1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de on thi dai hoc2016

20 255 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 221,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng SBC vuông góc với đáy.. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng ABC là trung

Trang 1

Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x3− 3x − 2 (C)

Câu 2 (1 điểm).Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M có hệ số góc bằng 9

Câu 3 (1 điểm) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (3z − z)(1 + i) − 5z = 8i − 1 Tính môđun của z

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =

Z π2

0

(x + 1)sin2xdx

Câu 5 (1 điểm)

a Giải phương trình log2(x − 1) − 2log4(3x − 2) + 2 = 0

b Cho một đa giác đều n đỉnh, n ≥ 3 Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 27 đường chéo

Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 6x + 3y − 2z − 1 = 0 và mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2− 6x − 4y − 2z − 11 = 0 Chứng minh mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến

là một đường tròn (C) Tìm tọa độ tâm của đường tròn (C)

Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên SBC là tam giác đều cạnh a và mặt phẳng (SBC) vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có chân đường phân giác trong của góc

A là điểm D(1,-1) Đường thẳng AB có phương trình 3x + 2y − 9 = 0, tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình x + 2y − 7 = 0 Viết phương trình đường thẳng BC

Câu 9 (1 điểm) Giải bất phương trình (x + 1)√

x + 2 + (x + 6)√

x + 7 ≥ x2+ 7x + 12

Câu 10 (1 điểm) Cho hai số thực x, y thỏa mãn các điều kiện 1 ≤ x ≤ 2; 1 ≤ y ≤ 2 Tìm GTNN của biểu thức

P = x + 2y

x2+ 3y + 5 +

y + 2x

y2+ 3x + 5 +

1 4(x + y − 1)

———————————————Hết———————————————

Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán Quảng Ngãi D - 2014

Trang 2

Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x3− 3x + 1

Câu 2 (1 điểm) Cho điểm A(2,3) Tìm m để đồ thị hàm số y = x3− 3mx + 1 có hai điểm cực trị

B, C sao cho tam giác ABC cân tại A

Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình √

2(sinx − 2cosx) = 2 − sin2x

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =

Z 2 1

x2+ 3x + 1

x2+ x dx Câu 5 (1 điểm)

a Cho số phức z thỏa mãn điều kiện 2z + 3(1 − i)z = 1 − 9i Tính môđun của z

b Để kiểm tra chất lượng sản phẩm từ một công ty sữa, người ta đã gởi đến bộ phận kiểm nghiệm

5 hộp sữa cam, 4 hộp sữa dâu và 3 hộp sữa nho Bộ phận kiểm nghiệm chọn ngẫu nhiên 3 hộp sữa để phân tích mẫu Tính xác suất để 3 hộp sữa được chọn có cả 3 loại

Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1,0,-1) và đường thẳng d : x − 1

y + 1

z

−1 Viết phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với d Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên d

Câu 7 (1 điểm) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng A’C và mặt đáy bằng

600 Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (ACC’A’)

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD Điểm M(-3,0) là trung điểm của cạnh AB, điểm H(0,-1) là hình chiếu vuông góc của B lên AD và điểm G(43, 3) là trọng tâm tam giác BCD Tìm tọa độ điểm B và D

Câu 9 (1 điểm) Giải hệ phương trình

( (1 − y)√

x − y + x = 2 + (x − y − 1)√

y 2y2 − 3x + 6y + 1 = 2√x − 2y −√

4x − 5y − 3

Câu 10 (1 điểm) Cho các số thực a, b, c không âm và thỏa mãn điều kiện (a + b)c > 0 Tìm GTNN của biểu thức

P =

r a

b + c+

r b

a + c +

c 2(a + b)

———————————————Hết———————————————

Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán Quảng Ngãi B - 2014

Trang 3

Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vec đồ thị hàm số y = x + 2

x − 1 (C) Câu 2 (1 điểm) Tìm tọa độ điểm M thuộc (C) sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng y = −x bằng √

2

Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình sinx + 4cosx = 2 + sin2x

Câu 4 (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y = x2− x + 3 và đường thẳng

y = 2x + 1

Câu 5 (1 điểm)

a Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z + (2 + i)z = 3 + 5i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z

b Từ một hộp chứa 16 thẻ được đánh số từ 1 đến 16, chọn ngẫu nhiên 4 thẻ Tính xác suất để 4 thẻ được chọn đều được đánh số chẵn

Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 2x + y − 2z − 1 = 0 và đường thẳng

d : x − 2

y

−2 =

z + 3

3 Tìm tọa độ giao điểm của d và (P) Viết phương trình mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P)

Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SD = 3a

2 , hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của cạnh AB Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD có điểm M là trung điểm của đoạn

AB, N là điểm thuộc đoạn AC sao cho AN = 3N C Viết phương trình đường thẳng CD, biết M (1, 2)

và N (2, −1)

Câu 9 (1 điểm) Giải hệ phương trình

(

x√

12 − y +py(12 − x2) = 12

x3− 8x − 1 = 2√y − 2

Câu 10 (1 điểm) Cho x, y, z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện x2+ y2+ z2 = 2 Tìm GTLN của biểu thức

2

x2+ yz + x + 1+

y + z

x + y + z + 1− 1 + yz

9

———————————————Hết———————————————

Trang 4

Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = −x3+ 3x2 − 1.

Câu 2 (1 điểm) Tìm m để hàm số y = −x3+ 3x2 + 3mx − 1 nghịch biến trên khoảng (0; +∞) Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình √

3sin2x + cos2x = 2cosx − 1

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =

Z π4

0

x(1 + sin2x)dx

Câu 5 (1 điểm)

a Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1 + i)(z − i) + 2z = 2i Tính môđun của số phức w =

z − 2z + 1

z2

b Người ta phân ngẫu nhiên 10 học sinh, trong đó có hai bạn Tốt và Nghiệp, thành hai đội để thi

đố vui, mỗi đội có 5 học sinh Tính xác suất đề Tốt và Nghiệp không ở trong cùng một nhóm

Câu 6 (1 điểm ) Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(−1; −1; −2), B(0; 1; 1) và mặt phẳng (P ) : x + y + z − 1 = 0 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A trên (P ) Viết phương trình mặt phẳng

đi qua A, B vuông góc với (P )

Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, \BAD = 1200, M là trung điểm của cạnh BC và \SM A = 450 Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC)

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) : (x − 1)2+ (y − 1)2 = 4 và đường thẳng ∆ : y − 3 = 0 Tam giác M N P có trực tâm trùng với tâm của (C), các đỉnh N và P thuộc ∆, đỉnh M và trung điểm của cạnh M N thuộc (C) Tìm tọa độ điểm P

Câu 9 (1 điểm) Giải phương trình 2 log2x + log1

2(1 −√

x) = 1

2log

2(x − 2√

x + 2)

Câu 10 (1 điểm) Cho các số thực x, y thỏa mãn (x − 4)2+ (y − 4)2+ 2xy ≤ 32 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x3+ y3+ 3(xy − 1)(x + y − 2)

———————————————Hết———————————————

Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán

Trang 5

Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đố thị hàm số y = 2x + 1

x + 1 (C) Câu 2 (1 điểm) Tìm m để đường thẳng y = −2x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng √

3

Câu 3 (1 điểm)

a Cho α ∈0;π

2

 sao cho sin α = 1

3 Tính giá trị biểu thức P =

cos2α + 3 tanα + sin2α − 1

b Giải bất phương trình 2x+1+ 3x = 6x+ 2

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =

Z 1 0

x√

2 − x2dx

Câu 5 (1 điểm)

a Tìm tất cả các điểm biểu diễn số phức z sao cho |z| = |z − 3 + 4i|

b Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 5Cnn−1 = Cn3 Tìm số hạng chứa x5 trong khai triển nhị thức Niu-tơn của nx

2

14 − 1 x

n

, x 6= 0

Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 2x + 3y + z − 11 = 0 và mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2− 2x + 4y − 2z − 8 = 0 Chứng minh (P ) tiếp xúc với (S) Tìm tọa độ tiếp điểm của (P ) và (S)

Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của

S lên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA = 2HB Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng

SA và BC theo a

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng d1 :√

3x + y = 0 và d2 :√

3x − y = 0 Gọi (T ) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d2 tại B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B Viết phương trình đường tròn (T ), biết tam giác ABC có diện tích bằng

√ 3

2 và điểm A có hoành độ dương. Câu 9 (1 điểm) Giải hệ phương trình

x + 1 +√4

x − 1 −py4+ 2 = y

x2+ 2x(y − 1) + y2− 6y + 1 = 0 Câu 10 (1 điểm) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn điều kiện (a + c)(b + c) = 4c2 Tìm GTNN của biểu thức P = 32a

3

(b + 3c)3 + 32b

3

(a + 3c)3 −

a2+ b2

———————————————Hết———————————————

Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán

Trang 6

Câu 1 (1điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x4− 2x2.

Câu 2 (1 điểm) Tìm m để đồ thị hàm số y = x4− 2(m + 1)x2+ m2 có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của một tam giác vuông

Câu 3 (1 điểm)

a Cho tanα = 3, α ∈π;3π

2

 Tính giá trị biểu thức P = sin2(α2)(tan2α + cosα − 2)

b Gọi z1, z2 là các nghiệm phức của phương trình z2+ (1 − 3i)z − 2(1 + i) = 0 Tính giá trị biểu thức Q = z

2

1 + z2

2

|z1| + |z2|

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =

Z 1 0

(x + 1)2

x2+ 1 dx.

Câu 5 (1 điểm)

a Giải phương trình: log3(x − 1)2 + log√

3(2x − 1) = 2

b Có hai chiếc hộp chứa bi, hộp thứ nhất chứa 4 viên bi đỏ và 3 viên bi trắng, hộp thứ hai chứa

2 viên bi đỏ và 4 viên bi trắng Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp ra một viên bi Tính xác suất để hai viên bi lấy ra cùng màu

Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d : x + 1

y

1 =

z − 2

1 , mặt phẳng (P ) : x + y − 2z + 5 = 0 và điểm A(1; −1; 2) Viết phương trình đường thẳng (∆) cắt d và (P ) lần lượt tại M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng M N

Câu 7 (1 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A0B0C0 có AB = a, góc giữa hai mặt phẳng (A0BC) và (ABC) bằng 600 Gọi G là trọng tâm tam giác A0BC Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC theo a

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, có C(−4; 1), phân giác trong góc A có phương trình x + y − 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng 24 và A có hoành độ dương

Câu 9 (1 điểm) Giải phương trình √

3x + 1 −√

6 − x + 3x2 − 14x − 8 = 0

Câu 10 (1 điểm) Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn a + b + c = 1 Tìm GTNN của biểu thức

M = 3(a2b2+ b2c2+ c2a2) + 3(ab + ac + bc) + 2√

a2+ b2+ c2

———————————————Hết———————————————

Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán

Trang 7

Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = 2x3− 3x2+ 1.

Câu 2 (1 điểm) Tìm m để đường thẳng y = −x+1 cắt đồ thị hàm số y = 2x3−3mx2+(m−1)x+1 tại 3 điểm phân biệt

Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình sin3x + cos3x − sinx + cosx =√

2cos2x

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =

Z e 1

lnxdx x(2 + lnx)2 Câu 5 (1 điểm)

a Cho số phức z thỏa mãn z2 − 2(1 + i)z + 2i = 0 Tìm phần thực và phần ảo của 1

z.

b Giải bất phương trình 4x− 3.2x+√x 2 −2x−3− 41+√x 2 −2x−3> 0

Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng ∆1 :

x = 3 + t

y = t

z = t

và ∆2 : x − 2

y − 1

z

2 Xác định tọa độ điểm M thuộc ∆1 sao cho khoảng cách từ M đến ∆2 bằng 1

Câu 7 (1 điểm) Cho hình hộp đứng ABCD.A0B0C0D0 có đáy là hình vuông, tam giác A0AC vuông cân, A0C = a Tính thể tích của khối tứ diện ABB0C0 và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD0) theo a

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có điểm M



−9

2;

3 2



là trung điểm của cạnh AB, điểm H(−2; 4) và điểm I(−1; 1) là chân đường cao kẻ từ B và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ điểm C

Câu 9 (1 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y =√

−x2+ 4x + 21 −√

−x2+ 3x + 10 Câu 10 (1 điểm) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện xy ≤ y − 1 Tìm GTLN của biểu thức P = x + y

px2− xy + 3y2 − x − 2y

6(x + y).

———————————————Hết———————————————

Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán

Trang 8

Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = −x4− x2+ 6 (C).

Câu 2 (1 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y = 1

6x − 1.

Câu 3 (1 điểm) Giải phương trình (sin2x + cos2x)cosx + 2cos2x − sinx = 0

Câu 4 (1 điểm) Tính tích phân I =

Z e 1

 2x − 3 x

 lnxdx

Câu 5 (1 điểm)

a Trong một lớp học có 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học sinh lên bảng giải bài tập Tính xác suất để 4 học sinh được gọi có cả nam và nữ

b Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình z2 − 2√3iz − 4 = 0 Tính giá trị biểu thức

P = (z1.z2+ z2

2)2 Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(1; −1; 1), B(−1; 2; 3) và đường thẳng

∆ : x + 1

−2 =

y − 2

z − 3

3 Viết phương trình đường thẳng đi qua A vuông góc với hai đường thẳng

AB và ∆

Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh BC,

N là điểm trên cạnh CD sao cho CN = 2N D Giả sử M11

2 ;

1 2



và đường thẳng AN : 2x − y − 3 = 0 Tìm tọa độ điểm A

Câu 9 (1 điểm) Giải hệ phương trình

x3− 3x2− 9x + 22 = y3+ 3y2− 9y

x2+ y2− x + y = 1

2 Câu 10 (1 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

a2+ b2+ c2+ 4 − 9

(a + b)p(a + 2c)(b + 2c)

———————————————Hết———————————————

Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán

Trang 9

Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x4− 4x2+ 1.

Câu 2 (1 điểm) Tìm m để đồ thị hàm số y = x4− 2(m + 1)x2+ m có 3 điểm cực trị A, B, C sao cho OA = BC; trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị thuộc trục tung, B và C là hai điểm cực trị còn lại

Câu 3 (1 điểm)

a Cho cosα = −1

4, α ∈

2; π

 Tính giá trị biểu thức P = tan2α + cotα

b Giải phương trình log2(4x+ 1) = log2(2x+3− 6) + x

Câu 4 (1 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = 1 + xsinx

cos2x , x = 0, x =

π

3,

y = 0

Câu 5 (1 điểm)

a Tìm số phức z, biết z −5 + i

√ 3

z − 1 = 0

b Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm 3 chữ số phân biệt được chọn từ các chữ số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7 Xác định số phần tử của S Chọn ngẫu nhiên một số từ S, tính xác suất để số được chọn

là số chẵn

Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng ∆ : x − 1

y − 3

z

1 và mặt phẳng (P ) : 2x − y + 2z = 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc đường thẳng ∆, bán kính bằng 1 và tiếp xúc với mặt phẳng (P )

Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với SA = 2a, AB = a Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SC Chứng minh SC vuông góc với mặt phẳng (ABH) Tính thể tích khối chóp S.ABH theo a

Câu 8 (1 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy), cho điểm A(1; 0) và đường tròn (C) : x2+y2−2x+4y−5 =

0 Viết phương trình đường thẳng ∆ cắt (C) tại hai điểm M, N sao cho tam giác AM N vuông cân tại A

Câu 9 (1 điểm) Giải phương trình 3√

2 + x − 6√

2 − x + 4√

4 − x2 = 10 − 3x, (x ∈ R)

Câu 10 (1 điểm) Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 2(a2+ b2) + ab = (a + b)(ab + 2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 4 a3

b3 + b

3

a3



− 9 a

2

b2 + b

2

a2



———————————————Hết———————————————

Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán

Trang 10

Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = −x + 1

2x − 1 (C) Câu 2 (1 điểm) Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y = x + m luôn cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B Gọi k1, k2 lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B Tìm m để tổng k1+ k2 đạt giá trị lớn nhất

Câu 3 (1 điểm)

a Cho tanα = 3 Tính giá trị biểu thức P = cox3x + sin3x

sin2xcosx + sin3x

b Giải bất phương trình (2 +√

3)x+ (2 −√

3)x ≤ 4x

Câu 4 (1 điểm) Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh trục Ox: y =√

cos6x + sin6x, y = 0, x = 0, x = π

2. Câu 5 (1 điểm)

a Cho số phức z thỏa mãn z2 − 2(1 + i)z + 2i = 0 Tìm phần thực và phần ảo của 1

z.

b Giải hệ phương trình

(x + y).3y−x = 5

27 3.log5(x + y) = x − y Câu 6 (1 điểm) Trong không gian Oxyz, cho A(0; 2; 0), B(0; 0; −1) và C ∈ Ox Viết phương trình mặt phẳng (ABC), biết khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P ) : 2x + 2y − z = 0 bằng khoảng cách từ C tới đường thẳng ∆ : x − 1

y

2 =

z + 2

2 . Câu 7 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, AB = a, AC = 2a, SA = a

và SA vuông góc với đáy, mặt phẳng (P ) qua A vuông góc với SC tại H và cắt SB tại K Tính thể tích khối chóp S.AHK theo a

Câu 8 (1 điểm) Cho tam giác ABC có B(3; 5), đường cao AH : 2x − 5y + 3 = 0 và trung tuyến

CM : x + y − 5 = 0 Tìm tọa độ đỉnh A và viết phương trình cạnh AC

Câu 9 (1 điểm) Giải hệ phương trình:

( (√

x2+ 1 + x)(py2+ 1 + y) = 1

4√

x + 2 +√

22 − 3x = y2+ 8 Câu 10 (1 điểm) Cho a, b, c > 0 thỏa mãn ab + ac + bc = 1 Chứng minh rằng:

a

1 + a2 + b

1 + b2 + √ 3c

1 + c2 ≤√10

———————————————Hết———————————————

Ths Hà Chí Công Giảng viên Trường Đại học Tài chính - Kế toán

Ngày đăng: 05/10/2016, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w