2.Tính chất của các phép dời hìnhPhép dời hình như là phép tịnh tiến, phép đối xứng trục , đối xứng tâm, phép quay ,… đều bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm.. Phép dời hình biến đường thẳ
Trang 1KIẾN THỨC CẦN NHỚ
a- Phép tịnh tiến theo véc tơ v
là phép biến hình biến
điểm M→M’ sao choMM ' v v M
M’
Phép tịnh tiến cũng
biến một hình (H)
u
1-Các định nghĩa
Kí hiệu: TV : M M '
Trang 2b- Phép đối xứng trục d
là phép biến hình biến
điểm M→M’ sao cho M
đối xứng với M’ qua d
Phép đối xứng trục
d cũng biến một
hình (H) thành hình
H
M'
M
Kí hiệu: Dd : M M '
d
Trang 3b- Phép đối xứng tâm I
là phép biến hình biến
điểm M→M’ sao cho I là
trung điểm của MM’
Phép đối xứng tâm I
cũng biến một hình
(H) thành hình
(H’)
I
M'
M
H
'
H
Kí hiệu: DI : M M '
Trang 4b- Phép quay tâm I góc quay α là phép biến hình
biến điểm M→M’ sao cho IM= IM’ và
(IM,IM’)= α không đổi
Phép quay tâm I góc quay
α cũng biến một hình (H)
thành hình (H’)
α
H'
M M'
I
Kí hiệu:
'
:
) ,
Q I
Trang 5b- Phép vị tự tâm I tỉ số k (k ≠0)
là phép biến hình biến
điểm M→M’ sao cho:
Phép vị tự tâm I tỉ
số k cũng biến một
hình (H) thành hình
(H’)
'
IM k
IM
I
H''
H'
H
M'
Kí hiệu:
'
:
)
,
V I k
Trang 62.Tính chất của các phép dời hình
Phép dời hình (như là phép tịnh tiến, phép đối xứng trục , đối xứng tâm, phép quay ,…) đều
bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm
Phép dời hình biến đường thẳng thành đường
thẳng , đoạn thẳng thành đoạn thẳng (bằng nó), biến tam giác thành tam giác (bằng nó), biến
đường tròn thành đường tròn ( có bán kính bằng nó)
Trang 7BIỂU THỨC TOẠ ĐỘ CỦA CÁC PHÉP DỜI HÌNH
1- Biểu thức toạ độ của
phép tịnh tiến theo
b y
y
a x
x
'
' )
,
( b a v
2- Biểu thức toạ độ của
phép đối xứng trục ox
y y
x
x
' '
- Biểu thức toạ độ của
phép đối xứng trục oy
y y
x
x
' '
3- Biểu thức toạ độ của
phép đối xứng tâm o
y y
x
x
' '
Trang 8BÀI TẬP
Trong mặt phẳng cho
đường thẳng d có phương
trình: 2x + 3y – 2 = 0
Viết pt đường thẳng d’ là
ảnh của d qua phép tịnh
tiến theo véc tơ v ( 1 ; 2 ) o
d' d
y
x
Biểu thức toạ độ của
phép tịnh tiến theo v ( 1 ; 2 )
Trang 9
2 '
1
'
y y
x x
Thay vào pt d: 2x + 3y – 2 = 0
2 '
1
'
y y
x x
Ta được: 2(x’-1) + 3(y’-2) = 0 ↔2x’ + 3y’- 8 = 0 hay pt d’: 2x + 3y – 8 = 0
Trang 102.Tính chất của các phép đồng dạng
Phép đô ng(như là phép tịnh tiến, phép đối xứng trục , đối xứng tâm, phép quay ,…) đều bảo tồn khoảng cách giữa hai điểm
Phép dời hình biến đường thẳng thành đường
thẳng , đoạn thẳng thành đoạn thẳng (bằng nó), biến tam giác thành tam giác (bằng nó), biến
đường tròn thành đường tròn ( có bán kính bằng nó)
Trang 11BÀI TẬP
Bài 1: Cho tam giác ABC
Tìm điểm M trên cạnh AB
và điểm N trên cạnh AC
Sao cho MN//BC và
AM=CN
Giải: Giả sử dựng
được điểm M,N thoả
mãn đầu bài
Kẻ MI//AC
B
A
Chứng minh AI là phân giác của BAC
Trang 12Tứ giác MNCI có:
MN//IC, MI//CN
Nên MNCI là hình
bình hành
Do đó M là ảnh của N
qua
CI
T Vì N AC nên M d
là ảnh của AC qua T CI
B
A
Vậy I là điểm cố định
Trang 13Bài 2: Cho hình bình
hành ABCD có AB cố
định
Điểm C luôn cách A một
khoảng không đổi bằng
m
Chứng minh rằng khi C
thay đổi thì tập hợp các
điểm D thuộc một đường
tròn xác định
D
C B
A
D
C B
A
Trang 14-Dựng d là ảnh của AC qua
CI
T
d cắt AB tại M
-Lấy ảnh của điểm M qua
Kẻ phân giác của BAC cắt BC tại I
d
B
A
IC
T Ta được điểm N
Cách dựng:
Trang 15Cách giải:
ABCD là hình bình hành
Vậy D là ảnh của C qua
BA
T
Vì AC=m không đổi và A cố định
Nên C chuyển động trên
đường tròn(A,m)
CD
BA
Suy ra
A,B cố định nên BA xác định
D
C B
A
Trang 16thì D chuyển động trên
đường tròn (A’,m)
Qua phép tịnh tiến
BA T
Khi C chuyển động trên đường
tròn (A,m)
là ảnh của đường tròn (A,m) D
C B
A
Củng cố luyện tập
Làm bài 7(tr35-SGK)
Trang 17Ghi nhớ: Cho điểm M’ là ảnh của điểm M qua