1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 11 (83)

7 299 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 120,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giao tuyến của hai mặt phẳng giao tuyến qua 2 điểm, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.. 1 Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ v.2 Viết phương

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP NĂM HỌC 2012-2013

TRƯỜNG THPT SÔNG ĐỐC MÔN: TOÁN LỚP 11

I Lý thuyết

1/ Giải phương trình lượng giác: phương trình lượng giác cơ bản, phương trình bậc nhất – bậc hai đối với một hàm số lượng giác, phương trình bậc nhất đối với hai hàm số sinx và cosx

2/ Đại số tổ hợp: quy tắc cộng, quy tắc nhân, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Newton, xác suất của biến cố

3/ Cấp số cộng

4/ Phép tịnh tiến, phép vị tự

5/ Giao tuyến của hai mặt phẳng (giao tuyến qua 2 điểm), giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

II Đề tham khảo

ĐỀ 1

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7 điểm):

Câu I: (2,0 điểm)

1) Tìm tập xác định của hàm số y x

x

1 sin5

1 cos2

= + 2) Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có ba chữ số khác nhau, trong đó chữ số hàng trăm là chữ số chẵn?

Câu II: (1,5 điểm) Giải phương trình: 3sin2x+ 2cos 2x= 2

Câu III: (1,5 điểm) Một hộp đựng 5 viên bi xanh, 3 viên bi đỏ và 4 viên bi vàng (chúng

chỉ khác nhau về màu) Chọn ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp đó Tính xác suất để được: 1) Ba viên bi lấy ra đủ 3 màu khác nhau 2) Ba viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu xanh

Trang 2

1) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ v.

2) Viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số k = –

3

II PHẦN DÀNH RIÊNG CHO HỌC SINH TỪNG BAN (3 điểm):

Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần: Theo chương trình Chuẩn hoặc Nâng cao

1 Theo chương trình Chuẩn

Câu V.a: (1,0 điểm) Tìm cấp số cộng (un) có 5 số hạng biết: u u u2 u3 u5

1 5

4 10

 + − =

 + = −

Câu VI.a: (2,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là

trung điểm của cạnh SA

1) Xác định giao tuyến d của hai mặt phẳng (MBD) và (SAC) Chứng tỏ d song song

với mặt phẳng (SCD)

2) Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (MBC) Thiết diện đó là hình

gì ?

2 Theo chương trình Nâng cao

Câu V.b: (2,0 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh

AB, AD; P là một điểm trên cạnh BC (P không trùng với điểm B và C) và R là điểm trên cạnh CD sao cho BC DC BPDR

1) Xác định giao điểm của đường thẳng PR và mặt phẳng (ABD) 2) Định điểm P trên cạnh BC để thiết diện của tứ diện với mặt phẳng (MNP) là hình bình hành

Câu VI.b: (1,0 điểm) Tìm số nguyên dương n biết: n 0 n 1 1 n 2 2 n 1

3 + 3 − + 3 − + ×××+ 3 − = 2 − 1 (trong đó k

n

C là số tổ hợp chập k của n phần tử)

Trang 3

ĐỀ 2

I Phần chung dành cho tất cả thí sinh.

Câu 1: (0.5đ ) Tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của hàm số: y=4 cosx−3

Câu 2: Giải các phương trình sau:

a) (1đ) cos 3x 1 0

π

  b) (0.75đ) 3 cos2x+ sin 2x= 2

c) (0.75đ) tanx+ 3cotx+ = 2 0

Câu 3: (0.75đ) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển: x

x

6

3

 + 

Câu 4: Một tổ có 5 học sinh nữ và 4 học sinh nam Cần chọn ra 4 học sinh tham gia biểu

diễn văn nghệ Tính xác suất sao cho:

a) (0.75đ) Cả 4 học sinh được chọn là nữ

b) (0.5đ) Có ít nhất 2 học sinh nam

Câu 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung điểm đoạn

SC, N là trung điểm của đoạn OB (O là giao điểm của BD và AC )

a) (0.75đ) Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng: (SAB) và (SCD)

b) (0.75đ) Tìm giao điểm I của SD và mặt phẳng (AMN)

c) (0.5đ) Gọi P là trung điểm của SA Chứng minh rằng MP // (ABCD)

II Phần riêng:

A Theo chương trình chuẩn

Câu 6a:

1) (0.75đ) Cho cấp số nhân ( )u nu1= 2, u4= 54 Tìm công bội q và tính tổng S10 2) (0.75đ) Tìm cấp số cộng ( )u n có năm số hạng, biết: u u u1 u5

3 3

7 9

 + =

 + =

Câu 6b: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(3; –2) B(–3;2) và đường thẳng (d):

x y

3 − 4 + 12 0 =

Trang 4

B Theo chương trình nâng cao

Câu 7a: (0.75đ) Giải phương trình: tan 4 tan  1 0x x+ =

Câu 7b: (0.75đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho phép biến hình F biến mỗi điểm M(x;

y) thành điểm M’(x’; y’) sao cho: = = +x y'' cx dy ax by+ , trong đó a2+c2 =b2+d2 = 1 và

a b c d + = 0 Chứng tỏ F là phép dời hình

Trang 5

ĐỀ 3

I PHẦN CHUNG (8,0 điểm)

Câu 1 (3,0 điểm)

1) Giải các phương trình sau:

a) cos x 1

π

 − = −

b) 3 sin 2x+ cos2x= 2

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y 5 cos2 x 1

3

π

Câu 2 (2,0 điểm)

1) Tìm hệ số của x4 trong khai triển (1 +x)6

2) Một hộp đựng 20 quả cầu trong đó có 15 quả cầu xanh và 5 quả cầu đỏ, chọn ngẫu nhiên hai quả cầu từ hộp Tính xác suất để chọn được hai quả khác màu

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Trong mp(Oxy), cho đường tròn (C): (x− 3) (2+ y− 20)2 = 25 Tìm ảnh của (C) qua

phép tịnh tiến theo v r = (2; –5)

2) Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang đáy lớn AD, đáy nhỏ BC

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)

b) Gọi G, H lần lượt là trọng tâm của tam giác SAB và tam giác SCD Chứng minh rằng đường thẳng GH song song với mặt phẳng (SAD)

II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu 4a (1,0 điểm) Xác định số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng biết u3 = − 7 và

u6 = − 19

Trang 6

số hạng đứng giữa của khai triển.

B Theo chương trình nâng cao

Câu 4b (1,0 điểm) Cho tập A = { 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6} Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn, gồm

3 chữ số khác nhau đôi một, được lập từ các chữ số của tập A

Câu 5b (1,0 điểm) Giải phương trình: cos3x + cos4x = sin3x + sin4x

ĐỀ 4

I PHẦN BẮT BUỘC (7 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Tìm tập xác định của hàm số y x

x

2 cos

1 cos

=

Câu 2: (1 điểm) Giải phương trình: cos5x− 3 sin 5x− sin3x= 3 cos3x

Câu 3: (1 điểm) Có 5 tem thư khác nhau và 5 bì thư khác nhau Hỏi có bao nhiêu cách

dán tem vào bì thư

Câu 4: (1 điểm) Tìm toạ độ ảnh M′ của điểm M(4; 3) qua phép tịnh tiến theo vectơ

v (2;1) r=

Câu 5: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.

a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SDC)

b) Gọi M, N là trung điểm của SB và SD Tìm giao điểm của đường thẳng SC với mặt phẳng (AMN)

II PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)

A Theo chương trình chuẩn

Câu 6a: (1 điểm) Một bàn dài có 6 ghế được đánh số từ 1 đến 6 Người ta muốn xếp 3

bạn nam và 3 bạn nữ ngồi vào bàn với điều kiện ghế số 1 và ghế số 2 phải là 2 bạn

nữ Hỏi có bao nhiêu cách xếp như vậy

Câu 7a: (1 điểm) Một đơn vị vận tải có 10 xe ô tô, trong đó có 6 xe tốt Họ điều động

một cách nhẫu nhiên 3 xe đi công tác Tính xác suất sao cho 3 xe điều động đi có ít nhất một xe tốt

Trang 7

Câu 8a: (1 điểm) Một cấp số cộng có 13 số hạng, số hạng đầu là 6, số hạng cuối là 42.

Tìm tổng của tất cả các số hạng của cấp số cộng đó

B Theo chương trình nâng cao

Câu 6b: (1 điểm) Giải phương trình: 1 cos + x+ cos2x= 0

Câu 7b: (1 điểm) Tìm tất cả các số hạng hữu tỉ của khai triển x

x

8 4

1 2

  , với x là số hữu

tỉ dương

Câu 8b: (1 điểm) Một vé xổ số có 5 chữ số Khi quay số, nếu vé bạn mua trùng hoàn

toàn với kết quả (trúng 5 số) thì bạn trúng giải đặc biệt Nếu vé bạn mua có 4 chữ số trùng với 4 chữ số của giải đặc biệt (tức là sai một số ở bất kì hàng nào của giải đặc biệt) thì bạn trúng giải an ủi Bạn Bình mua một tấm vé xổ số

a) Tính xác suất để Bình trúng giải đặc biệt

b) Tính xác suất để Bình trúng giải an ủi

Ngày đăng: 05/10/2016, 14:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w