1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập môn toán lớp 11 (31)

10 254 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 436 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Véctơ trong không gian: nắm phương pháp chứng minh 3 điểm thẳng Bài 1 : Cho hình chóp S.ABCB có đáy ABCD là hình thoi tâm O... Quan hệ vuông góc Dạng 1: Tính góc giữa hai đường thẳng c

Trang 1

NĂM HỌC 2012-2013 TRƯỜNG THPT THANH KHÊ

PHẦN I: ĐẠI SỐ – GIẢI TÍCH

CHƯƠNG IV GIỚI HẠN

1 Giới hạn của dãy số:

- Các giới hạn đặc biệt:

lim

k k

n

n

c c

+

- Các định lý về giới hạn dãy

số, các phương pháp tính giới

hạn của dãy số

- Tổng cấp số nhân lùi vô

hạn

Bài 1: Tính các giới hạn sau:

1)

n n

n n

2

1 2 6

3

+

2)

n n

n n

+

+

2

2

5

2 1

lim 3)

5 3

2 2

2

+

+ +

n

n n

4)

7 3

5 4

2

+ +

− +

n n

n n

5)

9 6 4

2

4 5

+ +

− +

n n

n n n

6)

n n

n n

− +

2

3

2

1 2 3 lim

7)  + 

− + + 5 1

5 1 3 2

2

n

n n

n

(3 4) (5 1)

7 4 3 2 lim

2 2

3 2

+

+

n n

n n

9) 6 2 5

5

3 2 lim

n n

n

+

− 10) ( )( )

(2 1)( 1)

3 5 1 3

2

+

+ +

n n

n n

11)

( )4

2 2

1 2

2 7 1 lim

+

+

n

n n

3 1

2 lim

n

n n

13)

12

8 5 7 lim

+

+

n

n n

3 2

2 3 2

4

+

− +

n n

n

15)

2 lim

3 3

+

+

n

n

2 3

1 1

lim

2

+

+

− +

n

n n

17)

2 3

1 1

lim

2

+

+

− +

n

n

1 2

2 1

+

− +

n

n n

19) n n n

4 3 2

4 lim

+ 20)

1 2

1 3 lim

+

n

n

21) n n n

5 3 7

5 2 3 lim

+

22) lim 3 1 + 2nn3

Trang 2

23) lim 3 n9 + 8n2 − 7 24) lim(3n3 − 7n+ 11) 25)lim 2n4 −n2 +n+ 2 26) n n n n

5 3 2

5 4 lim

+

27) ( 3 ) 1 5 1

5 ) 3 (

+

+

n n

n n

28)lim( 3n− 1 − 2n− 1) 29) lim( n2 +n+ 1 −n) 30)lim( n2 +n+ 2 − n+ 1) 31) limn( n2 + 5 −n) 32) lim(n+ 3 1 −n3) 33) lim(3 n2 −n3 +n)

Bài 2: Tính tổng sau:

1) S= 1+0,9+(0,9)2+(0,9)3+ +(0,9)n-1+

2) S= 1-1 1 1

2 4 8+ − +

2 Giới hạn của hàm số:

- Các giới hạn đặc biệt:

0 ;

;

limx=x limc=c

lim

lim

o

x x

x

x

c c

c c

x

→±∞

→±∞

+

+

=

=

( c là hằng số)

+lim

x→+∞ x k = +∞ ∈,k Z+

+lim

x→−∞ x k = +∞, k là số chẵn

+lim

x→−∞ x k = −∞, k là số lẻ

- Định lý về giới hạn hữu hạn

- Các quy tắc tính giới hạn

Bài 2 : Tính các giới hạn sau:

1) 2 22

lim

x

→−

+ −

− − − 2) lim1 2 3

4

x

x x

− + 3) lim0 1 1

x

x x

+ − 4) 3 22

lim

x

− +

− + 5)

4 3

1 3

x

x 6) lim 4 2 1

7)lim 6 6 152

x

→−∞

− + + 8) lim ( 5x2 1 x 5 )

+∞

3

x

x

→−∞

+ − +

Bài 3 : Tính các giới hạn sau:

1) lim3 2 7

3

x

x x

→−

− + 2) lim2 3 1

2

x

x x

→−

− + 3) 2( )2

3 lim

2

x

x x

− 4) 3( )2

2 lim

3

x

x x

→−

− +

Bài 4 : Tính các giới hạn sau:

Trang 3

vô cực

- Các phương pháp tính giới

hạn các dạng vô định

1)

2 5 3

10 3

2

− +

x x

3 1

1 lim

x x

x

x

→ 1

1 lim

1 4)

3

15 2 lim

2

− +

x x

x 5) lim 2 5 15

2

− +

x x

3

x x

x x

7) lim 33 96 2

2 3

− +

x x x

x x

x x

4 3

− +

20 12

6 5

2

+

x x

x

10) lim 2 3 62

2 3

+ +

x x x

2 3

+ +

x x x

12)

4 2 2

6

2

+

x x

4 3

1 3

x

2

3 5 lim

2

− +

x

x

x

5 lim

5

16)

2

1 5 3 lim

x

1 1

lim

0 + −

x

18)

x x

x

1 lim

2

+

x

x x x

1 1

lim

2

0

− + +

20) lim 2 103 4

x

25

3 4

− +

x

3

6 6 2

1 3 lim

x x

x x

+ +

x

x x

x

3

0

8 1

2

24)

1

7 5

3

+

x x

x

x x

x

x

+

− +

1 2

1 lim

2

( )50

30 20

1 2

2 3 3 2 lim

+

+

x x

x 27) lim ( 2 + 1 − 2 − 2)

+∞

x

28) lim( 2 − 7 + 1 − 2 − 3 + 2)

+∞

xlim 2 − 4 + 1 − 2 − 9

+∞

30)

5 2

1 11 3 lim

2 4

+

− +

−∞

x x

2 3

2 4

2 3

3 2 3

x x x

x

32 )

x

x

1 1

0

+

→ 33)

x

x x

1 4 1 lim3

0

− +

→ 34)

2

2 4 lim3

2 −

x x

3 Hàm số liên tục: Bài 5:

Trang 4

- Các bước xét tính liên tục

của hàm số tại một điểm, liên

tục trên R

- Dựa vào tính liên tục của

hàm số chứng minh sự có

nghiệm của phương trình





x 1 1 , neáu x x

1 , neáu x 0 2

Xét tính liên tục của hàm số tại x = 0.Xét tính liên tục của

hàm số trên R

2) Cho hàm số g(x)=

=

2 x neáu

2 x neáu , , 5 2 8

3

x x

Xét tính liên tục của hàm số tại x = 2.Xét tính liên tục của hàm số trên R Trong g(x) trên phải thay số 5 bởi số nào

để hàm số liên tục tại x = 2.

3) Cho hàm số f(x)=

2

m ,

x x

 −

 +

, neáu x > 2 neáu x 2

Tìm tham số m để hàm số liên tục tại x = 2.Xét tính liên tục

của hàm số trên R

4) Cho hàm số f(x)= 1

m +2 ,

x

3

1 3

- , neáu > 1 -1

neáu 1

Tìm tham số m để hàm số liên tục tại x = 1.Xét tính liên tục

của hàm số trên R

Bài 6: Chứng minh rằng: Phương trình

1) sinx – x +1 = 0 có nghiệm.

2)

4

3

x

- sinπx+

3

2

= 0 có nghiệm trên đoạn [− 2 ; 2]

3) 3x3 + 2x – 2 = 0 có ít nhất một nghiệm.

4) 4x4 + 2x2 – x – 3 = 0 có ít nhất hai nghiệm phân biệt trên

khoảng (-1;1)

Trang 5

5) 2x3 – 6x +1 = 0 có 3 nghiệm trên khoảng(-2 ; 2)

Bài 7: Cho phương trình bậc hai f(x)= ax2+ bx + c =0 (a

0) Biết 3a + 3b + 5c = 0 Chứng minh rằng pt luôn có

nghiệm thuộc [0;1]

Bài 8: Chứng minh rằng pt (1– m2)x5 – 3x –1 = 0 luôn có nghiệm với mọi tham số m.

CHƯƠNG V ĐẠO HÀM

1 Tính đạo hàm bằng định

nghĩa Bài 1: Tìm đạo hàm của các hs sau bằng định nghĩa.1) y = f(x)= x3 − 2x +1 tại x0 = 1

2) y = f(x)= x2 − 2x tại x0 = −2

3) y = f(x)= x+ 3 tại x0 = 6

4) y =f(x) = x x+23

− tại x0 = 4

2 Tính đạo hàm bằng công

thức:

- Công thức tính đạo hàm

- Các quy tắc tính đạo hàm

- Đạo hàm của hàm số lượng

giác

- Đạo hàm cấp cao

- Chứng minh đẳng thức

chứa đạo hàm

Bài 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

1)y x2 2x5 3

x

− −

= + 2) y = x4 − 3x2 + 7

3) y = cos3x.sin3x 4) y sinsinx coscosx

+

=

5) y =3

12

x 6) tan 1

2

x

y= +

7) y = x.cotx 8) y=sinx x+sinx x 9) y=sin 1+x2 10) y =sin(sin(2x − 7)) 11)y= +1 2tanx 12) y=cot 13 +x2 13)

5 3

5 7

y

x

= + 14) 1 32

1

x y

x

+

=

Trang 6

15) 2 3

2

x y

=

x x

+

=

17) y = cos(sinx) 18) y=2x x−2−21 19) y=cos 1 2 − x2 20) y=sin 3x x 21) 1 cos 2

2

x

y= +

22) y x= x2 + 1 23) y= 1 2 tan x+ 24) y = sin(sinx)

x

+

= 26) y sinsinx x+coscosx x

2

1 cos x

28) ( 2 )2

1 1

x

y

+

= 29) y= x2 + 2x

30)

4 2 2

3

x x

= 31) y = sin(cos(x3 − 5x2 + 4x −10))

32) y = (x + 1)8(2x – 3) 33) y=(x+ 1) x2 + +x 1

34) ( )2

3

2x 5

y

+

= 35) y= tan4x − cosx

Bài 3: Cho hàm số f(x) = x3 – 2x2 + mx – 3 Tìm m để 1) f’(x) 0 với mọi x 2) f’(x) > 0 với mọi x > 0

Bài 4: Cho y = x3 − 3x2 + 2

Tìm x để: a/ y’ > 0 b/ y’< 3

Bài 5: CMR mỗi hàm số sau đây thỏa mãn hệ thức đã cho

tương ứng

1) y = 2

1 x− , ta có (1−x2)y” xy’ + y=0

2)y= 2x x− 2 , ta có y 3 y” + 1 =0

3) y x 34

x

= + , ta có: 2y’2 = (y 1)y”

4) y= x2+22x+2 Cm rằng: 2y.y’’ – 1 = y’2

Trang 7

Bài 6: Giải phương trình f’(x) = 0, biết rằng

60 64

( ) cos 3 sin

3) f(x) = 3sin2x + 4cos2x + 10x

Bài 7: Tính đạo hàm cấp 4 của các hàm số sau

1) y = 1

x 2) y = 1

1

x+ 3) y = sinx 4) y = cosx

3.Phương trình tiếp tuyến.

-Tiếp tuyến của đồ thị tại

điểm M thuộc (C).

- Biết tiếp tuyến có hệ số góc

k

Bài 1: Cho hàm số f(x) = x3 – 3x2 + 2, viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:

1) Biết hoành độ tiếp điểm là x0 = 0

2) Biết tung độ tiếp điểm là y0 = 0

3) Biết tiếp tuyến có hệ số góc k = 9

Bài 2: Cho hàm số y = – x3 + 3x2 – 4x + 2 viết phương trình

tiếp tuyến của đồ thị hàm số

1) Tại điểm x0 = 2

2) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = 1 3

4x+

3) Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng x + y + 3 = 0.

PHẦN II: HÌNH HỌC

CHƯƠNG III VÉCTƠ TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ VUÔNG GÓC

1 Véctơ trong không

gian: (nắm phương pháp

chứng minh 3 điểm thẳng

Bài 1 : Cho hình chóp S.ABCB có đáy ABCD là hình thoi tâm

O

Trang 8

phẳng, đường thẳng song

song đường thẳng, đường

thẳng song song mp)

2 Quan hệ vuông góc

Dạng 1: Tính góc giữa

hai đường thẳng chéo

nhau a và b, tính góc giữa

đt và mp, góc giữa hai

mp

Dạng 2: Chứng minh hai

đường thẳng a và b vuông

góc nhau

Dạng 3: Chứng minh

đường thẳng vuông góc

với mặt phẳng:

Dạng 4: Chứng minh hai

mặt phẳng vuông góc

nhau:

Dạng 5: Khoảng cách

-Khoảng cách từ một

điểm đến một đt, khoảng

cách từ một điểm đến một

mp

-Khoảng cách từ một đt

đến một mp song song,

khoảng cách giữa hai mp

song song

-Khoảng cách giữa 2

đường thẳng chéo nhau

a) Chứng minh SO⊥(ABCD)

b) Gọi I, J lần lượt là trung điểm của BA, BC Chứng

minh IJ ⊥(SBD)

Bài 2: Cho tứ diện ABCD có ABC và DBC là hai tam giác

đều, gọi I là trung điểm BC.

a) Chứng minh BC⊥(ADI)

b) Vẽ đường cao AH của tam giác ADI Chứng minh

Bài 3: Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình

vuông tâm O cạnh a, cạnh bên bằng 2a Gọi I là trung điểm AD.

a)Cm AD vuông góc với mp (SOI) , DB vuông góc với mp(SAC)

b) Tính tan của góc giữa SA và mặt đáy (ABCD) c)Tính tang của góc giữa (SAD) và mặt đáy (ABCD)

Bài 4: Cho tứ diện ABCD có AB=BC=AD=CA=DB = a 2

và CD = 2a.

a) Chứng minh: AB vuông góc với CD.

b) Tính d(AB,CD)

Bài 5 Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là

tam giác đều cạnh a, các cạnh bên bằng a.

a) Gọi I trung điểm BC chứng minh AI vuông góc với BC’.

b) Gọi M là trung điểm BB’ Chứng minh BC’ vuông góc AM

c) Tính góc giữa MI và mp(ABC)

Bài 6 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang

vuông tại A và D biết AB = 2a, AD =DC=a, SA vuông góc (ABCD) và SA = a.

Trang 9

vuông góc với mp(SCD)

b)Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD).

c)Gọi (P) là mặt phẳng đi qua SD vuông góc với mp(SAC) Xác định mp(P) Tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mp(P)

Bài 7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm

O và SB=SD.

a) Chứng minh mp(SAC) là mặt trung trực đoạn BD.

b)Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các cạnh SB và SD Chứng minh SH=SK,OH=OK và HK // BD b) c) CM mp(SAC) là mặt trung trực đoạn HK.

Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh

a, SA (ABCD) Qua A dựng mặt phẳng (P) vuông góc với

SC, cắt SB, SC, SD lần lượt tại E, K, H.

a) Chứng minh AE SB và AH SD.

b) Chứng minh rằng EH // BD Từ đó nêu cách xác định

thiết diện

c) Tính diện tích thiết diện khi SA = a 2

Bài 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a,

tâm O Cạnh SA = a và SA(ABCD) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các cạnh SB và SD

a Chứng minh BC ⊥ (SAB), CD (SAD);

b Chứng minh (AEF) (SAC);

c Tính tan ϕ với ϕ là góc giữa cạnh SC với (ABCD).

d Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD)

Bài 10: Hình chóp S.ABCD, ABCD là hình thoi tâm O, cạnh

a, góc A=60o và đường cao SO = a

a) Chứng minh: (SBC) (SOI).

b) Tính khoảng cách từ O đến mp(SBC).

Trang 10

HỌC SINH ÔN LẠI CÁC BÀI TẬP GV ĐÃ SỬA Ở SGK

11 CHUẨN

Ngày đăng: 05/10/2016, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w