1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 11 (35)

8 328 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 220 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cấp số cộng, cấp số nhân • Nắm vững các khái niệm, tính chất của CSC, CSN; • Nắm vững công thức xác định số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng,

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK 2 MÔN TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2011-2012 TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC

A

LÝ THUYẾT

I/ ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH

1 Dãy số

• Hiểu được các khái niệm: dãy số, dãy số tăng, dãy số giảm;

• Nắm được các cách cho dãy số, các phương pháp đơn giản khảo sát tính tăng, giảm của dãy số và biết chứng minh dãy số bị chặn

2 Cấp số cộng, cấp số nhân

• Nắm vững các khái niệm, tính chất của CSC, CSN;

• Nắm vững công thức xác định số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng, một cấp số nhân;

• Nhận biết được CSC, CSN; biết cách tìm số hạng tổng quát và tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng, một cấp số nhân và một số bài toán liên quan khác

3 Giới hạn của dãy số

• Nắm vững các định nghĩa, định lí và một số giới hạn thường gặp;

• Biết tìm giới hạn của dãy số (có giới hạn 0, giới hạn hữu hạn, giới hạn vô cực) và biết tính tổng của một CSN lùi vô hạn

4 Giới hạn của hàm số

• Nắm vững các định nghĩa, định lí (giới hạn của hàm số tại một điểm, tại vô cực, giới hạn vô cực, giới hạn một bên); các dạng vô định (giới thiệu trong sgk);

• Biết tìm giới hạn (hữu hạn, vô cực, giới hạn một bên) của hàm số

5 Hàm số liên tục

• Nắm được định nghĩa của hàm số liên tục

• Biết chứng minh hàm số liên tục (tại một điểm, trên một khoảng, trên một đoạn)

Trang 2

• Hiểu định lí về giá trị trung gian của hàm số liên tục cũng như ý nghĩa hình học của định lí này, biết áp dụng để chứng minh sự tồn tại nghiệm của một phương trình

6 Đạo hàm

• Nhớ các công thức và các quy tắc tính đạo hàm (đạo hàm của các hàm số thường gặp, hàm hợp);

• Biết vận dụng tốt các quy tắc để tính được đạo hàm (tại một điểm, trên một khoảng), viết phương trình tiếp tuyến (tại điểm, đi qua điểm) và một số bài toán liên quan khác

II/ HÌNH HỌC

1 Định nghĩa: Nắm được các khái niệm: Đường thẳng song song, đường thẳng chéo

nhau, đường thẳng song song với mặt phẳng; hai mặt phẳng song song; ba véctơ đồng phẳng, góc giữa hai đường thẳng, hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc mặt phẳng; hai mặt phẳng vuông góc; góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng

2 Nêu: Vị trí tương đối của 2 đường thẳng; Định lý Ta-lét; Định lý ba đường vuông góc,

tính chất về quan hệ song song, tính chất về quan hệ vuông góc; mối quan hệ giữa tính song song và tính vuông góc; ứng dụng của tính vô hướng, phân tích một véc tơ theo

ba véc tơ không đồng phẳng trong không gian

3.Dạng bài tập: (Biết cách)

a Chứng minh:

+ Hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song

+ Hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc

b Tìm: Giao điểm, giao tuyến, tìm (xác định) thiết diện.

c Tính: Góc giữa đường thẳng và đường thẳng, đường thẳng và mặt phẳng.

d Một số dạng toán khác liên quan.

B BÀI TẬP

CHÚ Ý: Các bài tập sau được lấy làm đề thi vấn đáp và là dạng bài tập thi học kỳ

- Các bài tập trong SGK (giải tích và hình học) xem lại

Trang 3

- Làm các BT sau trong SBT GT 11: Bài: 3.1 -> 3.5 (Tr 112-113); 4.1 -> 4.9 (Tr120-121); 1.5, 1.6, 1.11, 1.12, 1.13 (Tr148 - 149); 2.5->2.7 (Tr 158 - 159); 3.5 -> 3.11 (Tr 164-165); 1, 2 (Tr 165); 8, 9 (Tr166); 13, 14 (Tr167);

Bài: 2.1 -> 2.18 (Tr 197-198); 3.1 -> 3.40 (Tr 200-203)

- Làm các BT sau trong SBT HH 11: Bài: 2.17 -> 2.19 (Tr 68); 2.24 -> 2.26 (Tr 74); 3.8 -> 3.15 (Tr 127-128); 3.18 -> 3.20 (Tr 134); 3.26 -> 3.31 (Tr 140); 3.33 -> 3.40 (Tr 149)

- Một số bài tập làm thêm.

I ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH

Bài 1: Cho cấp số nhân có 4 2

5 3

72 144

− =

 − =

a) Tính tổng 15 số hạng đầu của cấp số nhân trên

b) Số 96 có là một số hạng của CSN trên không? Nếu có thì nó là số thứ mấy?

Bài 2: a Một hội trường có 15 dãy ghế Biết rằng mỗi dãy ghế sau nhiều hơn mỗi dãy ghế trước 10 ghế và dãy sau cùng có 280 ghế

Hỏi hội trường có bao nhiêu ghế ngồi?

b Tìm 3 số liên tiếp của CSN biết rằng khi cộng thêm 24 vào số thứ hai cấp số đó trở thành CSC và nếu cộng thêm 432 vào số thứ ba của CSC thì cấp số trở thành CSN mới;

c Các số a, b, c phải thoả mãn điều kiện gì để theo thứ tự đó chúng lập thành CSC

và cấp số nhân;

Bài 3 Tìm x biết 1 2 7

;

2

n

x+ + + + + = và |x| < 1

Bài 4 Tìm giới hạn của dãy số sau:

a lim2 3

2 1

n

− + ; b.lim( n+ 1 + n); c lim( n+ −1 n);

d lim1 2 222 2

1 5 5 5

n n

+ + + + + + + + . e lim Un, biết rằng

n

U

n n

= + + +

+

Bài 5: Tìm các giới hạn sau:

a lim 355 74 3 11

3

x

→−∞

− + − + − ; b lim 3 5 4 7 3 11

3

x

→−∞

− + −

− ; c lim 354 74 3 11

3

x

→+∞

− + − + − ;

Trang 4

d lim 4 2 1

1

x

x x x

→−∞

− + + ; e 2

3

6 lim

9 3

x

x x

→−

− + ; g

1

2 1 lim

3 3

x

x x

+

→−

− + ;

h 1 2

2 1 lim

( 1)

x

x x

− Bài 6: Tìm các giới hạn sau:

a 2 2 2

3 2

( 2)

x

x

− +

− b 3 2 2

1

1

x

− +

− − + c lim 3 2 2 5 1

2

x

x

→+∞

− +

− ;

( 1) (7 2)

(2 1)

x

x

→−∞

− + + e 23

(3 1)(5 3)

(2 1)( 1)

x

→−∞

+ +

g lim ( 2 3 )

→±∞ − + +

Bài 7: Tìm các giới hạn sau:

a 3

1

3 2 lim

1

x

x

− −

1 lim

( 1)

n x

x nx n x

− + −

− ;c 3

2

lim

2

x

x x

− −

− ; d 22 33

1

lim

m n x

+ + + + − + + + + −

Bài 8 : Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó:

a

2 3 2

1

m

 + +

= +

 +

b

2 2 3

2

m

 − −

= −

 +

Bài 9 : Chứng minh rằng phương trình:

a 2x3 −10x− =7 0 có ít nhất 2 nghiệm phân biệt;

b x3 +6x2 +9x+ =1 0 có 3 nghiệm phân biệt;

c Chứng minh rằng phương trình 2x+ 6 3 1 −x = 3 có ít nhất một nghiệm thuộc (-7, 9) Bài 10: Chứng minh phương trình:

a (1 - m2)x5 - 3x - 1 = 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m;

b (1 - m2)(x + 1)3 + x2 - x - 3 = 0 luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số m;

c m(x - 1)3(x2 - 4) + x4 - 3 = 0 luôn có ít nhất hai nghiệm với mọi giá trị của tham

số m;

nếu x ≠ -2 nếu x = -2 (với m là tham số) nếu x ≠ 3

nếu x = 3 (với m là tham số)

Trang 5

Bài 11: Tính đạo hàm các hàm số sau:

a y (2 3 )(x x 1)

x

= + − ; b y= (x4 + 3x2 − 3 )(2x x x− 3 ); c y= − (2 x2 ) x2 + 1;

d 1 2 3 2

2

x x y

x

− +

=

+ ; e 2

1

y cos

x

= ; g 2

sin cos

2

y x

+

=

+ Bài 12: Tính đạo hàm các hàm số sau:

( 3 )( 1)

x

= + − ; b y= x+ x+ x ; c 4

2

( b c )

y a

x x

= + + với a, b, c, d hằng số

Bài 13: Tính đạo hàm các hàm số sau: a y = x22+xx3+1 ; b y = cos 4 (2x - π/3) ;

c y = (x 2 - 1) 6 ; d y = 1 1 1 1 1 1cos

2 2 + 2 2 2 2 + + x ; x ∈ ( 0; π/2)

Bài 14: Cho hàm số: f(x) = x cos 2 x

2

1

Tìm x thoả mãn f(x) - (x - 1) f '(x) = 0

Bài 15: Chứng minh rằng: f'(x) = 0 với mọi x R.

a f(x) = 3(sin 4 x + cos 4 x) - 2(sin 6 x + cos 6 x);

f x =cos x−π cos x+π +cos xcos x+ π

Bài 16: Cho hàm số y = 2 4 5

2

x

+ + + (C)

a Bằng định nghĩa hãy tính đạo hàm của hàm số đã cho tại x = 0

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = 0

Bài 18: Cho đồ thị (C) y = x 2 - 2x + 2 viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) trong

các trường hợp sau:

a Tại điểm có hoành độ x = 3;

b Biết tiếp tuyết song song với đường thẳng: 2x - y + 2012 = 0 ;

c Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = x

6

1

;

d Biết tiếp tuyến tạo với trục Ox góc 450;

e Biết rằng tiếp tuyến đi qua A (4, 0)

Bài 19: Cho hàm số: y = x 3 - 3x 2 + 3mx + 4 (Cm)

Trang 6

a Tìm m để (Cm) tiếp xúc với trục hoành.

b Tìm điểm cố định của C(m) khi m thay đổi

c Từ M(0, 4) có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với C0, viết các phương trình tiếp tuyến đó

II HÌNH HỌC

Bài 1: Cho tứ diện ABCD Xác định thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng (P) đi qua trọng tâm G của tam giác ABC đồng thời song song với mặt phẳng (DBC)

Bài 2: Cho tứ diện ABCD O là điểm thuộc miền trong của tam giác BCD (P) là mặt phẳng qua O và song song với AB và CD Xác định thiết của tứ diện bị cắt bởi mặt phẳng (P)

Bài 3: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P lần lượt là trong tâm của tam giác ABC, BCD, CDA Chứng minh rằng: a MN//(ABD), NP//(ABC) b (MNP)//(ABD)

Bài 4: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, AA', B'C' Chứng minh: (MNP)//(A'C'D)

Bài 5: Cho bốn điểm A, B, C, D bất kỳ trong không gian CM: uuur uuur uuur uuur uuuruuurAB DC BC DA CA DB + + = 0 Bài 6: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Gọi K, I là tâm của hình vuông ADD'A' và DBB'D'

Chứng minh rằng: uuur uur uuuuurAB KI B C, , ' '

đồng phẳng

Bài 7: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Tính góc giữa hai đường thẳng AB và CD

Bài 8: Cho hai tam giác đều ABC và ABC' trong không gian có chung cạnh AB và nằm trong hai mặt phẳng khác nhau Chứng minh: AB vuông với CC'

Bài 9: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Tính góc giữa hai đường thẳng AC và DA' Bài 10: Cho hình chóp S.ABCD có SA=SB=SC=AB=AC=a, BC = a 2

Tính góc giữa hai đường thẳng AB và SC

Bài 11: Cho hình tứ diện ABCD, trong đó AB⊥AC, AB⊥BD gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB và CD Chứng minh: AP⊥PQ

Bài 12: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O và SA=SC, SB=SD

Trang 7

Chứng minh rằng: SO⊥(ABCD), AC⊥(SBD).

Bài 13: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình thoi tâm O, SB⊥(ABCD) I, K lần lượt là trung điểm của AB, BC

Chứng minh rằng: IK⊥(SBD), AC⊥SD

Bài 14: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông tâm O, SA⊥(ABCD)

a Chứng minh các mặt bên là tam giác vuông, BC⊥(SAB)

b I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SD CMR: SC⊥(AIK)

Bài 15: Cho hình tứ diện đều ABCD Chứng minh rằng các cặp cạnh đối của tứ diện vuông góc với nhau từng đôi một

Bài 16: Cho hình tứ diện ABCD có AB⊥(BCD), tam giác BCD vuông tại C CMR: (ABC) ⊥ (ACD)

Chú ý:

- Khi vào thi vấn đáp học sinh được chuẩn bị bài ra giấy thi khoảng 10 - 15 phút;

- Một đề vấn đáp thông thường gồm hai phần bài tập: Đại số, giải tích + Hình học;

- Phần hỏi là: Lý thuyết trong phần đề cương hoặc bài tập trong đề cương, trong SGK, SBT hoặc bài tập khác tương tự.

Trang 8

-Hết -nếu x = -3.

nếu x ≠ -3.

- - (Thời gian 90 phỳt)

Bài 1: (2 điểm) Tìm các giới hạn sau:

1 ( x x x)

+∞

lim 2

; 2  − 

36 lim

2

6 x

x

Bài 2: (1 điểm) Xét tính liên tục của hàm số sau trên tập xác định của nó

f(x) =



+

− +

5

3

6

2

x

x x

Bài 3: (1 điểm) Cho f(x) = x + sin2x Giải phương trình: f’(x) = 0

Bài 4: (2 điểm) Cho hàm số: y = x3 – 3x + 2 có đồ thị (C)

1 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó có hệ số góc k = 24;

2 Tìm các điểm M trên đường thẳng y = 4 từ đó kẻ được đúng 3 tiếp tuyến với đồ thị (C)

Bài 5: (4 điểm) Cho hình chóp S.MNPQ có đáy là hình vuông cạnh a Tam giác ∆SMN đều và mặt phẳng mp(SMN) vuông góc với mặt phẳng mp(MNPQ) Gọi I là trung điểm của MN

1 Chứng minh rằng: SI ⊥ (MNPQ);

2 Chứng minh rằng tam giác ∆SNP là tam giác vuông;

3 Xác định góc α giữa mặt phẳng mp(SPQ) và mặt phẳng mp(MNPQ) Tính tanα

4 Tìm quỹ tích các điểm A trong không gian thỏa mãn: AP2 + AQ2 = 2AS2

Hết

Ngày đăng: 05/10/2016, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w