CHUYÊN ĐỀ 7-PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC BÀI LƯỢNG GIÁC CỦA CÁC KỲ THI ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG Trong các kỳ thi Đại học-Cao đẳng trước đây đến nay , bài tập về phần lượng giác thường được bố trí nằm
Trang 1CHUYÊN ĐỀ
7-PHƯƠNG PHÁP GIẢI CÁC BÀI LƯỢNG GIÁC
CỦA CÁC KỲ THI ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG
Trong các kỳ thi Đại học-Cao đẳng trước đây đến nay , bài tập về phần lượng giác thường được bố trí nằm ở câu II/1 hoặc III/1-chủ yếu là Câu II, thông thường phần này chiếm 1 điểm,và phổ biến là bài giải phương trình Từ các năm 2003 trở về sau , cấu trúc này gần như ổn định trong suốt nhiều năm
Để giúp các em nhìn một cách tổng thể nội dung : Chủ đề Lượng giác qua các
kỳ thi Đại học-Cao đẳng Khối A các năm qua; từ đó nhận diện các bài tập, phương
pháp giải thích ứng với từng dạng bài, tập dượt cho các em làm được bài, tự tin hơn ở phần này.Ngoài ra cũng xin trao đổi với Thầy , Cô, các em góp ý để có những cách giải khác linh động hơn
Năm 2002-
Câu III/1- Tìm nghiệm thuộc khoảng 0;2 của phương trình:
cos 3 sin 3
1 2sin 2
x
Giải.
-Điều kiện :
1 sin 2
2
x -Biến đổi vế trái
cos3 sin 3 sin 2sin sin cos 3 sin 3
x
1 sin 2 (cos cos3 ) cos3 sin 3
2 5
1 2sin 2
sin cos cos3 cos3 sin 3 5
1 2sin 2 sin cos sin 3 5
1 2sin 2 cos 2sin 2 cos 5
1 2sin 2 (2sin 2 1) cos
1 2sin 2
x
x
x
x
x x
Trang 2Từ (1)và (*) :
2
cos 2 ( ) 5cos cos 2 3 2 cos 5cos 2 0 1
2
-Khi
1
x x k
5 (0; 2 ) 2 ,
x x k x
( x1 , x2 thỏa mãn điều kiện
1 sin 2
2
x
) -Vậy : Nghiệm của phương trình là : 1 2
5
2 ,
x k x
-Năm 2003-
Câu II/1- Giải phương trình :
2
x
x
Giải.
-Điều kiện:
sin 0 cos 0 tan 0
x x x
-Biến đổi tương đương (1)
2
2
sin
cos cos sin (cos sin )(cos sin ).cosx
sin (sin cos )
cos sin
cos (cos sin ) sin (sin cos ) sin
(c
x
x
x x
x
x
2
2
1
os sin )( cos sin ) 0
sin
1 sin cos sin
sin (cos sin )(sin sin cos 1) 0 (*)
x
x
Giải (*), ta có : (cosx sin )(sinx 2 x sin cosx x1) 0
Trang 32
cos sin 0 sin sin cos 1 0
+Khi : cosx sinx tanx 1 x 4 k
, nhận , do thỏa mãn đk +Khi :
sin sin cos 1 0 sin sin 2 1 0
2
x x x x x
vô nghiệm
Vậy phương trình có nghiệm : x 4 k
-Năm 2004-
Câu II/1- Cho tam giác ABC không tù, thỏa mãn điều kiện:
cos 2A 2 2 cosB 2 2 cosC 3
Tính ba góc của tam giác ABC
Giải.
Đặt : M cos 2 A2 2 cosB 2 2 cosC 3
2
2
2cos 1 2 2(cos cos ) 3
A
-Do sin 0, cos 1
Suy ra :
2
M 2 cos 4 2 sin 4
2
A A
-Do tam giác ABC không tù nên : cosA0, cos2 AcosA, suy ra:
2
2
2
M 2 cos 4 2 sin 4
2
2 1 2sin 4 2 sin 4
2 4sin 4 2 sin 4
4sin 4 2 sin 2
A A
do
Trang 4Vậy : M 0 (*) và
1
M 0 sin
A
Theo giả thiết :
2
0 0
90
1 sin
A
B C
B C A
Vậy : A90 ,0 B C 450
-Năm 2005-
Câu II/1- Giải phương trình : cos 3 cos 22 x x cos2 x 0 (1)
Giải.
Biến đổi tương đương :
2
2
(1) (1 cos 6 ).cos 2 (1 cos 2 ) 0
cos 2 cos 6 cos 2 1 cos 2 0
cos 6 cos 2 1 0
1
[cos 4 cos 8 ] 1 0
2
cos 4 (2 cos 4 1) 2 0
2
Khi
2
Vậy : x k 2
-Năm 2006-
Câu II/1- Giải phương trình :
2 cos sin sin cos
0
2 2sin
x
Giải.
Trang 5-Điều kiện :
2
2
(*) Biến đổi tương đương :
-Ta biết :
2
2
2
(1) 2 1 sin 2 sin 2 0
2 sin 2 sin 2 0
3
4
x x k k Z
-Do điều kiện (*) nên :
5
4
x m
Vậy :
5
4
x m
.
-Năm 2007-
Câu II/1- Giải phương trình : 1 sin 2 xcosx1 cos 2 xsinx 1 sin 2x
(1)
Giải.
2
Trang 62
2
x k
x k x k x k
.
-Năm 2008-
Câu II/1- Giải phương trình :
2
3
x
Giải.
-Biếm đổi tương đương:
sin cos
cos sin
2 2(sin cos ) 0 sin cos
1
sin cos sin cos 0
1
2 2 0 sin cos
-Khi sin cos 0 2 sin( ) 0 ( ) ( )
x x x x k k Z n
-Khi
( ) ( ) 8
5
( ) ( ) 8
Vậy :
5
x k x k x k
Trang 7-Năm 2009-
Câu II/1- Giải phương trình :
(1 2sin ) cos
3
1 2sin 1 sin
Giải.
-Điều kiện :
1
2
x x Biến đổi tương đương:
2 2
(1) (1 2sin )cos 3(1 2sin )(1sin )
cos 2sin cos 3(1 sin 2sin )
cos sin 2 3 3 sin 2 3 sin
1 cos 2
2 cos 3 sin sin 2 3 3 3 cos 2 sin 2 3 cos 2
c
x
2 2
2
-So điều kiện (*) , ta loại 2
2
x k
-Vậy :
2
x k k Z
-Năm 2010-
Câu II/1- Giải phương trình :
1 sin cos 2 sin
1
x x
Giải.
Trang 8-Điều kiện: cosx0, 1 tan x0 (*)
-Biến đổi tương đương:
2
(1) 2 sin( ).(1 sin cos 2 ) (1 tan ).cos
4
sin cos
cos
1 sin cos 2 1
sin 1 2sin 0
x
2
2
-Khi
2
sin
7
6
x
-Vậy :
7
x k x k
-Năm 2011-
Câu II/1- Giải phương trình : 2
1 sin 2 cos 2
2 sin sin 2
1 cot
x
Giải.
-Điều kiện : sinx 0 (*)
-Biến đổi tương đương:
Trang 92
1 (1) (1 sin 2 cos 2 ) 2 sin 2sin cos
1 cot (1 sin 2 cos 2 ).sin 2 2 sin cos
1 2sin cos 1 2cos 2 2 cos 0
cos (2sin 2cos 2 2 cos ) 0
2cos (sin cos 2) 0
cos 0
sin c
x
x
x
cos 0
x
2
x x k n
-Khi sin cos 2 sin( ) 1 2 ( )
x x x x k n
x k x k
-Năm 2012-
Câu II/1- Giải phương trình : 3 sin 2xcos 2x2cosx 1
Giải.
-Biến đổi tương đương:
2
(1) 2 3 sin cos 2cos 1 2cos 1 0
2cos ( 3 sin cos 1) 0
cos 0
3 sin cos 1
x
2
x x k k Z n
-Khi
3
Vậy :
2
x k x k x k
.
Trang 10-Năm 2013-
Câu II/1- Giải phương trình :
1 tan 2 2 sin
4
(1)
Giải.
-Điều kiện : cosx 0 (*)
-Biến đổi tương đương:
sin
cos
cos sin 2(sin cos ).cos ( cos 0)
sin cos 2(sin cos ) cos 0
(sin cos )(1 2cos ) 0
sin cos 0
1 2cos 0
x
x
x
4
x x x k k Z n
-Khi
1
x k x k
-Năm 2014-
Câu II/1- Giải phương trình : sinx4cosx 2 sin 2x (1)
Giải.
-Biến đổi tương đương:
(1) sin 4 cos 2 2sin cos 0
sin 2sin cos 4cos 2 0
sin (2cosx 1) 2(2cos 1) 0
(2cos 1)(2 sin ) 0
2 cos 1 0
2 sin 0
x
x
Trang 11-Khi
1
x x x k k Z n
-Khi 2 sin x0 -Vô nghiệm
3
x k
-Năm 2015- Ngày thi
( Đề thi diễn tập THPT QG-2015)
Câu II - Giải phương trình sau trên tập số thực :
4sin2 x3 3 sin 2x 2cos2 x4 (1)
Giải.
-Biến đổi tương đương:
cos 0 cos 0
1
3 sin cos 0
3
x x
2
x x k k Z n
-Khi
1
3
x x x k k Z n
x k x k
-Hết
(1) 4sin 4 3 3.2sin cos 2cos 0
4(sin 1) 6 3 sin cos 2cos 0
4 cos 6 3 sin cos 2cos 0
2
6 3 sin cos 6cos 0
6cos ( 3 sin cos ) 0