Những kỹ năng cơ bản: - Vận dụng các định lý về dấu để xét dấu một biểu thức.. - Giải được các bất phương trình bậc nhất một ẩn, bpt tích, bpt ở mẫu, bpt chứ ẩn trong dấu giá trị tuyệt đ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÈ MÔN TOÁN LỚP 10
NĂM HỌC 2014-2015 TRƯỜNG THPT LƯƠNG TÀI
PHẦN ĐẠI SỐ
A LÝ THUYẾT
CHƯƠNG 4: BẤT ĐẲNG THỨC- BẤT PHƯƠNG TRÌNH
I Kiến thức cơ bản:
1 Bất phương trình
2 Dấu của nhị thức bậc nhất
3 Dấu của tam thức bậc hai
II Những kỹ năng cơ bản:
- Vận dụng các định lý về dấu để xét dấu một biểu thức
- Giải được các bất phương trình bậc nhất một ẩn, bpt tích, bpt ở mẫu, bpt chứ ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
- Giải được các hệ bpt bậc nhất một ẩn
CHƯƠNG 6 GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
I Những kiến thức cơ bản:
1 Góc và cung lượng giác
2 Giá trị lượng giác của một góc (cung)
3.Công thức lượng giác
II Những kĩ năng cơ bản:
- Biết sử dụng công thức lượng giác cơ bản và biết cách xác định dấu của các GTLG để tìm các GTLG của một cung (góc)
- Biết sử dụng mối quan hệ giữa các cung đối nhau, bù nhau, phụ nhau,…, các công thức lượng giác cơ bản để rút gọn các biểu thức lượng giác, chứng minh các đẳng thức lượng giác đơn giản
B BÀI TẬP VẬN DỤNG
Dạng 1: Xét dấu biểu thức
Bài 1: Xét dấu các biểu thức sau:
Trang 2( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( 2) (2 )
)
c f x
=
( ) ( 2 ) ( )
2
4 3 )
2 1
d f x
=
( ) ( 2 ) ( )
4 5 1 2 )
2
e f x
x
=
+
2
)
9
f f x
x
=
−
Dạng 2: Tìm TXĐ của hàm số có chứa dấu
Bài 2: Tìm TXĐ của hàm số sau:
2 3
)
1
x
a y
x
−
=
−
2
2
)
2
x
b y
x
−
=
+
2
2
3 )
3 4
x
c y
+
=
( )2
2
2
)
x
d y
−
=
2
2
2 1 )
e y
=
− −
2 2
)
2 4
f y
=
2
2
3 2 )
g y
=
− −
2
3 )
2 3
x
h y
+
=
Trang 3Dạng 3: Giải bất phương trình
Bài 3: Giải các bất phương trình sau:
1)
x + x < x
− − − 9) 2x− ≥ −1 x 1
2 4 3
3 2
x x
− + < −
− 10) 2x+ > −5 7 4x
6
− + + + 11) x +3x+ <1 5
4)
+ + 12) x ≤2 x− + −4 x 2
2
5) − + − ≤x x 1 2x+ 5 13) x2 − 3x+ + 2 x2 > 2x
2 2
6) x − ≤x x − 1 14) 1 5 10
x− >
2
7) 4x + 4x− 2x+ ≥ 1 5 15) 2 7 3
3 2
x
x+ ≤
−
3 4
2
x
−
2 2
5
≥ + −
Bài 4: Cho hàm số f x( ) (= m+ 1) x2 − 2(m− 1) x+ 3m− 3
a) Tìm m để phương trình f x( ) = 0 có 2 nghiệm trái dấu.
b) Tìm m để phương trình f x( ) = 0 có 2 nghiệm cùng dấu.
c) Tìm m để phương trình f x( ) = 0 có 2 nghiệm dương.
d) Tìm m để phương trình f x( ) = 0 có 2 nghiệm âm.
e) Tìm m để bất phương trình f x( ) > 0, ∀ ∈x R
f) Tìm m để bất phương trình f x( ) ≥ 0 vô nghiệm.
g) Tìm m để bất phương trình f x( ) ≤ 0, ∀ ∈x R
h) Tìm m để bất phương trình f x( ) < 0 vô nghiệm.
Trang 4i) Tìm m để hàm số y= f x( ) xác định ∀ ∈x R.
Dạng 4:Giải hệ bất phương trình:
a)
−
−
<
−
−
>
+
3 )
2
(
3 1
2
x x
x
x
x
b)
4 1 7
x x
x
+
+ >
c)
1
3 2
2 3
3
x x
− > +
− <
d)
1
4
2
2 7
5
x x
− > −
+ <
e)
1
4
2 1 3
x x
− < +
− > −
Dạng6: Giá trị lượng giác của một cung.
Bài 6: Tìm các GTLG còn lại, biết:
1
) sin
3
a α = với
2
π α π < <
4
) cos
5
2
π α
− < <
) tan 2
2
π
π α < <
5
) sin
13
2
π < <
4
) cos
5
e x= với 0 0 < < α 90 0
1
) sin
3
2
π α
− < <
) cot 3
g x= − với
2 x
π < <π
Bài 7: Cho sin 3
5
a= − với 3
2
π < < Tính sin 2 , cos2 , tan 2 , cot 2 a a a a
Dạng 7: Công thức lượng giác
Bài 8: Chứng minh các đẳng thức sau:
2 2 2 2
) tan sin tan sin
Trang 5sin
tan cot
k
k Z
π
1 cos cos2
sin 2 sin
−
1 cos2
sin 2
a
a
1 sin 2 cos2
1 sin 2 cos2
) os sin 2cos 1
2
2
sin 1 cos sin tan
)
cos 1 sin cos cot
k
Trang 6PHẦN HÌNH HỌC
A LÝ THUYẾT
CHƯƠNG II TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG
1 Tích vô hướng của hai vectơ
Định nghĩa
Tính chất của tích vô hướng
Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
Độ dài của vectơ và khoảng cách giữa hai điểm
2 Các hệ thức lượng trong tam giác
Định lí côsin, định lí sin
Độ dài đường trung tuyến trong một tam giác
Diện tích tam giác
Giải tam giác
CHƯƠNG III.PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1 Phương trình đường thẳng
Vectơ pháp tuyến của đường thẳng
Phương trình tổng quát của đường thẳng
Góc giữa hai vectơ
Vectơ chỉ phương của đường thẳng
Phương trình tham số của đường thẳng
Điều kiện để hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau
Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Góc giữa hai đường thẳng
2 Đường tròn
- Tìm tâm và bán kính đường tròn
- Viết phương trình đường tròn
Trang 7- Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
3.Elíp
B BÀI TẬP
Bài 1: Lập pt tham số của đường thẳng d trong mỗi trường hợp sau:
a) dđi qua A(− − 5, 2) và có VTCP ur =(4, 3 − ).
b) dđi qua hai điểm A( )3,1 ; B(2 + 3,4) .
Bài 2: Cho đường thẳng ∆có pt tham số: = +x y= +2 23 t t
a) Tìm M nằm trên ∆và cách điểm A( )0,1 một khoảng bằng 5
b) Tìm tọa độ giao điểm của ∆với đường thẳng: x y+ + = 1 0
Bài 3: Lập pt tổng quát của ∆trong các trường hợp sau:
a) ∆đi qua M( )1,1 và có VTPT nr(3, 2 − )
b) ∆đi qua A(2, 1 − ) và có hệ số góc 1
2
k= − c) ∆đi qua A( )2,0 và M(0, 3 − ).
Bài 4: Cho ∆ABC có trung điểm các cạnh lần lượt là M(− 1,0) , N( )4,1 , P( )2,4
a) Viết pt ba đường trung trực của tam giác
b) Lập pt tổng quát các cạnh của ∆ABC
c) Lập pt tổng quát các đường cao của ∆ABC
d) Lập pt tổng quát các đường trung tuyến của ∆ABC
Bài 5: Tính góc giữa 2 đường thẳng d x1 : + 2y+ = 4 0 và d2 : 2x y− + = 6 0
Bài 6: Tính bán kính của đường tròn có tâm là điểm I( )1,5 và tiếp xúc với đường thẳng
∆:4x− 3y+ = 1 0.
Bài 7: Trong các pt sau, pt nào là pt đường tròn ? Tìm tâm và bán kính ( nếu có )
Trang 82 2
a x +y − x+ y+ =
2 2
b x +y + x− y− =
2 2
c x + y − x+ y− =
2 2
d x −y + x− y− =
Bài 8: Cho điểm M(1, 2 − ) và đường thẳng d: 4x− 3y+ = 5 0
a) Viết pt đường thẳng ∆ qua M và song song với đường thẳng d
b) Viết pt đường thẳng ∆ qua M và vuông góc với đường thẳng d
Bài 9: Cho đường tròn x2 +y2 − 2x− 6y+ = 6 0( )C
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn( )C
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C tại điểm M(-1; 5)
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn( )C biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y x= + 2.
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C đi qua điểm A(-1; 0)
e)Viết pt tiếp tuyến ∆của ( )C , biết ∆ song song đường thẳng có pt 3x− 4y+ = 5 0.
Bài 10: Cho 3 điểm A(1; 2) ; B(5; 2) ; C (1; -3)
a) Viết pt đường tròn đường kính AB.
b) Viết pt đường tròn tâm A và đi qua B
c) Viết pt đường tròn đi qua 3 điểm A , B, C
d) Viết pt đường tròn có tâm B và tiếp xúc đường thẳng d: 2x -3y + 1 =0
Bài 11: Xác định tọa độ các đỉnh, tọa độ các tiêu điểm, tính tiêu cự, độ dài các trục và
tâm sai của ( )E sau:
( ) 2 2
( ) 2 2
4
x
( ) 2 2
25 16
Trang 9( ) 2 2
4 5
( ) 2 2
25 9