Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng SBC vuông góc với đáy.. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng ABC là trung
Trang 1Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x3− 3x − 2 (C)
Câu 2 (1 điểm).Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M có hệ số góc bằng 9
Câu 3 (1 điểm) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (3z − z)(1 + i) − 5z = 8i − 1 Tính môđun của z
Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =
Z π2
0
(x + 1)sin2xdx
Câu 5 (1 điểm)
a Giải phương trình log2(x − 1) − 2log4(3x − 2) + 2 = 0
b Cho một đa giác đều n đỉnh, n ≥ 3 Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 27 đường chéo
Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 6x + 3y − 2z − 1 = 0 và mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2− 6x − 4y − 2z − 11 = 0 Chứng minh mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến
là một đường tròn (C) Tìm tọa độ tâm của đường tròn (C)
Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng (SBC) vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có chân đường phân giác trong của góc
A là điểm D(1,-1) Đường thẳng AB có phương trình 3x + 2y − 9 = 0, tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình x + 2y − 7 = 0 Viết phương trình đường thẳng BC
Câu 9 (1 điểm) Giải bất phương trình (x + 1)√
x + 2 + (x + 6)√
x + 7 ≥ x2+ 7x + 12
Câu 10 (1 điểm) Cho hai số thực x, y thỏa mãn các điều kiện 1 ≤ x ≤ 2; 1 ≤ y ≤ 2 Tìm GTNN của biểu thức
P = x + 2y
x2+ 3y + 5 +
y + 2x
y2+ 3x + 5 +
1 4(x + y − 1)
———————————————Hết———————————————
Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán Quảng Ngãi D - 2014
Trang 2Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x3− 3x + 1
Câu 2 (1 điểm) Cho điểm A(2,3) Tìm m để đồ thị hàm số y = x3− 3mx + 1 có hai điểm cực trị
B, C sao cho tam giác ABC cân tại A
Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình √
2(sinx − 2cosx) = 2 − sin2x
Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =
Z 2 1
x2+ 3x + 1
x2+ x dx Câu 5 (1 điểm)
a Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2z + 3(1 − i)z = 1 − 9i Tính môđun của z
b Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ một công ty sữa, người ta đã gởi đến bộ phận kiểm nghiệm
5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để phân tích mẫu Tính xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại
Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1,0,-1) và đường thẳng d : x − 1
y + 1
z
−1 Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với d Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên d
Câu 7 (1 điểm) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng A’C và mặt đáy bằng
600 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’)
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD Điểm M(-3,0) là trung điểm của cạnh AB, điểm H(0,-1) là hình chiếu vuông góc của B lên AD và điểm G(43, 3) là trọng tâm tam giác BCD Tìm tọa độ điểm B và D
Câu 9 (1 điểm) Giải hệ phương trình
( (1 − y)√
x − y + x = 2 + (x − y − 1)√
y 2y2 − 3x + 6y + 1 = 2√x − 2y −√
4x − 5y − 3
Câu 10 (1 điểm) Cho các số thực a, b, c không âm và thỏa mãn điều kiện (a + b)c > 0 Tìm GTNN của biểu thức
P =
r a
b + c+
r b
a + c +
c 2(a + b)
———————————————Hết———————————————
Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán Quảng Ngãi B - 2014
Trang 3Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vec đồ thị hàm số y = x + 2
x − 1 (C) Câu 2 (1 điểm) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng y = −x bằng √
2
Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình sinx + 4cosx = 2 + sin2x
Câu 4 (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x2− x + 3 và đường thẳng
y = 2x + 1
Câu 5 (1 điểm)
a Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z + (2 + i)z = 3 + 5i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
b Từ một hộp chứa 16 thẻ được đánh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ Tính xác suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn
Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 2x + y − 2z − 1 = 0 và đường thẳng
d : x − 2
y
−2 =
z + 3
3 Tìm tọa độ giao điểm của d và (P) Viết phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P)
Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SD = 3a
2 , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của cạnh AB Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD có điểm M là trung điểm của đoạn
AB, N là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN = 3N C Viết phương trình đường thẳng CD, biết M (1, 2)
và N (2, −1)
Câu 9 (1 điểm) Giải hệ phương trình
(
x√
12 − y +py(12 − x2) = 12
x3− 8x − 1 = 2√y − 2
Câu 10 (1 điểm) Cho x, y, z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện x2+ y2+ z2 = 2 Tìm GTLN của biểu thức
2
x2+ yz + x + 1+
y + z
x + y + z + 1− 1 + yz
9
———————————————Hết———————————————
Trang 4Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = −x3+ 3x2 − 1.
Câu 2 (1 điểm) Tìm m để hàm số y = −x3+ 3x2 + 3mx − 1 nghịch biến trên khoảng (0; +∞) Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình √
3sin2x + cos2x = 2cosx − 1
Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =
Z π4
0
x(1 + sin2x)dx
Câu 5 (1 điểm)
a Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1 + i)(z − i) + 2z = 2i Tính môđun của số phức w =
z − 2z + 1
z2
b Người ta phân ngẫu nhiên 10 học sinh, trong đó có hai bạn Tốt và Nghiệp, thành hai đội để thi
đố vui, mỗi đội có 5 học sinh Tính xác suất đề Tốt và Nghiệp không ở trong cùng một nhóm
Câu 6 (1 điểm ) Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1; −1; −2), B(0; 1; 1) và mặt phẳng (P ) : x + y + z − 1 = 0 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên (P ) Viết phương trình mặt phẳng
đi qua A, B vuông góc với (P )
Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, \BAD = 1200, M là trung điểm của cạnh BC và \SM A = 450 Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC)
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) : (x − 1)2+ (y − 1)2 = 4 và đường thẳng ∆ : y − 3 = 0 Tam giác M N P có trực tâm trùng với tâm của (C), các đỉnh N và P thuộc ∆, đỉnh M và trung điểm của cạnh M N thuộc (C) Tìm tọa độ điểm P
Câu 9 (1 điểm) Giải phương trình 2 log2x + log1
2(1 −√
x) = 1
2log
√
2(x − 2√
x + 2)
Câu 10 (1 điểm) Cho các số thực x, y thỏa mãn (x − 4)2+ (y − 4)2+ 2xy ≤ 32 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x3+ y3+ 3(xy − 1)(x + y − 2)
———————————————Hết———————————————
Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán
Trang 5Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị hàm số y = 2x + 1
x + 1 (C) Câu 2 (1 điểm) Tìm m để đường thẳng y = −2x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng √
3
Câu 3 (1 điểm)
a Cho α ∈0;π
2
sao cho sin α = 1
3 Tính giá trị biểu thức P =
cos2α + 3 tanα + sin2α − 1
b Giải bất phương trình 2x+1+ 3x = 6x+ 2
Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =
Z 1 0
x√
2 − x2dx
Câu 5 (1 điểm)
a Tìm tất cả các điểm biểu diễn số phức z sao cho |z| = |z − 3 + 4i|
b Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 5Cnn−1 = Cn3 Tìm số hạng chứa x5 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của nx
2
14 − 1 x
n
, x 6= 0
Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 2x + 3y + z − 11 = 0 và mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2− 2x + 4y − 2z − 8 = 0 Chứng minh (P ) tiếp xúc với (S) Tìm tọa độ tiếp điểm của (P ) và (S)
Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của
S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA = 2HB Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
SA và BC theo a
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1 :√
3x + y = 0 và d2 :√
3x − y = 0 Gọi (T ) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d2 tại B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B Viết phương trình đường tròn (T ), biết tam giác ABC có diện tích bằng
√ 3
2 và điểm A có hoành độ dương. Câu 9 (1 điểm) Giải hệ phương trình
x + 1 +√4
x − 1 −py4+ 2 = y
x2+ 2x(y − 1) + y2− 6y + 1 = 0 Câu 10 (1 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn điều kiện (a + c)(b + c) = 4c2 Tìm GTNN của biểu thức P = 32a
3
(b + 3c)3 + 32b
3
(a + 3c)3 −
√
a2+ b2
———————————————Hết———————————————
Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán
Trang 6Câu 1 (1điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x4− 2x2.
Câu 2 (1 điểm) Tìm m để đồ thị hàm số y = x4− 2(m + 1)x2+ m2 có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác vuông
Câu 3 (1 điểm)
a Cho tanα = 3, α ∈π;3π
2
Tính giá trị biểu thức P = sin2(α2)(tan2α + cosα − 2)
b Gọi z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình z2+ (1 − 3i)z − 2(1 + i) = 0 Tính giá trị biểu thức Q = z
2
1 + z2
2
|z1| + |z2|
Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =
Z 1 0
(x + 1)2
x2+ 1 dx.
Câu 5 (1 điểm)
a Giải phương trình: log3(x − 1)2 + log√
3(2x − 1) = 2
b Có hai chiếc hộp chứa bi, hộp thứ nhất chứa 4 viên bi đỏ và 3 viên bi trắng, hộp thứ hai chứa
2 viên bi đỏ và 4 viên bi trắng Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một viên bi Tính xác suất để hai viên bi lấy ra cùng màu
Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x + 1
y
1 =
z − 2
1 , mặt phẳng (P ) : x + y − 2z + 5 = 0 và điểm A(1; −1; 2) Viết phương trình đường thẳng (∆) cắt d và (P ) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng M N
Câu 7 (1 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 có AB = a, góc giữa hai mặt phẳng (A0BC) và (ABC) bằng 600 Gọi G là trọng tâm tam giác A0BC Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC theo a
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, có C(−4; 1), phân giác trong góc A có phương trình x + y − 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và A có hoành độ dương
Câu 9 (1 điểm) Giải phương trình √
3x + 1 −√
6 − x + 3x2 − 14x − 8 = 0
Câu 10 (1 điểm) Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c = 1 Tìm GTNN của biểu thức
M = 3(a2b2+ b2c2+ c2a2) + 3(ab + ac + bc) + 2√
a2+ b2+ c2
———————————————Hết———————————————
Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán
Trang 7Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = 2x3− 3x2+ 1.
Câu 2 (1 điểm) Tìm m để đường thẳng y = −x+1 cắt đồ thị hàm số y = 2x3−3mx2+(m−1)x+1 tại 3 điểm phân biệt
Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình sin3x + cos3x − sinx + cosx =√
2cos2x
Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =
Z e 1
lnxdx x(2 + lnx)2 Câu 5 (1 điểm)
a Cho số phức z thỏa mãn z2 − 2(1 + i)z + 2i = 0 Tìm phần thực và phần ảo của 1
z.
b Giải bất phương trình 4x− 3.2x+√x 2 −2x−3− 41+√x 2 −2x−3> 0
Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng ∆1 :
x = 3 + t
y = t
z = t
và ∆2 : x − 2
y − 1
z
2 Xác định tọa độ điểm M thuộc ∆1 sao cho khoảng cách từ M đến ∆2 bằng 1
Câu 7 (1 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD.A0B0C0D0 có đáy là hình vuông, tam giác A0AC vuông cân, A0C = a Tính thể tích của khối tứ diện ABB0C0 và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD0) theo a
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có điểm M
−9
2;
3 2
là trung điểm của cạnh AB, điểm H(−2; 4) và điểm I(−1; 1) là chân đường cao kẻ từ B và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ điểm C
Câu 9 (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y =√
−x2+ 4x + 21 −√
−x2+ 3x + 10 Câu 10 (1 điểm) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện xy ≤ y − 1 Tìm GTLN của biểu thức P = x + y
px2− xy + 3y2 − x − 2y
6(x + y).
———————————————Hết———————————————
Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán
Trang 8Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = −x4− x2+ 6 (C).
Câu 2 (1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = 1
6x − 1.
Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình (sin2x + cos2x)cosx + 2cos2x − sinx = 0
Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =
Z e 1
2x − 3 x
lnxdx
Câu 5 (1 điểm)
a Trong một lớp học có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ
b Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 − 2√3iz − 4 = 0 Tính giá trị biểu thức
P = (z1.z2+ z2
2)2 Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1; −1; 1), B(−1; 2; 3) và đường thẳng
∆ : x + 1
−2 =
y − 2
z − 3
3 Viết phương trình đường thẳng đi qua A vuông góc với hai đường thẳng
AB và ∆
Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh BC,
N là điểm trên cạnh CD sao cho CN = 2N D Giả sử M11
2 ;
1 2
và đường thẳng AN : 2x − y − 3 = 0 Tìm tọa độ điểm A
Câu 9 (1 điểm) Giải hệ phương trình
x3− 3x2− 9x + 22 = y3+ 3y2− 9y
x2+ y2− x + y = 1
2 Câu 10 (1 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
a2+ b2+ c2+ 4 − 9
(a + b)p(a + 2c)(b + 2c)
———————————————Hết———————————————
Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán
Trang 9Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x4− 4x2+ 1.
Câu 2 (1 điểm) Tìm m để đồ thị hàm số y = x4− 2(m + 1)x2+ m có 3 điểm cực trị A, B, C sao cho OA = BC; trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị thuộc trục tung, B và C là hai điểm cực trị còn lại
Câu 3 (1 điểm)
a Cho cosα = −1
4, α ∈
π
2; π
Tính giá trị biểu thức P = tan2α + cotα
b Giải phương trình log2(4x+ 1) = log2(2x+3− 6) + x
Câu 4 (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = 1 + xsinx
cos2x , x = 0, x =
π
3,
y = 0
Câu 5 (1 điểm)
a Tìm số phức z, biết z −5 + i
√ 3
z − 1 = 0
b Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 3 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 Xác định số phần tử của S Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn
là số chẵn
Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆ : x − 1
y − 3
z
1 và mặt phẳng (P ) : 2x − y + 2z = 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng ∆, bán kính bằng 1 và tiếp xúc với mặt phẳng (P )
Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với SA = 2a, AB = a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SC Chứng minh SC vuông góc với mặt phẳng (ABH) Tính thể tích khối chóp S.ABH theo a
Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy), cho điểm A(1; 0) và đường tròn (C) : x2+y2−2x+4y−5 =
0 Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt (C) tại hai điểm M, N sao cho tam giác AM N vuông cân tại A
Câu 9 (1 điểm) Giải phương trình 3√
2 + x − 6√
2 − x + 4√
4 − x2 = 10 − 3x, (x ∈ R)
Câu 10 (1 điểm) Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 2(a2+ b2) + ab = (a + b)(ab + 2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 4 a3
b3 + b
3
a3
− 9 a
2
b2 + b
2
a2
———————————————Hết———————————————
Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán
Trang 10Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = −x + 1
2x − 1 (C) Câu 2 (1 điểm) Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y = x + m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B Gọi k1, k2 lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B Tìm m để tổng k1+ k2 đạt giá trị lớn nhất
Câu 3 (1 điểm)
a Cho tanα = 3 Tính giá trị biểu thức P = cox3x + sin3x
sin2xcosx + sin3x
b Giải bất phương trình (2 +√
3)x+ (2 −√
3)x ≤ 4x
Câu 4 (1 điểm) Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh trục Ox: y =√
cos6x + sin6x, y = 0, x = 0, x = π
2. Câu 5 (1 điểm)
a Cho số phức z thỏa mãn z2 − 2(1 + i)z + 2i = 0 Tìm phần thực và phần ảo của 1
z.
b Giải hệ phương trình
(x + y).3y−x = 5
27 3.log5(x + y) = x − y Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho A(0; 2; 0), B(0; 0; −1) và C ∈ Ox Viết phương trình mặt phẳng (ABC), biết khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P ) : 2x + 2y − z = 0 bằng khoảng cách từ C tới đường thẳng ∆ : x − 1
y
2 =
z + 2
2 . Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = a, AC = 2a, SA = a
và SA vuông góc với đáy, mặt phẳng (P ) qua A vuông góc với SC tại H và cắt SB tại K Tính thể tích khối chóp S.AHK theo a
Câu 8 (1 điểm) Cho tam giác ABC có B(3; 5), đường cao AH : 2x − 5y + 3 = 0 và trung tuyến
CM : x + y − 5 = 0 Tìm tọa độ đỉnh A và viết phương trình cạnh AC
Câu 9 (1 điểm) Giải hệ phương trình:
( (√
x2+ 1 + x)(py2+ 1 + y) = 1
4√
x + 2 +√
22 − 3x = y2+ 8 Câu 10 (1 điểm) Cho a, b, c > 0 thỏa mãn ab + ac + bc = 1 Chứng minh rằng:
a
1 + a2 + b
1 + b2 + √ 3c
1 + c2 ≤√10
———————————————Hết———————————————
Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán