1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 10 (33)

7 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 409,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn: nắm vững các kiến thức sau: + Khái niệm bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn.. + Cách giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn:

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG THI LÊN LỚP MÔN TOÁN LỚP 10

NĂM HỌC 2014-2015 TRƯƠNG THPT NGUYỄN HUỆ

A LÝ THUYẾT

I ĐẠI SỐ

Chương IV:

1 Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn: nắm vững các kiến thức

sau:

+ Khái niệm bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

+ Cách giải bất phương trình bậc nhất một ẩn

+ Cách giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn: ta giải từng bất phương trình rồi lấy giao các tập nghiệm

2 Dấu của nhị thức bậc nhất:

+ Cách xét dấu nhị thức bậc nhất f(x)=ax+b (a≠0)

Bước 1: Tìm nghiệm của nhị thức bậc nhất

a

b x b

ax x

f( ) = + = 0 ⇔ = −

Bước 2: Lập bảng xét dấu

x

a

b

Trái dấu

Cùng dấu với

a Bước 3: Kết luận.

3 Dấu của tam thức bậc hai:

+ Cách xét dấu tam thức bậc hai f(x)=ax2+bx+c (a≠0)

Bước 1: Tìm nghiệm của f (x)

Trang 2

Bước 2: Lập bảng xét dấu

TH1: Nếu f (x) vô nghiệm:

x

Cùng dấu với a

TH2: Nếu f (x) có một nghiệm duy nhất: x= −2b a

x

a

b

2

Cùng dấu với

a

0 Cùng dấu với

a

TH3: Nếu f (x) có hai nghiệm phân biệt: x1, x2( )

2

x <

Cùng dấu với

a

0 Trái dấu với

a

0 Cùng dấu với

a Bước 3: Kết luận.

+ Áp dụng xét dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai để giải bất phương trình bậc hai,bất phương trình dạng tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

Chương VI: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Nắm vững các kiến thức sau:

+ Định nghĩa các giá trị lượng giác của cung α: sinα,cosα,tanα,cotα

+ Các công thức lượng giác cơ bản

+ Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt: cung đối nhau, cung bù nhau, cung hơn kém π , cung phụ nhau.

+ Các công thức lượng giác: công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức biến

Trang 3

II HÌNH HỌC

Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

- Các hệ thức lượng trong tam giác: định lí côsin, công thức tính độ dài đường trung tuyến, định lí sin, công thức tính diện tích tam giác

Chương III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

1 Phương trình đường thẳng: cần nắm vững các kiến thức sau:

+ Vectơ chỉ phương, vectơ pháp tuyến của một đường thẳng

+ Các dạng phương trình đường thẳng:

Dạng 1: Phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua điểm M0(x0;y0)và nhận làm vectơ chỉ phương có dạng:

) (

2 0

1

t u y

t u x

x



=

Dạng 2: Phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi qua điểm M0(x0;y0)và nhận )

;

( b a

n= làm vectơ pháp tuyến có dạng:

0 ) (

) (xx0 +b yy0 =

a

+ Cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

+ Khái niệm và cách tính góc giữa hai đường thẳng

+ Công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

2 Phương trình đường tròn

Các dạng phương trình đường tròn:

Dạng 1: Phương trình đường tròn tâm I =( b a; ) bán kính R có dạng:

2 2

) (xa + yb =R

Dạng 2: Phương trình có dạng x2+y2−2ax−2by+c=0 với a2+b2−c>0 là phương trình đường tròn tâm I =( b a; ) bán kính R= a2+b2−c

Trang 4

B BÀI TẬP

I ĐẠI SỐ

Chương IV: BẤT PHƯƠNG TRÌNH

Dạng 1: Giải bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn

- Để giải bất phương trình bậc nhất một ẩn ta sử dụng các phép biến đổi bất phương trình và định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

- Muốn giải hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn ta giải từng bất phương trình trong

hệ rồi lấy giao các tập nghiệm

Bài 1: Giải các bất phương trình sau:

a) (x−1)(3−2x)≤0

c)

1 1

2− ≤

x

2

4

3 −− >

x

x

Bài 2: Giải các hệ bất phương trình sau:

a)

>

+−4≤0 3

0 3 2

x

x

b)

>

−−4 > +8 3

5 3 7 5

x x

x x

Dạng2: Giải bất phương trình bậc hai một ẩn

Phương pháp:

- Để giải bất phương trình bậc hai một ẩn ta sử dụng các phép biến đổi bất phương trình và định lí về dấu của tam thức bậc hai:

Bước 1: Xét dấu tam thức bậc hai

Bước 2: Kết luận

Bài tập: Giải các bất phương trình sau:

a) −3x2+7x−4<0 b) x2 +4x+4>0

c) 2x2−x+5≤0 d) (x−1)(x2+2x)≥0

4

1 4

x x

Chương VI: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Trang 5

Bài 1: Hãy tính các giá trị lượng giác của góc α biết:

a)

5

3

sinα = và π <α <π

2 b)

5

4

cosα = và 0 o <α < 90 o

c) tanα = 2 và

2

3π α

π < <

Bài 2: Biết

4

1 sina= và π <a

2 Hãy tính sin2a, cos2a

Bài 3: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a)

3

5 cos 3

7

cos π + π

=

A

b)

6

7 sin 6

5

sin π − π

=

B

c)

12

7 sin 12

5

=

C

Dạng 2: Bài toán rút gọn (đơn giản) biểu thức lượng giác

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

a)

α α

α cos sin

1 cos

2 2

+

=

B

= π α cos π4 α

4 cos

C

2 sin

C= + + −  −

π

d) =cos π2 +α+cos(2π −α)+cos(3π +α)

G

Dạng 3: Bài toán chứng minh đẳng thức lượng giác

Bài 1: Chứng minh:

a)

a a

a

2 sin

2 cot

2 (a≠ πk kZ

Trang 6

b) α

α

sin 1

sin

1 2 = +

2 (a≠ πk kZ

c)

α α

α α

α

sin

2 sin

cos 1 cos 1

α

α

α 1 sin tan

cos cos

+

II HÌNH HỌC

Bài 1 Cho tam giác ABC có Aˆ=60o, CA 8= cm, AB 5= cm Hãy tính:

a) Độ dài cạnh BC

b) Diện tích tam giác ABC

c) Độ dài đường cao AH

d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Bài 2 Cho tam giác ABC có a 13= cm, b 14= cm, c 15= cm Hãy tính:

a) Diện tích tam giác ABC

b) Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A

d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Bài 3 Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát của đường thẳng ∆

trong các trường hợp sau:

a) ∆ đi qua điểm M(2;-3) và có vectơ pháp tuyến n=(-4;1)

b) ∆ đi qua hai điểm A(3;-2) và B(-1;3)

c) ∆ đi qua điểm M(2;-4) và vuông góc với đường thẳng x−2y−1=0

d) ∆ đi qua điểm M(-2;4) và song song với đường thẳng xy−1=0

e) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm là điểm C(2;4) và tiếp xúc với đường thẳng ∆ ở câu a

Bài 4 Cho đường tròn (C) có phương trình x2+y2−6x+2y+6=0:

a) Tìm tọa độ tâm và bán kính của đường tròn (C)

b) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) tại điểm A(3;1)

Trang 7

c) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 3x−4y+1=0

d) Viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x−2y−1=0

MA TRẬN ĐỀ THI LÊN LỚP MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2014-2015

Mức độ

Bất phương trình

Hệ bất phương trình

1 1,5

1 1,5

2 3, 0

Cung và góc lượng

giác – Công thức

lượng giác

2 2,0

1 1,

0

3 4, 0

Hệ thức lượng trong

tam giác

1 1,0

1 1, 0

Phương pháp tọa độ

trong mặt phẳng

1 1 ,5

1 0, 5

1 1 ,0

3 3, 0

6,0

2 2 ,0

2 2,0

9 1 0

Ngày đăng: 05/10/2016, 15:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w