1/Viết phương trình đường trung tuyến BK của tam giác ABC.2/Viết phương trình đường cao AH kẻ từ A đến trung tuyến BK.3/Tính diện tích tam giác ABK.. 4/Viết phương trình đường tròn ngoại
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 2 MÔN TOÁN LỚP 10 (CB)
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CÔNG TRỨ
Trang 3CHƯƠNG VI : GÓC LƯỢNG GIÁC VÀ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
Đổi số đo các góc sau sang radian:
Trang 6CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
c) đi qua P(–3 ; 2) và vuông góc với đt: 4x – 5y +1 = 0
d) đi qua điểm N(6 ; –1) và có hệ số góc k = −23
3.3 Cho ABC với A(3; 2), B(1;1), C(5; 6)
a Viết pt tổng quát các cạnh của ABC
bViết pt tổng quát đường cao AH, đường trung tuyến AM
3.4 Cho M(2; 1) và đường thẳng d: 14x – 4y + 29 = 0
a) Tìm toạ độ hình chiếu H của M trên d
b) Tìm toạ độ điểm đối xứng M’ của M qua đường thẳng d
3.5 Xét vị trí tương đối của các đường thẳng sau:
Trang 7II Phương trình đường tròn.
3.10 Trong các phương trình sau, phương trình nào phương trình của đường tròn? Tìm
tâm và bán kính của đường tròn đó
3.11 Lập phương trình đường tròn (C) biết:
a (C) có tâm I(6; 1), tiếp xúc với đường thẳng d: x + 2y – 3 = 0
b (C) có đường kính AB biết A(1 ; -2), B(0 ; 3)
c (C) có bán kính R=1, tiếp xúc với trục hoành và có tâm nằm trên đường thẳng: x +y – 3 = 0
d (C) đi qua 3 điểm A(1 ;2), B(5 ; 2), C(1 ; –3)
3.12 Trong mặt phẳng 0xy cho phương trình x2 +y2 − 4x+ 8y− = 5 0(I)
a)Chứng tỏ phương trình (I) là phương trình của đường tròn ,xác định tâm và bán kính của đường tròn đó
b)Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn biết tiếp tuyến qua A(0;-1)
3.13.Trong mặt phẳng 0xy Cho các điểm (0; 1); (0;1) : (1;2 2)
b)Viết phường trình chính tắc của elíp nhận hai điểm A,B làm các đỉnh và elíp đi qua C
3.14.cho ( C):x 2 + y 2 − 4x 2y 4 0 − − = viết phương trình tiếp tuyến của ( C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng x+y+1=0
Trang 83.15.Viết phương trình chính tắc elip có một tiêu điểm F2 (5 ; 0) trục nhỏ 2b bằng 4 6, tìm tọa độ các đỉnh , tiêu điểm của elíp.
3.16 Cho Elip (E) có phương trình chính tắc là 2 2 1
Trang 9a/ CMR phương trình có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
b/ Tìm m để PT có 2 nghiệm trái dấu
Bài 3: cho cota = 1/3 Tính A = 2 2
3 sin a− sin cosa a− cos a
Bài 4: Trong mp Oxy cho tam giác ABC có A (2;3) B(4;7), C(-3;6).
1/Viết phương trình đường trung tuyến BK của tam giác ABC.2/Viết phương trình đường cao AH kẻ từ A đến trung tuyến BK.3/Tính diện tích tam giác ABK
4/Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
II PHẦN RIÊNG
1.Theo chương trình chuẩn.
Bài 5a: a, b, c >0 CM (a+1) (b+1) (a+c) (b+c) ≥ 16 abc
2 Theo chương trình nâng cao
Bài 5b: Giải bất phương trình: x2 − 4x+ ≤ + 3 x 1
ĐỀ 2
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Bài 1: Giải bất phương trình
Trang 101.Theo chương trình chuẩn.
Bài 5a: cho tam giác ABC CMR sinA = sin(B+C).
2 Theo chương trình nâng cao
Bài 5b: CMR 0 00 00 0
sin20 sin40 sin50 sin70 1
4 cos10 cos50 =
b) Tam thức f(x) < 0 với mọi x
Bài 3: Cho tam giác ABC biết AB=12cm , BC=16cm , CA=20cm
a).Tính cosA và tính diện tích tam giác ABC
b).Tính bán kính đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 11Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C):x2 +y2 − 2x− 4y+ = 4 0
a) Định tâm và tính bán kính của đường tròn (C)
b) Qua A(1;0) hãy viết phương trình tiếp tuyến với đường tròn đã cho và tính góc tạo bởi 2 tiếp tuyến đó
II PHẦN RIÊNG
1.Theo chương trình chuẩn.
Bài 5a: a) Chứng minh rằng si 4 sin 4 2sin 2 1
2
n x− π −x= x−
2 Theo chương trình nâng cao
Bài 5b: : Cho tam giác ABC (đặt BC=a, AB=c, AC=b)
a) Biết b=8, c=5, A=600 Tính S, R
tan tan
+ −
= + −
ĐỀ 4
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Bài 1: Giải bất phương trình:
Bài 2: Cho phương trình mx2 − 4(m+ 1)x m+ + = 3 0
a) Định m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
b) Định m để phương trình có nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia
Bài 3: Cho cot 1
3
3 sin sin cos cos
Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(2;3), B(4;7), C(-3;6)
a) Viết phương trình đường trung tuyến BK của tam giác ABC
Trang 12b) Viết phương trình đường vuông góc AH kẻ từ A đến trung tuyến BK.
c) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tâm và bán kính của đường tròn này
II PHẦN RIÊNG
1.Theo chương trình chuẩn.
Bài 5a: 1) Cho x y z, , > 0, chứng minh rằng: 1 x 1 y 1 z 8
+ + + ≥
÷ ÷ ÷
2) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y= +(1 x) (2 −x) với − ≤ ≤ 1 x 2
2 Theo chương trình nâng cao
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Bài 1: Cho sin 12 3 2
Bài 3: Cho tam giác ABC có a=2 3,b=2,Cˆ =300
a Tính các cạnh, góc A và diện tích của tam giác
b Tính chiều cao ha và trung tuyến ma
Bài 4: Cho A(1, 2 − ) và đường thẳng ( )d : 2x− 3y+ 18 0 =
a Tìm tọa độ hình chiếu của A xuống đường thẳng (d)
Trang 13II PHẦN RIÊNG
1.Theo chương trình chuẩn.
Bài 5a: 1) Giải bất phương trình và hệ bất phương trình sau
2).a).Viết phương trình đường tròn đường kính AB với A(− 3,2 ,) ( )B 7,6
b).Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết một tiêu điểm là
F(− 2,0) và độ dài trục lớn bằng 10
2 Theo chương trình nâng cao
Bài 5b: 1) Giải và biện luận(mx+ 1) x− = 1 0
2) Cho đường cong ( )C m :x2 +y2 −mx− 4y m− + = 2 0
a Chứng tỏ ( )C m luôn luôn là đường tròn
a Tính a, sinA và diện tích của tam giác ABC
b Tính đường cao xuất phát từ A
c Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 4:
Trang 14a Viết phương trình chính tắc của elip (E) biết độ dài trục lớn bằng 6, tiêu cự bằng 4
b Viết phương trính đường tròn qua hai điểm M( ) (2,3 ,N − 1,1) và có tâm trên đường thẳng x− 3y− = 11 0
II PHẦN RIÊNG
1.Theo chương trình chuẩn.
Bài 5a: 1) Tính cos13
2) Rút gọn A= cos sin 3a a− sin cos 3a a
Bài 6a: Cho ( )d1 :x y− = 0, ( )d2 : 2x y+ + = 3 0
a Tìm giao điểm A của (d1) và (d2)
b Viết phương trình đường thẳng qua A và vuông góc với ( )d3 : 4x+ 2y− = 1 0
2 Theo chương trình nâng cao
Bài 5b: Tính cos103 , sin5 sin15 sin75 sin850 0 0 0
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Bài 1: : a) Cho sin 3 ( 0)
π
α = − − < < α Tính các giá trị lượng giác còn lại
b) Xác định miền nghiệm của hệ bpt: − ≤2y x y+ − ≤3 03 0
Bài 2 : a) Xét dấu biểu thức sau: 22
(2 5 ) ( )
c) Xác định m để phương trình mx2-2(m-2)x + m-3 =0 có hai nghiệm dương
Bài 3: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạchAB=10cm, AC=14cm, BC= 12cm Tính
diện tích , bán kính đường tròn nội tiếp, bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 15II PHẦN RIÊNG
1.Theo chương trình chuẩn.
Bài 5a : 1) Cho a,b,c dương , cmr bc ac ab a b c
2 Theo chương trình nâng cao
Bài 5b: 1).Cho tam thức bậc hai f x( ) ( = m− 3)x2 − 10(m− 2)x+ 25m− 24
Xác định m để f x( ) 0, ≤ ∀ ∈x ¡
2) Rút gọn biểu thức P= (tan α + cot ) α 2 − (tan α − cot ) α 2
3) Cho Hypebol (H): 9x2 -16y2 =144 Xác định độ dài các trục ,tâm sai của (H) và viết phương trình các đường tiệm cận
ĐỀ 8
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
CÂU 1: a)Tính 2sin 6cos3 tan7
Trang 16b) Viết phương trình chính tắc của elip (E) :biết một tiêu điểm của (E) là F(-16;0) và điểm E(0; 12) thuộc (E)
CÀU 2: a) Tính giá trị lượng giác của góc 150
b) Tìm nghiệm nguyên thỏa hệ bpt sau :
42 5 28 49
8 3 2 25 2
CÀU 2: Không dùng máy tính cầm tay tính : sin 3150 , tan4050 , cos7500
CÂU 3: Tìm tọa độ tiêu điểm, các đỉnh, độ dài các trục và tâm sai của elip (E) : x2 + 9y2 = 9
− + ≤ − +
3cho sinα = 35; và π α π2 < < Tính cosα, tanα, cotα
5 Tính: cos105°; tan15°
II PHẦN RIÊNG
Trang 171.Theo chương trình chuẩn.
Câu 6: Trong mp0xy cho A(1;1); B(7;1); C(4;4)
a) Tìm độ dài các cạnh và các góc của tam giác ABC
b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
c) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC
d) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A Xác định tọa độ điểm M thuộc tiếp tuyến này để tỉ số giữa tung
độ và hoành độ có trị tuyệt đối là 9
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 6: Trong mp0xy cho A(1;1); B(7;1); C(5;5), và dm: 3x-4y + m =0
a) Xác định m để dm cắt canh AB của tam giác ABC
b) Biện luận theo m vị trí tương đối của dm và đường tròn(C) ngoại tiếp tam giác ABC c) Khi dm là tiếp tuyến của (C) hãy tìm trên dm những điểm M để diện tích tam giác MDI
là 8 với D tiếp điểm, I tâm của (C)
1
x x
(m− 5)x − 4mx m+ − = 2 0 Với giá nào của m thì :
b) Phương trình có các nghiệm trái dấu
4) Trong tam giác ABC cho a=8, B=60o , C=750
Trang 18a) Xác định các góc và các cạnh còn lại của tam giác ABC.
b) Tìm độ dài đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác ABC
c) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
5) Cho đường tròn (C): x2 + y2 +8x -4y + 2 =0
a) Tìm tâm và bán kính đường tròn (C)
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A(-1;5)
c) Viết phương trình đường thẳng trung trực của AI (I là tâm của (C))
II PHẦN RIÊNG
1.Theo chương trình chuẩn.
6) Cho x,y,z là những số dương chứng minh x y y z z x 6 0
7) Cho sina =1/4 với 0<a<900 Tìm các giá trị lượng giác của góc 2a
8) Chứng minh rằng:
a) (cotx + tanx)2 - (cotx - tanx)2 = 4;
b) cos4x - sin4x = 1 - 2sin2x
2 Theo chương trình nâng cao
6) a) Chứng minh có ít nhất một phương trình có nghiệm trong hai phương trình sau
x2 - 2ax + 1 - 2b = 0 x2 - 2bx + 1 - 2a = 0
b) Chứng minh: a2( 1 + b2) +b2( 1 + c2) + c2( 1 + a2) ≥ 6abc
7) Cho sina =1/4 với 0<a<900 Tìm các giá trị lượng giác của góc 4a
8) Tính sin2 sin2 2 sin2 3 sin2 22 sin2 23
ĐỀ 11
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Bài 1: Cho phương trình x2 −(2m+ 3)x m+ 2 + 2m+ = 2 0 (1)
a Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1 , 2 thỏa x1 = 2x2
b Giả sử phương trình (1) có hai nghiệm x x1 , 2, hãy tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm độc lập đối với tham số m
Trang 19Bài 2: Tìm m để bất phương trình x2 + 2x m+ + ≥ 1 0 có nghiệm.
Bài 3: Giải các bất phương trình sau:
Bài 4: Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, AC = 6 Tính cosA, đường cao AH, bán
kính đường tròn ngoại tiếp ABC
Bài 6: Cho A(1;-3) và đường thẳng d: 3x+4y-5=0.
a Viết phương trình đường thẳng d’ qua A và vuông góc với d
b Viết phương trình đường tròn tâm A và tiếp xúc với d
c Chứng minh rằng (a b a+ ) ( + 1) (b+ ≥ 1 8 , ,) ab a b∀ ≥ 0
2 Theo chương trình nâng cao
Bài 7b:
a Chứng minh rằng: 4 cos24( 0 + cos48 0 − cos84 0 − cos12 0)= 2
b Trong các tam giác có chu vi bằng 54 hãy tìm tam giác có chu vi đường tròn nội tiếp lớn nhất
c Cho tam giác ABC có 2a2 =b2 +c2 Chứng minh rằng: 2cotA= cotB+ cotC
ĐỀ 12
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Bài 1: Giải các bất phương trình sau:
Trang 20Bài 2: Cho phương trình x2 − 2(m− 1)x m+ 2 − 3m= 0
a Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
b Tìm m để phương trình có tổng bình phương các nghiệm bằng 2
Bài 3: Tìm m để (m− 1)x2 +(m+ 1)x+ 3m− ≥ 2 0 vô nghiệm
Bài 4Cho tam giác ABC có a= 6, b= 2, c= 3 1 + Tính các góc A, B, C và đường cao h a
Bài 6: Cho F( )3;0 , A( )0;1 , B(2; 1 − )
a Viết phương trình đường thẳng AB
b Viết phương trình đường tròn đường kính AB
c Viết phương trình Elip có tiêu điểm F và qua điểm A
a Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của y= 3 x− + 1 4 5 −x với 1 ≤ ≤x 5
b Cho phương trình 2x2 + 2 sinx α = 2x+ cos 2 α Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x x1 , 2 với mọi α Tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm x x1 , 2 không phụ thuộc vào
α
ĐỀ 13
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Bài 1: Giải các bất phương trình và hệ bpt sau:
Trang 212
tan2 +cot2 b) Rút gọn biểu thức : A = , sau đó tính giá trị
1+cot 2 của biểu thức khi =
8
Bài 4 : Cho tam giỏc ABC cú A = 600; AB = 5, AC = 8
Tớnh diện tớch S, đường cao AH và bỏn kớnh đường trũn ngoại tiếp của ∆ABC
Bài 5 : Trong mặt phẳng Oxy, cho ∆ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5)
a) Viết phương trỡnh tổng quỏt của đường cao kẻ từ A
b) Viết phương trỡnh đường trũn tõm B và tiếp xỳc với đường thẳng AC
c) Viết phương trỡnh đường thẳng ∆ vuụng gúc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giỏc cú diện tớch bằng 10
II PHẦN RIấNG
1.Theo chương trỡnh chuẩn.
Bài 6a) Rỳt gọn của : A=sin( ) sin( ) sin( ) sin( )
Bài 7a) Cho tam giỏc ABC cú a = 5 , b = 6 , c = 7 Tớnh:
a Diện tớch S của tam giỏc
Trang 22α α
−
Bài 7b) Cho đường thẳng d: 2x+y-1=0 và điểm M(0,-2) lập phương trình đường thẳng d’
qua M và tạo với d
một góc 600
ĐỀ 14
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Bài 1 : Giải bpt : a) 2x - 1 x + 5 + 2x - 1 x + 5 > 2 b) 2
Bài 3 : Cho phương trình : x2 − 2 xm − − =m 5 0 Chứng minh với mọi m, phương trình luôn
có hai nghiệm phân biệt
Bài 5 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ( ): 16 4 ( )
a) Tìm tọa độ các điểm M ; N lần lượt là giao điểm của (d) với Ox; Oy
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác OMN
c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M
d) Viết phương trình chính tắc của Elip biết qua điểm N và nhận M làm một tiêu điểm
II PHẦN RIÊNG
Trang 231.Theo chương trình chuẩn.
Bài 6a) 1) Tìm m để biểu thức luôn dương f x( ) 3 = x2 + (m− 1)x+ 2m− 1
2 Theo chương trình nâng cao
Bài 6b) 1) Rút gọn biểu thức sin( )cos(3 2)tan(7 )
cos(5 )sin( )tan(2 )
x − m− x+
Bài 7b) Cho đường thẳng có phương trình d: 3x-4y+m=0, và đường tròn
(C): (x-1)2 + (y-1)2 =1 Tìm m để d tiếp xúc với đường tròn (C) ?
ĐỀ 15
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Bài 1: Giải bất phương trình và hệ bất phương trình:
Trang 24Bài 5: Cho cosa= 2 3 2
Bài 6: Cho ∆ABC có A( 1; 2), (2;0), ( 3;1) − B C −
a) Viết phương trình các cạnh của ∆ABC
b) Viết phương trình đường tròn (C) ngoại tiếp ∆ABC
c) Tính diện tích ∆ABC
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại A
e) Tìm điểm M trên đường thẳng BC sao cho S∆ABM =13S∆ABC
ĐỀ 16
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Bài 1: Giải các bất phương trình:
Bài 6: Cho ∆ABC có A(0;1), ( 1; 2), (5;1)B − − C
a) Viết phương trình cạnh BC và đường cao AH
b) Tính diện tích ∆ABC
c) Viết phương trình đường tròn (C) có đường kính AB
d) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại B
e) Gọi d là đường thẳng qua A có hệ số góc m Định m để d cắt BC tại một điểm nằm phía ngoài đoạn BC
Trang 25ĐỀ 17
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Bài 1 Giải các phương trình và bất phương trình sau:
1 x - x+ = 1 5 2 x2 − 8x+ 7 = 2x− 9
3 5 8 − x ≤ 11 4 2 2
3 1 4
x x
x+ − ≥
−
Bài 2 Cho phương trình: ( m – 1)x2 + 2( m + 1)x + 2m –1 = 0
1 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt
2 Định m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
3 Định m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao cho: + =
2 1
1 1
x
Bài 3 Cho 3 số dương a, b, c Chứng minh rằng: (a b c a + + )( 2 + b 2 + c 2) ≥ 9abc Đẳng thức xảy
ra khi nào?
Bài 4 Trong mp tọa độ Oxy cho ∆ABC có A(-1;-2) B(3;-1) C(0;3)
1 Lập pt tổng quát và pt tham số của đường cao BH
2 Lập pt tổng quát và pt tham số của đường trung tuyến AM
3 Định tọa độ trọng tâm , trực tâm của ∆ABC
4 Viết pt đường tròn ngoại tiếp ∆ABC Định tâm và bán kính
5 Tính diện tích ∆ABC
II/ PHẦN RIÊNG:A CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:
Bài 6 Cho sina =
B CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:
Bài 6 CMR nếu ∆ABC có sin2A + sin2B = 4sinA.sinB thì ∆ABC vuông
Bài 7 Cho đường tròn ( ) :C x2 +y2 − 2x− 8y− = 8 0.:
1 Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết tiếp tuyến đi qua M(4;0)
2 Cho đường thẳng d: 3x +4y + m – 1 = 0 Định m để đường thẳng d tiếp xúc với (C).Bài 8 Giải hệ phương trình: 2 2
11 3( ) 28
Trang 261 Định m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt.
2 Định m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
3 Định m để phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt
Bài 3 Cho 3 số dương a, b, c Chứng minh rằng: (a b c) 1 1 1 9
2 Với m = -1 hãy xác định tâm và bán kính của đường tròn (C)
3 Chứng tỏ rằng điểm M(-2;2) ∈(C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C)
tại M
4 Viết pttt của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 2x+5y-12=0
II/ PHẦN RIÊNG:
A CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:
Bài 6 Cho cosa = 54( với π2< a < π) Tính sin2a, cos2a
Bài 7 Chứng minh đẳng thức sau: cos tan 1
B CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:
Bài 6 CMR: ∆ABC cân khi và chỉ khi a = 2b.cosC