là ur= − (2; 3)
0.25
Trang 20b Tính khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng ∆ 1.0
0.250.25
Trang 210.250.25
Trang 224 7 4 4
{ {
⇔
+
2 7 4 2
2 3 0
{ {
[
m m m m
0.25
Viết phương trình chính tắc của hypebol(H) Biết (H) qua điểm
Trang 23Chú ý: Học sinh làm theo cách khác nhưng đúng, giáo viên căn cứ vào thang điểm của
đáp án để cho điểm hợp lí!
Trang 24SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
TRƯỜNG……… NĂM HỌC ……….
- MÔN TOÁN KHỐI 10
Thời gian làm bài 90 phút.
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau:
a/ 3x+ x−1> x+ x−1+2; b/ 2
3
3 3
≥
−
+
x x
a/Tìm tọa độ véc tơ AB và viết phương trình tham số của đường thẳng AB
b/ Tìm điểm M trên trục tung sao cho M cách đều hai điểm A, B
c/ Viết các phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C): x2 + y2 −2x+4y−1=0 Biết tiếptuyến song song với đường thẳng ∆
II PHẦN RIÊNG.(3,0 điểm)
Học sinh chỉ được chọn 1 trong 2 phần (Phần A hoặc phần B).
A Dành cho chương trình Chuẩn:
Câu 4a: (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x2 +3x+2 ≥2
Câu 5a: (2,0 điểm).
Trang 25a/ Cho tam giác ABC có b = 6, c = 4 và sin A 3
1 cos 4
B Dành cho chương trình Nâng cao:
Câu 4b: (1,0 điểm) Giải bất phương trình: x2 +3x +4 −2x +3<1
;
x x
x
18
sin
14
sin
12
sin
1
−
=+
++
Trang 27+ Tính đúng
4
15 cos α = −
4
3
sin sin
cos 6
cos
2 2
2 2
x x
x x
x x
Ta có A(2,-3); B(4,1 =>AB= ( 2 ; 4 )
0,5
+ Vì đường thẳng AB đi qua 2 điểm A,B nên nhận AB= ( 2 ; 4 )làm
VTCP và đi qua A(2,-3)
nên có phương trình tham số
+
t x
4 3
2 2
0,5
+ M thuộc Oy nên M có toạ độ là (0,y)
Trang 28( )
2
1
) 1 ( ) 0 4 ( ) 3 ( 0
=
⇔
− +
−
=
−
− +
0,250,25
2
3 3
2
6 2
+
≥ +
2 2 3
2 2
Trang 29Ta có:
x x
x
x
x x
x x x
x x
x
2 sin
1 2
sin 2 cos cos
2 sin 2
x
x x
x
x x
x
16 cot 8
0,250,25
Trang 300 11 3
1
2 2 4 3
0 2
2
0 4 3
2 2 4 3
1 3 2 4
3
2
2 2
≥
−
≥ +
⇔
<
+
− +
+
x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
0,250,25
2
= +
b
y a
Trang 31Ta có:
x x
x
x
x x
x x x
x x
x
2 sin
1 2
sin 2 cos cos
2 sin 2
x
x x
x
x x
x
16 cot 8
0,250,25